1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại

42 409 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Hỗ Trợ Chẩn Đoán Loại Hỏng Máy Điện Thoại
Tác giả Ts Trần Đình Khang, Đoàn Minh Sâm
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại đề tài
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 504,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo công nghệ thông tin Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY SẢN NHA TRANG

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ĐỀ TÀI: HỆ HỔ TRỢ CHẨN ĐOÁN LOẠI HỎNG MÁY ĐIỆN THOẠI

     Giáo viên hướng dẫn: Ts Trần Đình Khang Sinh viên thực hiện : Đỗ Minh Sâm

Lớp Tin 99- Nha Trang

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 2

Mục đích và yêu cầu của Đề tài:

Giới thiệu đề tài

Mục đích

• Nghiên cứu các ph ơng pháp suy diễn mờ dựa trên độ đo các giá trị tham số kỹ

thuật thực tế nhằm giaỷi quyết nhửừng vấn đề của bài toán chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại Từ đó thiết kế và xây dựng hệ hổ trợ quyết định chẩn

đoán loại hỏng của máy điện thoại thuê bao trên cơ sở lý thuyết đã nghiên cứu.

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 3

-Hệ thống mới ph i có tính n ng giao tiếp với tổng đài, gởi ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi ăng giao tiếp với tổng đài, gởi

lệnh đo, nhận các thông số kỹ thuật của đ ờng dây thuê

bao, chẩn đoán ra loại hỏng điện thoại và tự động cập nhật vào cơ sở d liệu ữ liệu.

-Hệ thông ph i có đầy đủ các tính n ng : thêm , xóa , sửa, ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi ăng giao tiếp với tổng đài, gởi

thống kê.

-Có kh n ng thêm mới , xoá , sửa các luật suy diễn để ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi ăng giao tiếp với tổng đài, gởi

hoàn chỉnh tập luật, đ m b o tính chính xác của việc chẩn ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

đoán loại hỏng điện thoại

Home P.1 P.2 P.3 End

Yêu cầu

Trang 4

Hệ thống báo và xử lý máy hỏng tại đài 119 B u

iện TP Nha Trang hiện tại Điện TP Nha Trang hiện tại

-     Khách hàng báo máy hỏng trực tiếp cho iện thoại Điện thoại

-    Ph i thao tác qua nhiều công đoạn :Tiếp nhận máy ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

hỏng, đo thử, xác định trạng thái h hỏng, cập nhật vào

hệ thống, do đó khi số l ợng máy điện thoại hỏng nhiều

th khó đáp ứng kịp thời.

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 5

Giới thiệu hệ thống dịch vụ 119 mới

- Khắc phục đ ợc nh ng nh ợc điểm của hệ thống cũ, t ng n ng ữ liệu ăng giao tiếp với tổng đài, gởi ăng giao tiếp với tổng đài, gởi

suất lao động, gi m chi phí, tạo đ ợc niềm tin và uy tín trong ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

khách hàng.

-     Khi máy điện thoại bị hỏng, khách hàng chỉ cần gọi 119

thông báo số máy hỏng, nhân viên đài 119 chỉ tiếp nhận và

thực hiện nhập số máy hỏng vào kho d liệu chung Tất c các ữ liệu ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

công đoạn từ việc kết nối tổng đài thực hiện phép đo và quyết

định trạng thái hỏng hoàn toàn do máy tính thực hiện thay cho nhân viên.

-     Việc chẩn đoán loại hỏng c n cứ vào tập luật suy diễn đ ợc ăng giao tiếp với tổng đài, gởi

đúc kết từ các chuyên gia nhiều kinh nghiệm nên b o đ m tính ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

chính xác.

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 6

NGUY£N Lý HO¹T éNG CñA HÖ tHèNG ĐéNG CñA HÖ tHèNG

Trang 7

Xây dựng hệ hổ trợ quyết định trạng

thái hỏng máy điện thoại

Kỹ thuật kết nối

Các tham số suy diễn

ịnh nghĩa và mờ hoá các biến logic vào ra

Trang 8

Thông th ờng thiết lập ở chế độ (9600,n,8,1), nh ng cần thiết có thể hoàn toàn thay đổi đ ợc các thông số trên

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 9

Thực hiện phép đo tự động

Điện thoại ể có cơ sở hổ trợ quyết định chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại

cần ph ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi i có đầy đủ 8 thông số kỹ thuật cần thiết đã nêu, việc gởi lệnh đo

và nhận kết qu ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi từ tổng đài là vấn đề quan trọng nhất trong công đoạn

này.

