TT Sìn Hồ Xã Căn Co Xã Chăn Nƣa Xã Hồng Thu Xã Làng Mô Xã Lùng Thàng Xã Ma Quai Xã Nậm Cuổi Xã Nậm Hăn Xã Nậm Mạ Xã Nậm Tăm 2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp HIỆN T
Trang 1STT Ký hiệu biểu Tên biểu
1 Biểu 01/CH Hiện trạng sử dụng đất năm 2020 của huyện Sìn Hồ
2 Biểu 02/CH Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 2011-2020 của huyện Sìn Hồ
3 Biểu 02A/CH Kết quả thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011-2020 của huyện
Sìn Hồ
4 Biểu 02B/CH Kết quả đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng giai đoạn 2011-2020 của huyện Sìn Hồ
5 Biểu 03/CH Quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Sìn Hồ
6 Biểu 04/CH Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Sìn Hồ
7 Biểu 05/CH Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Sìn Hồ
8 Biểu 06/CH Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sìn Hồ
9 Biểu 07/CH Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của huyện Sìn Hồ
10 Biểu 08/CH Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Sìn Hồ
11 Biểu 09/CH Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 của huyện Sìn Hồ
12 Biểu 10A/CH Danh mục các công trình, dự án thực hiện thời kỳ 2021-2030 của huyện Sìn Hồ
13 Biểu 10B/CH Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2021 của huyện Sìn Hồ
14 Biểu 12/CH Chu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của
huyện Sìn Hồ
15 Biểu 13/CH Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sìn Hồ
HUYỆN SÌN HỒ
Trang 2TT Sìn Hồ Xã Căn Co Xã Chăn
Nƣa Xã Hồng Thu Xã Làng Mô
Xã Lùng Thàng Xã Ma Quai Xã Nậm Cuổi Xã Nậm Hăn
Xã Nậm Mạ
Xã Nậm Tăm
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện tích STT
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
Trang 32.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
Đất công trình năng lượng DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
Đơn vị tính: ha
Xã Noong Hẻo Xã Pa Khóa Xã Pa Tần Xã Phăng Sô
Lin Xã Phìn Hồ Xã Pu Sam Cáp Xã Sà Dề Phìn Xã Tả Phìn Xã Tủa Sin
Chải Xã Tả Ngảo Xã Nậm Cha
5.966,83 4.211,35 11.105,58 4.257,46 6.143,62 5.045,15 6.304,49 4.268,44 10.089,20 8.081,96 6.114,85 4.609,14 2.501,10 5.739,70 2.012,39 3.535,42 3.610,65 3.409,33 2.789,45 4.296,77 5.206,37 4.115,08
Trang 42.4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 45,72 36,96 -8,76 80,84
2.5 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 94,36 131,01 36,65 138,84
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
2.13 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 53,39 2,61 -50,78 4,89
2.14 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD 293,73 215,32 -78,41 73,31
2.17 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 26,00 -26,00
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.714,17 639,38 -1.074,79 37,30
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 3.238,26 4.788,96 1.550,70 147,89
Đơn vị tính: ha
KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC
CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Diện tích đến năm 2020 được duyệt (ha)
Kết quả thực hiện
Diện tích thực hiện đến ngày 31/12/2020 (ha)
So sánh
Trang 5đã đƣợc phê duyệt (ha)
Trang 62.12 Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 101,43 2,00 -99,43 1,97
Dự báo kết quả thực hiện
Dự báo thực hiện đến 31/12/2020 (ha)
đã đƣợc phê duyệt (ha)
Trang 7TT Sìn Hồ Xã Căn Co Xã Chăn Nƣa Xã Hồng Thu Xã Làng Mô Xã Lùng Thàng Xã Ma Quai Xã Nậm Cuổi Xã Nậm Hăn Xã Nậm Mạ Xã Nậm Tăm
2.5 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 1.467,53 81,00 14,19 16,67 18,11
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
2.7 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 1,00
2.11 Đất ở tại đô thị ODT 113,67 113,67
2.16 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.17 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 611,71 4,45 27,63 110,64 8,61 8,37 75,21 32,72 64,75 18,36 7,11 28,18
*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Trang 82.4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.5 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
Đất công trình năng lượng DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
2.7 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
2.8 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
