Định nghĩa về thuật ngữ “đấu thầu”: • Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng c ác y êu cầu của Bên mờ i thầu • Công tác đấu thầu thực chất là công việc mua s ắm Proc ureme nt
Trang 1LU T Đ U TH U Ậ Ấ Ầ
Trình bày: Ths Nguy n Quang Hu ễ
Trình bày: Ths Nguy n Quang Hu ễ ấ ấ n n
V Qu n lý Đ u th u ụ ả ấ ầ
V Qu n lý Đ u th u ụ ả ấ ầ
B K ho ch và Đ u t ộ ế ạ ầ ư
B K ho ch và Đ u t ộ ế ạ ầ ư
Trang 2I Một s ố khái niệm chung
1 Định nghĩa về thuật ngữ “đấu thầu”:
• Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu
đáp ứng c ác y êu cầu của Bên mờ i thầu
• Công tác đấu thầu thực chất là công việc
mua s ắm (Proc ureme nt), b ỏ tiền để đạt
được m ục tiêu
• Khi s ử dụng vốn Nhà nước: Mua s ắm công
(Pub lic Pro curem ent)
2 Các lĩnh vực mua s ắm:
• Dịch vụ tư vấn
• Hàng hoá
• Xây lắp
Trang 3Mua s m thông th ắ ườ ng Mu a s m n h à n ắ ướ c
Ngu n ti n ồ ề
- Sở hữu của người
Trang 6QUAN ĐI M CH Đ O XÂY D NG LU T Ể Ỉ Ạ Ự Ậ
Trang 72 S d ng v n nhà n ử ụ ố ướ c cho mua s m tài s n ắ ả
nh m duy trì ho t đ ng th ằ ạ ộ ườ ng xuyên c a c quan nhà ủ ơ
n ướ c, t ch c chính tr ổ ứ ị
3 S d ng v n nhà n ử ụ ố ướ c cho mua s m tài s n ắ ả
nh m ằ ph c v vi c c i t o, s a ch a l n c a DNNN ụ ụ ệ ả ạ ử ữ ớ ủ
V n nhà n ố ướ c g m: NSNN, tín d ng do NN b o ồ ụ ả lãnh, tín d ng đ u t phát tri n c a NN, đ u t ụ ầ ư ể ủ ầ ư phát tri n c a DNNN, v n khác do NN qu n lý ể ủ ố ả
Ph m vi đi u ch nh (Đi u 1): ạ ề ỉ ề
Trang 10Chu kỳ của dự án (Project cycle)
TV (E)
Q/Đ: quyết định để thực
hiện bước tiếp the o
Đấu thầu mua s ắm (Proc ureme nt)
Đấu thầu mua s ắm (Proc urement)
HH (P)
XL (C)
Trang 12Tuyển c họn
tư vấn
Quyết định đầu tư
KHĐT của DA hoặc một vài gói thầu
thực hiện trước
Tổ ng mứ c đầu tư Phạm vi và yêu cầu đầu tư
Hình thức thực hiện
Lo ại hợp đồng
Giá gói thầu Nguồn tài c hính Thờ i gian đấu thầu Hình thức lựa c họn
nhà thầu
Thời gian thực hiện
hợp đồng
Mua s ắm hàng ho á Xây lắp
Thực hiện đấu thầu
Trang 163 Ph ươ ng th c đ u th u (Đi u 26) ứ ấ ầ ề
• M t túi h s (cho mua s m hàng hóa ộ ồ ơ ắ
và xây l p) ắ
• Hai túi h s (cho d ch v t v n) ồ ơ ị ụ ư ấ
• Hai giai đo n ạ
4 Ph ươ ng pháp đánh giá HSDT (Đ 29)
• H th ng thang đi m ệ ố ể
• Tiêu chí đ t / không đ t ạ ạ
• Giá đánh giá (chi phí trên cùng m t ặ
b ng (không s d ng giá sàn, giá xét ằ ử ụ
th u) ầ
Trang 175 Các m c th i gian ố ờ
• S tuy n (30 ngày; 45 ngày) ơ ể
• Thông báo m i th u ( ờ ầ 10 ngày)
• Chu n b HSDT (15 ngày; 30 ngày) ẩ ị
• M th u (ngay sau khi đóng th u) ở ầ ầ
• Đánh giá HSDT (45 ngày; 60 ngày)
Trang 18Trình tự đấu thầu tổ ng quát
Chuẩn bị đấu thầu
Phát hành HS MT Lập Tổ c huyên gia xét thầu
