1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyên đề đại số sơ cấp HÀM LỒI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Hữu Điển

319 25 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Lồi Và Bất Đẳng Thức Jensen
Tác giả Giáp Thị Thùy Dung
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Hữu Điển
Chuyên ngành Đại Số Sơ Cấp
Thể loại Chuyên Đề
Định dạng
Số trang 319
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số.... Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số... Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra

Trang 1

Chuyên đề đại số sơ cấp

Trang 2

HÀM LỒI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN

Trang 3

Chuyên đề đại số sơ cấp

HÀM LỒI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN

Trang 4

Chuyên đề đại số sơ cấp

HÀM LỒI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN

Trang 5

Chuyên đề đại số sơ cấp

HÀM LỒI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN

Số điện thoại: 0944520629

Trang 6

Chuyên đề đại số sơ cấp

HÀM LỒI VÀ BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN

Số điện thoại: 0944520629Email: vutruong2100@gmail.com

Trang 7

Cấu trúc

Trang 8

Khái niệm

Trang 9

Khái niệm

Ký hiệu I (a, b) là một trong bốn tập hợp (a, b), (a, b], [a, b), [a, b]trên đường thẳng thực

Trang 12

Ý nghĩa hình học

Trang 17

a) Hàm y = f (x) = c (c = const) là lồi trên toàn bộ trục số R

Trang 18

a) Hàm y = f (x) = c (c = const) là lồi trên toàn bộ trục số Rb) Hàm y = f (x) = x2 là lồi trên toàn bộ R.

Trang 19

a) Hàm y = f (x) = c (c = const) là lồi trên toàn bộ trục số Rb) Hàm y = f (x) = x2 là lồi trên toàn bộ R.

Trang 20

a) Hàm y = f (x) = c (c = const) là lồi trên toàn bộ trục số Rb) Hàm y = f (x) = x2 là lồi trên toàn bộ R.

Trang 21

a) Hàm y = f (x) = c (c = const) là lồi trên toàn bộ trục số Rb) Hàm y = f (x) = x2 là lồi trên toàn bộ R.

d) Hàm f (x) = − ln x là hàm lồi chặt trên (0, +∞)

Trang 22

a) Hàm y = f (x) = c (c = const) là lồi trên toàn bộ trục số Rb) Hàm y = f (x) = x2 là lồi trên toàn bộ R.

d) Hàm f (x) = − ln x là hàm lồi chặt trên (0, +∞)

Ví dụ c), d) sẽ được kiểm tra lại trong phần các định lý về hàm lồi

Trang 24

Tính chất 1.3.1

Giả sử f1(x), f2(x), , fn(x) là các hàm lồi xác định trên

I(a, b).Cho λi >0 ∀i = 1, n Khi đó hàm số:

λ1f1(x) + λ2f2(x) + · · · + λnfn(x)cũng là hàm số lồi trên I (a, b)

Trang 25

Tính chất 1.3.1

Giả sử f1(x), f2(x), , fn(x) là các hàm lồi xác định trên

I(a, b).Cho λi >0 ∀i = 1, n Khi đó hàm số:

λ1f1(x) + λ2f2(x) + · · · + λnfn(x)cũng là hàm số lồi trên I (a, b)

Tính chất 1.3.2

Nếu f (x) là hàm số liên tục và lồi trên I (a, b) Khi đó nếu:

i) g(x) là hàm lồi và đồng biến trên tập giá trị của f (x)thì g(f (x)) cũng là hàm lồi trên I (a, b)

ii) g(x) là hàm lõm và nghịch biến trên tập giá trị của

f(x) thì g (f (x)) là hàm lõm trên I (a, b)

Trang 27

Định lý 1.4.1

Hàm y = f (x) xác định, liên tục và có đạo hàm f0(x) hữu hạntrên I (a, b) là hàm lồi trên I (a, b) khi và chỉ khi f0(x) đồng biếntrên đó

Trang 28

Định lý 1.4.1

Hàm y = f (x) xác định, liên tục và có đạo hàm f0(x) hữu hạntrên I (a, b) là hàm lồi trên I (a, b) khi và chỉ khi f0(x) đồng biếntrên đó

Định lý 1.4.2

Hàm y = f (x) xác định, liên tục và có đạo hàm f0(x) cũng liêntục trên I (a, b) là hàm lồi trên I (a, b) khi và chỉ khi f00(x) ≥ 0thỏa mãn ∀x ∈ I(a, b)

