1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN THƯỜNG XUÂN

40 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TỔNG CỘNG 4.991,10 - 4.991,10 4.900,84 69,06 21,20

1 Trận địa Phòng không, Ban CHQS huyện 0,34 0,34 - 0,34 -

2 Khu vực luyện tập chuyển TTSSCĐ và diễn tập chiến đấu phòng thủ

4 Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Dương 0,15 0,15 0,15 - -

9 Trạm kiểm soát biên phòng Bát Mọt 0,10 0,10 - 0,10 -

10 Trạm kiểm soát biên phòng Bát Mọt 0,10 0,10 0,10 - -

11 Chốt Biên phòng Dưn 0,22 0,22 0,22 - -

15 Khu tăng gia kinh tế Quốc phòng 3,00 3,00 3,00 - -

19 Khu Căn cứ Hậu phương 600,00 600,00 600,00 - -

20 Đất quốc phòng khu Hang Lù 3,00 3,00 3,00 - -

23 Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Tân Thành 0,35 0,35 0,35 - -

27 Đất quốc phòng khu Hang Lãm 1 (Hang Tiên Trang) 3,00 3,00 3,00 -

28 Đất quốc phòng khu Hang Lãm 2 (Hang Cái) 3,00 3,00 3,00 -

Đất phi nông nghiệp Đất chưa sử dụng

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Đất nông nghiệp

Diện tích (ha)

Trang 2

29 Thao trường bắn, huấn luyện xã Xuân Thắng 0,26 0,26 0,26 - -

30 Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Lộc 0,50 0,50 0,38 0,09 0,03 31 Thao trường bắn, huấn luyện xã Xuân Lộc 5,00 5,00 5,00 - -

32 Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Chinh 0,20 0,20 0,20 33 Thao trường bắn, huấn luyện xã Xuân Chinh 1,30 1,30 1,30 - -

34 Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Lẹ 0,50 0,50 0,45 0,05 -

35 Thao trường bắn, huấn luyện xã Xuân Lẹ 0,50 0,50 0,50 - -

36 Thao trường bắn, huấn luyện xã Vạn Xuân 2,60 2,60 2,60 37 Căn cứ chiến đấu (dự bị) 600,00 600,00 600,00 - -

38 Đất quốc phòng khu Hang Trăng Sáng 3,00 3,00 - - 3,00 39 Đất quốc phòng khu Hang Mường 3,00 3,00 - - 3,00 II Đất an ninh 1,92 - 1,92 1,00 0,82 0,10 1 Trụ sở Công an thị trấn Thường Xuân 0,12 0,12 - 0,12 2 Trụ sở Công an xã Ngọc Phụng 0,12 0,12 - 0,12 -

3 Trụ sở Công an xã Xuân Dương 0,12 0,12 0,12 - -

4 Trụ sở Công an xã Thọ Thanh 0,12 0,12 - 0,12 5 Trụ sở Công an xã Bát Mọt 0,12 0,12 0,12 - -

6 Trụ sở Công an xã Yên Nhân 0,12 0,12 0,12 - -

7 Trụ sở Công an xã Lương Sơn 0,12 0,12 0,12 - -

8 Trụ sở Công an xã Xuân Cao 0,12 0,12 0,12 - -

9 Trụ sở Công an xã Luận Thành 0,12 0,12 - 0,12 -

10 Trụ sở Công an xã Luận Khê 0,12 0,12 0,12 - -

11 Trụ sở Công an xã Tân Thành 0,12 0,12 0,02 0,10 -

12 Trụ sở Công an xã Xuân Thắng 0,12 0,12 0,12 - -

13 Trụ sở Công an xã Xuân Lộc 0,12 0,12 - 0,12 -

14 Trụ sở Công an xã Xuân Chinh 0,12 0,12 0,12 -

15 Trụ sở Công an xã Xuân Lẹ 0,12 0,12 0,02 - 0,10 16 Trụ sở Công an xã Vạn Xuân 0,12 0,12 - 0,12 III Đất cụm công nghiệp 77,45 - 77,45 67,76 9,69 -

8,77 - 8,77 8,77 - -

2 Cụm công nghiệp Khe Hạ 28,68 28,68 21,99 6,69 -

3 Cụm công nghiệp Xuân Cao 40,00 40,00 37,00 3,00 IV Đất thương mại dịch vụ 1.495,20 - 1.495,20 1.477,20 16,53 1,47 11,00 - 11,00 6,90 4,10 -

Dự án thác Sao Pa, DL cộng đồng Bản Mạ

1

Cụm công nghiệp Thị trấn Thường Xuân

1

Trang 3

2 Dự án du lịch sinh thái Bản Mạ 35,00 35,00 34,00 - 1,00

3 Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp (Công ty TNHH Gia Phát) 0,71 0,71 0,60 0,11 -

4 Khu dịch vụ thương mại tổng hợp (chuyển từ Đất trụ sở UBND thị trấn cũ) 0,18 0,18 - 0,18 -

5 Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Ngọc Nhâm (Công ty Cổ phần thương mại Ngọc Nhâm) 0,50 0,50 0,50 - -

6 Khu dịch vụ Thương mại tổng hợp Lam Sơn 1,82 1,82 1,82 - -

7 Khu dịch vụ thương mại tổng hợp khu phố 4 0,50 0,50 0,50 - -

8 Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp 0,10 0,10 0,10 -

9 Trụ sở HTX dịch vụ Nông nghiệp Tổng hợp 0,22 0,22 - - 0,22 10 Cửa hàng xăng dầu 0,70 0,70 0,40 0,30 -

11 Cửa hàng xăng dầu 0,70 0,70 0,60 0,10 -

57,20 - 57,20 57,20 - -

13 Trụ sở HTX dịch vụ Nông nghiệp xã Thọ Thanh 0,05 0,05 - 0,05 14 Trụ sở HTX dịch vụ Nông nghiệp xã Xuân Dương 1,00 1,00 1,00 15 Khu Dịch vụ thương mại thôn Khẹo 1,60 1,60 1,60 - -

Du lịch cộng đồng bản Vịn 25,00 - 25,00 14,00 11,00 -

17 Cửa hàng xăng dầu 0,50 0,50 0,50 - -

18 Cửa hàng xăng dầu 0,20 0,20 0,20 - -

19 Cửa hàng xăng dầu 0,50 0,50 0,50 20 Khu dịch vụ thương mại 5,00 5,00 5,00 - -

3,90 3,90 3,65 - 0,25 22 Khu dịch vụ thương mại 0,30 0,30 0,15 0,15 -

23 Khu dịch vụ thương mại 0,35 0,35 0,35 24 Trụ sở HTX dịch vụ Nông nghiệp 0,03 0,03 - 0,03 25 Cửa hàng xăng dầu 0,70 0,70 0,70 - -

26 Cửa hàng xăng dầu 0,27 0,27 0,27 - -

27 Nhà làm việc hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp 0,20 0,20 0,20 - -

28 Cửa hàng xăng dầu 0,12 0,12 0,08 0,04 -

29 Trung tâm dịch vụ nông nghiệp 0,20 0,20 0,20 30 Cửa hàng xăng dầu 0,45 0,45 - 0,45 -

31 Đất thương mại dịch vụ xã Vạn Xuân 0,20 0,20 0,18 0,02

12 Công viên sinh thái, tre luồng Thanh Tam

16

Trang 4

Phát triển du lịch sinh thái Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên (Trung

tâm du khách; Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng; Khu cứu hộ động vật

bán hoang dã Sông Khao; Khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp; Điểm trình

diễn mô hình rừng; Khu du lịch Thác Yên; Hón Can; Thác Thiên

Thủy; Đỉnh Pù Gió; Rừng nguyên sinh Bản Vịn)

