Giao tiếp phi ngôn ngữ là toàn bộ các bộ phận kiến tạo nên giao tiếp không thuộc mã ngôn từ, có nghĩa là không được mã hóa bằng từ ngữ, nhưng có thể thuộc về cả 2 kênh “ngôn thanh và “phi ngôn thanh Giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm các yếu tố: 1 Cận ngôn (phi ngôn từ ngôn thanh): tốc độ, nhịp độ, giọng nói... I Ngoại ngôn (phi ngôn từ phi ngôn thanh): ngôn ngữ thân thế (cử chỉ, dáng điệu...); ngôn ngữ vật thể (quần áo, trang sức..); ngôn ngữ môi trường (vị trí, khoảng cách...)
Trang 1KỸ NĂNG GIAO TIẾP
VÀ THUYẾT TRÌNH
Bộ môn Khởi sự kinh doanh - Khoa QTKD - HVNH
2021 - 2022
1
1.1 Khái quát chung về hoạt động giao tiếp
1.1.3 Phân loại giao tiếp 1.1.4 Các phương tiện giao tiếp 1.1.5 Các nguyên tắc trong giao tiếp
CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG GIAO
TIẾP TRONG KINH DOANH
1.1.2 Chức năng của giao tiếp2
2
1.1.1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG
GIAO TIẾP
1.1.1 Định nghĩa giao tiếp
Giao tiếp là hoạt động xác lập và vận hành các mối
quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người
với các yếu tố xã hội nhằm thỏa mãn những nhu cầu
1.1.2 Vai trò của giao tiếp
§Giao tiếp là điều kiện tất yếu không thể thiếu trong hoạtđộng của con người
§Giao tiếp giúp cá nhân phát triển và hoàn thiện nhân cách
§Giao tiếp là tiền đề cho sự phát triển của xã hội
1.3 PHÂN LOẠI GIAO TIẾP
1.3.1 Căn cứ vào số lượng người tham gia 1.3.2 Căn cứ vào tính chất tiếp xúc 1.3.3 Căn cứ vào hình thức tiếp xúc 1.3.4 Căn cứ vào vị thế giao tiếp 6
6
Trang 21.3.1 CĂN CỨ VÀO SỐ LƯỢNG NGƯỜI
THAM GIA GIAO TIẾP
§ Giao tiếp giữa cá nhân với cá nhân
§ Giao tiếp giữa cá nhân với nhóm
§ Giao tiếp giữa nhóm với nhóm
7
7
1.3.2 CĂN CỨ VÀO TÍNH CHẤT TIẾP XÚC
¨ Là loại giao tiếp “mặt đốimặt”, tức là các chủ thểtrực tiếp gặp gỡ, trao đổithông tin với nhau
¨ Là loại giao tiếp mà cácchủ thể tham gia giao tiếpphải sử dụng các phươngtiện trung gian như: điệnthoại, thư từ, fax, người thứba, để trao đổi thông tin
8
Giao tiếp trực tiếp Giao tiếp gián tiếp
8
¨ Là hình thức giao tiếp được
tiến hành theo một nghi lễ,
quy định hoặc thể thức
nhất định
¨ Là hình thức giao tiếp màtrong đó các chủ thể thamgia giao tiếp không phảituân thủ, câu nệ vào quytrình, quy định hay nghi lễ,thể thức nào đó
9
Giao tiếp chính thức Giao tiếp không chính thức
1.3.3 PHÂN LOẠI DỰA VÀO HÌNH THỨC TIẾP XÚC
9
1.3.4 CĂN CỨ VÀO VỊ THẾ GIAO TIẾP
¨ Chủ thể giao tiếpthường chịu sự tácđộng, ảnh hưởng,lấn át, đôi khi bảnthân tỏ ra khúmnúm, sợ sệt, dùng
từ ngữ quỵ lụy, hạthấp mình
¨ Chủ thể ở thế mạnhtrong giao tiếpthường biết làm chủcuộc tiếp xúc và thểhiện quyền uy, tính
ưu việt của mìnhtrong giao tiếp
GT ở thế yếu
¨ Các bên tham giagiao tiếp tươngxứng, không dễdàng chịu ảnhhưởng của ngườikhác
GT ở thế cân bằng
GT ở thế mạnh 10
10
1.4.1 Giao tiếp bằng ngôn ngữ
1.4.2 Giao tiếp phi ngôn ngữ
1.4 CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP
11
1.4.1 GIAO TIẾP BẰNG NGÔN NGỮ
