Hàng ngày bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?. Việc học tiếng nhật buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ?. Nhân viên ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?. Giờ nghỉ trưa của trung tâm bắt đầu từ
Trang 1第 1 課の会話リスト 1. あなたは日本人に ほ ん じ んですか。
Trang 219. あなたは27歳ですか。
20. あなたは1919歳さいですか。
21. 年齢ねんれいは? 年としは?
22. いくつですか。 おいくつですか。 何歳なんさいですか。 23. お名前な ま えは?
Trang 337. 私 の名前はトゥイです。あなたの名前もトゥイですか。 38. お母さんは農家の う かです。お父さんも農家の う かですか。
Trang 421 かぞくはなんにんですか。どこからきましたか。
22 しゅっしんはどこですか。しごとはなんですか。
Trang 523 かぞくはなんにんですか。
24 きょうはなんようびですか。あしたはなんようびですか。
25 いまなんじですか。きのうはなんようびでしたか。
26 きょうはなんがつなんにちなんようびですか。(あした/あさって)
27 あなたはにほんじんですか、ベトナムじんですか。
28 あのひとはにほんじんですか。ベトナムじんですか。
29 あのかたはあなたのせんせいですか。
30 Bạn là thực tập sinh của quốc huy phải không?
31 Người kia là ai?
32 Xin lỗi bạn tên là gì?năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
33 Người kia là người nhật phải không?
34 Bạn là giáo viên hay thực tập sinh?
35 Bạn là người việt nam hay người hàn quốc?
36 Giáo viên của bạn là ai?
37 Giáo viên của bạn là người nhật ah?
38 Hôm nay là thứ mấy?
39 Bạn đến từ đâu?
40 Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
41 Vị kia là giáo viên của bạn phải không?
Trang 642 Bạn là nhân viên ngân hàng ah?
43 Bạn minh là bác sĩ của bện viện bạch mai ah?
44 Bạn nam là nhân viên của công ty toyota ah?
45 Tôi là bác sĩ bạn cũng là bác sĩ ah?
46 Người kia là người mĩ phải không?
47 Bạn là thực tập sinh của quốc huy ah?
48 Người kia là học sinh của trường đại học sakura?
49 Xin lỗi năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
50 Bạn là người anh ah?
51 Người kia là nhà nghiên cứu phải không?
52 Người kia là thực tập sinh của quốc huy phải không?
53 Công việc của bạn là gì?
Trang 82 これは辞書(じしょ)ですか。本(ほん)ですか。
3 何(なん)の辞書(じしょ)ですか。誰(だれ)のですか。
4 それは先生(せんせい)のかばんですか。
5 それは日本語(にほんご)の辞書(じしょ)ですか。中国(ちゅうごく)語(ご)の辞書(じしょ)ですか。
Trang 928 このいすは誰(だれ)のですか。
29 この辞書(じしょ)は何(なん)の辞書(じしょ)ですか。
30 このテ(て)ープ(ぷ)は日本語(にほんご)のテ(て)ープ(ぷ)ですか。
31 このかさは誰(だれ)のですか。
32 これは日本語(にほんご)の本(ほん)ですか、英語(えいご)の本(ほん)ですか。
33 Đây là cái gì?
34 Đây là quyển sách của ai?
35 Kia là cái gì?của ai?
36 Quyển sách này là của ai/
37 Cái điện thoại kia là của bạn phải không?
38 Kia là điều hòa phải không?
39 Bạn tên là gì?năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
40 Kia là ghế của ai?
41 Đây là tạp chí về cái gì?
42 Kia là sách tiếng anh của bạn phải không?
43 Đó là tạp chí về gia đình ah?
44 Kia là sổ tay về cái gì?
45 Cái này là bút chì của ai?
46 Cái bút chì kim này là của ai?
47 Quyển vở này là vở về cái gì?
48 Kia là máy tính của cô giáo ah?
49 Bạn là thực tập sinh của quốc huy ah?
50 Người kia là người nhật phải không?
51 Danh thiếp đó là của ai?
52 Quyển từ điển này là của ai?là quyển từ điển về cái gì?
53 Đây là chìa khóa của ai?