1.346,00 1.346,00 1.346,00 - -

V Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 134,96 - 134,96 133,21 1,55 0,20 2,51 - 2,51 2,31 0,20 -

2 Nhà máy nước thị trấn Thường Xuân 3,00 3,00 3,00 -

3 Khu sản xuất kinh doanh 0,05 0,05 - 0,05 4 Khu sản xuất kinh doanh 1,50 1,50 1,30 0,20 -

5 Nhà máy nước thôn Xuân Thành 0,50 0,50 0,50 6 Nhà máy nước thôn Phú Vinh 0,50 0,50 0,50 5,80 5,80 5,80 - -

8 Khu sản xuất kinh doanh 0,90 0,90 0,70 0,20 -

9 Khu làng nghề xã Xuân Dương 1,20 1,20 1,20 - -

10 Nhà máy nước xã Lương Sơn 0,60 0,60 0,60 - -

11 Khu sản xuất kinh doanh 10,00 10,00 10,00 - -

12 Dự án chế biến dược liệu 11,90 11,90 11,90 - -

13 Nhà máy chế biến gỗ (Công ty Toàn Thắng) 3,00 3,00 3,00 - -

14 Khu sản xuất kinh doanh 7,00 7,00 6,80 - 0,20 15 Khu sản xuất kinh doanh thôn Minh Quang 20,00 20,00 20,00 -

16 Nhà máy chế biến gỗ 9,80 9,80 9,80 -

17 Khu sản xuất kinh doanh 7,00 7,00 7,00 - -

18 Khu sản xuất kinh doanh 3,00 3,00 3,00 19 Khu sản xuất kinh doanh 10,00 10,00 10,00 20 Nhà máy nước sạch xã Luận Thành 3,00 3,00 3,00 - -

21 Khu sản xuất kinh doanh và trang trại 5,00 5,00 5,00 - -

22 Nhà máy may xã Luận Thành 5,60 5,60 5,35 0,25 -

23 Khu sản xuất kinh doanh 4,10 4,10 4,05 0,05 -

24 Nhà máy sản xuất, chế biến đất sét và thương mại VLXD tổng hợp 2,20 2,20 2,20 - -

25 Mở rộng Nhà máy gỗ Thanh Hoa 7,50 7,50 7,50 -

26 Khu sản xuất kinh doanh 0,20 0,20 0,20 - -

27 Khu sản xuất kinh doanh 0,70 0,70 0,70 28 Khu sản xuất kinh doanh 0,50 0,50 - 0,50 -

1

Khu làng nghề xã Thọ Thanh

Mở rộng nhà máy may H&H

7

Trang 5

29 Khu tiểu thủ công nghiệp (Vực Màng) 4,00 4,00 4,00 - -

30 Khu sản xuất kinh doanh xã Xuân Chinh 1,20 1,20 1,20 - -

31 Nhà máy nước xã Vạn Xuân 0,50 0,50 0,50 -

32 Khu sản xuất kinh doanh 2,00 2,00 2,00 -

33 Đất sản xuất kinh doanh xã Vạn Xuân 0,20 0,20 0,10 0,10 VI Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 130,05 - 130,05 129,55 - 0,50 1 Khu mỏ đất thị trấn Thường Xuân 2,00 2,00 2,00 2 Mỏ cát Công ty TNHH Tân Thành 1 0,90 0,90 0,90 - -

3 Bãi tập kết cát Công ty TNHH Tân Thành 1 0,90 0,90 0,90 - -

4 Khu mỏ đất, công ty Lộc Xuân 14,50 14,50 14,50 - -

5 Khu mỏ đá thôn Lửa 20,00 20,00 20,00 6 Khu mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường 10,00 10,00 10,00 - -

7 Điểm tập kết, trung chuyển vật liệu số 1 0,35 0,35 0,35 - -

8 Điểm tập kết, trung chuyển vật liệu số 2 0,50 0,50 0,50 - -

4,00 - 4,00 4,00 - -

10 Khu mỏ đất làm vật liệu thông thường 4,00 4,00 4,00 11 Khu mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường 16,00 16,00 16,00 - -

12 Khu mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường 30,00 30,00 30,00 - -

13 Khu mỏ đất làm vật liệu thông thường 3,00 3,00 3,00 - -

14 Mỏ cát công ty khai thác khoáng sản Bình Dương 0,40 0,40 0,40 - -

15 Khu mỏ đất làm vật liệu thông thường 1,00 1,00 1,00 - -

16 Khu mỏ đất làm vật liệu thông thường 1,00 1,00 1,00 - -

17 Khu mỏ đất xã Xuân Lộc 5,00 5,00 5,00 18 Khu mỏ đất 1 thôn Chẻ Dài 10,00 10,00 10,00 -

19 Khu mỏ đất 2 thôn Chẻ Dài 6,00 6,00 6,00 20 Bãi trung chuyển vật liệu xây dựng 0,50 0,50 - 0,50 VII Đất giao thông 150,25 - 150,25 134,50 14,05 1,70 1 Mở rộng bến xe thị trấn Thường Xuân 0,70 0,70 0,70 - -

2 Đường Cầu Tổ Rồng đi đường Hồ Chí Minh (km 750+800) 14,60 - 14,60 11,80 2,70 0,10 3 Bãi đỗ xe Đền Cô 2,00 2,00 2,00 - -

4 Xây dựng nhịp cầu (Khu Hồ Cửa Đạt) 1,00 1,00 - - 1,00

9 Khu khai thác mỏ đá vôi làm VLXD thông thường

Trang 6

6 Mở mới và mở rộng đường từ giáp Bệnh viện Đa khoa tới Cây xăng

7 Mở mới và mở rộng Đường thôn Tiến Sơn 1 (thị trấn Thường Xuân) đi

thôn Minh Ngọc (xã Lương Sơn) 11,50 11,50 11,50 - -

8 Đường đi bộ thôn Thanh Xuân 0,40 0,40 0,05 0,05 0,30

9 Mở rộng đường từ xã Thọ Thanh đi đến Trụ sở UBND thị trấn mới

10 Đường từ QL47 kéo dài từ Thọ Xuân đi Thường Xuân 12,20 - 12,20 12,10 0,10 -

11 Mở mới đoạn đường thuộc đường nối Thị trấn Thường Xuân đi Ngọc

12 Đường từ QL 47 (Km 75 +200) (thôn Xuân Lập, xã Ngọc Phụng) đi

Cầu Chu Cốc (xã Phúc Thịnh, Ngọc Lặc) 0,60 0,60 0,55 0,05

13 Đường kênh sau Tràn Hồ Na Lốc 0,50 0,50 0,50 - -

14 Đường kênh sau Tràn Hồ Sậy 0,50 0,50 0,50 - -

15 Mở rộng đường đồng Thứng trên (giáp chợ mới) 0,10 0,10 0,10 - -

16 Mở mới đường giao thông khu vực trước Công sở xã Xuân Dương 2,00 2,00 2,00

17 Đường Xuân Dương - Ngọc Phụng 0,15 0,15 0,15 - - 18

Mở mới và mở rộng Đường từ QL 47 (Km 84 +500) (thôn Lương

Thiện, xã Lương Sơn) đi Cầu máng Kênh Bắc (xã Phùng Giáo, Ngọc

Lặc)