Khái niệm giao tiếp bằng ngôn ngữ a
Nội dung của ngôn ngữ b
Phong cách ngôn ngữ c
12
Trang 3a KHÁI NIỆM GIAO TIẾP BẰNG NGÔN NGỮ
Giao tiếp bằng ngôn ngữ là quá trình con người sử dụng
một thứ tiếng nào đó để giao tiếp và tư duy Giao tiếp
bằng ngôn ngữ được thể hiện thông qua lời nói và chữ
về cả 2 kênh “ngôn thanh” và “phi ngôn thanh”
16
1.4.2 GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ
17
nGiao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm các yếu tố:
nCận ngôn (phi ngôn từ - ngôn thanh): tốc độ,
nhịp độ, giọng nói…
nNgoại ngôn (phi ngôn từ - phi ngôn thanh): ngôn
ngữ thân thể (cử chỉ, dáng điệu…); ngôn ngữ vật
thể (quần áo, trang sức…); ngôn ngữ môi trường
(vị trí, khoảng cách…)
17
1.5 NGUYÊN TẮC CỦA GIAO TIẾP
Nguyên tắc giao tiếp là những tư tưởng chủ đạo, những tiêu chuẩn hành vi mà các chủ thể giao tiếp cần quán triệt và tuân thủ để đảm bảo quá trình giao tiếp đạt được hiệu quả cao.
TS Thái Trí Dũng (2009)
18
18
Trang 41.5 NGUYÊN TẮC CỦA GIAO TIẾP
CHƯƠNG 2 CHIẾN LƯỢC GIAO TIẾP
TRONG KINH DOANH 2.1 Thấu hiểu đối tượng giao tiếp
2.2 Hiểu mục tiêu của Qgiao tiếp
2.3 Quy trình giao tiếp hiệu quả20
21
Trong quyển Tiếp cận Con người (Getting Through to People), Tiến sĩ Gerald S Nirenberg viết: “Muốn đạt được sự nhất trí trong giao tiếp, bạn phải xem trọng ý kiến cũng như tình cảm của người đối thoại Hai bên phải biết rõ mình đang nói về chủ đề gì và sẽ dẫn đến đâu Hãy đặt mình vào vị trí người nghe xem bạn muốn nghe gì thì sẽ nói về điều đó Việc này sẽ khiến cho người nghe dễ dàng chấp nhận ý kiến của bạn.”
22
2.1 THẤU HIỂU ĐỐI TƯỢNG GIAO TIẾP
(WHO)
22
2.1.1 MỌI NGƯỜI ĐỀU MUỐN MÌNH LÀ
NGƯỜI QUAN TRỌNG, ĐƯỢC QUAN TÂM
qHãy nghĩ và làm việc gì đó cho họ, dành cho họ thời
gian, sức lực và sự quan tâm không vụ lợi.
qBiểu lộ sự quan tâm chân thành đối với người khác
không những giúp bạn có thêm bạn bè mà còn có thể
làm tăng lòng trung thành của khách hàng đối với
công ty bạn.
qNghệ thuật ghi nhớ, trân trọng tên đối tác cũng là một
trong những bí quyết dẫn đến thành công trong giao
là một sự thôi thúc mạnh mẽ nhất trong bản chất con người”.
Trang 52.1.2 MỌI NGƯỜI ĐỀU THÍCH ĐƯỢC
KHEN MỘT CÁCH CHÂN THÀNH
Tổng thống Lincoln đã từng
viết: “Mọi người đều thích
được khen ngợi” còn William
James(6) (1842 – 1910), Nhà
triết học, tâm lý học, nhà
nghiên cứu chủ nghĩa thực
dụng nổi tiếng người Mỹ thì tin
mà chúng ta có thể bày tỏvới người đối diện Ai cũngmuốn được chia sẻ vềnhững sở thích, đam mêcủa mình…
§ Con đường nhanh nhất dẫnđến trái tim một người làbàn luận về những điềungười ấy quan tâm nhất
26
2.1.3 MỌI NGƯỜI ĐỀU MUỐN ĐƯỢC NÓI VỀ
NHỮNG ĐIỀU HỌ QUAN TÂM, SỞ THÍCH, ĐAM
chuyền sản xuất nói: “Nếu
như có một bí quyết nào để
thành công, thì nó nằm ở khả
năng hiểu và thông cảm với
quan điểm của người khác và
nhìn sự việc theo góc độ của
người ấy cũng như theo góc
sự phản hổi từ đối tượng
và (3) Giúp xây dựng, duy trì mối quan hệ.