Trang 30

Định lý 1.4.3

Cho hàm y = f (x) xác định, liên tục và có đạo hàm f0(x) hữu hạntrên I (a, b), khi đó nếu y = f (x) là hàm lồi trên I (a, b) khi và chỉkhi ∀u, v ∈ I(a, b) ta có:

f(u) − f (v) ≥ (u − v)f0(v )

Trang 31

Định lý 1.4.3

Cho hàm y = f (x) xác định, liên tục và có đạo hàm f0(x) hữu hạntrên I (a, b), khi đó nếu y = f (x) là hàm lồi trên I (a, b) khi và chỉkhi ∀u, v ∈ I(a, b) ta có:

f(u) − f (v) ≥ (u − v)f0(v )

Định lý 1.4.4

Giả sử f (x) liên tục trên đoạn [a, b] Khi đó f (x) là hàm lồi trên

I(a, b) khi và chỉ khi:

f(x1) + f (x2)

x1+ x22



∀x1, x2∈ I (a, b)

Trang 33

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số.

Trang 34

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Trang 35

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Hàm f (x) = sin x

Trang 36

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Hàm f (x) = sin x là hàm lõm trên [0, π]

Trang 37

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Hàm f (x) = sin x là hàm lõm trên [0, π] vì

f00(x) = sin00x = − sin x ≤ ∀x ∈ [0, π]

Trang 38

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Hàm f (x) = sin x là hàm lõm trên [0, π] vì

f00(x) = sin00x = − sin x ≤ ∀x ∈ [0, π]

Hàm f (x) = (x + a)p với p >1

Trang 39

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Hàm f (x) = sin x là hàm lõm trên [0, π] vì

f00(x) = sin00x = − sin x ≤ ∀x ∈ [0, π]

Hàm f (x) = (x + a)p với p >1 là hàm lồi chặt trên

(−a, +∞) vì f00(x) = p(p − 1)(x + a)p−2 >0 ∀x ∈ (−a, +∞)

Trang 40

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Trang 41

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Trang 42

Dùng các định lý trên ta dễ dàng kiểm tra tính lồi lõm của cáchàm số Ví dụ:

Trang 44

Hàm f (x) = − ln x

Trang 45

Hàm f (x) = − ln x là hàm lồi chặt trên (0, +∞)

Trang 46

Hàm f (x) = − ln x là hàm lồi chặt trên (0, +∞)Thật vậy: ∀x1, x2 ∈ (0, +∞), x1 6= x2 ta có:

(√x

1−√x2)2 >0 ⇔ x1+ x2 2 >√x

1x2

Trang 55

f00(x) = e

x

(1 + ex)2 >0 ∀x

Trang 62

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Trang 63

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Trang 64

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Trang 65

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Trang 66

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Ví dụ, xét hàm số f (x) = − cos x trên (0, π) ta có:

Trang 67

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Ví dụ, xét hàm số f (x) = − cos x trên (0, π) ta có:

f0(x) = sin x ⇒ f00(x) = cos x không thỏa mãn điều kiện

f00(x) ≥ 0 ∀x ∈ (0, π) do đó f (x) không phải là hàm lồi trên (0, π)

Trang 68

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Ví dụ, xét hàm số f (x) = − cos x trên (0, π) ta có:

f0(x) = sin x ⇒ f00(x) = cos x không thỏa mãn điều kiện

f00(x) ≥ 0 ∀x ∈ (0, π) do đó f (x) không phải là hàm lồi trên (0, π)Nhưng ∀x1, x2 >0 thỏa mãn x1+ x2 < π ta lại có:

Trang 69

Do đó theo định nghĩa hàm tựa lồi thì:

Ví dụ, xét hàm số f (x) = − cos x trên (0, π) ta có:

f0(x) = sin x ⇒ f00(x) = cos x không thỏa mãn điều kiện

f00(x) ≥ 0 ∀x ∈ (0, π) do đó f (x) không phải là hàm lồi trên (0, π)Nhưng ∀x1, x2 >0 thỏa mãn x1+ x2 < π ta lại có:

⇒ f (x) = − cos x là hàm tựa lồi trên [0, π]

Trang 73

Hàm f có đạo hàm hữu hạn và lồi trên I (a, b).