2.10 Đất ở tại nông thôn ONT
2.11 Đất ở tại đô thị ODT
2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.13 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.14 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD
2.15 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX
2.16 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.17 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Trang 9TT Sìn Hồ Xã Căn Co Xã Chăn Nƣa Xã Hồng
Xã Lùng Thàng
Xã Ma Quai Xã Nậm Cuổi Xã Nậm Hăn Xã Nậm Mạ Xã Nậm Tăm
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
tích
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA
HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Trang 102.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đơn vị tính: ha
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA
HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Trang 11Đơn vị tính: ha
TT Sìn Hồ Xã Căn
Co
Xã Chăn Nƣa
Xã Hồng Thu
Xã Làng Mô
Xã Lùng Thàng
Xã Ma Quai
Xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Hăn
Xã Nậm Mạ
Xã Nậm Tăm
2.5 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
2.11 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.15 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG ĐƢA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN
TỪNG ĐƠN VỊ CẤP XÃ CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Biểu 05/CH
Trang 122.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.4 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.5 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
2.11 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.12 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD
2.13 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX
2.15 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
20,001,001428,30
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG ĐƢA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN
TỪNG ĐƠN VỊ CẤP XÃ CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
Biểu 05/CH
Trang 13TT Sìn Hồ Xã Căn Co Xã Chăn Nƣa Xã Hồng Thu Xã Làng Mô Xã Lùng
Thàng Xã Ma Quai Xã Nậm Cuổi Xã Nậm Hăn Xã Nậm Mạ
Xã Nậm Tăm
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
Trang 142.5 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
Đất công trình năng lượng DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
2.11 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
Xã Phăng Sô Lin Xã Phìn Hồ Xã Pu Sam
Cáp Xã Sà Dề Phìn Xã Tả Phìn Xã Tủa Sin Chải Xã Tả Ngảo Xã Nậm Cha
5.966,83 4.211,35 11.105,58 4.257,46 6.143,62 5.045,15 6.304,49 4.268,44 10.089,20 8.081,96 6.114,85 3.972,84 2.500,16 5.718,07 2.008,85 3.519,57 2.995,20 3.399,70 2.783,29 4.289,22 5.161,41 4.112,86
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Trang 15TT Sìn Hồ
Xã Căn Co
Xã Chăn Nƣa
Xã Hồng Thu
Xã Làng Mô
Xã Lùng Thàng
Xã Ma Quai
Xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Hăn
Xã Nậm Mạ
Xã Nậm Tăm
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN
SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂUPhân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
tích
Trang 162.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ
Hẻo
Xã Pa Khóa
Xã Pa Tần
Xã Phăng
Sô Lin
Xã Phìn Hồ
Xã Pu Sam Cáp
Xã Sà
Dề Phìn
Xã Tả Phìn
Xã Tủa Sin Chải
Xã Tả Ngảo
Xã Nậm Cha
4,00 0,02 0,02 0,43 0,05 0,06 0,29 0,02 0,03 19,08 0,03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN SÌN HỒ -
TỈNH LAI CHÂUPhân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
Trang 17TT Sìn Hồ
Xã Căn Co
Xã Chăn Nƣa
Xã Hồng Thu
Xã Làng Mô
Xã Lùng Thàng
Xã Ma Quai
Xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Hăn
Xã Nậm Mạ
Xã Nậm Tăm
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
Trang 182.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
Hẻo
Xã Pa Khóa
Xã Pa Tần
Xã Phăng
Sô Lin
Xã Phìn Hồ
Xã Pu Sam Cáp
Xã Sà Dề Phìn
Xã Tả Phìn
Xã Tủa Sin Chải
Xã Tả Ngảo
Xã Nậm Cha
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Trang 19TT Sìn Hồ
Xã Căn Co
Xã Chăn Nƣa
Xã Hồng Thu
Xã Làng Mô
Xã Lùng Thàng
Xã Ma Quai
Xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Hăn
Xã Nậm Mạ
Xã Nậm Tăm
2.4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1,72 0,72
2.5 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 7,80 7,80
