1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN THỰC TẬP ĐIỆN TỬ NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP (TT) MẠCH KHUẾCH ĐẠI CỘNG – TRỪ

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 361,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 3: MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP TTI Mạch khuếch đại cộng đảo Mạch mô phỏng... Chinh biến trớ VRI cấp cho Vini theo bàng 83.5.. Đo VoutV tương ứng với Vini ghi vào bảng B3.5 Bước 5... II

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ

-—00.00-—

MÔN: THỰC TẬP ĐIỆN TỬ NÂNG CAO

• • •

GVBM: BÙI VĂN VĨ LỚP: DHDTVT15A Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 10, năm 2021

HỌ VÀ TÊN : LÊ NHẤT GIA

MSSV : 19437101

Trang 2

BÀI 3: MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP (TT)

I) Mạch khuếch đại cộng đảo

Mạch mô phỏng

Trang 3

Bước 1 Ráp mạch theo hình H3.Ỉ2 với Rị„2=10k£ì.

Bước 2 Chinh nguồn VDC=(0—*20)V trên mũ hình cấp Vjn2 =2V

Bước 3 Chinh biến trớ VRI cấp cho Vini theo bàng 83.5.

Bước 4 Đo Vout(V) tương ứng với Vini ghi vào bảng B3.5

Bước 5 Chinh nguồn VDC=(0—*20)V trên mỡ hình cap Vin2 = - 2V, rồi thực

Trang 4

hiện như bước 5, bước 4 Bang B35

Trang 5

VmiW -10 -8 -6 -4 -2 0 2 4 6 8 10

Vo,,t(v) với vin2 = 2(V) 8 6 4 2 0 -2 -4 -6 -8 -10 -10.5

Vout(v) với vin2 =

-2(ỳ)

11 10 8 6 4 2 0 -2 -4 -6 -8

Trang 6

1^2 = -2(V) 1^2 = 2(v)

Bước 6 Lắp Rin2 = 4,7klì thay thế Rió2= lOkí l

Bước 7 Do điện áp Vuut thực hiện như bước 2 đến bước 5 dựa vảo háng B3.6

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout = f (Vin1) tương ứng với vin2 = 2(v) , v in2 =

Trang 7

VmiW -10 -8 -6 -4 -2 0 2 4 6 8 10 Vout(v) với Vi„2 = 2(V) 6 4 2 0 -2 -4 -6 -8 -10 -10.5 -10.5

Vout(v) với Vin 2 =

(()

11 11 10 8 6 4 2 0 -2 -4 -6

Trang 8

Câu 9: Hãy so sánh hai đường điện áp ngõ ra Vout tương ứng Vin2 =2V, Vin2

= -2V ? Giải thích?

❖ 2 đường điện áp ngõ ra đều có xu hướng giảm dần

Vì khi giữ nguyên v in2 ở từng trường hợp và tăng v in1 lên sẽ bị ảnh hưởng đến điện áp Vout bởi công thức sau :

^ Vo = - ( v iní + v in2 ) (Mạch cộng đảo có R in 1 = R in 2 = R f )

lz k Khi Vjni tăng => Vout giảm

Câu 10: Hãy so sánh điện áp ngõ ra Vout tương ứng Rin2 = 4,7k fì , Rin2 = 10k fì với giá tri Vin2 =2V? giải thích?

Điện áp ngõ ra Vout( Rin2 = 4,7kn,) < Vout( Rin2 = 10kQ.) Với giá trị Vin2 =2V

❖ Vout = - (youtl + yout2 )

* , Rf „ Rf „

❖ VOut = - (

■ Vinl+ yin2 )

^Từ đây ta có thể thấy được khi R in 2 giảm => v out2 tăng => Vout giảm

Trang 9

II) Mạch khuếch đại cộng không đảo

Mạch mô phỏng :

Trang 10

Bước Ị. Ráp mạch theo hình 3.15

Bước 2. Chính nguồn V DC = (0-7-20 )V (rên mâ hình Vi„2 =2V.