54 Kia là máy ảnh phải không?là của ai?
55 Cái oto kia là của ai?
56 Kia là bàn của bạn phải không?
57 Cái cặp sách kia là của ai?
58 Tờ báo này là báo về cái gì?của ai?
59 Đây là đĩa CD về cái gì? Của ai?
60 Kia là sách hay là vở?
61 Cái bút chì kim kia là của ai?
62 Quyển sách này là của ai?quyển sách này là quyển sách về cái gì?
63 Người kia là ai?
64 Bạn tên là gì?
Trang 1065 Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
66 Nhà bạn có mấy người?
67 Công việc của bạn là gì?
68 Cái điều hòa kia là của ai?
69 Hôm nay là thứ mấy/?(ngày mai/hôm qua/ngày kia)
70 Sinh nhật của bạn là khi nào?
71 Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
72 Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào?
73 Quyển từ điển kia là của bạn phải không?
74 Đây là sách của bạn phải không?
75 Kia là đồng hồ của trung tâm phải không?
76 Đó là tạp chí của bạn phải không?
77 Cái bút chì này là của ai?
Trang 11.スリッパ は どこ ですか。スリッパ は どちらですか。 22
26
駐 輪 場ちゅうりんじょう は どこですか。 駐 輪 場ちゅうりんじょう は どちらですか。 27
29
29
.事務所じ む し ょは何階なんがいですか。
VĂN PHÒNG Ở TẦNG MẤY ?
Trang 134. ロビ(ろび)ーはどこですか。
5. 電話(でんわ)はどこですか。
6. 山田(やまだ)さんはどこですか。何階(なんかい)ですか。 7. あなたの部屋(へや)は何階(なんかい)ですか。
8. 。。。さんの教室(きょうしつ)はどこですか。何階(なんかい)ですか。
9. お国(くに)はどちらですか。会社(かいしゃ)はどちらですか。 10. うちはどこですか。じっかはどちらですか。
11. 。。さんの部屋(へや)はさんがいですか。どこですか。 12. 時計売(とけいう)り場(ば)はどこですか。何階(なんかい)ですか。
13. エレベ(えれべ)ータ(た)ーはそこですか。
14. ミラ(みら)ーさんの国(くに)はどちらですか。
15. すみません。階段(かいだん)はどこですか。
Trang 1416. これは何(なに)ですか。誰(だれ)のですか。どこのですか。いくらですか。
17. 。。。さんの会社(かいしゃ)はどちらですか。何(なん)の会社(かいしゃ)ですか。
18. トヨタ(とよた)はなんの会社(かいしゃ)ですか。
(samsumg,thang long,nokia)
19. これはどこのネクタイ(ねくたい)ですか。いくらですか。 20.それはスイス(すいす)の時計(とけい)ですか。いくらですか。 21. あれは何(なに)ですか。誰(だれ)のですか。どこのですか。いくらですか。
22.このいすは誰(だれ)のですか。どこのですか。いくらですか。 23. その本(ほん)はいくらですか。何(なん)の本(ほん)ですか。 24. すみません事務所(じむしょ)はどこですか。
25. キム(きむ)先生(せんせい)は会議室(かいぎしつ)ですか。教室(きょうしつ)ですか。
26. あなたは実習生(じっしゅうせい)ですか。先生(せんせい)ですか。
Trang 1537. Nhà vệ sinh của tầng ba ở đâu?
38. Phòng họp ở đâu?
39. Thang máy ở đâu?
40. Phòng của bạn ở tầng mấy ?
41. Đất nước của bạn là ở đâu?
42. Cô lan đang ở đâu?
43. Quầy lễ tân ở đâu?
44. Máy tính của cô giáo của bạn là của nước nào?
45. Công ty của bạn ở chỗ nào của nhật?
46. Tên công ty của bạn là gì?
47. Xin lỗi nhà vệ sinh ở đâu?
48. Nhà ăn ở đâu?văn phòng ở đâu?
49. Quầy bán đồng hồ ở đâu?
50. Đồng hồ này bao nhiêu tiền?đồng hồ này của nước nào sản xuất? 51. Đó là giày của nước nào?của ai?bao nhiêu tiền?
52. Đây có phải là nhà ăn không?