28
2.2.1.TRUYỀN TẢI ĐƯỢC NHỮNG
THÔNG ĐIỆP
Về cơ bản, mọi hoạt động giao tiếp nói chung đều nhằm mục tiêu
cơ bản là truyền tải thông điệp Mô hình giao tiếp được thể hiện
30
Trang 62.2.3 XÂY DỰNG VÀ DUY TRÌ MỐI QUAN
HỆ TỐT ĐẸP VỚI ĐỐI TƯỢNG
Cần xây dựng và duy trì quan hệ tốt đẹp với những khách hàng tiềm năng của mình thông qua việc giao tiếp
và tương tác với họ thường xuyên.
(1) Bạn phải thấu hiểu nhu cầu của đối tác, hiểu đối phương muốn, thích và cần điều gì.
(2) Điều quan trọng hơn nữa là bạn cần tạo dựng niềm tin cho đối tác.
(3) Hãy cho đối tác biết bạn đánh giá cao công việc của
họ Bất cứ ai cũng thích làm việc với những người coi trọng họ.
32
32
2.2.3 XÂY DỰNG VÀ DUY TRÌ MỐI QUAN
HỆ TỐT ĐẸP VỚI ĐỐI TƯỢNG
Cần xây dựng và duy trì quan hệ tốt đẹp với những
khách hàng tiềm năng của mình thông qua việc giao tiếp
và tương tác với họ thường xuyên.
(4) Bên cạnh đó, cách giữ quan hệ tốt với đối tác chính
là bằng những món quà, đây được coi là phương pháp
quản trị quan hệ với đối tác thông dụng nhưng hiệu quả
2.3 QUY TRÌNH GIAO TIẾP HIỆU QUẢ
2.3.1 CHUẨN BỊ GIAO TIẾP
2.3.1.1 Lựa chọn thời điểm giao tiếp (When)
§ Với giao tiếp trực tiếp, thường chúng ta cần có hẹn trước với đối tác chứ không nên đường đột gặp họ
mà không báo trước vì rất có thể chúng ta sẽ làm phiền họ.
§ Giao tiếp gián tiếp thì chúng ta cũng cần cân nhắc thời điểm gọi điện, nhắn tin hay gửi email phù hợp.
3434
2.3.1.2 Lựa chọn không gian giao tiếp (Where)
qNgoài không gian chính thức như nơi làm việc, bạn
cần gặp gỡ khách hàng và đối tác ở những không gian
khác để dễ dàng chia sẻ, chuyện trò và gần gũi nhau
hơn, ví dụ như nhà hàng, quán cafe…
qNếu bạn gọi điện thoại cho đối tượng thì cũng cần
chú ý không gian xung quanh phải yên tĩnh, không bị
ảnh hưởng bởi các yếu tố nhiễu.
2.3.1.3 Lựa chọn phương tiện, hình thức giao tiếp (How)
Giao tiếp trực tiếp
§ Đến đúng giờ, nên sớm hơn giờ hẹn từ 5 đến
10 phút.
§ Cần ăn mặc lịch sự, chỉn chu và phù hợp với không gian, đối tượng giao tiếp.
Trang 72.3.1.3 Lựa chọn phương tiện, hình thức giao
tiếp (How)
Giao tiếp trực tiếp
§ Quà tặng là nghi thức
lễ tân để bày tỏ sự tri
ân, sự ngưỡng mộ hoặc
chia sẻ niềm vui nhân
qKhi nhắn tin, chúng ta
sẽ có thời gian kiểm tra lại câu cú ngữ pháp, có thể kịp thay những từ khó hiểu bằng từ dễ hiểu hơn.
2.3.1.3 Lựa chọn phương tiện, hình thức giao tiếp (How)
38
Giao tiếp qua điện thoại
Trường hợp cần lấy thông
là dễ dàng để cho họ nhớ đến bạn nhiều hơn.