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 178,07 3,50 7,60 10,50 4,78 3,83 6,93 11,48 2,90 0,25 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
2.8 Đất ở tại nông thôn ONT
2.9 Đất ở tại đô thị ODT 0,60 0,60
2.10 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,01 0,01
STT
Đơn vị tính: ha
KẾ HOẠCH ĐƢA ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA
HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
diện tích
Trang 202.4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.5 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT
2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
2.8 Đất ở tại nông thôn ONT
2.9 Đất ở tại đô thị ODT
2.10 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.11 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX
Noong Hẻo
Xã Pa
Sô Lin
Xã Phìn Hồ
Xã Pu Sam Cáp
Xã Sà Dề Phìn
Xã Tả Phìn
Xã Tủa Sin Chải
Xã Tả Ngảo
Xã Nậm Cha
Trang 21Xã, thị trấn
2.1 Xây dựng cơ sở làm việc Công an huyện Sìn Hồ
2.2 Trụ sở làm việc công an thị trấn Sìn Hồ 0,20 0,20 Thị trấn Sìn Hồ 20232.3 Trụ sở làm việc công an xã Pa Tần 0,20 0,20 Xã Pa Tần 2022-20252.4 Trụ sở làm việc công an xã Căn Co 0,20 0,20 Xã Căn Co 2022-20252.5 Trụ sở làm việc công an xã Chăn Nưa 0,12 0,12 Xã Chăn Nưa 2022-20252.6 Trụ sở làm việc công an xã Làng Mô 0,07 0,07 Xã Làng Mô 2022-20252.7 Trụ sở làm việc công an xã Hồng Thu 0,20 0,20 Xã Hồng Thu 2022-20252.8 Trụ sở làm việc công an xã Lùng Thàng 0,20 0,20 Xã Lùng Thàng 2022-20252.9 Trụ sở làm việc công an xã Ma Quai 0,20 0,20 Xã Ma Quai 2022-20252.10 Trụ sở làm việc công an xã Nậm Cha 0,20 0,20 Xã Nậm Cha 2022-20252.11 Trụ sở làm việc công an xã Nậm Cuổi 0,20 0,20 Xã Nậm Cuổi 2022-20252.12 Trụ sở làm việc công an xã Nậm Hăn 0,20 0,20 Xã Nậm Hăn 2022-20252.13 Trụ sở làm việc công an xã Noong Hẻo 0,20 0,20 Xã Noong Hẻo 2022-20252.14 Trụ sở làm việc công an xã Pa Khóa 0,20 0,20 Xã Pa Khóa 2022-20252.15 Trụ sở làm việc công an xã Phăng Sô Lin 0,20 0,20 Xã Phăng Sô Lin 2022-20252.16 Trụ sở làm việc công an xã Phìn Hồ 0,20 0,20 Xã Phìn Hồ 2022-20252.17 Trụ sở làm việc công an xã Sà Dề Phìn 0,20 0,20 Xã Sà Dề Phìn 2022-20252.18 Trụ sở làm việc công an xã Tả Ngảo 0,20 0,20 Xã Tả Ngảo 2022-20252.19 Trụ sở làm việc công an xã Tả Phìn 0,20 0,20 Xã Tả Phìn 2022-20252.20 Trụ sở làm việc công an xã Tủa Sín Chải 0,20 0,20 Xã Tủa Sín Chải 2022-2025
3.1
Đấu giá quyền sử dụng đất tại thị trấn Sìn Hồ để
cho thuê đất sử dụng vào mục đích thương mại,
dịch vụ
1,49 1,49 Thị trấn Sìn Hồ 2022-20253.2 Trung tâm mua bán và trưng bày sản phẩm 0,30 0,30 Thị trấn Sìn Hồ 2022-2025
3.5
Khu Trung tâm Du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng
Sìn Hồ (tổng diện tích QH là 195,27 ha; trong đó:
diện tích phải chuyển mục đích sử dụng là 40,0 ha)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG THỜI KỲ 2021-2030
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SÌN HỒ
quy hoạch
Diện tích hiện trạng
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Năm thực hiện
Nhà máy chế biến tinh bột sắn huyện Sìn Hồ
Biểu 10/CH-1
Trang 225.1 Khai thác quặng đồng Nậm Pửng, xã Căn Co 8,22 8,22 Xã Căn Co 2021
Pu Sam Cáp 2021
cấp huyện, cấp xã
6.1.1 Xây dựng nhà văn hóa Khu 3 0,03 0,03 Thị trấn Sìn Hồ 2022-20256.1.2 Xây dựng nhà văn hóa Khu 4 (Trạm y tế cũ) 0,03 0,03 Thị trấn Sìn Hồ 2022-20256.1.3 Xây dựng nhà văn hóa Sìn Hồ Dao 0,03 0,03 Thị trấn Sìn Hồ 2022-20256.1.4 Xây dựng nhà văn hóa Bản Sìn Hồ Vây (Trường
6.1.5 Xây dựng nhà văn hóa Khu 2 0,03 0,03 Thị trấn Sìn Hồ 2022-20256.1.6 Xây dựng nhà văn hóa Khu 5 0,03 0,03 Thị trấn Sìn Hồ 2022-2025
6.1.8 Trung tâm hội nghị huyện Sìn Hồ (Trung tâm hội
nghị văn hóa thanh thiếu nhi) 0,47 0,47 Thị trấn Sìn Hồ 2026-2030
6.1.10 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Sảo 0,03 0,03 Xã Pa Tần 2022-20256.1.11 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Tần Xá 0,03 0,03 Xã Pa Tần 2022-20256.1.12 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Tiến 1 0,03 0,03 Xã Pa Tần 2022-20256.1.13 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Tiến 2 0,03 0,03 Xã Pa Tần 2022-20256.1.14 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Tần Mồng 1 0,03 0,03 Xã Pa Tần 2022-20256.1.15 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Tần Mồng 2 0,03 0,03 Xã Pa Tần 2022-20256.1.16 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Kinh 0,03 0,03 Xã Căn Co 2022-20256.1.17 Xây dựng nhà văn hóa bản Tả Thàng 0,03 0,03 Xã Hồng Thu 2022-2025