Trang 76

Trong (∗) thay y = xi ta được

f(x) − f (xi) ≥ xf0(xi) − xif0(xi) ∀ i = 1, n

Trang 77

Trong (∗) thay y = xi ta được

Trang 78

Trong (∗) thay y = xi ta được

Trang 79

Trong (∗) thay y = xi ta được

Trang 84

Hàm lồi theo từng biến

Trang 85

Hàm lồi theo từng biến

Kí hiệu D = {(x1, x2, , xn)|xi ∈ [ai, bi] i = 1, n}

Trang 86

Hàm lồi theo từng biến

Kí hiệu D = {(x1, x2, , xn)|xi ∈ [ai, bi] i = 1, n}Miền D được gọi là n- khối hộp

Trang 87

Hàm lồi theo từng biến

Kí hiệu D = {(x1, x2, , xn)|xi ∈ [ai, bi] i = 1, n}

Miền D được gọi là n- khối hộp

Những điểm (x1, , xn) mà xi = ai hoặc xi = bi ∀i = 1, , nđược gọi là đỉnh của khối hộp Như vậy một n−khối hộp có 2n

đỉnh

Trang 88

Hàm lồi theo từng biến

Kí hiệu D = {(x1, x2, , xn)|xi ∈ [ai, bi] i = 1, n}

Miền D được gọi là n- khối hộp

Những điểm (x1, , xn) mà xi = ai hoặc xi = bi ∀i = 1, , nđược gọi là đỉnh của khối hộp Như vậy một n−khối hộp có 2n

Trang 89

Giá trị lớn nhất của hàm lồi một biến

Trang 90

Giá trị lớn nhất của hàm lồi một biến

Định lý 1.5.1- Giá trị lớn nhất của hàm lồi một biến

Nếu f : [a, b] → R là hàm lồi thì nó đạt giá trị lớn nhất tại a hoặc

b Nghĩa là ∀x ∈ [a, b] ta có:

f(x) 6 max{f (a), f (b)}

Trang 91

Giá trị lớn nhất của hàm lồi một biến

Định lý 1.5.1- Giá trị lớn nhất của hàm lồi một biến

Nếu f : [a, b] → R là hàm lồi thì nó đạt giá trị lớn nhất tại a hoặc

Cho f (x) là hàm bậc nhất trên [a, b] Khi đó:

min{f (a), f (b)} 6 f (x) 6 max{f (a), f (b)} ∀x ∈ [a, b]

Trang 92

Giá trị lớn nhất của hàm lồi nhiều biến

Trang 93

Giá trị lớn nhất của hàm lồi nhiều biến

Định lý 1.5.2 - Giá trị lớn nhất của hàm lồi nhiều biến

Nếu hàm F (x1, x2, , xn) xác định trên D là lồi theo biến

Trang 95

69 + 2r p

q −r qp2 (1)

Trang 96

69 + 2r p

q −r qp2 (1)Chứng minh:

Trang 97

69 + 2r p

q −r qp2 (1)Chứng minh: Xét hàm F (a, b, c) = (a + b + c)1

a +1

b + 1c



trên D = [p, q] × [p, q] × [p, q]

Trang 98

69 + 2r p

q −r qp2 (1)Chứng minh: Xét hàm F (a, b, c) = (a + b + c)1

a +1

b + 1c



trên D = [p, q] × [p, q] × [p, q]

Hàm số F (a, b, c) là lồi theo mỗi biến

Trang 99

69 + 2r p

q −r qp2 (1)Chứng minh: Xét hàm F (a, b, c) = (a + b + c)1

a +1

b + 1c

Trang 100

69 + 2r p

q −r qp2 (1)Chứng minh: Xét hàm F (a, b, c) = (a + b + c)1

a +1

b + 1c

Trang 101

69 + 2r p

q −r qp2 (1)Chứng minh: Xét hàm F (a, b, c) = (a + b + c)1

a +1

b + 1c

Trang 103

Theo Định lí 1.5.2 hàm số F (a, b, c) đạt giá trị lớn nhất tại mộttrong 23 = 8 đỉnh của khối hộp Khi đó a, b, c nhận giá trị p hoặc q

Trang 104

Theo Định lí 1.5.2 hàm số F (a, b, c) đạt giá trị lớn nhất tại mộttrong 23 = 8 đỉnh của khối hộp Khi đó a, b, c nhận giá trị p hoặc qNếu các số a, b, c nhận n giá trị p và 3 − n giá trị q (n ≤ 3) thì :