Bước 3. Chinh biến trớ VR1 cấp cho Vini theo bàng B3.7

Bước 4. Đo Vout (V) tương ứng với Vini ghi vào báng B3.7

Bước 5. Chinh VR1, dùng VOM đo điện áp Vin2 =-2V, thực hiện như bước 3, bước 4.

Bàng 83.7

un 0 2 4 6 8 10

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị vout = f (Vinx) tương ứng với vin2 = 2(v) , Vin2 = -2(v)

Trang 11

Câu 11: Hãy nhật xét điện áp ngõ ra Vout tương ướng Vin2 =2V, Vin2 =-2V ? Giải thích.

Khi v in2 giữ nguyên và v in1 tăng dần thì điện áp ngõ ra Vout cũng tăng dần đối với 2 trường hợp Vin2 =2V, Vin2 =-2V

Đối với mạch khuếch đại không đảo(fy = R in ) , ta có

Vout = v ínl + v in2

^ Vì thế khi v in1 tăng => Vout tăng

Câu 12: Hình 3.5.1 cho Vin2 =0V (nối mass) Hãy nêu biểu thức Vout theo giá tri Vin1? Giải thích.

Khi cho Vin2 =0V mạch sẽ trở thành

Áp dụng công thức của mạch khuếch đại không đảo :

^1 = (1 + £ ) Ví +

K in

V out 1 = (1 + — ) ( n R ý^ „ ) ^n 1

= 1 = (1 + £ ) ( -X.2 ) V "' 1

Kin Kị n1 +

Kị n

Trang 12

III) Mạch khuếch đại trừ (mạch khuếch đại vi sai):

Mạch mô phỏng :

Trang 13

Bước 1: Ráp mạch theo hỉnh 3 ỉ 7

Bước 2: Chinh VR1, dùng VOM đo điện áp Vini = -4V

Bước 3 Chính VR2 cẩp chữ Vin2 theo bàng B3.8

Bước 4: Do VOUL(V) tương ứng với Vini, Vin2 ghi vào bảng B3.8

Bước 6 Chính VR ] điện áp Vini = ŨV thực hiện như bước 3 và 4

Bước 7. Chính VR ] điẹn áp Vini — 4V thực hiện như bước 3 vờ 4

n^o -10 -6 -2 0 2 6 10

Vout(v) với vinì = -4 (1') 6 2 -2 -4 -6 -10 -11

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout = f (Vin2) tương ứng với

Krn = -4 (P) v lní = 00') vtel = 4 (K)

Trang 14

= 4(71

= 0 (71

= -4(71

-14

II z I U

0

0

-1 2

-1

0 - 3

-2 0

9

1 2

c

o a -0

-1 u 1

z

Trang 15

Câu 13: Hãy nhật xét điện áp ngõ ra Vout tương ứng Vinl = -4V, Vinl =0V , Vinl =4V ? Giải thích.

Khi v in1 giữ nguyên và v in2 tăng dần thì điện áp ngõ ra Vout giảm dần đối

với từng trường hợp v inl = -4 ; v inl = 0 ; v inl = 4

o Đối với mạch khuếch đại trừ (R ị n 1 = R ị n 2 = R = R f), ta có

■ Vout = v inl - v in 2

■=> Vì thế khi v in2 tăng => Vout giảm

Hoặc với trường hợp khi i v in1 tăng và v in2 giữ nguyên thì Vout tăng

Câu 14: Khi giá tri điện áp Vin1 = Vin2 Hãy cho biết giá tri điện áp Vout ? Giải thích.

❖ Khi giá trị điện áp

❖ Vì đây là mạch khuếch đại trừ

(có R in 1 = R in 2 = R = R f)

Vinl = Vin2

Vout = v iní - v in2 Vout = 0

Ngày đăng: 22/03/2022, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w