1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I năm học 2014 2015 môn : Vật lý lớp 11 thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)10183

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu và viết biểu thức của định luật Cu-lông ,nêu rõ tên , đơn vị các đại lượng Câu 2: 1,0 điểm.. Viết công thức xác định điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ.. Nêu rõ tên gọi

Trang 1

TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : VẬT LÝ LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 Phút

(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1:

Câu 1:(1,5điểm) Phát biểu và viết biểu thức của định luật Cu-lông ,nêu rõ tên , đơn vị các đại lượng Câu 2: (1,0 điểm) Vì sao điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng? Viết công thức xác định điện

trở suất của kim loại theo nhiệt độ Nêu rõ tên gọi và đơn vị tính của các đại lượng trong công thức

Câu 3: (1,5điểm) Phát biểu định luật Fa-ra-đây thứ hai Viết hệ thức và nêu rõ tên gọi, đơn vị tính

của các đại lượng trong hệ thức

Câu 4: (1,0 điểm) Nêu bản chất dòng điện trong chất khí

Câu 5(1,0điểm) : Đặt vào hai bản của một tụ điện phẳng một hiệu điện thế 120V khi đó tụ điện sẽ

tích được điện tích 4,8.10-3C

a- Tính điện dung của tụ điện

b- Biết rằng hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản tụ là 200V Xác định điện tích tối đa mà

tụ điện tích được

Câu 6(4 điểm).: Cho mạch điện như hình vẽ:

Bộ nguồn gồm 4 nguồn giống nhau ghép nối tiếp, mỗi

nguồn có suất điện động E = 3V và điện trở trong r0, 5

Mạch ngoài R1  2 , R2  5 , R3  1 là bình điện

Phân đựng dung dịch CuSO4 có điện cực dương

bằng đồng (Cu)

R4 là đèn có số ghi: 8V-8W, R5  4

a- Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b- Xác định cường độ dòng điện trong mạch chính

c- Nhận xét độ sáng của đèn

d- Tìm khối lượng đồng bám ở catốt của bình điện phân trong thời gian 16 phút 5 giây Biết đồng

có A = 64, n = 2 Số Fa-ra-đây F = 96500C/mol

e- Xác định hiệu điện thế giữa hai điểm CD, nếu nối giữa hai điểm C, D bằng một dây dẫn thì dòng điện sẽ có chiều từ C đến D hay từ D đến C

…….HẾT…….

R 1

R 4

R 5 C

D

.

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

MÔN : VẬT LÝ LỚP 11

ĐỀ 1

1(1,5điểm) - Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân

không

- có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó

- có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích

- và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

- Công thức: 1 2

2

q q

r

 Trong đó: k = 9.109(N.m2/C2): hệ số tỉ lệ

r: khoảng cách giữa hai điện tích (m)

F: độ lớn của lực tĩnh điện (N)

q1, q2: Điện tích của các điện tích điểm (C)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Nêu đúng được từ hai đại lượng 0,25 2(1,5điểm) - Khi nhiệt độ tăng, các ion kim loại ở nút mạng tinh thể

dao động mạnh

- do đó độ mất trật tự của mạng tinh thể kim loại tăng làm tăng sự cản trở chuyển động của các electron tự

do

- Công thức xác định điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ:   01(tt0)

là điện trở suất ở t0 C đơn vị (thường lấy là 200C), 0

là hệ số nhiệt điện trở (K-1), là điện trở suất ở nhiệt

độ t (0C) đơn vị m

0,25 0,25

0,5

0,5

3(1.điểm) - Đương lượng điện hoá k của một nguyên tố tỉ lệ với

đương lượng gam của nguyên tố đó A

n

- Hệ số tỉ lệ là , trong đó F gọi là số Fa-ra-đây F = 1

F

96500 C/mol

; A là số khối hay khối lượng mol nguyên tử, n là

1 A

k

F n

 hoá trị của chất điện phân

0,5

0,25

0,25

4(1.điểm) - Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng

của các ion dương cùng chiều điện trường , các ionâm và các electron tự do ngược chiều điện trường

0,25 0,25 0,25

Trang 3

b Qmax=C.Umax=8.10-3 C

6(4.điểm) a- Tính suất điện động: Công thức – kết quả

Tính điện trở trong: Công thức – kết quả b- R I:công N thức –kết quả

c- IĐ.Nhận xét độ sáng d- I - Xác 3 định khối lượng e- Tính được UCD – Xác định được chiều dòng điện

0,25 0,25 0,5-0,5 0,5-0,25 0,5-0,5 0,5-0,25

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : VẬT LÝ LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 Phút

(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 2:

Câu 1:( 1.5đ) : Phát biểu định luật Fa-ra-đây thứ nhất Viết hệ thức và nêu rõ tên gọi, đơn vị tính của

các đại lượng trong hệ thức

Câu 2: (1.0đ) Phát biểu và viết hệ thức định luật Jun – Len-xơ, ghirõ tên đơn vị các đại lượng.