53. Tên đất nước của bạn là gì?
54. tên đất nước của bạn minh là gì?
55. Tên trường đại học của bạn nam là gì?
56. Anh yamada ở đâu?
57. Đây là cái gì?của ai?của nước nào sản xuất?bao nhiêu tiền? 58. Kia là cái gì?của ai?của nước nào sản xuất?bao nhiêu tiền?
59. Đồng hồ của bạn bao nhiêu tiền?
60. Kia là điều hòa của nhật phải không?
61. Người kia là ai?đến từ đâu?
Trang 1669. Đó là sách về cái gì?của ai?của nước nào sản xuất?
70. Đây là tạp chí của bạn phải không?
71. Người kia là giáo viên của bạn phải không?
Trang 193 韓国(かんこく)は今(いま)午前(ごぜん)8時(じ)ですか。
4 あなたの国(くに)は今何時(いまなんじ)ですか。
5 あなたの国(くに)の銀行(ぎんこう)は何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。
Trang 206 図書館(としょかん)は何時(なんじ)からですか。何時(なんじ)までですか。
7 デパ(でぱ)ート(と)は何時(なんじ)までですか。休(やす)みは何曜日(なんようび)ですか。
8 センタ(せんた)ーの勉強(べんきょう)は何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。
9 あなたのセンタ(せんた)ーは何時(なんじ)に終(お)わりますか。
10 毎晩何時(まいばんなんじ)から何時(なんじ)まで勉強(べんきょう)しますか。
11 毎日何時(まいにちなんじ)から何時(なんじ)まで勉強(べんきょう)しますか。
12 毎朝何時(まいあさなんじ)に起(お)きますか。毎晩何時(まいばんなんじ)に寝(ね)ますか。
13 今朝(けさ)6時(じ)に起(お)きましたか。昨日(きのう)の晩何時(ばんなんじ)に寝(ね)ましたか。
14 毎晩何時(まいばんなんじ)に寝(ね)ますか。
15 日曜日休(にちようびやす)みますか。勉強(べんきょう)しますか。
16 センタ(せんた)ーの休(やす)みは何曜日(なんようび)ですか。
17 昨日勉強(きのうべんきょう)しましたか。
18 明日勉強(あしたべんきょう)しますか。
19.土曜日働(どようびはたら)きますか。休(やす)みますか。
20 センタ(せんた)ーの休(やす)みは何曜日(なんようび)ですか。
Trang 2121 あなたの国(くに)の美術館(びじゅつかん)は何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。
22 あなたの電話番号(でんわばんごう)は何番(なんばん)ですか。
23 あなたの先生(せんせい)の電話番号(でんわばんごう)は何番(なんばん)ですか
24 あなたの電話番号(でんわばんごう)は何番(なんばん)ですか。
25 センタ(せんた)ーは3時(じ)に終(お)わりますか。
26 あなたのうちの電話番号(でんわばんごう)は何番(なんばん)ですか。
27 きのう勉強(べんきょう)しましたか。何時(なんじ)から勉強(べんきょう)しましたか 。何時(なんじ)まで勉強(べんきょう)しましたか。何時(なんじ)に寝(ね)ましたか。
28 図書館(としょかん)は何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。休(やす)みは何曜日(なんようび)ですか。
29 あなたの勉強(べんきょう)は何曜日(なんようび)から何曜日(なんようび)まで勉強(べんきょう)しますか。
30 授業(じゅぎょう)は午前何時(ごぜんなんじ)から何時(なんじ)までですか。
31 授業(じゅぎょう)は午後何時(ごごなんじ)から何時(なんじ)までですか。
32 日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)は午後何時(ごごなんじ)から何時(なんじ)までですか。
33 郵便局(ゆうびんきょく)は何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。
34 Bây giờ là mấy giờ?
Trang 2235 Nhật bản bây giờ là mấy giờ?(trung quốc,hàn
quốc,anh,mĩ,băng cốc )