2,70 2,70 2,70

19 Mở rộng Đường QL 47 (Km 89 +600) (thôn Ngọc Thượng, xã Lương

23 Đường 8m khu trung tâm xã 0,20 0,20 0,20 - -

24 Bến xe xã Luận Thành 2,00 2,00 2,00 - -

25 Đường vào cụm công nghiệp Khe Hạ (các đường vào) 1,50 1,50 0,70 0,80

27 Mở rộng đường giao thông thôn Tân Thọ 0,30 0,30 0,30 - -

28 Đường thôn Giang, xã Xuân Chinh đi xã Thanh Sơn, Như Xuân 2,60 2,60 2,60

29 Mở rộng đường nội thôn thôn Thông 0,50 0,50 0,50 - -

30 Mở rộng đường từ Vạn Xuân đi Xuân Lẹ 6,00 6,00 5,50 0,50 -

31 Mở rộng tuyến đường Xuân Chinh - Xuân Lẹ 1,80 1,80 1,60 0,20 -

Trang 7

32 Mở rộng đường nội thôn Bọng Nàng 1,00 1,00 0,90 0,10 -

33 Mở rộng đường nội thôn Bàn Tạn 0,80 0,80 0,70 - 0,10 34 Tuyến đường từ Chẻ Dài - Lẹ Tà - Liên Sơn - Xuân Sơn, xã Xuân Lẹ 4,20 4,20 4,20 - -

35 Tuyến đường từ Le Tà - Bàn Tạn 1,40 1,40 1,40 - -

36 Bến xe xã Vạn Xuân 1,00 1,00 1,00 - -

37 Bãi đỗ xe Khu vực Hồ Cửa Đạt 2,00 2,00 1,00 1,00 38 Mở rộng các tuyến đường giao thông huyện Thường Xuân 66,50 - 66,50 58,00 8,50 -

VIII Đất thủy lợi 13,25 - 13,25 13,25 - -

1 Kênh thoát nước thôn Trung Chính (khu nhà máy may H&H) 0,50 0,50 0,50 2 Đập mương Hón Quảng thôn Hành 0,45 0,45 0,45 - -

3 Đập mương hón canh cấy 0,50 0,50 0,50 - -

4 Mương Hón Khủm 0,70 0,70 0,70 - -

5 Mương nội đồng thôn Xeo 0,50 0,50 0,50 - -

6 Mương nội đồng thôn Giang 0,50 0,50 0,50 - -

7 Mương nội đồng thôn Chẻ Dài 0,50 0,50 0,50 - -

8 Cải tạo nâng cấp các tuyến kênh mương trên địa bàn huyện 9,60 9,60 9,60 - -

IX Đất công trình năng lượng 4,50 - 4,50 4,50 - -

1 Đất xây dựng các trạm biến áp trên địa bàn huyện 4,50 - 4,50 4,50 - -

X Đất công trình bưu chính viễn thông 0,58 - 0,58 0,05 0,53 -

1 Bưu điện (Khu Thuế) 0,15 0,15 - 0,15 -

2 Trung tâm Viễn thông, thị trấn Thường Xuân (Khu Đài truyền hình) 0,10 0,10 - 0,10 -

3 Nhà trạm phát sóng viễn thông 0,04 0,04 - 0,04 4 Bưu điện xã Xuân Dương 0,05 0,05 0,05 -

5 Điểm trạm viễn thông xã Xuân Dương 0,04 0,04 - 0,04 6 Điểm trạm viễn thông thôn Xuân Thắng 0,06 0,06 0,06 8 Điểm trạm viễn thông thôn Bù Đồn 0,02 0,02 - 0,02 9 Điểm trạm viễn thông xã Yên Nhân 0,02 0,02 - 0,02 10 Điểm trạm viễn thông xã Xuân Cao 0,04 0,04 - 0,04 11 Điểm trạm viễn thông thông xã Bát Mọt 0,06 0,06 - 0,06 XI Đất cơ sở văn hóa 13,19 - 13,19 8,27 4,72 0,20 1 Trung tâm văn hóa thông tin huyện 0,22 0,22 - 0,22 2 Nhà văn hóa thôn Xuân Quang 0,80 0,80 - 0,80 3 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,20 0,20 0,20 - -

4 Mở rộng nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 0,15 0,15 0,15 - -

Trang 8

5 Nhà văn hóa thôn Xuân Thắng 0,13 0,13 - 0,13 -

6 Nhà văn hóa thôn 2 0,21 0,21 0,21 - -

7 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,40 0,40 0,40 - -

8 Nhà văn hoá thôn Vụ Bản 0,35 0,35 0,35 - -

9 Nhà văn hóa thôn Đục 0,20 0,20 0,20 - -

10 Nhà văn hóa thôn Ruộng 0,10 0,10 0,10 - -

11 Nhà Văn hóa thôn Vịn 0,10 0,10 0,10 - -

12 Nhà văn hóa thôn Phống 0,10 0,10 - - 0,10 13 Nhà văn hóa thôn Cạn 0,10 0,10 - 0,10 -

14 Nhà Văn hóa thôn Dưn 0,10 0,10 0,10 - -

15 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,50 0,50 0,50 - -

16 Nhà văn hóa thôn Mỵ 0,20 0,20 - 0,20 -

17 Nhà văn hóa thôn Lửa 0,20 0,20 - 0,20 -

18 Nhà văn hóa thôn Mỏ 0,11 0,11 0,02 0,09 -

19 Nhà văn hóa thôn Minh Quang 0,60 0,60 0,60 - -

20 Nhà văn hóa xã Xuân Cao 0,20 0,20 0,20 - -

21 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,04 0,04 - 0,04 -

22 Nhà văn hóa thôn Xuân Thắng 0,23 0,23 - 0,23 -

23 Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng 2 0,20 0,20 - 0,20 -

24 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,14 0,14 0,14 25 Nhà văn hóa Thôn Buồng 0,31 0,31 - 0,31 -

26 Nhà văn hóa thôn Hợp Nhất 0,20 0,20 - 0,20 -

27 Nhà văn hóa thôn Mơ Thắm 0,18 0,18 0,18 - -

28 Nhà văn hóa thôn Kha 0,26 0,26 0,26 - -

29 Quy hoạch nhà truyền thống 0,05 0,05 - 0,05 -

30 Nhà văn Hóa thôn Thành Sơn 0,22 0,22 0,22 - -

31 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,31 0,31 0,31 - -

32 Nhà văn hóa thôn Dín mới 0,38 0,38 0,38 - -

33 Nhà văn hóa thôn Xem Đót 0,26 0,26 0,26 - -

34 Nhà văn hóa thôn Xương 0,13 0,13 - 0,13 35 Nhà văn hóa thôn Tân Thắng 0,10 0,10 - 0,10 36 Nhà văn hóa thôn Tân Thọ 0,06 0,06 - 0,06 37 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,05 0,05 0,05 - -