Câu 3:( 1.5đ) Phát biểu định luật Ôm cho toàn mạch Viết hệ thức và nêu rõ tên gọi, đơn vị tính của

các đại lượng trong hệ thức

Câu 4: (1.0đ).Nêu bản chất dòng điện trong chất điện phân.

Câu 5: (2.0) Hai điện tíc q1=2.10-8C và q2=-8.10-8Cđặt tại A và B trong không khí cách nhau 10cm

a Tìm cường độ điện trường tại M là trung điểm AB

b Tìm cường độ điện trường tại N : AN=2cm , BN=12cm

Biết hệ số tỉ lệ k = 9.10 9 Nm 2 /C 2

Câu 6: (3.0đ) Cho mạch điện như hình vẽ:

Bộ nguồn gồm: 3 nguồn giống

nhau mắc nối tiếp,

mỗi nguồn có suất điện

động E = 4V và điện trở

trong r 1 Mạch ngoài

gồm R1 2 , R2 là đèn có số ghi:

4V-4W, R3  2 là bình điện

phân đựng dung dịch CuSO4

có điện cực dương bằng đồng (Cu),

.R5=5 là biến trở Ampe kế A có điện trở

4 1

không đáng kể (R A 0)

a- Khi k 1 đóng, k 2 mở

- Xác định số chỉ của ampe kế A.(1.0đ)

- Nhận xét độ sáng của đèn.(0,5đ)

- Tìm khối lượng đồng bám ở catốt của bình điện phân trong thời gian 965s Biết đồng có A =

64, n = 2 và số Farađây là F = 96500C/mol.(0,5đ)

b- Khi k 2 đóng, k 1 mở:

- Xác định số chỉ của ampe kế A.(0,5đ)

c.-Khi k 2 đóng, k 1 đóng:

- Xác định số chỉ của ampe kế A.(0,5.đ)

-HẾT -k 2

R 5

k 1

A

C.

.

.N

D

R 4

Trang 5

TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

MÔN : VẬT LÝ LỚP 11

ĐỀ 2

(1.5đ) - Khối lượng vật chất được giải phóng ở điện cực của bình

điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua bình đó

- Công thức: mkq

m là khối lượng (g), k là đương lượng điện hoá,

q là điện lượng (C)

0,75 0,5 0,25 2(1.0) - Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của

vật dẫn

- với bình phương cường độ dòng điện

- và thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó

QRI t

Q: nhiệt lượng (J) R: điện trở ( ) I: cường độ dòng điện (A) t: thời gian (s)

0,25 0,25 0,25 0,25

3(1.5đ) - Cường độ dòng điện trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với

suất điện động của nguồn điện

- và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó

- I = E/RN +r E: suất điện động (V)

RN: điện trở tương đương mạch ngoài ( ). r: điện trở của nguồn ( ).

I: cường độ dòng điện (A)

0,25

0,25 0,5 Nêu được 2 trong

4 đại lượng 0,5

4(1.0) - Dòng điện trong chất điện phân là dòng ion dương và ion

âm

- chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

0,5 0,5

5(2.0đ) a-Công thức – kết quả :E1 =72000V/m

E2=288000V/m ; E=360000V/m-hình vẽ

b -E1M =450000V/m ;E2M=50000 V/m ;E=400000V/m-hình vẽ

0,25 -0,25-0,25-0,25 0,25-0,25-0,25-0,25 6(3.0đ) a- Tính được E b = 12V ;rb=3; RN=9 – Xác định số chỉ

ampe kế=1A

- Tính được Iđmcủa đèn – Nhận xét đúng:đèn sáng bình

- Công thức – Kết quả:m=0,32g b- Tính được Im=1,5A

c- Tính được Im=

0,25 – 0,25-0,25 –

0,25 0,25 – 0,25 0,25 – 0,25 0,5 0,5

Ngày đăng: 23/03/2022, 09:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b -E1M =450000V/m ;E2M=50000 V/m ;E=400000V/m-hình vẽ - Đề kiểm tra học kì I năm học 2014  2015 môn : Vật lý lớp 11 thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)10183
b E1M =450000V/m ;E2M=50000 V/m ;E=400000V/m-hình vẽ (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w