36 Hàng ngày bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
37 Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
38 Tối qua bạn ngủ lúc mấy giờ?
39 Hàng tối bạn ngủ lúc mấy giờ?
40 Hôm nay là thứ mấy?hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
41 Ngày mai là thứ mấy?
42 Hàng sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
43 Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
44 Ngày nghỉ của ngân hàng là thứ mấy?
45 Ngày nghỉ của trung tâm là thứ mấy ?
46 Việc học tiếng nhật buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ?
47 Trung tâm quốc huy kết thúc lúc mấy giờ?
48 Giờ học buổi chiều bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ?
49 Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
50 Hôm qua bạn có học không?
51 Ngày mai bạn có học không?
52 Hôm kia là thứ mấy?
53 Ngày kia là thứ mấy?ngày mấy tháng mấy?
54 Nhân viên ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
55 Hàng ngày bác sĩ làm việc từ mấy giờ?
Trang 2356 Giờ nghỉ trưa của trung tâm bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ?
57 Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ mấy giờ?
58 Kia là nhà vệ sinh phải không?
59 Đây là cái gì?của ai?của nước nào sản xuất?
60 Kia là cái gì ?của ai?của nước nào sản xuất?
61 Bạn là nhân viên ngân hàng phải không?
62 Người kia là ai?
63 Quyển sách kia là của ai?
64 Hôm qua là ngày mấy tháng mấy/
65 Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ mấy giờ?
66 Quyển vở này bao nhiêu tiền?
67 Người kia là giáo viên của bạn phải không?
68 Nhà của bạn ở đâu?
69 Phòng của bạn ở tầng mấy?
70 Hàng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
71 Tối hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?
72 Nhân viên ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
73 Việc học tiếng nhật buổi sáng từ mấy giờ đến mấy giờ?
74 Trung tâm quốc huy kết thúc lúc mấy giờ?
75 Hàng ngày bố bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
76 Bạn là thực tập sinh về cái gì?
Trang 2477 Công ty của bạn là công ty về cái gì?
78 Hôm qua là ngày mấy tháng mấy thứ mấy?
79 Hôm kia là chủ nhật phải không?
80 Ngày kia bạn có học không?
81 Ngày mai bạn được nghỉ ah?
Trang 2627 きのう 勉 強
べんきょう
しましたか。何時なんじから 勉 強べんきょうしましたか 。何時
34 Bây giờ là mấy giờ?
35 Nhật bản bây giờ là mấy giờ?(trung quốc,hàn quốc,anh,mĩ,băng cốc )
36 Hàng ngày bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
37 Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
38 Tối qua bạn ngủ lúc mấy giờ?
39 Hàng tối bạn ngủ lúc mấy giờ?
40 Hôm nay là thứ mấy?hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
41 Ngày mai là thứ mấy?
42 Hàng sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
43 Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
44 Ngày nghỉ của ngân hàng là thứ mấy?
45 Ngày nghỉ của trung tâm là thứ mấy ?
46 Việc học tiếng nhật buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ?
47 Trung tâm quốc huy kết thúc lúc mấy giờ?
48 Giờ học buổi chiều bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ?
Trang 2749 Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
50 Hôm qua bạn có học không?
51 Ngày mai bạn có học không?
52 Hôm kia là thứ mấy?
53 Ngày kia là thứ mấy?ngày mấy tháng mấy?
54 Nhân viên ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
55 Hàng ngày bác sĩ làm việc từ mấy giờ?
56 Giờ nghỉ trưa của trung tâm bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ?
57 Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ mấy giờ?
58 Kia là nhà vệ sinh phải không?
59 Đây là cái gì?của ai?của nước nào sản xuất?
60 Kia là cái gì ?của ai?của nước nào sản xuất?
61 Bạn là nhân viên ngân hàng phải không?
62 Người kia là ai?
63 Quyển sách kia là của ai?
64 Hôm qua là ngày mấy tháng mấy/
65 Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ mấy giờ?
66 Quyển vở này bao nhiêu tiền?
67 Người kia là giáo viên của bạn phải không?
68 Nhà của bạn ở đâu?
69 Phòng của bạn ở tầng mấy?
70 Hàng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
71 Tối hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?
72 Nhân viên ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
73 Việc học tiếng nhật buổi sáng từ mấy giờ đến mấy giờ?
74 Trung tâm quốc huy kết thúc lúc mấy giờ?
75 Hàng ngày bố bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
76 Bạn là thực tập sinh về cái gì?
77 Công ty của bạn là công ty về cái gì?
Trang 2878 Hôm qua là ngày mấy tháng mấy thứ mấy?