Sau khi giao tiếp thành công với tổng đài trung tâm, máy tính ở trạng thái sẵn sàng Thực hiện gởi lệnh kiểm tra và số máy cần kiểm tra

để lấy kết qu ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

Lệnh kiểm tra thông số kỹ thuật của mạch thuê bao : <TEST TER:SLN DN = <Số máy cần kiểm tra>

Trang 10

Các tham số suy diễn

Các tham số kỹ thuật:

- Điện thoại iện áp xoay chiều gi a dây A và đất(Volt). ữa dây A và đất(Volt).

- Điện thoại iện áp xoay chiều giữ liệu.a dây B và đất (Volt)

- Điện thoại iện áp một chiều giữ liệu.a dây A và đất (Volt)

- Điện thoại iện áp một chiều gi a dây B và đất (Volt). ữa dây A và đất(Volt).

- Điện thoại iện trở kháng gi a dây A và đất (Kohm) ữa dây A và đất(Volt).

- Điện thoại iện trở kháng gi a dây B và đất (Kohm). ữa dây A và đất(Volt).

- Điện thoại iện trở kháng gi a dây A và dây B (Kohm). ữa dây A và đất(Volt).

- Điện thoại iện dung của thiết bị đầu cuối (Farad).

Tham số dịch vụ:

Là loại dịch vụ mà khách hàng sử dụng (điện thoại, Fax, truyền số liệu qua Modem, trung kế tổng đài nội bộ)

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 11

C¸c tham sè suy diÔn(tiÕp)

C¸c lo¹i háng m¸y ®iÖn tho¹i:

Trang 12

ịnh nghĩa và mờ hoá các biến logic vào ra Điện TP Nha Trang hiện tại

Tham số Kiểu phép đo ơn vị Điện thoại Kho ng giá trị ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

L1 Dây A / đất Volt(v) 0 - 254

L2 Dây B / đất Volt(v) 0 - 254

L3 Dây A / đất Volt(v) 0 - 64

L4 Dây B / đất Volt(v) 0 - 64

L5 Dây A /đất Kohm 0 -1016

L6 Dây A / Đất Kohm 0 - 1016

L7 Dây A / dây B Kohm 0 - 1016

L8 Dây A/ dây B mFarad 0 - 6.35

 

Trang 13

01 ĐiÖn tho¹i iÖn tho¹i 0.3

03 TruyÒn sè liÖu 0.9

Trang 14

Mờ hoá các thông số đã đ ợc định nghĩa.

0 nếu L1 = 0

μ1(LL1)= 1 nếu L1 > 2

(L1/2)2 nếu 0 < L1 <= 2  

0 nếu L2 = 0

μ2(LL2)= 1 nếu L2 > 2

(L2/2)2 nếu 0 < L2 <= 2  

0 nếu L2 = 0

μ3(LL3)= 1 nếu L3 > 8

(L3/8)2 nếu 0 < L3 <= 8  

0 nếu L4 = 0

μ4(LL4)= 1 nếu L4 > 8

(L4/8)2 nếu 0 < L4 <= 8

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 15

Mờ hoá các thông số đã đ ợc định nghĩa (Tiếp)

μ5(L5)=(1-(L5/1016))))

μ6))(L6)))=(1-(L6))/1016))))

μ7(L7)=(1-(L7/1016))))

μ8(L8)=(1-(L8/6))))  

0.3 nếu dùng thoại

μ9(L9)= 0.6)) nếu dùng Fax

0.9 nếu truyền số liệu

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 16

Thực hiện định nghĩa các hàm thuộc của các trạng thái hỏng máy điện thoại.