6.1.19 Xây dựng nhà văn hóa Bản Nậm Pẻ 0,03 0,03 Xã Nậm Cha 2022-20256.1.20 Xây dựng nhà văn hóa Bản Nậm Ngập 0,03 0,03 Xã Nậm Cha 2022-2025
6.1.22 Xây dựng nhà văn hóa Bản Cuổi Tở 1, Cuổi Tở 2 0,03 0,03 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.1.23 Xây dựng nhà văn hóa Bản Nậm Hoi 0,03 0,03 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.1.24 Xây dựng nhà văn hóa Bản Pú Mạ 0,03 0,03 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.1.25 Xây dựng nhà văn hóa Bản Hua Cuổi 0,03 0,03 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.1.26 Xây dựng nhà văn hóa Bản Nậm Cọ Mông 0,03 0,03 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.1.27 Xây dựng nhà văn hóa Bản Nậm Coóng 0,03 0,03 Xã Nậm Cuổi 2022-2025
6.1.29 Xây dựng nhà văn hóa Bản Pá Hăn 1, Huổi Pha 2 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.30 Xây dựng nhà văn hóa Bản Nậm Lốt 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.31 Xây dựng nhà văn hóa Bản Nậm Kha 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.32 Xây dựng nhà văn hóa Bản Co Sản 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.33 Xây dựng nhà văn hóa Bản Đo Luông 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.34 Xây dựng nhà văn hóa Bản Đo Nọi 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.35 Xây dựng nhà văn hóa Bản Hay 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.36 Xây dựng nhà văn hóa Bản Can Ma 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.37 Xây dựng nhà văn hóa Bản Chát Dạo 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.38 Xây dựng nhà văn hóa Bản Chát Thái 0,03 0,03 Xã Nậm Hăn 2022-20256.1.39 Xây dựng nhà văn hóa bản Na Đón 0,03 0,03 Xã Noong Hẻo 2022-20256.1.40 Xây dựng nhà văn hóa bản Tả Pả 0,03 0,03 Xã Noong Hẻo 2022-20256.1.41 Xây dựng nhà văn hóa bản Ta Pưn 0,03 0,03 Xã Noong Hẻo 2022-20256.1.42 Xây dựng nhà văn hóa bản Pắn Ngọi 0,03 0,03 Xã Noong Hẻo 2022-20256.1.43 Xây dựng nhà văn hóa bản Phiêng Chạng 0,03 0,03 Xã Noong Hẻo 2022-20256.1.44 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Lúc 1 0,03 0,03 Xã Phăng Sô Lin 2022-20256.1.45 Xây dựng nhà văn hóa bản Bản Seo Lèng 1 0,03 0,03 Xã Phìn Hồ 2022-20256.1.46 Xây dựng nhà văn hóa bản Bản Pa Phang 1 0,03 0,03 Xã Phìn Hồ 2022-2025
Biểu 10/CH-1
Trang 236.1.57 Xây dựng nhà văn hóa bản Háng Lía I 0,03 0,03 Xã Tả Ngảo 2022-20256.1.58 Xây dựng nhà văn hóa bản Ka Shin Chải 0,03 0,03 Xã Tả Ngảo 2022-20256.1.59 Xây dựng nhà văn hóa bản Tầm Choong 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.60 Xây dựng nhà văn hóa bản Trị Xoang 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.61 Xây dựng nhà văn hóa bản Xà Choong 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.62 Xây dựng nhà văn hóa bản Bành Phán 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.63 Xây dựng nhà văn hóa bản Suối Sù Tổng 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.64 Xây dựng nhà văn hóa bản Nậm Hái 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.65 Xây dựng nhà văn hóa bản Sẻng Làng 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.66 Xây dựng nhà văn hóa bản Tả Phìn 0,03 0,03 Xã Tả Phìn 2022-20256.1.67 Xây dựng nhà văn hóa bản Ha Vu Chứ 0,03 0,03 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.1.68 Xây dựng nhà văn hóa bản Pu Chư Phìn 0,03 0,03 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.1.69 Xây dựng nhà văn hóa bản Thà Giàng Phô 0,03 0,03 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.1.70 Xây dựng nhà văn hóa bản Chính Chư Phìn 0,03 0,03 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.1.71 Khu trung tâm văn hóa thể thao xã Pa Khóa 0,70 0,70 Xã Pa Khóa 2022-20256.1.72 Xây dựng nhà bảo tồn văn hóa dân tộc Lự 0,20 0,20 Xã Nậm Tăm 2021
6.3.1 Mở rộng điểm trường MN trung tâm 0,15 0,15 Xã Pa Tần 2022-2025
6.3.5 Nhà lớp học Mầm non bản Nậm Cầy 0,04 0,04 Xã Chăn Nưa 2022-20256.3.6 Nhà lớp học 4 phòng+ 6 phòng chức năng trường
6.3.8 Điểm trường mầm non trung tâm xã 0,20 0,20 Xã Nậm Cha 2022-20256.3.9 Mở rộng trường mầm non Pa Khóa 0,10 0,10 Xã Pa Khóa 2022-2025