79 Hôm kia là chủ nhật phải không?
80 Ngày kia bạn có học không?
81 Ngày mai bạn được nghỉ ah?
第5課の会話リスト
1.今日き ょ う・明日あ し た・明後日あ っ さ ては何月何日なんがつなんにちですか。Mẫu 1 2.一昨日お と と い・昨日き の う は 何月何日なんがつなんにちでしたか。
Trang 2935.~先生せんせい は 毎日まいにち バイクで ここ へ 来き ますか。 36.飛行機
Trang 3037.タクシーで 故郷 へ 帰りますか。 38.先 週 電 車
49.いつ VT センター へ 来き ましたか。 50.毎朝何時ま い あ さ な ん じ に 教 室きょうしつ に 来き ますか。 51.何月なんがつに 日本に ほ ん へ 行いきますか。
52.何曜日な ん よ う び に 故郷ふるさと へ 帰かえりますか。 53.いつ 故郷ふるさと へ 帰かえりますか。
Trang 3230 Khi nào bạn đi nhật?bạn đi với ai?bằng phương tiện gì?
31 Khi nào bạn về quê?bạn thường về quê bằng phương tiện gì?
32 Hàng ngày bạn đến lớp bằng phương tiện gì?
33 Bạn đi đến chỗ nào của nhật?
34 Khi nào bạn về quê với ai bằng phương tiện gì?
Trang 3335 Hôm qua bạn đã đi đâu?
36 Ngày mai bạn đi siêu thị cùng với gia đình ah?
37 Cuối tuần bạn có về quê không?
38 Bạn thường xuyên về quê bằng phương tiện gì?
39 Chủ nhật bạn có đi đâu không?
40 Hôm qua bạn có học không?
41 Hàng tối bạn học với ai?
42 Hàng ngày bạn ngủ lúc mấy giờ?
43 Hôm qua bạn dậy lúc mấy giờ?
44 Hôm qua bạn đi đến thư viện cùng với bạn bè ah?
45 Hôm qua bạn đi đến công viên một mình ah?
46 Bạn thường xuyên về nhà một mình ah?
47 Bạn thường đi bộ cùng bạn bè xuống nhà ăn ah?
48 Tên công ty của bạn là gì?
49 Ngày mai nghỉ phải không?
50 Ngày mai bạn đi đến công ty ha?
51 Chủ nhật bạn về nhà bằng xe bus ah?
52 Bạn thường xuyên về nhà cùng với bạn bè bằng tacxi phải không?
53 Tên đất nước của bạn là gì?
54 Ngày nghỉ của trung tâm quốc huy là thứ mấy?
55 Hàng ngày bạn làm việc ah?
56 Hôm qua bạn đi xe máy về nhà ah?
57 Sang năm bạn đi nhật một mình ah?
58 Sinh nhật của bạn là khi nào?
59 Hôm nay là ngày mấy tháng mấy thứ mấy?
60 Ngày mai là ngày mấy tháng mấy?
61 Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào?
62 Sinh nhật của bạn là khi nào?
63 Hôm nay là thứ năm phải không?
Trang 3464 Hàng ngày bạn đến thư viện ah?
65 Hôm qua bạn đi đến ngân hàng phải không?
66 Hàng ngày bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
67 Hàng sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
68 Trung tâm quốc huy kết thúc lúc mấy giờ?
69 Ngày mai bạn đi đến bảo tàng mỹ thuật ah?
70 Bạn đi hàn quốc bằng phương tiện gì?với ai?
71 Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
Trang 3533
今 週こんしゅうの日曜日何に ち よ う び な にをしますか。 それから何なにをしますか。
Trang 377. いつうちへ 帰かえりますか。 誰だれと 帰かえりましたか、 何なんで 帰かえりましたか。 8. うちへ 帰かえります、それから 何なにをしますか。どこでしますか。
たか。
Trang 3822. Sáng nay bạn đã ăn gì?với ai?ở đâu?