2.3.1.3 Lựa chọn phương tiện, hình thức giao tiếp (How)
40
Giao tiếp qua email
Email có tính chất trang
trọng hơn là các hình
thức tin nhắn, chat Giao
tiếp qua email thể hiện rất
2.3.1.4 Chuẩn bị nội dung giao tiếp (What)
Suy nghĩ về nội dung mà bạn muốn truyền tải bằng cách trả lời những câu hỏi sau:
(1) Thông tin tôi muốn gửi đi là gì và tôi đang cố gắng đạt được điều gì từ nó?
(2) Tôi muốn đối tượng cảm thấy như thế nào(3) Đối tượng cần hay mong muốn gì từ thông tin này?
(4) Tôi muốn đối tượng làm gì với thông tin này?
Hiện có rất nhiều mẫu tin nhắn và email để giao dịch trong kinhdoanh, bạn có thể tham khảo để tạo cho mình những tin nhắn vàemail thực sự chuyên nghiệp
42
42
Trang 82.3.1.4 Chuẩn bị nội dung giao tiếp (What)
Với giao tiếp trực tiếp, bạn nên chuẩn bị chu đáo những vấn đề
sau đây:
- Bạn nên chuẩn bị trước những câu hỏi thăm dò
- Xác định nội dung giao tiếp, nội dung phải phù hợp mục tiêu và
cụ thể
- Chuẩn bị các phương thức ứng xử phù hợp
- Chuẩn bị về phong cách xã giao, thái độ, ngôn ngữ sẽ sử dụng
- Dự kiến những tình huống bất ngờ và thái độ ứng xử thích hợp
- Ngoài ra, bạn cần chuẩn bị giấy bút để ghi chép nếu cần thiết
43
43
2.3.2 TRONG GIAO TIẾP
¨ Trang phục trong giao tiếp trựctiếp
¨ Biết cách giới thiệu bản thân khitiến hành giao tiếp
¨ Tạo bầu không khí khi tiếp xúc
¨ Tạo sự tin cậy với đối phương
¨ Thể hiện thành ý của cá nhân
¨ Thông qua hành động để đốiphương tin tưởng mình tronggiao tiếp
44
2.3.2 TRONG GIAO TIẾP
Giao tiếp qua điện thoại cần
chú ý: chuẩn bị tâm lý thoải
mái, hứng khởi khi gọi điện
cho đối phương, trên cở sở
kịch bản đã chuẩn bị, lựa chọn
khung giờ phù hợp, tránh giờ
nghỉ, giờ ăn trưa, cuối giờ
làm, khi nói chuyện không
môn, còn chủ yếu được
quyết định bởi nghệ thuật
hùng biện”
3.1 Khái niệm thuyết trình
3.2 Vai trò của thuyết trình
3.3 Các bước của thuyết trình
CHƯƠNG 3 KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
3.4 Những lỗi cơ bản khi thuyết trình48
3.5 Kỹ năng phát biểu và báo cáo miệng
Trang 93.1 KHÁI NIỆM THUYẾT TRÌNH
Thuyết trình là quá trình truyền đạt những thông điệp
đã được xác định trước một cách có hệ thống cho một
3.3.1.4 Sử dụng các công cụ hỗ trợ trong thuyết trình 3.3.1.5 Thuyết trình thử
3.3.1 CHUẨN BỊ THUYẾT TRÌNH
52
52
3.3.1.1 ĐÁNH GIÁ ĐÚNG BẢN THÂN
nXác định các ưu điểm của mình và tập trung phát
huy tối đa
nXác định các nhược điểm và né tránh, khỏa lấp,
¤Lưu ý: phải lấy người nghe làm trung tâm
3.3.1.2 TÌM HIỂU NGƯỜI NGHE54
54
Trang 10¤Cung cấp thông tin?
¤Thuyết phục?
¤Giải trí? Tạo không khí?
¤Mang đến sự thay đổi?