38 Nhà văn hóa thôn Chiềng 0,12 0,12 - 0,12 -

39 Nhà văn hóa thôn Cộc 0,20 0,20 0,10 - 0,10

Trang 9

40 Nhà văn hóa Pà Cầu 0,10 0,10 - 0,10 -

41 Đài tưởng niệm liệt sỹ 0,20 0,20 0,20 - -

42 Nhà văn hóa thôn Tú Ạc 0,22 0,22 - 0,22 -

43 Nhà văn hóa thôn Xeo 0,20 0,20 - 0,20 -

44 Đài tưởng niệm liệt sỹ 1,00 1,00 1,00 - -

45 Mở rộng Nhà văn hóa thôn Xuân Sơn 0,06 0,06 - 0,06 -

46 Mở rộng nhà văn hóa thôn Bàn Tạn 0,05 0,05 0,05 47 Mở rộng nhà văn hóa thôn Lùm Nưa 0,05 0,05 0,05 48 Mở rộng nhà văn hóa thôn Cang Khèn 0,05 0,05 0,05 49 Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Vạn Xuân 0,30 0,30 0,30 - -

50 Nhà văn hóa thôn Khằm 0,35 0,35 - 0,35 -

51 Nhà văn hóa thôn Thác Làng 0,17 0,17 - 0,17 -

52 Nhà văn hóa thôn Hang Cáu 0,36 0,36 0,13 0,23 -

53 Nhà văn hóa thôn Công Thương 0,07 0,07 - 0,07 -

54 Nhà văn hóa thôn Ná Mén 0,40 0,40 0,40 - -

55 Đường vào + sân lễ hội Nàng Han 1,00 1,00 1,00 - -

56 Nhà văn hóa thôn Nhồng 0,20 0,20 0,20 - -

XII Đất cơ sở y tế 2,34 - 2,34 1,84 0,50 -

1 Mở rộng Bệnh viện đa khoa huyện Thường Xuân 1,10 1,10 0,90 0,20 2 Trạm y tế xã Ngọc Phụng 0,20 0,20 0,20 - -

3 Trạm y tế xã Bát Mọt 0,20 0,20 0,20 - -

4 Trạm Y tế xã Luận Khê 0,30 0,30 - 0,30 -

5 Mở rộng Trạm y tế xã Xuân Thắng 0,14 0,14 0,14 - -

6 Trạm y tế xã Xuân Lộc 0,40 0,40 0,40 XIII Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 12,31 - 12,31 8,00 3,31 1,00 1 Trường mầm non tư thục 1,86 1,86 1,86 - -

2 Mở rộng Trường mầm non 0,70 0,70 - 0,70 3 Mở rồng Trường tiểu học 0,30 0,30 0,30 4 Mở rộng Trường tiểu học Ngọc Phụng 2 0,30 0,30 0,25 0,05 -

5 Mở rộng Trường mầm non 0,26 0,26 - 0,26 -

6 Mở rộng Trường mầm non 0,37 0,37 0,37 - -

7 Mở rộng Trường tiểu học 0,26 0,26 0,26 - -

8 Mở rộng trường THCS 0,30 0,30 0,30 - -

9 Mở rộng điểm trường mầm non thôn Đục 0,10 0,10 - 0,10 -

10 Mở rộng điểm trường mầm non thôn Khẹo 0,10 0,10 - 0,10 -

Trang 10

11 Mở rộng trường mầm non xã 0,25 0,25 - 0,25 -

12 Trường TPTDTBT-THCS Bát Mọt 0,24 0,24 - 0,24 -

13 Trường mầm non 0,10 0,10 - 0,10 -

14 Trường mầm non 0,10 0,10 0,10 - -

15 Mở rộng diện tích trường Trung học cơ sở Bán trú Yên Nhân 0,90 0,90 - - 0,90 16 Mở rộng trường tiểu học Yên Nhân I 0,15 0,15 0,15 - -

17 Trường mầm non 0,50 0,50 0,50 - -

18 Trường tiểu học 0,60 0,60 0,15 0,45 -

19 Trường mầm non 0,20 0,20 0,20 - -

20 Mở rộng trường Tiểu học 0,40 0,40 0,40 - -

21 Mở rộng trường THCS 0,30 0,30 - 0,20 0,10 22 Mở rộng trường mầm non 0,15 0,15 0,15 - -

23 Mở rộng trường tiểu học 0,15 0,15 0,15 24 Trường mầm non 0,50 0,50 0,50 - -

25 Mở rộng Trường Mầm non khu trung tâm 0,24 0,24 0,24 - -

26 Mở rộng Trường tiểu học khu khu trung tâm 0,22 0,22 0,22 - -

27 Mở rộng Trường Trung học Cơ sở 0,32 0,32 0,32 - -

28 Trường mầm non 0,89 0,89 0,89 - -

29 Mở rộng trường mầm non trung tâm 0,20 0,20 0,20 30 Trường tiểu học 0,20 0,20 - 0,20 -

31 Trường tiểu học Xuân Lẹ mở rộng 0,14 0,14 - 0,14 -

32 Mở rộng trường trung học cơ sở Xuân Lẹ 0,20 0,20 - 0,20 -

33 Mở rộng trường mon xã Xuân Lẹ 0,10 0,10 0,10 - -

34 Mở rộng khuôn viên trường THCS 0,10 0,10 0,10 - -

35 Mở rộng khuôn viên trường Tiểu học 0,44 0,44 0,44 - -

36 Mở rộng khuôn viên trường mầm non 0,17 0,17 - 0,17 -

XIV Đất cơ sở thể dục thể thao 14,05 - 14,05 13,20 0,35 0,50 1 Sân thể thao xã Ngọc Phụng 1,61 1,61 1,61 - -

2 Sân thể thao thôn Xuân Lập 0,30 0,30 0,30 - -

3 Sân thể thao thôn Quyết Tiến 0,30 0,30 0,30 - -

4 Sân thể thao thôn Thống Nhất 3 1,00 1,00 1,00 - -

5 Sân thể thao xã Thọ Thanh 1,50 1,50 1,50 6 Sân thể thao xã Bát Mọt 0,20 0,20 - - 0,20 7 Sân thể thao thôn Chiềng 0,57 0,57 0,32 - 0,25 8 Sân thể thao Na Ngịu 0,30 0,30 0,30 - -