Stt Trạng thái hỏng Hàm thuộc

01 Chập A μA

02 Chập B μB

03 Chập A,B μAB

04 Thiết bị đầu cuối μtbdc

05 Thiết bị đài μđài

06)) ứt Đứt μđứt

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 17

Þnh nghÜa c¸c luËt mê

Trang 19

Sơ đồ tổ chức việc sửa ch a điện thoại ữa điện thoại

Tr ởng Trung tâm thu c ớc

Thu ngân viên

Ban Giám đốc

Tr ởng Phòng Kỹ

thuật

Tr ởng Trung tâm chăm sóc khách hàng

Tr ởng Đội dây máy

Chuyên

viên

Tin học

Chuyên viên Viễn thông

Đài 119

Tổ Giao dịch khách hàng

Tổ DM Trung tâm

Trang 20

Sơ đồ chức n ng nghiệp vụ ăng nghiệp vụ

đoán loại hỏng máy

điện thoại

3-Tiếp nhận

và sửa chữa máy hỏng

4-Báo cáo thống kê

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 21

1-QUảN Lý THUÊ BAO

1-QUảN Lý THUÊ BAO

1.1

Thêm

TB mới

1.2 Xóa TB

1.3 Thay

đổi thông tin TB

1.4 Tìm kiếm TB

1.5 Thuê bao Bảo lụt

1.6))Thuêbao Quan trọng

1.6))Thuê bao

bị chêm

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 22

2-X©y dùng tËp luËt chÈn ®o¸n lo¹i

háng m¸y ®iÖn tho¹i

Trang 23

3-Tiếp nhận và sửa chữa máy hỏng

3-Tiếp nhận và sửa chữa

3.3Kết nối và nhận

số liệu thô từ Tổng

đài

3 4 Tách các thông

số vàxác

định loại hỏng

3 5 Thêm vào danh sách máy

đang hỏng

3.6)) Sửa máy

3.7 Kiểm tra kết quả

sửa

3.9 Xóa khỏi danh sách máy

đang hỏng

3.8Thêm vào danh sách máy

đã sửa

Trang 24

4.2 Sè giê h háng b×nh qu©n

4.1Tæng

sè m¸y háng qu¸

48 giê

4.1Tæng

sè m¸y háng qu¸

24 giê

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 25

Sơ đồ dòng d liệu tổng quát ữ liệu tổng quát • 1- Yêu cầu kiểm

tra điện thoại

xóa , thay đổi thông tin )

đổi thông tin thuê bao

(thêm,xóa,sửa) tập luật

thuê bao (thêm,xóa,sửa)

luật(thêm, xóa sửa)

Báo cáo thống kê

Xây dựng tập luật

chẩn đoán loại hỏng

máy điện thoại

Tiếp nhận và sửa chữa máy hỏng

(1) (2)

(7) (8) (7) (8)

(5) (2)

(5) (2)

Máy hỏng

(7) (8)(9)

Tập luật (11)

Dữ liệu Thuê bao

(10)

Đội dây máy

(6))) (2)

(7) (8)

QL Thuê bao

(3) (2)

(4) (2) (4) (2)

Trang 26

Sơ đồ dòng d liệu chi tiết Qu n lý ữ liệu tổng quát ản lý

thuê bao

1-Yêu cầu thêm thuê bao mới 2- Kết qu ả thiết 3-Yêu cầu xóa thuê bao 4- Yêu cầu thay đổi thông tin thuê bao 5- Yêu cầu tim kiếm thông tin thuê bao 6- Danh sách thuê bao mới 7- Danh sách thuê bao đã thay đổi thông tin 8- Danh sách thuê bao bị xóa

Thêm thuê bao mới

(1) (2)(6)))

(2)

(5) (2)

(3) (2)

(3) (2)

(8) (4) (2)

(4) (2)

(7)

(5) (2)

(4) (2)

Phòng kỹ thuật

(5) (2)

(3) (2)

Trung tâm thu c ớc

(4) (2)

Trang 27

Sơ đồ dòng d liệu chi tiết Qu n lý ữ liệu tổng quát ản lý máy phòng chống baừo lụt

Thêm máy mới

(3) (2)

(1) (2)

(3) (2) (4) (2) (4) (2)

(6)))

(5)

Đài 119

(2)

3-Yêu cầu xóa máy bảo lụt 4-Yêu cầu tìm kiếm thông tin máy bảo lụt

5-Danh sách máy bảo lụt mới 6-Danh sách máy bảo lụt bị xóa

Trang 28

Sơ đồ dòng d liệu chi tiết Qu n lý các ữ liệu tổng quát ản lý

(3) (2)

(1) (2)

(3) (2) (4) (2) (4) (2)

(6)))

(5)

Đài 119

(2)

1-Yêu cầu thêm máy quan trọng 2-Kết quả

3-Yêu cầu xóa máy quan trọng 4-Yêu cầu tìm kiếm thông tin máy quan trọng5-Danh sách máy quan trọng mới 6-Danh sách máy quan trọng bị xóa

Trang 29

Sơ đồ dòng d liệu chi tiết Qu n lý ữ liệu ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi các số máy bị chêm

(1) (2)