Trang 105

Theo Định lí 1.5.2 hàm số F (a, b, c) đạt giá trị lớn nhất tại mộttrong 23 = 8 đỉnh của khối hộp Khi đó a, b, c nhận giá trị p hoặc qNếu các số a, b, c nhận n giá trị p và 3 − n giá trị q (n ≤ 3) thì :

đó n(3 − n) = 2

Trang 106

Theo Định lí 1.5.2 hàm số F (a, b, c) đạt giá trị lớn nhất tại mộttrong 23 = 8 đỉnh của khối hộp Khi đó a, b, c nhận giá trị p hoặc qNếu các số a, b, c nhận n giá trị p và 3 − n giá trị q (n ≤ 3) thì :

đó n(3 − n) = 2

⇒a+ b + c1

a +1

b + 1c



69 + 2rp

rqp

2

Trang 108

Từ ví dụ trên ta có các bài toán tổng quát.

Trang 109

Từ ví dụ trên ta có các bài toán tổng quát.

2

4 nếu n chẵn và kn= n

2− 1

Trang 110

Từ ví dụ trên ta có các bài toán tổng quát.

Cho a1, a2, , an∈ [p, q] (p ≥ 0) Tìm giá trị lớn nhất của biểuthức :

P = (α1a1+ · · · + αnan)β1

a1 + · · · +βan

n



Trang 112

Ví dụ 1.5.2

Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng:

xy+ yz + zx − 2xyz ≤ 277

Trang 113

Ví dụ 1.5.2

Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng:

xy+ yz + zx − 2xyz ≤ 277Chứng minh:

Trang 114

Ví dụ 1.5.2

Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng:

xy+ yz + zx − 2xyz ≤ 277Chứng minh:

Ta có:

xy+ yz + zx − 2xyz = x(y + z) + yz − 2xyz

= x(1 − x) + yz − 2xyz

Trang 115

Ví dụ 1.5.2

Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng:

xy+ yz + zx − 2xyz ≤ 277Chứng minh:

Ta có:

xy+ yz + zx − 2xyz = x(y + z) + yz − 2xyz

= x(1 − x) + yz − 2xyzMặt khác: yz 6 (y + z)2

2

4

Trang 117

Cố định x xét hàm số:

f(yz) = x(1 − x) + yz − 2xyz − 277 trên



0,(1 − x)24



Trang 118

Cố định x xét hàm số:

f(yz) = x(1 − x) + yz − 2xyz − 277 trên



0,(1 − x)24



f là hàm tuyến tính theo yz nên f đạt giá trị lớn nhất tại 0 hoặc(1 − x)2

4

Trang 119

Cố định x xét hàm số:

f(yz) = x(1 − x) + yz − 2xyz − 277 trên



0,(1 − x)24



60

Trang 120

Cố định x xét hàm số:

f(yz) = x(1 − x) + yz − 2xyz − 277 trên



0,(1 − x)24



Trang 121

Cố định x xét hàm số:

f(yz) = x(1 − x) + yz − 2xyz − 277 trên



0,(1 − x)24



Từ đó ta có bất đẳng thức cần chứng minh

Trang 123

Kết luận:

Đối với những bài toán tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) mà sử dụngđịnh lí về giá trị cực biên của hàm lồi thường có dạng tìm giá trịlớn nhất (nhỏ nhất) trên một đoạn xác định (đối với hàm mộtbiến) hoặc trên một khối hộp (đối với hàm nhiều biến) Đối vớinhững bài có thêm điều kiện phụ thì ta thường đưa hàm số về mộtbiến và ta tìm được đoạn xác định của biến đó Khi đó ta mới ápdụng được tính chất của hàm lồi Phương pháp này được gọi làphương pháp đại lượng cực biên hoặc nhìn vào điểm nút

Trang 130

x∈ (0; 1)

Trang 131

x∈ (0; 1)

Ta có f (x) liên tục trên (0; 1) và:

Trang 132

1 −x12



Trang 133

a−1 2

x3

Trang 134

a−1 2

x3

⇒ f00(x) > 0 ∀x ∈ (0; 1)

Trang 135

a−1 2

x3

⇒ f00(x) > 0 ∀x ∈ (0; 1)

⇒ f (x) là hàm lồi trên (0; 1)

Trang 137

Áp dụng bất đẳng thức Jensen cho hàm lồi f (x) với



Trang 138

Áp dụng bất đẳng thức Jensen cho hàm lồi f (x) với



Hay:

1n

a

= (n

2+ 1)a

na

Trang 139

Áp dụng bất đẳng thức Jensen cho hàm lồi f (x) với



Hay:

1n

Trang 146

Xét hàm f (x) = ln x là hàm lõm trên (0; +∞).