¤Thu thập thông tin
¤Chuẩn bị nội dung bài thuyết trình
¤Soạn thảo nội dung: Vận dụng quy tắc ABC
Sắp xếp logic nội dung
nTheo thứ tự thời gian
nTừ tổng thể tới cụ thể hoặc ngược lại
nTừ điều đã biết đến cái chưa biết hoặc ngược lại
nTừ điều đã được chấp nhận tới mâu thuẫn hoặc ngược lại
nQuan hệ nhân – quả
58
MỘT SỐ LỖI THIẾT KẾ SLIDES
q Màu sắc quá lòe loẹt
q Quá nhiều chữ
q Màu nền và chữ không nổi bật
q Quá nhiều hiệu ứng
q Quá nhiều hình ảnh, biểu tượng
q Chữ quá to hoặc quá nhỏ
Trang 11¤Giới thiệu một cách khái quát về nội dung
¤Chỉ ra nội dung chính được đề cập đến
¤Nói rõ thời gian thuyết trình
¨ Dẫn nhập theo lối tương phản
¨ Dẫn nhập từ từ theo lối kể chuyện
nTôi xin dừng bài nói hôm nay tại đây;
nTôi vừa nói về…;
nTrên đây là tất cả nội dung bài thuyết trình hôm nay;
nChúng ta vừa bàn tới… tóm lại; tôi…
nDo đó., tôi hy vọng bài thuyết trình của tôi hôm nay sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn những biện pháp chúng tôi áp dụng/ hiểu rõ hơn những nội dung tôi đề cập trong phần đầu …;
nCác bạn có thể thấy như những gì tôi đã nói ở phần đầu…
CÁCH THỨC KẾT THÚC66
66
Trang 12nCảm ơn
nBày tỏ nguyện vọng nhận được câu hỏi/góp ý
nThống kê đánh giá của người tham gia
nCung cấp tài liệu hay tặng vật
nGiữ liên lạc với những người tham gia
68
4.1 KỸ NĂNG LẮNG NGHE
4.2 KỸ NĂNG ĐẶT CÂU HỎI
CHƯƠNG 4
KỸ NĂNG LẮNG NGHE VÀ ĐẶT CÂU HỎI
TRONG KINH DOANH69
¤Nghe: Nghe, theo nghĩa đen, là nhận được tiếng bằng tai, là sự
cảm nhận được bằng tai ý người nói
(GS Nguyễn Lân, Từ điển Từ và Ngữ Việt Nam, tr.1249)
¤Lắng nghe: là hoạt động tâm lý có hướng đích, có ý thức thể
hiện sự tập trung, chú ý cao độ để nghe được hết, được rõ từng
âm thanh, tiếng động, cảm xúc trong lời nói của đối tượng
giao tiếp.
71
4.1.2 VAI TRÒ CỦA LẮNG NGHE
¤Thu thập thông tin
¤Xây dựng mối quan hệ
72
Trang 134.1.3 RÀO CẢN TRONG LẮNG NGHE
Thông điệp &
Kênh thông điệp Nhiễu Phản hồi
& Kênh
- Tốc độ suy nghĩ
- Không được tập luyện
- Thiếu sự quan tâm và kiên nhẫn
- Thiếu sự quan sát bằng mắt
- Thành kiến tiêu cực
- Thói quen xấu khi lắng nghe
- Sự phức tạp của vấn đề -Ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài
- Khả năng truyền đạt của
người nói
- Uy tín của người nói
- Cảm xúc của người nói
(1) (2)
Nghe
có chọn lọc
Nghe chăm chú
Nghe thấu cảm 76
76
4.1.4.1 MỨC ĐỘ LẮNG NGHE
§Lờ đi: Thực sự không nghe gì cả
§Giả vờ nghe: Biểu hiện có nghe nhưng thực chất là
78
78
Trang 144.1.4.2 KỸ NĂNG LẮNG NGHE HIỆU QUẢ
¨ Tập trung: Tập trung các giác quan, toàn tâm toàn ý để lắng nghe
đối tác
¨ Tham dự: Hòa mình trong cuộc giao tiếp thông qua cử chỉ, qua
nét mặt, ngôn ngữ đệm (vâng, dạ, thế ạ…)
¨ Hiểu: Nhắc lại những từ chính, từ quan trọng mà đối tác trình bày
để đảm bảo hiểu đúng thông tin