(3) (2) (4) (2) (4) (2)

(6)))

(5)

1-Yêu cầu thêm máy bị chêm mới 2-Kết quả

3-Yêu cầu xóa máybị chêm 4-Yêu cầu tìm kiếm thông tin máy bị chêm5-Danh sách máy bị chêm mới 6-Danh sách máy bị chêm bị xóa

Trang 30

Sơ đồ dòng d liệu chi tiết Xây dựng tập ữ liệu luật chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại

(1) (2)

(3) (2)

(7) (4) (2)

(6)))

(5) (4) (2)

1-Yêu cầu thêm luật mới 2-Kết quả

3-Yêu cầu xóa luật 4-Yêu cầu sửa luật5-Danh sách luật mới 6-Danh sách luật bị xóa7- Danh sách các luật đã sửa

Trang 31

Sơ đồ dòng d liệu chi tiết Qu n lý việc Tiếp nhận và sửa ữ liệu ải có tính năng giao tiếp với tổng đài, gởi

ch a máy hỏng ữ liệu.

1-Yêu cầu tiếp nhận

điện thoại hỏng 2- Kết quả

3- Số máy cần kiểm tra 4- Lệnh kết nối và số máy cần đo.

5- Số liệu thô từ Tổng

đàI

6- Các thông số đã đ ợc tách

12- Yêu cầu thêm máy

đã sửa.

13- Số máy đã sửa 14- Yêu cầu xóa máy hỏng.

15- Số máy hỏng cần xóa.

sửa

Sửa máy

Thêm vào danh sách máy đã sửa

Xóa khỏi danh sách máy đang hỏng

Tập luật

Đội dây máy

Đài 119 Khách hàng

Số liệu thuê bao

(10) (2)

(10) (2)

(11) (2)(11) (2)

Trang 32

-Ngµy_xãa_chªm -Ma_chem_CM

-Ma_loai_hong -Ngay_gio_xuat_phieu -Ngay_gio_sua_xong -Ma_nhan_vien

tblNhanVien

-Ma_nhan_vien

-Ten_nhan_vien -Password -Quyen_truy_cap -Ma_don_vi

Trang 33

Thiết kế dữ liệu

Thông tin chi tiết các bảng dữ liệu

1-Khách hàng:

Chức n ng : L u tr các số máy phục vụ việc phòng chống B o lụt ăng ký sử dụng, th ữa dây A và đất(Volt) ả thiết

Khóa : So_may

3-Quan trọng:

Trang 34

Th«ng tin chi tiÕt c¸c b¶ng d÷ liÖu(tiÕp)

Khãa : So_may

- C¸c th«ng tin kh«ng rçng(trõ Sè nhµ)

Trang 35

Thông tin chi tiết các bảng dữ liệu(tiếp)

5-Bị chêm CM :

Chức n ng : L u tr các thông tin về các số máy bị chêm CM ăng ký sử dụng, th ữa dây A và đất(Volt).

Ngay_xoa_che

m

Khóa : So_may, Ngay_chem

6-Loại chêm CM :

Trang 36

Tên tr ờng Chức n ngăng giao tiếp với tổng đài, gởi Kiểu Độ dài

Khóa : Ma_Thiet_bi

- Các thông tin không rỗng

8-Loại hỏng:

Khóa : Ma_loai_hong

- Các thông tin không rỗng

7-Thiết bị:

Trang 37

Chức n ng : L u tr các thông tin nghiệp vụ về các mức hạn chế cuộc gọi ăng ký sử dụng, th ữa dây A và đất(Volt).

Chức n ng : L u tr thông tin về các đơn vị trong công ty ăng ký sử dụng, th ữa dây A và đất(Volt).

Trang 38

Thông tin chi tiết các bảng dữ liệu(tiếp)

11- iện thoại hỏng: Điện thoại

Chức n ng : L u tr các thông tin về ăng ký sử dụng, th ữa dây A và đất(Volt) t ỡnh tr ng ạng h hỏng điện thoại

Ngay_gio_xuat_phi

eu

Khóa : So_may, Ngay_gio_hong

Ràng buộc : -Ngày giờ xuất phiếu ph i sau ngày giờ hỏng ả thiết

- Ngày giờ sửa xong ph i sau ngày giờ xuất phiếu ả thiết

Home P.1 P.2 P.3 End

Trang 39

Thông tin chi tiết các bảng dữ liệu(tiếp)

12-Nhân viên:

Chức n ng : L u tr các thông tin của nhân viên trong công ty đ ợc đ ng nhập vào hệ thống ăng ký sử dụng, th ữa dây A và đất(Volt) ăng ký sử dụng, th

Trang 40

Thông tin chi tiết các bảng dữ liệu(tiếp)

13-Tập luật:

Chức n ng : L u tr luật suy diễn ra loại hỏng điện thoại, biểu thị mối quan hệ gi a các thông số kỹ thuật và trạng thái hỏng ăng ký sử dụng, th ữa dây A và đất(Volt) ữa dây A và đất(Volt) của máy điện thoại Nếu thông số nào có tham gia vào luật suy diễn sẽ có giá trị true, ng ợc lại có giá trị false

Trang 41

Thông tin chi tiết các bảng dữ liệu(tiếp)

gởi về để có cơ sở chỉnh sửa tập luật sau một thời gian sử dụng

Trang 42

Nhận xét và định h ớng

• Bằng ngôn ng lập ữa dây A và đất(Volt). trỡnh Visual Basic và hệ qu n trị CSDL SQL Server, đề tài đã xây dựng mô ả thiết hinh có áp dụng lý thuyết mờ, rất tiện lợi cho ng ời sử dụng, góp phần khắc phục nhanh các sự

cố hỏng máy điện thoại, nâng cao chất l ợng phục vụ khách hàng.

• Tuy vậy, việc nghiên cứu và ứng dụng hệ trợ giúp quyết định vẫn luôn là một vấn đề khó kh n, ăng ký sử dụng, th

đòi hỏi sự đầu t lớn về công sức và thời gian, trong khuôn khổ luận văn này, tôi cũng mới chỉ nghiên cứu đ ợc nh ng vấn đề cơ b n nhất về hệ trợ giúp quyết định để áp dụng vào việc chẩn ả thiết

đoán loại hỏng máy điện thoại Hiện vẫn còn tồn tại một số vấn đề ch a đ ợc gi i quyết một cách ả thiết triệt để:

+ Quá trỡnh mờ hóa các thông số và khử mờ phụ thuộc rất nhiều vào : kinh nghiệm, trỡnh độ, loại tổng đài, các yếu tố địa lý vỡ thế có thể kết qu trong một số tr ờng hợp ch a đ ợc chính xác ả thiết

– + Việc chọn luật nh thế nào là hiệu qu nhất, chính xác nhất vẫn còn là vấn đề cần quan ả thiết tâm, nhất là trong tr ờng hợp các luật có độ chắc chắn xấp xỉ nhau.

Ngày đăng: 22/11/2012, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổ chức việc sửa ch a điện thoại ữ - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ t ổ chức việc sửa ch a điện thoại ữ (Trang 19)
Sơ đồ chức n ng nghiệp vụ  ă - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ ch ức n ng nghiệp vụ ă (Trang 20)
Sơ đồ dòng d  liệu tổng quát ữ • 1- Yêu cầu kiểm  tra điện thoại - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ d òng d liệu tổng quát ữ • 1- Yêu cầu kiểm tra điện thoại (Trang 25)
Sơ đồ dòng d   liệu chi tiết Qu n lý  ữ ả thuê bao - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ d òng d liệu chi tiết Qu n lý ữ ả thuê bao (Trang 26)
Sơ đồ dòng d  liệu chi tiết Qu n lý máy  ữ ả phòng chống bóo lơt - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ d òng d liệu chi tiết Qu n lý máy ữ ả phòng chống bóo lơt (Trang 27)
Sơ đồ dòng d  liệu chi tiết Qu n lý các  ữ ả số máy quan trọng - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ d òng d liệu chi tiết Qu n lý các ữ ả số máy quan trọng (Trang 28)
Sơ đồ dòng d  liệu chi tiết Qu n lý  ữ ả các số máy bị chêm - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ d òng d liệu chi tiết Qu n lý ữ ả các số máy bị chêm (Trang 29)
Sơ đồ dòng d   liệu chi tiết Xây dựng tập  ữ luật chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ d òng d liệu chi tiết Xây dựng tập ữ luật chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại (Trang 30)
Sơ đồ dòng d   liệu chi tiết Qu n lý việc Tiếp nhận và sửa  ữ ả ch a máy hỏngữ - Hệ hỗ trợ chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
Sơ đồ d òng d liệu chi tiết Qu n lý việc Tiếp nhận và sửa ữ ả ch a máy hỏngữ (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w