6.3.11 Trường mầm non bản Nậm Coóng 0,04 0,04 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.3.12 Trường tiểu học, mầm non bản Hua Cuổi 0,06 0,06 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.3.13 Trường mầm non điểm bản Đo Nọi 0,05 0,05 Xã Nậm Hăn 2022-20256.3.14 Nhà lớp học Tiểu học 2 phòng+1 phòng công vụ
6.3.15 Nhà lớp học Tiểu học 2 phòng+1 phòng công vụ
6.3.16 Trường mầm non bản Nậm Béo 0,04 0,04 Xã Pu Sam Cáp 2022-2025
6.3.18 Mở rộng Trường mầm non bản Mao Sao Phìn 0,10 0,10 Xã Sà Dề Phìn 2022-2025
6.3.20 Điểm trường Tiểu học bản Nậm Khăm 0,50 0,50 Xã Tả Ngảo 2022-20256.3.21 Điểm trường Tiểu học bản Háng Lìa 0,50 0,50 Xã Tả Ngảo 2022-20256.3.22 Trường mầm non điểm bản Trị Xoang 0,05 0,05 Xã Tả Phìn 2022-2025
Biểu 10/CH-1
Trang 246.3.24 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Chăn
6.3.25 Dự án mở rộng trường THCS Lùng Thàng 0,20 0,20 Xã Lùng Thàng 20226.3.26 Dự án mở rộng trường TH&THCS Sà Dề Phìn 0,30 0,30 Xã Sà Dề Phìn 20226.3.27 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Làng Mô 0,10 0,10 Xã Làng Mô 20226.3.28 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Nậm Mạ 0,11 0,11 Xã Nậm Mạ 20226.3.29 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Pa
6.3.30 Dự án mở rộng trường THCS Noong Hẻo 0,20 0,20 Xã Noong Hẻo 20226.3.31 Dự án mở rộng trường THCSTH&THCS Nậm Mạ 0,15 0,15 Xã Nậm Mạ 20226.3.32 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Noong Hẻo 0,06 0,06 Xã Noong Hẻo 20236.3.33 Dự án mở rộng trường THCS Nậm Cuổi 0,40 0,40 Xã Nậm Cuổi 20236.3.34 Dự án mở rộng trường THCS Ma Quai 0,20 0,20 Xã Ma Quai 20246.3.35 Dự án mở rộng trường PTDTBT THCS Nậm Cha 0,10 0,10 Xã Nậm Cha 20246.3.36 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Pa Khóa 0,20 0,20 Xã Pa Khóa 20256.3.37 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Pa Tần 0,14 0,14 Xã Pa Tần 20256.3.38 Dự án mở rộng trường PTDTBT THCS Tả Ngảo 0,20 0,20 Xã Tả Ngảo 20256.3.39 Dự án mở rộng trường TH&THCS Pa Khóa 0,20 0,20 Xã Pa Khóa 20256.3.40 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Nậm Cuổi 0,10 0,10 Xã Nậm Cuổi 20266.3.41 Dự án mở rộng trường THCS Nậm Hăn 0,20 0,20 Xã Nậm Hăn 20266.3.42 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Căn Co 0,20 0,20 Xã Căn Co 20276.3.43 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Phìn
6.3.44 Dự án mở rộng trường THCS Căn Co 0,50 0,50 Xã Căn Co 20276.3.45 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Nậm Cha 0,10 0,10 Xã Nậm Cha 20286.3.46 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Tả
6.3.47 Dự án mở rộng trường THCS Hồng Thu 0,20 0,20 Xã Hồng Thu 20286.3.48 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Hồng Thu 0,10 0,10 Xã Hồng Thu 20296.3.49 Dự án mở rộng trường THCS Phìn Hồ 0,25 0,25 Xã Phìn Hồ 20296.3.50 Mở rộng diện tích trường Tiểu học Tủa Sín Chải 0,15 0,15 Xã Tủa Sín Chải 20306.3.51 Nhà lớp học 1 phòng Mầm non+các hạng mục phụ
6.3.52 Lớp học Tiểu học tại bản Hồng Thu Chồ 0,03 0,03 Xã Hồng Thu 20216.3.53 Nhà lớp học mần non 1 + 3 phòng 0,03 0,03 Xã Pa Khóa 20216.3.54 Nhà lớp học mầm non 1 phòng + hạng mục phụ
6.3.63 Nhà lớp học Tiểu Học bản Na Sái xã Noong Hẻo 0,02 0,02 Xã Noong Hẻo 20216.3.64 Nhà lớp học Tiểu Học bản Nậm Pẻ xã Nậm Cha 0,03 0,03 xã Nậm Cha 20216.3.65 Nhà lớp học Tiểu Học bản Seo Phìn xã Nậm Cha 0,03 0,03 xã Nậm Cha 20216.3.66 Nhà lớp học tiểu học xã Pa Khóa 0,06 0,06 Xã Pa Khóa 20216.3.67 Phòng học thông thường và phòng học bộ môn
6.3.68 Dự án: Xây nhà ở cho học sinh bán trú trường TH
Biểu 10/CH-1
Trang 25Xã, thị trấn
6.3.69 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Chăn
6.3.70 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Chăn
6.3.71 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Pa Tần
6.3.72 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Pa Tần
6.3.73 Nâng cấp, mở rộng khuôn viên trường MN Pa Tần
6.3.74 Mở rộng khuôn viên trường THCS Lùng Thàng 0,02 0,02 Xã Lùng Thàng 2021
6.4.1 Sân vận động huyện (sân quần vợt, bóng chuyền,
6.4.4 Sân thể thao xã Lùng Thàng 0,70 0,70 Xã Lùng Thàng 2022-2025
6.4.12 Sân thể thao xã Noong Hẻo 0,30 0,30 Xã Noong Hẻo 2022-20256.4.13 Sân thể thao bản Nậm Béo 0,07 0,07 Xã Pu Sam Cáp 2022-20256.4.14 Sân thể thao bản Hồ Sì Pán 0,09 0,09 Xã Pu Sam Cáp 2022-20256.4.15 Sân thể thao bản Nà Phân 0,08 0,08 Xã Pu Sam Cáp 2022-20256.4.16 Sân thể thao xã Sà Dề Phìn 0,55 0,55 Xã Sà Dề Phìn 2022-2025
