Nhận ra các tiếng, từ ngữ có vần uc, ưc trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề.. - Kĩ năng: Rèn đọc trơn được các từ ngữ và câu ứng dụng.. Phát triển lời nói tự nhiên th
Trang 1Thứ tư ngày 31 tháng 12 năm 2003
MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI : UC -ƯC
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: uc, ưa, cần trục, lực sĩ
Nhận ra các tiếng, từ ngữ có vần uc, ưc trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn được các từ ngữ và câu ứng dụng Phát
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh thức dậy đúng giờ là một thói quen
tốt
II CHUẨN BỊ
Gv : Tranh minh họa, tranh luyện nói HS :B con, VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Khởi động (1’) Hát
2.Bài cũ (5’) Viết B : màu sắc, giấc ngủ
Đọc SGK trang trái, trang phải
Nhận xét
3.Bài mới: (1’)
Tiết này, chúng ta học vần uc -ưc
TIẾT1
Hoạt động 1 : Dạy vần uc (10’)
PP : đàm thoại, trực quan, thực hành
Gv ghi: uc
Đánh vần và đọc trơn
Nêu cấu tạo vần uc -Gắn B cài
Có uc thêm tr và dấu nặng cô được tiếng gì?
Gắn B cài
Đánh vần và đọc trơn -Phân tích trục
GV treo tranh : tranh vẽ gì?
Gải thích: cần trục -> viết bảng
Đánh vần và đọc trơn
Đọc : uc – trục – cần trục
Gv hướng dẫn viết: uc , trục
Gv viết mẫu - nêu quy trình
-Nhận xét
CN – ĐT
U trước c sau
HS thực hiện
Hs nêu :trục
HS thực hiện trờ trước uc sau, dấu nặng dưới u
Cần cẩu…
CN- ĐT 2- 3 Hs
hs viết bảng
Trang 2NGHỈ GIẢI LAO(3’)
Hoạt động 2: Dạy vần ưc (10’)
PP : đàm thoại, trực quan, thực hành
Gv ghi : ưc
So sánh ưc và uc
Đánh vần và đọc trơn
Nêu cấu tạo vần ưc - Gắn B cài
Co ùưc thêm l và dấu nặng cô được tiếng gì?
Gắn B cài - Đánh vần và đọc trơn
Phân tích lực
GV treo tranh : tranh vẽ gì?
Ghi B : lực sĩ
Đánh vần và đọc trơn
Đọc : ưc – lực – lực sĩ –
Gv hướng dẫn viết: ưc , lực
Gv viết mẫu - nêu quy trình
Nhận xét
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
PP : đàm thoại, trực quan, thực hành
Gv giới thiệu từ ứng dụng:
Máy xúc lọ mực Cúc vạn thọ nóng nực Máy xúc:
Nóng nực:
Gv đọc mẫu - Chỉnh sửa- nhận xét
TIẾT2
Hoạt động 1 : Luyện đọc (5’)
PP: Đàm thoại, trực quan, thực hành
Gv yêu cầu HS mở SGK
-Đọc vần, tiếng, từ đầu trang + Đọc từ ứng dụng
Gv treo tranh 1, 2 : Tranh vẽ gì ? - Đọc từ
Gv treo tranh 3: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng
dụng-Con gì màu đỏ Lông mượt như tơ
Giống:c, khác:ư
CN – ĐT
Ư trước c sau
HS thực hiện
Hs nêu : lực
HS thực hiện lờ trước ưc sau, dấu nặng dưới ư
Hs nêu
CN- ĐT 2- 3 Hs
hs viết bảng
CN – ĐT
CN – ĐT
Cá nhân, đồng thanh
Trang 3Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy
GV đọc mẫu – chỉnh sửa
Tìm tiếng mới
Đọc trang trái, câu ứng dụng- Nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện viết(10’)
PP: Đàm thoại, trực quan, thực hành
GV gắn chữ mẫu : uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Nêu khoảng cách giữa các chữ + tư thế ngồi viết
Gv viết mẫu + nêu quy trình, hướng dẫn viết từng
dòng
Nhận xét
NGHỈ GIẢI LAO(3’)
Hoạt động 3: luyện nói(10’)
PP: đàm thoại, trực quan, thực hành
Gv treo tranh : tranh vẽ gì?
Giới thiệu chủ đề luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất ?
- Mọi ngườiđang làm gì?
- Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?
- Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?
Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố(5’)
HS nêu
HS viết vở
HS nêu
HS nêu
HS nêu:gà trống nôngthôn
5 Tổng kết – dặn dò:( 1’)
Chuẩn bị : ôc - uôc
Nhận xét tiết học