¨ Ghi nhớ: Chọn lọc và ghi chép nhanh, ngắn gọn thông tin quan
trọng
¨ Hồi đáp: Đưa ra câu hỏi, trao đổi ý kiến, tương tác với đối tượng
giao tiếp
¨ Phát triển: Đặt câu hỏi để làm rõ các vấn đề, phát triển thêm các ý
kiến khác mà đối tác chưa đề cập đến, giúp hai bên định hướng
cuộc nói chuyện đi đúng hướng mong muốn
79
79
4.1.5 MỘT SỐ CHÚ Ý ĐỂ LẮNG NGHE HIỆU QUẢ
¨ Về nhận thức:
¤Xác định rõ mục đích khi tham gia giao tiếp
¤ Luôn đặt mình vào vị trí của người nói
¤Ghi chép, tóm tắt cẩn thận thông tin thu thập được
¤Không ngắt lời người đang nói, biết xen vào giữa lời người
nói các từ: dạ, vâng ạ, em hiểu…
¤ Biết đặt câu hỏi khai thác thông tin
¤Không tỏ ra nóng vội trong giao tiếp
62
4.1.5 MỘT SỐ CHÚ Ý ĐỂ LẮNG NGHE HIỆU QUẢ
81
4.1.5 MỘT SỐ CHÚ Ý ĐỂ LẮNG NGHE HIỆU QUẢ
¨Các yếu tố phi ngôn ngữ
về phía trước
4.1.5 MỘT SỐ CHÚ Ý ĐỂ LẮNG NGHE HIỆU QUẢ
Ngồi thẳng lưng và hơi
hướng về phía trước
4.1.5 MỘT SỐ CHÚ Ý ĐỂ LẮNG NGHE HIỆU QUẢ
84
Trang 154.1.5 MỘT SỐ CHÚ Ý ĐỂ LẮNG NGHE HIỆU QUẢ
Nét mặt, nụ cười
¨ Cười mỉm, biểu lộ sự hưởng ứng, theo
dõi khi lắng nghe
¨ Nét mặt phải luôn vui vẻ, thể hiện sự
tôn trọng với người đang giao tiếp
¨ Nét mặt vui vẻ, biểu lộ sự thích thú, tập
trung khi lắng nghe
85
85
4.2 KỸ NĂNG ĐẶT CÂU HỎI
Các dạng câu hỏi thường gặp
Vai trò của đặt câu hỏi
4.2.2
Nguyên tắc khi đặt câu hỏi Phân loại câu hỏi
4.2.3 4.2.4 4.2.5 2.1.1 Một số sai lầm khi đặt câu hỏi
4.2.6 4.2.1 Khái niệm câu hỏi
4.2.7 Kỹ năng đặt câu hỏi 86
86
4.2.1 KHÁI NIỆM CÂU HỎI
Câu hỏi là phát ngôn được đưa ra với mục đích
chính nhằm nhận được thông tin từ phía người
được hỏi.
87
87
Khai thác thông tin
Vai trò
Xây dựng mối quan hệ
4.2.2 VAI TRÒ CỦA ĐẶT CÂU HỎI
88
88
Xác định rõ mục đích đặt câu hỏi Đặt câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu Tìm hiểu thông tin về đối tượng Lắng nghe người trả lời
4.2.3 NGUYÊN TẮC ĐẶT CÂU HỎI
Trang 16CÂU HỎI ĐÓNG
Là loại câu hỏi mà người hỏi
đưa sẵn các phương án trả lời
cho người được hỏi lựa chọn.
¤Câu hỏi dạng “có - không”
¤Câu hỏi đóng một lựa chọn
¤Câu hỏi đóng nhiều lựa chọn
¤Câu hỏi trực tiếp
¤Câu hỏi gián tiếp
¤Câu hỏi chặn đầu
Câu hỏi trực tiếp là câu hỏi thẳng vào vấn đề mình cần hỏi
Câu hỏi gián tiếp là hỏi về vấn đề này để suy ra vấn đề
mình cần tìm hiểu
93
Câu hỏi chặn đầu là câu hỏi được đưa ra nhằm khiến cho
đối tượng được hỏi phải thừa nhận một vấn đề mà mình
Câu hỏi hãm thắng
Câu hỏi tiếp xúc
4.2.5 CÁC DẠNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
94
94
CÂU HỎI TIẾP XÚC
¨Ưu điểm: Nhằm tạo bầu không khí thoải mái, tin tưởng,
cởi mở.
¨Nhược điểm: Có thể làm loãng không khí cuộc nói
chuyện, kéo dài buổi trò chuyện.
95
CÂU HỎI THU THẬP THÔNG TIN
¨Ưu điểm: Đi thẳng vấn đề chính, nhanh chóng thu
thập thông tin.
¨Hạn chế: Thiếu sự tế nhị.
96