23. Hàng ngày bạn ăn cơm với ai?ở đâu?
24. Tối qua bạn làm gì?
25. Hàng ngày bạn làm gì?ở đâu ?với ai?
26. Hôm qua bạn học tiếng nhật với ai?
27. Chủ nhật bạn làm gì?
28. Hàng ngày học tiếng nhật.sau đó bạn làm gì?
29. Hôm qua bạn đã đi siêu thị ah?bạn đã mua gì ở siêu thị? 30. Cuối tuần bạn sẽ làm gì?
31. Hàng ngày ăn cơm xong.sau đó bạn làm gì?
32. Hôm qua bạn chơi bóng đá cùng với bạn bè phải không? 33. Hàng ngày bạn ăn cơm với ai?
34. Tối nay bạn xem phim cùng với ai?ở đâu?
35. Hôm qua bạn đã uống gì ở căng tin?
36. Bạn thường xuyên gặp người yêu ở đâu?
37. Hàng ngày bạn học tiếng nhật ở đâu?với ai?
38. Cuối tuần mình cùng đi xem phim nhé?
39. Ngày mai mình cùng đi uống cà phê nhé?
40. Ngày kia mình cùng đi chơi bóng đá nhé?
41. Chiều nay sau khi học xong.mình cùng đi ăn kem nhé? 42. Khi nào bạn về quê.về quê sau đó bạn làm gì?
43. Hàng tối bạn học đến mấy giờ/
44. Hàng ngày bạn học từ mấy giờ?
45. Hàng ngày bạn gặp ai?ở đâu?
46. Hôm qua bạn đã đi đâu?
47. Hàng ngày bạn thường ăn cơm ở đâu?với ai?
48. Bạn có uống rượu không?
49. Hôm qua bạn đã gặp cô giáo ở nhà ăn phải không?
Trang 39.もう昼ひるご飯はんを食た べましたか。
Trang 4440 Người nhật ăn cơm bằng gì?
41 Hàng ngày bạn đến lớp bằng phương tiện gì?
42 Cảm ơn trong tiếng nhật là gì?
43 Chúc ngủ ngon trong tiếng nhật là gì?
44 Xin lỗi trong tiếng anh là gì?
45 Bạn đã làm bài tập chưa?
46 Bạn đã gửi đồ chưa?
47 Sinh nhật của bạn là khi nào?vào sinh nhật năm ngoái bạn nhận được quà gì?
48 Vào ngày 8/3 bạn tặng mẹ bạn cái gì?
49 Vào dịp giáng sinh bạn tặng gì cho người yêu?bạn tặng gì cho bạn bè?
50 Bạn đã gọi điện thoại cho gia đình chưa?
51 Hàng ngày bạn được ai dạy tiếng nhật cho?
52 Bạn đã mượn tiền của ai?
53 Bạn đã cho ai mượn tiền?
54 Bạn học tiếng nhật từ ai?
55 Bạn viết thư cho người yêu bằng cái gì?
56 Người mĩ ăn cơm bằng gì?
57 Người nhật ăn cơm bằng thìa phải không?
58 Hôm qua bạn cho ai mượn tiền?
59 Sáng nay bạn đã ăn gì?với ai?ở đâu?bạn ăn bằng cái gì
60 Sinh nhật của mẹ bạn là khi nào?vào sinh nhật năm ngoái bạn đã tặng
gì cho mẹ?
61 Bạn đã nhận được gì từ trung tâm?
62 Sang nhật.bạn sẽ gửi tiền về cho ai?
63 Khi nào bạn đi nhật?bạn đi đến chỗ nào của nhật?bạn đi cùng với ai?
64 Hôm qua bạn đã đi đâu?làm gì?
65 Bạn đã gửi thư cho người yêu chưa?
66 Vào sinh nhật người yêu bạn sẽ tặng người yêu cái gì?
67 Hàng tối bạn dạy tiếng nhật cho ai?
68 Hôm qua bạn đã mượn sách từ ai?
69 Bạn đã nhận sách từ trung tâm ah?
70 Ngày nghỉ của trung tâm quốc huy là khi nào?
71 Giờ nghỉ trưa của trung tâm bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ?
72 Hôm nay là ngày mấy tháng mấy thứ mấy?
73 Hôm qua là thứ mấy?
74 Tối hôm qua bạn gọi điện cho ai?