Trang 147

Xét hàm f (x) = ln x là hàm lõm trên (0; +∞) Theo bất đẳngthức Jensen ta có:

Trang 148

Xét hàm f (x) = ln x là hàm lõm trên (0; +∞) Theo bất đẳngthức Jensen ta có:

ln δk

Ck n

Trang 149

Xét hàm f (x) = ln x là hàm lõm trên (0; +∞) Theo bất đẳngthức Jensen ta có:

ln δk

Ck n

n

Trang 150

Xét hàm f (x) = ln x là hàm lõm trên (0; +∞) Theo bất đẳngthức Jensen ta có:

ln δk

Ck n

n

Ck n

k

nC

k

nln p

Trang 151

Xét hàm f (x) = ln x là hàm lõm trên (0; +∞) Theo bất đẳngthức Jensen ta có:

ln δk

Ck n

n

Ck n

Trang 153

Xét hàm f (x) = lnp

x = ln p − ln x là hàm lồi trên (0; +∞)

Trang 154

Xét hàm f (x) = lnp

x = ln p − ln x là hàm lồi trên (0; +∞) Theobất đẳng thức Jensen ta có:

Trang 156

pn−k−1n C nk+1

Trang 157

pn−k−1n C nk+1

Cnk+1(Cnk+1−n− k − 1n Cnk+1) ln p

Trang 158

pn−k−1n C nk+1

Cnk+1(Cnk+1−n− k − 1n Cnk+1) ln p = k+ 1

Trang 162

X

i =1

f(xi)

Trang 163

X

i =1

f(xi)Chứng minh:

Trang 164

X

i =1

f(xi)Chứng minh:

Nếu Pn

i =1

xi = 0 ⇒ xi = 0 ∀i = 1, n Khi đó hiển nhiên ta có bấtđẳng thức cần chứng minh

Trang 166

Trường hợp Pn

i =1

xi 6= 0

Trang 168

α1i, α2i >0 và α1i + α2i = 1.

Trang 169

α1i, α2i >0 và α1i + α2i = 1.Hơn nữa

n

P

i =1xi, 0 ∈ [0, a]

Trang 170

α1i, α2i >0 và α1i + α2i = 1.Hơn nữa

n

P

i =1xi, 0 ∈ [0, a] Áp dụngbất đẳng thức Jensen đối với hàm lồi f (x) ta được:

Trang 171

α1i, α2i >0 và α1i + α2i = 1.Hơn nữa

n

P

i =1xi, 0 ∈ [0, a] Áp dụngbất đẳng thức Jensen đối với hàm lồi f (x) ta được:

Trang 172

α1i, α2i >0 và α1i + α2i = 1.Hơn nữa

n

P

i =1xi, 0 ∈ [0, a] Áp dụngbất đẳng thức Jensen đối với hàm lồi f (x) ta được:

Trang 173

α1i, α2i >0 và α1i + α2i = 1.Hơn nữa

n

P

i =1xi, 0 ∈ [0, a] Áp dụngbất đẳng thức Jensen đối với hàm lồi f (x) ta được:

Trang 174

α1i, α2i >0 và α1i + α2i = 1.Hơn nữa

n

P

i =1xi, 0 ∈ [0, a] Áp dụngbất đẳng thức Jensen đối với hàm lồi f (x) ta được:

Trang 176

Nhận xét: Chứng minh hoàn toàn tương tự ta được một kết quảtổng quát hơn:

Trang 177

Nhận xét: Chứng minh hoàn toàn tương tự ta được một kết quảtổng quát hơn:

Cho f (x) là hàm lồi trên [0, a] và bộ n số dương α1, , αn Lấy

xi ∈ [0, a] sao cho Pn

i =1αixi ∈ [0, a] Khi đó ta có bất đẳng thứcPetrovica suy rộng như sau :

Trang 182

Áp dụng bổ đề trên với mỗi j = 1, 2, , n ta có:

Trang 183

Áp dụng bổ đề trên với mỗi j = 1, 2, , n ta có:

Trang 184

Áp dụng bổ đề trên với mỗi j = 1, 2, , n ta có:

Trang 185

Áp dụng bổ đề trên với mỗi j = 1, 2, , n ta có:

Q

j =1(ai 1+ · · · + ain)αi

Trang 186

Áp dụng bổ đề trên với mỗi j = 1, 2, , n ta có:

Q

j =1(ai1+ · · · + ain)αi

Trang 187

Áp dụng bổ đề trên với mỗi j = 1, 2, , n ta có:

Trang 189

Sử dụng Bài toán 1 với m = 2, α1 = 1

p, α2= 1

q ta được :

Trang 190

Sử dụng Bài toán 1 với m = 2, α1 = 1

Trang 191

Sử dụng Bài toán 1 với m = 2, α1 = 1

xi := xiyi1−q, αi = y

q i n

P

i =1

yiq

(i = 1, n)

Trang 193

Trong bất đẳng thức Cauchy-Holder cho p = q = 2 và các số thực

Trang 194

Trong bất đẳng thức Cauchy-Holder cho p = q = 2 và các số thực

Trang 196

Từ bất đẳng thức Cauchy-Holder ta cũng suy ra được hệ quả sau:

Trang 197

Từ bất đẳng thức Cauchy-Holder ta cũng suy ra được hệ quả sau:

(7)

Trang 199

Áp dụng Bài toán 1 với n = 2, α1= = αm = 1

m ta được:

Trang 200

Áp dụng Bài toán 1 với n = 2, α1= = αm = 1

Trang 201

Áp dụng Bài toán 1 với n = 2, α1= = αm = 1

yi và

αi = 1

m (i = 1, m) và sử dụng tính đồng biến của hàm ln x trên(0, +∞)

Trang 205

Chứng minh:

Trang 209

Lấy f (x) = x2 là hàm lồi trên R.

Trang 210

Lấy f (x) = x2 là hàm lồi trên R Ta có hệ quả:

Trang 211

Lấy f (x) = x2 là hàm lồi trên R Ta có hệ quả:

Trang 213

!

Trang 215

Chứng minh:

Trang 216

Chứng minh:

Xét hàm số: f (x) = sinα

x trên đoạn [0, π] Ta có:

Trang 217

Chứng minh:

Xét hàm số: f (x) = sinα

x trên đoạn [0, π] Ta có:

f0(x) = α sinα −1xcos x

Trang 230



Trang 232

Áp dụng bài toán trên trong 4ABC ta có các bất đẳng thức:

Trang 233

Áp dụng bài toán trên trong 4ABC ta có các bất đẳng thức:

4 ∀n ∈ N*

Trang 234

Áp dụng bài toán trên trong 4ABC ta có các bất đẳng thức:

4 ∀n ∈ N*

Đặc biệt với n = 1 thì: sin A + sin B + sin C ≤ 3

√32

Trang 235

Áp dụng bài toán trên trong 4ABC ta có các bất đẳng thức:

4 ∀n ∈ N*

Đặc biệt với n = 1 thì: sin A + sin B + sin C ≤ 3

√321

Trang 236

Áp dụng bài toán trên trong 4ABC ta có các bất đẳng thức:

4 ∀n ∈ N*

Đặc biệt với n = 1 thì: sin A + sin B + sin C ≤ 3

√321

√3

Trang 237

Áp dụng bài toán trên trong 4ABC ta có các bất đẳng thức:

4 ∀n ∈ N*

Đặc biệt với n = 1 thì: sin A + sin B + sin C ≤ 3

√321

√3

∗) Với n = 2 thì: sin12A+ 1

sin2B + 1

sin2C ≥ 4

Trang 240

rsinC

Trang 241

rsinC

sinnA

2

sinnB2

sinnC2

≥ 3.2n ∀n ∈ N*

Trang 242

rsinC

sinnA

2

sinnB2

sinnC2

≥ 3.2n ∀n ∈ N*

∗) Với n = 1 thì: 1

sinA2

sinB2

sinC2

≥ 6

Trang 243

rsinC

sinnA

2

sinnB2

sinnC2

≥ 3.2n ∀n ∈ N*

∗) Với n = 1 thì: 1

sinA2

sinB2

sinC2

≥ 6

∗) Với n = 2 thì: 1

sin2 A2

sin2B2

sin2C2

≥ 12

Trang 247

Xét hàm số: f (x) = cos x + cot x với x ∈0,π2.

Trang 248

Xét hàm số: f (x) = cos x + cot x với x ∈0,π2.Ta có:

f0(x) = − sin x − sin12

x = − sin x − cot2x− 1

Trang 249

Xét hàm số: f (x) = cos x + cot x với x ∈0,π2.Ta có:



Ngày đăng: 23/03/2022, 00:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w