Trang 11

9 Sân thể thao xã 1,20 1,20 1,20 - -

10 Sân thể thao thôn Xuân Minh 1 0,45 0,45 0,45 - -

11 Sân thể thao thôn Xuân Minh 2 0,60 0,60 0,60 - -

12 Sân thể thao xã 0,50 0,50 0,50 13 Sân vận động thôn Kha 0,50 0,50 0,50 - -

14 Sân thể thao thôn Thành Hạ 0,30 0,30 0,30 - -

15 Sân thể thao thôn Thành Đon 0,30 0,30 0,30 - -

16 Mở rộng sân thể thao 0,71 0,71 0,71 - -

17 Mở rộng sân thể thao thôn Tú 0,29 0,29 0,29 - -

18 Sân thể thao thôn Vành 0,15 0,15 - 0,15 -

19 Sân thể thao trung tâm xã 1,27 1,27 1,22 - 0,05 20 Sân thể thao thôn Quẻ 0,20 0,20 0,20 - -

21 Sân thể thao xã 1,00 1,00 1,00 - -

22 Sân thể thao thôn Chinh 0,60 0,60 0,60 - -

23 Mở rộng sân thể thao xã 0,20 0,20 - 0,20 -

XV Đất chợ 5,52 - 5,52 4,65 - 0,87 1 Chợ Ngọc Lâm 1,00 1,00 1,00 - -

2 Chợ xã Xuân Dương 0,30 0,30 0,30 - -

3 Chợ thôn Khẹo 0,80 0,80 0,80 - -

4 Chợ Bát Mọt 0,25 0,25 0,18 - 0,07 5 Chợ Yên Nhân 0,80 0,80 - - 0,80 6 Chợ Xuân Cao 0,25 0,25 0,25 - -

7 Chợ xã Luận Thành 1,40 1,40 1,40 - -

8 Chợ xã Luận Khê 0,50 0,50 0,50 - -

9 Chợ trung tâm ở thôn Vành (gần tràn Đao) 0,22 0,22 0,22 - -

XVI Đất có di tích lịch sử - văn hóa 74,00 - 74,00 74,00 - -

1 Khu di tích lịch sử văn hóa Hội thể Lũng Nhai 74,00 74,00 74,00 - -

XVII Đất bãi thãi, xử lý chất thải 33,20 - 33,20 33,20 - -

1 Mở rộng bãi rác thị trấn 2,00 2,00 2,00 - -

2 Bãi rác xã Ngọc Phụng 1,00 1,00 1,00 - -

3 Bãi rác xã Xuân Dương 1,00 1,00 1,00 4 Bãi rác xã Bát Mọt 1,00 1,00 1,00 - -

5 Bãi rác xã Yên Nhân 3,00 3,00 3,00 - -

6 Mở rộng bãi rác xã Lương Sơn 10,00 10,00 10,00 - -

7 Bãi rác xã Xuân Cao 1,50 1,50 1,50 - -

Trang 12

8 Mở rộng bãi rác xã Luận Thành 5,00 5,00 5,00 - -

9 Bãi rác tập trung xã Tân Thành 1,00 1,00 1,00 - -

10 Bãi rác xã Xuân Thắng 1,50 1,50 1,50 - -

11 Bãi rác xã Xuân Lộc 1,20 1,20 1,20 - -

12 Bãi rác xã Xuân Lẹ 3,00 3,00 3,00 - -

13 Bãi rác xã Vạn Xuân 2,00 2,00 2,00 XVIII Đất ở tại nông thôn 155,11 - 155,11 143,79 5,46 5,86 1 Khu dân cư thôn Hòa Lâm (điểm thứ 1) 0,71 0,71 0,71 - -

2 Khu dân cư thôn Hòa Lâm (điểm thứ 2) 0,30 0,30 0,30 - -

3 Khu dân cư thôn Hưng Long 0,40 0,40 0,40 - -

4 Khu dân cư thôn Phú Vinh 0,50 0,50 0,50 - -

5 Khu dân cư thôn Xuân Thắng 0,70 0,70 0,70 - -

6 Điểm dân cư (chuyển từ trạm y tế cũ) 0,18 0,18 - 0,18 -

7 Khu dân cư thôn Xuân Thành 0,66 0,66 0,56 - 0,10 8 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 1,50 1,50 1,50 9 Khu dân cư bám đường Quốc Lộ 47 kéo dài từ Thọ Xuân đi Thường Xuân 10,00 10,00 10,00 10 Điểm dân cư (khu nhà trẻ cũ thôn 1) 0,14 0,14 - 0,14 -

11 Khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn 1 0,21 0,21 0,21 - -

12 Khu dân cư Đồng Thứng thôn 3 giáp chợ 0,61 0,61 0,61 - -

13 Khu dân cư Đồng Án thôn 3 0,67 0,67 0,67 - -

14 Khu dân cư Đồng Sắn thôn Đông Xuân 0,51 0,51 0,51 - -

15 Khu dân cư Đồng Xóm Ngoài thôn Đông Xuân 0,35 0,35 0,35 - -

16 Khu dân cư bãi Khai Hoang thôn Hồng Kỳ 2,50 2,50 2,50 - -

17 Khu dân cư khu bãi Bà Da thôn Thanh Long 0,85 0,85 0,85 - -

18 Điểm dân cư khu hộ ông Quyên thôn 2 0,08 0,08 0,08 - -

19 Khu dân cư khu Chợ cũ thôn 1 0,13 0,13 - 0,13 -

20 Khu dân cư khu đất mạ thôn 3 (đường vào Trường Trung học cơ sở) 0,75 0,75 0,75 - -

21 Khu dân cư khu vào trường tiểu học thôn 1 0,50 0,50 0,50 - -

22 Điểm dân cư (khu đài tưởng niệm cũ) 0,09 0,09 - 0,09 -

23 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 0,50 0,50 0,50 24 Khu dân cư thôn Thống Nhất 2 0,70 0,70 0,70 - -

25 Điểm dân cư thôn Vụ Bản (đài tưởng niệm cũ+trạm y tế) 0,20 0,20 - 0,20 -

26 Khu dân cư thôn Thống Nhất 3 1,90 1,90 1,90 - -

Trang 13

27 Khu dân cư thôn Thống Nhất 2 0,20 0,20 - 0,20 -

25,00 - 25,00 24,40 0,60 -

29 Điểm dân cư Thống Nhất 1 0,02 0,02 0,02 - -

30 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 0,50 0,50 0,50 31 Điểm dân cư thôn Cạn (đất trạm y tế) 0,04 0,04 - 0,04 -

32 Điểm dân cư thôn Cạn (lấy vào đất chợ) 0,08 0,08 - 0,08 -

33 Điểm dân cư thôn Cạn 0,08 0,08 - 0,08 34 Khu dân cư thôn Cạn 0,18 0,18 0,18 35 Khu dân cư thôn Khẹo 1,00 1,00 1,00 - -

36 Khu dân cư Chiềng 0,40 0,40 0,40 - -

37 Khu dân cư thôn Chiềng 0,60 0,60 0,60 - -

38 Khu dân cư làng Phống 1,00 1,00 1,00 - -

39 Khu dân cư thôn Khẹo 0,50 0,50 0,50 - -

40 Khu dân cư thôn Khẹo 1,60 1,60 - - 1,60 41 Khu dân cư thôn Dưn 0,50 0,50 0,50 - -

42 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 2,00 2,00 2,00 43 Khu dân cư thôn Chiềng 1,00 1,00 0,70 0,30 -

44 Khu dân cư Na Khương 0,80 0,80 0,80 - -

45 Khu dân cư thôn Mỵ 0,38 0,38 0,30 - 0,08 46 Khu dân cư thôn Na Nghịu 0,30 0,30 0,30 - -

47 Khu dân cư Na Tá Hốc 2,00 2,00 2,00 - -

48 Khu dân cư Băng Lươm 2,00 2,00 2,00 - -

49 Điểm dân cư Na Nghịu 0,03 0,03 - 0,03 -

50 Khu dân cư thôn Lửa 0,70 0,70 0,50 - 0,20 51 Khu dân cư thôn Chiềng 0,04 0,04 - - 0,04 52 Khu dân cư thôn Khong 0,21 0,21 0,10 0,03 0,08 53 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 0,50 0,50 0,50 54 Khu dân cư thôn Ngọc Sơn 0,62 0,62 0,62 - -