6.4.20 Sân thể thao xã Tủa Sín Chải 0,30 0,30 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.4.21 Nhà đa năng xã Tủa Sín Chải 0,10 0,10 Xã Tủa Sín Chải 2022-2025
* Quốc lộ
6.5.1 Cải tạo đường cong bán kính nhỏ, mất ATGT
6.5.2 Bãi đổ thải BĐGT Km25+100 của QL12 0,50 0,50 Xã Phìn Hồ 2022-20306.5.3 Bãi đổ thải BĐGT Km29+950 của QL12 0,20 0,20 Xã Phìn Hồ 2022-20306.5.4 Bãi đổ thải BĐGT Km31+250 của QL12 0,15 0,15 Xã Phìn Hồ 2022-20306.5.5 Bãi đổ thải BĐGT Km31+150 của QL12 0,30 0,30 Xã Phìn Hồ 2022-20306.5.6 Bãi đổ thải BĐGT Km40+500 của QL12 1,50 1,50 Xã Tả Phìn 2022-20306.5.7 Bãi đổ thải BĐGT Km47+850 của QL12 0,07 0,07 Xã Tả Phìn 2022-20306.5.8 Bãi đổ thải BĐGT Km48+650 của QL12 1,00 1,00 Xã Tả Phìn 2022-20306.5.9
Cải tạo, nâng cấp QL12 đoạn Km0 - Km89+900
(trên địa bàn huyện Sìn Hồ đoạn Km25+500 -
Km89+900)
6.5.10
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km25+00 -
Km30+00 của QL12 tại Km29+950
6.5.11
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km30+00 -
Km35+00 của QL12 tại Km31+250
Biểu 10/CH-1
Trang 26Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km30+00 -
Km35+00 của QL12 tại Km32+150
6.5.13
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km35+00 -
Km42+50 của QL12 tại Km40+500
6.5.14
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km47+00 -
Km50+00 của QL12 tại Km47+850
6.5.15
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyếnKm50+00 -
Km55+00 của QL12 tại Km48+650
* Đường tỉnh
6.5.16
Khắc phục hậu quả lụt bão, đảm bảo giao thông
bước 2 đoạn km 10+300 đường tỉnh 128 (Chiềng
Chăn - Sìn Hồ)
6.5.17 Cải tạo đường cong bán kính nhỏ, mất ATGT
6.5.18 Cải tạo đường cong bán kính nhỏ, mất ATGT
6.5.19 Cải tạo đường cong bán kính nhỏ, mất ATGT
đoạn Km50+500-Km123+800 của ĐT133 4,00 4,00 Huyện Sìn Hồ 2022-20306.5.20 Cải tạo đường cong bán kính nhỏ, mất ATGT
6.5.21 Cải tạo đường cong bán kính nhỏ, mất ATGT
6.5.22 Bãi đổ thải BĐGT Km4+500/ĐT128 của ĐT128 0,15 0,15 Xã Chăn Nưa 2022-20306.5.23 Cải tạo, nâng cấp Đường tinh 128 (trên địa bàn
huyện Sìn Hồ đoạn Km0 - Km37) 5,55 5,55 Huyện Sìn Hồ 2022-20306.5.24 Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 129B (trên địa bàn
huyện Sìn Hồ đoạn Km8 - Km10) 0,30 0,30 Huyện Sìn Hồ 2022-20306.5.25 Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 133 (trên địa bàn
huyện Sìn Hồ đoạn Km27 - Km119) 13,80 13,80 Huyện Sìn Hồ 2022-20306.5.26 Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 135 (trên địa bàn
huyện Sìn Hồ đoạn Km12 - Km27+560) 2,33 2,33 Huyện Sìn Hồ 2022-20306.5.27
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km4+500 của
ĐT128 tại Km4+500
6.5.28
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km10+300
của ĐT128 tại Km10+300
6.5.29
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km11+950
của ĐT128 tại Km11+950
6.5.30
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km14+300
của ĐT128 tại Km14+300
6.5.31
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km14+300
của ĐT128 tại Km16+970
6.5.32
Vị trí đổ thải phục vụ công tác khắc phục hậu quả
thiên tai, đảm bảo giao thông tuyến Km17+200
của ĐT128 tại Km17+200
* Đường huyện
Biểu 10/CH-1
Trang 276.5.34 Đường từ thị trấn Sìn Hồ - Nậm Lúc 2 - Nậm Lúc
Lùng Thàng, Phăng Sô Lin, TT Sìn Hồ
2022-2025
6.5.37 Nâng cấp đường Nậm Tăm- Pa Khóa - Noong
Hẻo - Nậm Cuổi (dài 35,0Km) 8,00 8,00 Huyện Sìn Hồ 2026-20306.5.38
Nâng cấp đường Noong Hẻo - Căn Co - Nậm Mạ
(trên địa bàn huyện Sìn Hồ đoạn Km0 -
Km33+600)
Xã Noong Hẻo, xã Căn Co, xã Nậm Mạ
2022-2030
6.5.39 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường
Xã Nậm Tăm, xã Nậm Cha 2022-20236.5.40 Đường từ Quốc lộ 12 lên bản Tìa Khí, Phi Én 4,50 4,50 Xã Tủa Sín Chải,
xã Chăn Nưa 2023
* Đường giao thông cấp xã
6.5.41 Đường từ Nậm Tiến 2 - Nậm Tần Xá 0,90 0,90 Xã Pa Tần 2022-20256.5.42 Đường từ Nậm Sảo - Nậm Tiến 1 1,80 1,80 Xã Pa Tần 2022-20256.5.43 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Pa Tần 2,10 2,10 Xã Pa Tần 2022-20256.5.44 Mở mới các đường nội đồng xã Pa Tần 2,00 2,00 Xã Pa Tần 2022-20256.5.45 Nâng cấp tuyến đường giao thông đến bản Nậm
6.5.50 Đường Cà Đằng Nọ - Nậm Kinh (dài 6,5 Km) 1,95 1,95 Xã Căn Co 2022-2025
6.5.54 Đường từ Nhiều Sáng đi Pề Sì Ngài (cũ) 0,90 0,90 Xã Làng Mô 2022-20256.5.55 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Làng Mô 0,75 0,75 Xã Làng Mô 2022-20256.5.56 Mở mới các đường nội đồng xã Làng Mô 7,91 7,91 Xã Làng Mô 2022-20256.5.57 Đường Nà kế 3 đi Trung Sung A 0,65 0,65 Xã Hồng Thu 2022-20256.5.58 Đường Làng Sảng đi Pa Chao Ô 0,35 0,35 Xã Hồng Thu 2022-20256.5.59 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Hồng
6.5.63 Đường Chung Sung A - Hồng Thu Chồ 1 (dài 3,0
6.5.64 Đường Tả Thàng - Hồng Thu Chồ ( dài 6,0 Km) 1,80 1,80 Xã Hồng Thu 2022-20256.5.65 Đường nội đồng xã Lùng Thàng (3 tuyến) 1,45 1,45 Xã Lùng Thàng 2022-20256.5.66 Đường Nậm Bó-Thà Giàng Phìn (dài 3,80 Km) 1,20 1,20 Xã Lùng Thàng 2022-2025
Biểu 10/CH-1
Trang 28Xã, thị trấn
6.5.67 NC, SC đường liên bản Can Hồ - Lùng cù -Tân
Phong - Phiêng Quang (dài 4,50 Km) 0,90 0,90 Xã Lùng Thàng 2022-20256.5.68 Đường Hoàng Hồ - Nậm Lúc - Lùng Thàng (dài
6.5.69 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Ma Quai
6.5.70 Mở mới các đường nội đồng xã Ma Quai (4 tuyến) 5,00 5,00 Xã Ma Quai 2022-2025
6.5.72 Đường giao thông bản Phìn Hồ, xã Ma Quai 1,31 1,31 Xã Ma Quai 20216.5.73 Đường từ bản Ngải Trồ - Nậm Chăng - bản Nậm
6.5.74 Đường từ Nậm Chăng - Seo Phìn 1,20 1,20 Xã Nậm Cha 2022-20256.5.75 Mở mới các đường nội đồng xã Nậm Cha 1,90 1,90 Xã Nậm Cha 2022-20256.5.76 Nậm Khăm-Nhán diền thàng (dài 2,0 Km) 2,00 2,00 Xã Nậm Cha 2022-20256.5.77 Đường từ Nậm Pẻ - Seo Phìn (dài 5,0 Km) 3,00 3,00 Xã Nậm Cha 2022-20256.5.78 Mở mới đường giao thông bản Ngài Trồ từ bản cũ
6.5.79 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Nậm
6.5.80 Cầu dân sinh Căn Mạ 1 xã Nậm Hăn 0,42 0,42 Xã Nậm Hăn 2022-20256.5.81 Đường trục bản Pá Hăn 1 - Co Sản 0,11 0,11 Xã Nậm Hăn 2022-20256.5.82 Đường trục bản Hua Pha - trục xã 0,19 0,19 Xã Nậm Hăn 2022-20256.5.83 Bổ sung 2 bến xuồng Pá Hăn và Huổi Lá 0,10 0,10 Xã Nậm Hăn 2022-20256.5.84 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Nậm
6.5.87 Nâng cấp, sửa chữa đường Nậm Lốt - Nậm Kha 0,90 0,90 Xã Nậm Hăn 2022-20256.5.88 Đường giao thông bản Chắt Thái đến bản Chắt
6.5.89 Đường TT Xã - bản Huổi Pha (dài 18,0 Km) 4,00 4,00 Xã Nậm Hăn 2022-20256.5.90 Đường TT Xã - bản Đo Nọi (dài 5,0 Km) 2,00 2,00 Xã Nậm Hăn 2022-20256.5.91 Đường Nậm Hăn - Huổi Lá- Cầu Pá Uôn (dài 16,0
6.5.92
Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Noong
Hẻo ( Phiêng Chạng, Nậm Há, Ta Pưn, Noong
Hẻo 2)
6.5.93 Mở mới các đường nội đồng xã Noong Hẻo (4
6.5.94 Đường Ngã ba Nậm Om - bản Păng Pí (dài 3,0
6.5.95 Đường cuối bản Hua Ná đi Cảng cá 0,02 0,02 Xã Pa Khóa 2022-20256.5.96 Mở mới các đường nội đồng xã Pa Khóa 1,70 1,70 Xã Pa Khóa 2022-20256.5.97 Đường nội đồng từ Hồng Quảng 1 nối QL 32 0,18 0,18 Xã Pa Khóa 2022-2025
6.5.99 Đường vào nghĩa địa bản Phi Hồ 0,15 0,15 Xã Pa Khóa 2022-2025
ruộng ông Chảo Cháo Pao (tuyến trên) 3,00 3,00 Xã Phăng Sô Lin 2022-20256.5.105
Phăng Sô Lin mở đường từ nhà ông Chẻo A San
đến nương của bà Tẩn U Mẩy tại khu vực (puấn
dè đố đẩy)
3,00 3,00 Xã Phăng Sô Lin 2022-2025
6.5.106 Mở đường từ nhà ông Cheo A San đến nương ông
Tẩn A San (sèo) khu vực Lồ Hui Đố đẩy 4,00 4,00 Xã Phăng Sô Lin 2022-20256.5.107 Mở đường từ Bãi rác đến nương ông Triệu Tiến
Xuân và khu vực San Cheo Oan 4,00 4,00 Xã Phăng Sô Lin 2022-2025
Biểu 10/CH-1
Trang 29Xã, thị trấn
6.5.108 Bản Lồ Tồ Phìn mở đường sản xuất từ đường tỉnh
lộ cây số 10 đến nhà ông Tẩn Sin Niền 4,00 4,00 Xã Phăng Sô Lin 2022-20256.5.109 Nâng cấp đường thôn, bản Pa Phang 1 - Pa Phang
6.5.110 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Phìn Hồ 3,76 3,76 Xã Phìn Hồ 2022-20256.5.111 Mở mới các đường nội đồng xã Phìn Hồ 2,00 2,00 Xã Phìn Hồ 2022-2025
6.5.113 Mở mới các đường nội đồng xã Pu Sam Cáp 7,05 7,05 Xã Pu Sam Cáp 2022-20256.5.114 Đường trung tâm xã - bản Hắt Hơ 6,60 6,60 Xã Sà Dề Phìn 20216.5.115 Nâng cấp đường từ trục xã đến thôn (Sảng Phìn đi
6.5.116 Nâng cấp, mở rộng các đường nội bản xã Sà Dề
6.5.117 Mở mới các đường nội đồng xã Sà Dề Phìn (3
6.5.118 Mở rộng và nâng cấp đường từ Trung tâm B.Hát
6.5.119 Nâng cấp tuyến đường TT Xã Sà Dề Phìn - QL 12
6.5.127 Đường Nậm Khăm - Háng Lìa 2 - Háng Lìa 1, xã
6.5.128 Đường Suối Sù Tổng - Quốc lộ 12, xã Tả Phìn 4,60 4,60 Xã Tả Phìn 20216.5.129 Đường Suối Sù Tổng - Nậm Hái, xã Tả Phìn 1,18 1,18 Xã Tả Phìn 20216.5.130 Đường Sang Sông Hồ - Tà San 1, xã Làng Mô 0,70 0,70 Xã Làng Mô 20216.5.131 Cải tạo, nâng cấp đường Lao Lử Đề - Nậm Tăm 69,00 69,00 Xã Tả Ngảo 20216.5.132 Cải tạo, NC tuyến đường Pa Khóa - Pu Sam Cáp -