55 Khu dân cư thôn Minh Quang 0,90 0,90 0,90 - -

56 Khu dân cư thôn Ngọc Sơn 1,60 1,60 1,60 - -

57 Khu dân cư mới thôn Lương Thịnh 0,67 0,67 0,60 - 0,07 58 Khu dân cư thôn Ngọc Thượng 0,40 0,40 0,40 - -

59 Khu dân cư thôn Lương Thịnh 0,90 0,90 0,90 - -

60 Khu dân cư thôn Ngọc Sơn 0,40 0,40 0,40 - -

61 Khu dân cư thôn Lương Thịnh 0,35 0,35 0,35 - -

28 Khu dân cư phía Tây sông Chu

Trang 14

62 Khu dân cư thôn Minh Quang 1,75 1,75 1,75 - -

63 Khu dân cư thôn Lương Thiện 0,80 0,80 0,80 - -

64 Khu dân cư thôn Trung Thành 0,90 0,90 0,90 - -

65 Điểm dân cư thôn Trung Thành 0,05 0,05 0,05 66 Khu dân cư thôn Minh Quang 1,60 1,60 1,60 - -

67 Khu dân cư thôn Lương Thiện 1,60 1,60 1,60 - -

68 Khu dân cư thôn Lương Thiện 0,80 0,80 0,80 - -

69 Điểm dân cư thôn Ngọc Sơn 0,06 0,06 0,06 - -

70 Khu dân cư thôn Lương Thịnh 2,30 2,30 2,30 - -

71 Khu dân cư thôn Ngọc Sơn 1,60 1,60 1,60 - -

72 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 1,70 1,70 1,20 0,50 73 Khu dân cư thôn Xuân Minh 1 0,31 0,31 - 0,31 -

74 Khu dân cư thôn Xuân Minh 1 0,50 0,50 0,50 - -

75 Khu dân cư thôn Xuân Minh 2 1,20 1,20 1,20 - -

76 Khu dân cư thôn Xuân Thắng 0,32 0,32 0,25 0,07 -

77 Điểm dân cư thôn Xuân Thắng (lấy vào đất văn hóa) 0,07 0,07 - 0,07 -

78 Điểm dân cư thôn Quyết Thắng 1 0,09 0,09 0,09 - -

79 Khu dân cư thôn Quyết Thắng 1 2,50 2,50 2,50 - -

80 Khu dân cư thôn Trung Nam 0,40 0,40 - 0,40 -

81 Khu dân cư thôn Quyết Tiến 0,40 0,40 0,40 - -

82 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 0,50 0,50 0,50 - -

83 Khu dân dân cư thôn Cao Tiến 0,90 0,90 0,90 - -

84 Khu dân cư thôn Cao Tiến 1,10 1,10 1,10 - -

85 Khu dân cư thôn Tiến Hưng 1 0,24 0,24 0,24 - -

86 Khu dân cư thôn Liên Thành 1,60 1,60 1,60 - -

87 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 1,00 1,00 1,00 - -

88 Điểm dân cư thôn Tiến Hưng 1 0,05 0,05 - 0,05 -

89 Điểm dân cư thôn Thống Nhất (trụ sở đội thuế cũ) 0,02 0,02 - 0,02 -

90 Điểm dân cư thôn Thống Nhất 0,15 0,15 - 0,15 91 Khu dân cư thôn Sơn Minh 0,50 0,50 0,50 -

92 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 1,20 1,20 1,20 93 Khu dân cư thôn An Nhân (Khu 3) 0,10 0,10 0,10 - -

94 Khu dân cư thôn An Nhân (Khu 4) 1,50 1,50 1,50 - -

95 Khu dân cư thôn An Nhân (Khu 5) 1,40 1,40 1,40 - -

96 Khu dân cư thôn An Nhân (Khu 6) 1,50 1,50 1,50 - -

Trang 15

97 Khu dân cư thôn An Nhân (Khu 7) 0,80 0,80 0,30 - 0,50

98 Khu dân cư thôn Nhàng 1 1,00 1,00 1,00 - -

99 Khu dân cư thôn Nhàng 2 0,08 0,08 0,08 - -

100 Khu dân cư thôn Nhàng 3 1,30 1,30 1,30 - -

101 Khu dân cư thôn Nhàng 4 0,60 0,60 0,60 - -

102 Khu dân cư thôn Hợp Nhất 2,00 2,00 2,00 - -

103 Khu dân cư thôn Chiềng 1 0,50 0,50 0,50 - -

104 Khu dân cư thôn Chiềng 2 0,26 0,26 0,26 - -

105 Khu dân cư thôn Chiềng 3 0,60 0,60 0,60 - -

106 Khu dân cư thôn Ngọc Trà 0,53 0,53 0,53 - -

107 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 0,50 0,50 0,50 108 Khu dân cư thôn Thành Lãm 0,56 0,56 0,56 - -

109 Khu dân cư thôn Thành Lợi 0,70 0,70 0,70 - -

110 Khu dân cư thôn Thành Đon 0,55 0,55 0,45 0,10 -

111 Điểm dân cư thôn Thành Lợp 0,04 0,04 - 0,04 -

112 Điểm dân cư thôn Thành Han 0,05 0,05 - 0,05 113 Điểm dân cư thôn Thành Sơn 0,03 0,03 - 0,03 114 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 1,00 1,00 1,00 115 Điểm dân cư thôn Dín (nhà văn hóa thôn Dín) 0,02 0,02 - 0,02 -

116 Điểm dân cư thôn Dín 0,10 0,10 0,10 - -

117 Điểm dân cư thôn Dín 0,10 0,10 0,08 - 0,02 118 Điểm dân cư thôn Én 0,10 0,10 0,10 119 Điểm dân cư thôn Tân Thọ 0,04 0,04 0,04 - -

120 Khu dân cư thôn Tân Thọ 0,30 0,30 0,30 - -

121 Khu dân cư thôn Xương 0,30 0,30 0,30 - -

122 Khu dân cư thôn Tân Thắng 0,20 0,20 0,20 - -

123 Điểm dân cư thôn Tân Thắng 0,06 0,06 0,06 124 Khu dân cư thôn Xem Đót 0,15 0,15 0,15 - -

125 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 0,50 0,50 0,45 0,05 1,20 1,20 1,15 - 0,05 127 Khu dân cư thôn Cộc 0,60 0,60 0,60 128 Khu dân cư thôn Cộc (cạnh trụ sở UBND xã) 0,20 0,20 0,20 129 Khu dân cư thôn Chiềng (Đường vào xã Mường) 1,00 1,00 1,00 - -

130 Khu dân cư Pà Cầu 1,20 1,20 1,15 - 0,05

131 Khu dân cư thôn Pà Cầu (Khu suối Bãi Bống) 1,60 1,60 1,40 - 0,20 Khu dân cư thôn Cộc (đường tỉnh lộ 519B)

126

Trang 16

132 Khu dân cư thôn Cộc (Khu đồng Vành) 1,00 1,00 0,90 - 0,10

133 Khu dân cư thôn Cộc (Khu Na Nhung) 1,00 1,00 0,80 - 0,20

134 Khu dân cư thôn Vành (Làng Bà) 1,20 1,20 0,53 - 0,67

136 Khu dân cư thôn Quẻ (dọc tuyến đường đi Xuân Chinh) 1,00 1,00 0,58 - 0,42

137 Khu dân cư thôn Cộc -

0,50 0,50 0,50 - -

139 Khu dân cư thôn Chiềng (tỉnh lộ 519B) 2,72 2,72 2,72 - -

2,50 2,50 2,48 - 0,02 141 Khu dân cư thôn Vành 0,88 0,88 0,80 - 0,08 142 Khu dân cư thôn Pà Cầu 0,90 0,90 0,90 - -

143 Khu dân cư thôn Chiềng (gần trụ sở UBND xã) 0,05 0,05 0,05 - -

144 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 0,50 0,50 0,50 145 Khu dân cư thôn Tú Ạc 0,50 0,50 0,50 - -

146 Khu dân cư thôn Chinh 0,60 0,60 - 0,60 -

147 Khu dân cư (đất trụ sở UBND xã Xuân Lẹ cũ) 0,27 0,27 - 0,27 -

148 Khu dân cư trước UBND xã, thôn Xuân Ngù 0,73 0,73 - - 0,73 149 Khu dân cư thôn Chẻ Dài 1,20 1,20 1,20 - -

150 Khu dân cư thôn Chẻ Dài 0,40 0,40 0,40 151 Khu dân cư thôn Xuân Ngù 1,30 1,30 1,30 - -

152 Khu dân cư thôn Bàn Tạn 0,50 0,50 0,50 153 Khu dân cư thôn Bọng Nàng 0,42 0,42 - - 0,42 154 Khu dân cư thôn Xuân Ngù 0,14 0,14 - 0,14 -

155 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 1,50 1,50 1,50 156 Điểm dân cư thôn Nhồng (chuyển từ NVH Thôn Nhồng) 0,07 0,07 - 0,07 157 Điểm dân cư thôn Má Nén (chuyển từ NVH thôn Má Nén cũ và NVH thôn Nén Cộng cũ) 0,07 0,07 - 0,07 158 Điểm dân cư thôn Công Thương (chuyển từ NVH thôn Công Thương cũ) 0,06 0,06 - 0,06 159 Điểm dân cư thôn Công Thương (chuyển từ HTX mua bán cũ) 0,04 0,04 0,04 160 Khu dân cư thôn Công Thương 0,30 0,30 - 0,30 -

161 Khu dân cư thôn Dù Đồn, Cang Khèn, Lùm Nưa 2,50 2,50 2,50 - -

162 Khu dân cư thôn Ná Mén 1,10 1,10 1,10 - -

163 Khu dân cư thôn Hang Cáu 1,20 1,20 1,20 - -

164 Khu dân cư thôn Khằm 3,00 3,00 3,00 - -

138 Khu dân cư thôn Cộc đường tỉnh lộ 519B

140 Khu dân cư thôn Chiềng (đường liên xã)

Trang 17

165 Khu dân cư thôn Ná Mén 0,06 0,06 0,06 - -

166 Điểm dân cư thôn Nhồng (chuyển từ nhà văn hóa cũ) 0,08 0,08 - 0,08 167 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 1,20 1,20 1,10 - 0,10 XIX Đất ở tại đô thị 27,51 - 27,51 25,21 2,30 -

1 Khu dân cư Khu phố 4 1,50 1,50 1,50 - -

2 Khu dân cư Khu phố 1 1,50 1,50 1,50 - -

3 Khu dân cư thôn Trung Chính (hai bên Công sở Thị trấn Thường Xuân 5,00 5,00 4,50 0,50 -

4 Khu dân cư thôn Xuân Minh 1,00 1,00 1,00 - -

5 Khu dân cư Ngọc Quần 1,00 1,00 1,00 - -

1,04 - 1,04 0,99 0,05 -

5,77 - 5,77 5,47 0,30 -

8 Điểm dân cư (khu đội thuế cũ) 0,05 0,05 - 0,05 -

9 Điểm xen kẹt khu dân cư (lấy từ trạm y tế cũ) 0,08 0,08 - 0,08 -

6,19 - 6,19 6,19 - -

11 Điểm dân cư khu trụ sở Tòa án 0,09 0,09 - 0,09 -

12 Điểm dân cư khu trụ sở Viện Kiểm sát 0,12 0,12 - 0,12 -

13 Điểm dân cư khu trụ sở Thi hành án 0,10 0,10 - 0,10 -

14 Điểm dân cư khu trụ sở Bảo hiểm xã hội 0,10 0,10 - 0,10 -

15 Điểm dân cư (chuyển từ bến xe buýt) 0,15 0,15 - 0,15 16 Điểm dân cư (chuyển từ Chợ Ngọc Lâm) 0,22 0,22 - 0,22 17 Điểm dân cư (chuyển từ Hiệu sách thị trấn) 0,04 0,04 - 0,04 18 Khu dân cư (Chuyển từ trạm y tế và trường mầm non khu Hồ Cửa Đạt) 0,50 0,50 - 0,50 19 Điểm dân cư sau trụ sở cũ UBND thị trấn 0,06 0,06 0,06 -

20 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư 3,00 3,00 3,00 XX Đất trụ sở cơ quan 9,58 - 9,58 8,86 0,65 0,07 6,00 - 6,00 5,50 0,50 -

2 Trụ sở Viện Kiểm sát 0,20 0,20 0,20 -

3 Trụ sở Thi hành án 0,15 0,15 0,15 -

4 Trụ sở Bảo hiểm xã hội 0,25 0,25 0,25 -

5 Trụ sở Tòa án 0,30 0,30 0,30 -

8 Công sở UBND xã Bát Mọt 0,10 0,10 0,03 - 0,07

Mặt bằng dân cư thị trấn

Khu công sở thị trấn Thường Xuân

1

6

Trang 18

9 Trạm Kiểm lâm Bản Phống 0,30 0,30 0,30 - -

10 Trạm Kiểm lâm Bản Khong 0,40 0,40 0,40 11 Mở rộng khuôn viên công sở xã Luận Khê 0,65 0,65 0,65 - -

12 Mở rộng công sở xã Tân Thành 0,10 0,10 0,10 13 Mở rộng Công sở xã Xuân Thắng 0,37 0,37 0,22 0,15 -

14 Công sở xã Xuân Lẹ 0,50 0,50 0,50 - -

15 Trụ sở các hội đặc thù 0,10 0,10 0,10 XXI Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 21,20 - 21,20 21,20 - -

1 Mở rộng nghĩa địa thị trấn Thường Xuân 5,00 5,00 5,00 - -

2 Mở rộng nghĩa địa thôn Hồng Kỳ và thôn Đông Xuân 0,89 0,89 0,89 - -

3 Mở rộng nghĩa địa thôn 1, thôn 2 , thôn 3 2,70 2,70 2,70 - -

4 Mở rộng nghĩa địa thôn Thống Nhất 3 0,70 0,70 0,70 - -

5 Mở rộng nghĩa địa thôn Chiềng 1,00 1,00 1,00 - -

6 Nghĩa địa thôn Khong 1,00 1,00 1,00 - -

7 Nghĩa địa thôn Lửa 2,00 2,00 2,00 8 Mở rộng nghĩa địa thôn Mỵ 1,00 1,00 1,00 9 Mở rộng nghĩa địa thôn Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2 1,00 1,00 1,00 - -