6.5.136 Mặt đường nội bộ + rãnh thoát nước và môi
6.5.137 Mặt đường, Rãnh xây đá hộc Mặt bằng số 1,2 và 3
6.5.138 Mặt đường nội bộ điểm Chiêng Lồng khu tái định
6.5.139 Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường
6.5.140 Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường
6.5.141 Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường
6.5.142 Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường
6.5.143 Mặt đường nội bộ, hệ thống thoát nước và môi
6.5.144 Mặt đường nội bộ - hệ thống thoát nước điểm tái
6.5.145 Nâng cấp đường đến TT Xã Tả Phìn (dài 3,0 Km) 2,00 2,00 Xã Tả Phìn 2022-2025
Biểu 10/CH-1
Trang 30Chải (Háng lìa Hồng Thứ- Tìa Chính Lư) 1,30 1,30 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.5.152 Mở mới các đường nội đồng xã Tủa Sín Chải 2,75 2,75 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.5.153 Đuờng TT Xã - Thành Chử (dài 17,00 Km) 8,50 8,50 Xã Tủa Sín Chải 2022-20256.5.154 Đuờng từ bản Hồng Thứ - Háng Lìa - Tìa Chí Lư -
Tả San 2 (Xã Làng Mô - Tả Ngảo) (dài 10,00 Km) 2,50 2,50 Xã Tủa Sín Chải 2022-2025
nội đồng, đường sản xuất khác trên địa bàn huyện 10,00 10,00 Các xã, thị trấn 2022-2030
6.6.2 Kè chống xói lở bờ suối Hoàng Hồ, bảo vệ khu
dân cư và đất nông nghiệp thị trấn Sìn Hồ 9,30 9,30 Thị trấn Sìn Hồ 20216.6.3 Kè chống sạt lở đất khu vực TT Sìn Hồ 1,16 1,16 Thị trấn Sìn Hồ 20216.6.4 Kênh mương cánh đồng thị trấn 2,00 2,00 Thị trấn Sìn Hồ 2022-20256.6.5 Cấp nước sạch cho Đồn Biên Phòng Pa Tần và
6.6.6 Kè chống sạt lở bờ sông Nậm Na 0,70 0,70 Xã Pa Tần 2022-20256.6.7 Công trình nước sinh hoạt các bản: Pho 2, Pa Tần
4, Cầu Phà, Tà Mông 1, Nậm Tiến 1, Nậm Tiến 2 0,50 0,50 Xã Pa Tần 2022-2025
6.6.12 Hệ thống thủy lợi bản cánh đồng mới Co Coóc 0,05 0,05 Xã Lùng Thàng 2022-2025
6.6.16 Kiên cố hóa kênh mương cánh đồng Ma Quai 2,50 2,50 Xã Ma Quai 2024
6.6.19 Thủy lợi bản Cuổi Tở 1, Cuổi Tờ 2 0,60 0,60 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.6.20 Nâng cấp kênh, mương Cuổi Nưa - Hua Cuổi 0,20 0,20 Xã Nậm Cuổi 2022-20256.6.21 Nâng cấp kênh, mương Cuổi Nưa - Ná Lạnh -
6.6.22
NSH trung tâm cụm Xã ( Hua Cuổi, Cuổi Nưa,
Cuổi tở 1+2, Phiêng Phai, Ná Lạnh, 3 cấp trường,
trụ sở Xã, trạm y tế)
6.6.23 Mương thủy lợi nội đồng Ná Tông bản Cuổi Tở
6.6.25 Nước sinh hoạt Nậm Phìn ( Căn Co - Nậm Mạ) 0,03 0,03 Xã Nậm Mạ 2025
6.6.27 Nước sinh hoạt Đầu nguồn Huổi Luông 0,70 0,70 Xã Nậm Mạ 2025
Biểu 10/CH-1
Trang 31Xã, thị trấn
6.6.32 NSH 5 bản Nậm Há 1+2, Ta Pưn, Na Sái, Pắn
6.6.35
Xây dựng mới bể nước sinh hoạt tại khu vực Trật
địa pháo phục vụ cho các điểm bản Phăng Sô Lin
1,2; Săng Tăng Ngai 1,2 và bản Lèng Sảng
0,20 0,20 Xã Phăng Sô Lin 2022-2025
6.6.37 Thủy lợi Suối Đề Nà - Suối Nậm Béo ( Hồ Sì Pán) 0,70 0,70 Xã Pu Sam Cáp 2022-20256.6.38 Thủy lợi Hầu Đề Lếnh - ruộng Sùa Thểnh 0,25 0,25 Xã Pu Sam Cáp 2022-2025
6.6.44 Hồ chứa nước bản Sà Dề Phìn 10,00 10,00 Xã Sà Dề Phìn 2025
6.6.51 Đập tích nươc Lào Yều Chong 2,00 2,00 Xã Tả Phìn 2022-20256.6.52 Công trình nước sinh hoạt Tả San 2- Háng Lìa
6.6.57 Thủy lợi Hấu Đề Dua bản Háng Lìa 1 2,50 2,50 Xã Tả Ngảo 20216.6.58 Thủy lợi Tầm Lình - Bản Nậm Mạ Dạo 1,00 1,00 Xã Ma Quai 20216.6.59 Thủy lợi Đấu Hay Khâu Tai - Bản Phìn Hồ 0,90 0,90 Xã Ma Quai 20216.6.60 Xây mới công trình thủy lợi bản Phiêng Én 1,40 1,40 Xã Pa Khóa 2021
6.6.62 Kè chống sạt ruộng bản Nậm Mạ Thái 2,00 2,00 Xã Ma Quai 20216.6.63 Thủy lợi bản Hồ Sì Pán, xã Pu Sam Cáp 1,80 1,80 xã Pu Sam Cáp 20216.6.64 Thủy lợi Há Đề Sua, xã Tủa Sín Chải 3,50 3,50 xã Tủa Sín Chải 20216.6.65 Thủy lợi Cha Pa Phòng
6.6.67 Thủy lợi Đề Cu Chỉa - Bản Can Tỷ 1+2 0,40 0,40 Xã Ma Quai 20216.6.68 Thủy lợi Huổi Ta Téng - Bản Ma Quai Thàng 0,30 0,30 Xã Ma Quai 20216.6.69 Nâng cấp thủy lợi Ná Pá Huội bản Noong Om 2,
6.6.70 Sửa chữa, nâng cấp thủy lợi Háng Khua 1, xã Sà
6.6.74 Nước sinh hoạt số 02 khu tái định cư Nậm Mạ 1,00 1,00 Xã Nậm Mạ 20216.6.75 Nước sinh hoạt điểm dân cư Phiêng ớt 0,35 0,35 Xã Nậm Tăm 20216.6.76 Hồ chứa nước Sà Dề Phìn (bổ sung diện tích) 30,29 30,29 X Sà Dề Phìn, TT
6.7.1 Xây dựng nhà tổ trực điện cụm xã GĐ1 0,10 0,10 Xã Pa Tần 2022-2025
Biểu 10/CH-1