10 Nghĩa địa thôn Quyết Thắng 2 2,80 2,80 2,80 - -

11 Nghĩa địa xã Xuân Cao 0,19 0,19 0,19 12 Nghĩa địa thôn Liên Thành 2,00 2,00 2,00 - -

13 Mở rộng nghĩa địa thôn Thành Thượng 0,50 0,50 0,50 14 Mở rộng nghĩa địa thôn Thành Lợi 0,42 0,42 0,42 XXII Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 49,46 - 49,46 44,86 4,40 0,20 1 Khu vui chơi thể dục, thể thao thị trấn Thường Xuân 15,00 15,00 14,50 0,50 -

2 Khu công viên cây xanh huyện Thường Xuân 0,30 0,30 - 0,30 -

3 Khu vui chơi giải trí, liên hiệp thể thao 20,00 17,00 3,00 4 Khu khuôn viên xã Ngọc Phụng 1,00 1,00 1,00 - -

5 Khu công viên cây xanh xã Thọ Thanh 0,30 0,30 - 0,30 6 Khu công viên cây xanh xã Xuân Dương 1,00 1,00 1,00 -

7 Khu Công viên cây xanh thôn Liên Thành 0,88 0,88 0,88 - -

8 Khu Công viên cây xanh thôn Liên Thành 0,88 0,88 0,88 - -

9 Khu Công viên cây xanh xã Xuân Cao 0,60 0,60 0,60 10 Khu đất thể thao, vui chơi giải trí xã Xuân Lẹ 1,70 1,70 1,50 - 0,20 11 Khu vui chơi giải trí xã Xuân Lộc 2,00 2,00 2,00 - -

Trang 19

12 Khu Công viên cây xanh, khu vui chơi xã Vạn Xuân 5,80 5,80 5,50 0,30 -

XXIII Đất cơ sở tín ngưỡng 9,87 - 9,87 9,54 0,33 -

1 Dự án di chuyển Đền Cô 1,00 1,00 1,00 - -

2 Đền thờ Trời 8,00 8,00 8,00 - -

3 Đền thờ Cầm Bá Hiền 0,87 0,87 0,54 0,33 -

XXIV Đất có mặt nước chuyên dùng 1,61 - 1,61 1,12 0,49 -

1 Nâng cấp Hồ Hón Kín (Tiểu dự án 2, dự án WB8) 1,61 - 1,61 1,12 0,49 -

XXIV Đất nông nghiệp khác 653,32 - 653,32 650,52 2,80 -

1 Khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 3,00 3,00 3,00 2 Trang trại tổng hợp thôn Xuân Thành 3,00 3,00 3,00 - -

3 Trang trại tổng hợp thôn Xuân Lập 1,00 1,00 1,00 - -

4 Trang trại tổng hợp thôn Hưng Long 3,00 3,00 3,00 - -

5 Trang trại tổng hợp thôn Xuân Thắng 2,50 2,50 2,50 - -

6 Trang trại chăn nuôi thôn Xuân Thắng 5,00 5,00 5,00 9,52 9,52 9,52 - -

6,30 6,30 6,30 - -

9 Trang trại Eco (Nông nghiệp công nghệ cao chăn nuôi và sản xuất hoa quả sạch) 23,70 23,70 23,70 - -

10 Trang trại tổng hợp Tân Lập 2,00 2,00 2,00 - -

11 Trang trại công nghệ cao 11,70 11,70 11,70 12 Trang trại thôn Xuân Thịnh 0,80 0,80 0,80 13 Trang trại thôn Thống Nhất 2 0,80 0,80 0,80 14 Trang trại thôn Mỏ 40,00 40,00 40,00 - -

15 Trang trại thôn Mỵ 30,00 30,00 30,00 - -

16 Trang trại Na Nghịu 60,00 60,00 60,00 - -

17 Trang trại tập trung thôn Ngọc Thượng 20,00 20,00 20,00 - -

18 Trang trại tổng hợp (Cty cơ giới xây lắp Minh Vương) 20,50 20,50 20,50 - -

19 Trang trại công nghệ cao thôn Lương Thịnh 24,80 24,80 22,00 2,80 -

20 Trang trại tổng hợp thôn Lương Thịnh 40,00 40,00 40,00 - -

21 Trang trại chăn nuôi thôn Lương Thịnh 18,00 18,00 18,00 22 Trang trại tổng hợp thôn Minh Ngọc 20,00 20,00 20,00 - -

23 Trang trại thôn Minh Ngọc 2,00 2,00 2,00 - -

7 Khu phát triển nông nghiệp, công nghệ cao

8 Trang trại tổng hợp

Trang 20

25 Trang trại thôn Lương Thiện 15,00 15,00 15,00

29 Trang trại thôn Vinh Quang 15,00 15,00 15,00 - -

30 Trang trại thôn Quyết thắng II 5,00 5,00 5,00 - -

31 Trang trại thôn Vinh Quang 6,00 6,00 6,00 - -

32 Trang trại tại thôn Sơn Minh 4,00 4,00 4,00 - -

33 Trang trại thôn Sơn Minh 5,00 5,00 5,00 - -

34 Trang traị thôn Cao Tiến 4,00 4,00 4,00 - -

35 Trang trại chăn nuôi thôn Cao Tiến 50,00 50,00 50,00 36 Trang trại tổng hợp 60,00 60,00 60,00 - -

37 Trang trại chăn nuôi thôn Tiến Hưng 1 3,00 3,00 3,00 38 Trang trại thôn Ngọc Trà 5,00 5,00 5,00 39 Trang tại thôn Thành Nàng 1,00 1,00 1,00 - -

40 Trang tại thôn Thành Lợi 5,00 5,00 5,00 - -

41 Trang trại thôn Xem Đót 50,00 50,00 50,00 42 Trang trại ở làng Cộc (Khu Ná Sá) 1,00 1,00 1,00 - -

43 Trang trại thôn Pà Cầu (khu Lũy) 1,00 1,00 1,00 - -

44 Trang trại Hón Pỉnh (khu Ná Pỉnh) 1,00 1,00 1,00 - -

45 Trang trại Hón Pỉnh (khu Ná Pỉnh) 3,00 3,00 3,00 - -

46 Trang trại Hón Cọc 3,00 3,00 3,00 47 Trang trị thôn Xuân Ngù 1,50 1,50 1,50 48 Trang trại Huôi Cỏ Ngòa 1,50 1,50 1,50 49 Trang trại tại thôn Chinh 0,90 0,90 0,90 XXV Đất trồng cây lâu năm 28,46 - 28,46 28,46 - -

1 Mô hình trồng cây ăn quả Phú Vinh 7,00 7,00 7,00 2 Mô hình trồng cây ăn quả Hòa Lâm 0,60 0,60 0,60 3 Mô hình trồng cây ăn quả Xuân Lập 0,50 0,50 0,50 16,06 16,06 16,06 - -

5 Khu đất trồng cây lâu năm 4,30 4,30 4,30 - -

4 Khu trồng cây ăn quả xã Thọ Thanh

Ngày đăng: 23/03/2022, 00:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w