Đánh giá s ơ bộ
Đánh giá chi tiết Báo c áo KQĐT
Tính pháp lý Quy trình KQĐT (được và tồn tại) Tên nhà thầu trúng thầu Giá trúng thầu
Loại hợp đồng
Chi tiết hoá
Các xem xét khác
Trang 19Đi m t ng h p (gi a đi m k thu t và giá) cao ể ổ ợ ữ ể ỹ ậ
nh t ho c đi m v m t k thu t cao nh t ấ ặ ể ề ặ ỹ ậ ấ
Giá đ ngh trúng th u không v ề ị ầ ượ t giá gói th u ầ
2 Đ i v i mua s m hàng hóa, xây l p và gói th u ố ớ ắ ắ ầ EPC (Đi u 38): ề
HSDT h p l ợ ệ
Đáp ng yêu c u v năng l c, kinh nghi m ứ ầ ề ự ệ
Đáp ng yêu c u v m t k thu t (theo thang ứ ầ ề ặ ỹ ậ
đi m ho c tiêu chí "đ t"/"không đ t“) ể ặ ạ ạ
Chi phí th p nh t trên cùng m t m t b ng ấ ấ ộ ặ ằ
Giá đ ngh trúng th u không v ề ị ầ ượ t giá gói th u ầ
Nhà th u đ ầ ượ c đ ngh trúng th u khi: ề ị ầ
Trang 20H P Đ NG Ợ Ồ
1 Hình th c tr n gói (Đi u 49) ứ ọ ề
Khi công vi c đã xác đ nh rõ v s l ệ ị ề ố ượ ng, kh i l ố ượ ng
2 Hình th c theo đ n giá (Đi u 50) ứ ơ ề
Khi công vi c ch a đ đi u ki n xác đ nh chính xác v ệ ư ủ ề ệ ị ề
s l ố ượ ng, kh i l ố ượ ng
3 Hình th c theo th i gian (Đi u 51) ứ ờ ề
Cho công vi c nghiên c u ph c t p, t v n thi t k , ệ ứ ứ ạ ư ấ ế ế giám sát xây d ng, đào t o, hu n luy n ự ạ ấ ệ
4 Hình th c theo t l ph n trăm (Đi u 52) ứ ỷ ệ ầ ề
M t h p đ ng có th g m m t ho c nhi u hình th c (Đi u 53) ộ ợ ồ ể ồ ộ ặ ề ứ ề
Trang 21H P Đ NG Ợ Ồ (ti p theo) ế
1 Đi u ki n: ề ệ
Nhà n ướ c thay đ i chính sách v ti n l ổ ề ề ươ ng và thu ế
Thay đ i kh i l ổ ố ượ ng, s l ố ượ ng (trong ph m vi HSMT ạ
và không do nhà th u gây ra) ầ
Giá nhiên li u, v t t , thi t b do nhà n ệ ậ ư ế ị ướ c ki m ể
soát có bi n đ ng l n ế ộ ớ
2 Do ng ườ i có th m quy n xem xét, quy t đ nh ẩ ề ế ị
3 Nguyên t c ắ : giá h p đ ng sau đi u ch nh không đ ợ ồ ề ỉ ượ c
v ượ t d toán, t ng d toán ho c giá gói th u, tr tr ự ổ ự ặ ầ ừ ườ ng
h p đ ợ ượ c ng ườ i có th m quy n cho phép ẩ ề
4 Phát sinh công vi c ngoài HSMT ệ thì th a thu n v i ỏ ậ ớ nhà th u ho c hình thành m t gói th u m i ầ ặ ộ ầ ớ
Đi u ch nh h p đ ng ch đ i v i hình th c h p đ ng theo ề ỉ ợ ồ ỉ ố ớ ứ ợ ồ
đ n giá, th i gian (Đi u 57) ơ ờ ề
Trang 22M T S ĐI M M I C A Ộ Ố Ể Ớ Ủ
LU T Đ U TH U SO V I QCĐT Ậ Ấ Ầ Ớ
1.Ch ng khép kín ố c nh tranh, hi u qu ạ ệ ả 2.Chuyên môn, chuyên nghi p hóa ệ
công b ng, hi u qu ằ ệ ả
3.X lý ki n ngh ử ế ị công b ng, minh b ch ằ ạ 4.X lý vi ph m ử ạ đ m b o hi u l c c a ả ả ệ ự ủ
Lu t ậ
5.Phân c p m nh ấ ạ tăng trách nhi m ệ
Trang 23THÔNG TIN V Đ U TH U (Đi u 5) Ề Ấ Ầ ề
1 T báo v đ u th u thay cho B n tin ờ ề ấ ầ ả
2 Trang thông tin đi n t v đ u th u: ệ ử ề ấ ầ
http://dauthau.mpi.gov.vn
Trang 25 Có ngo i ng đáp ng (gói th u ạ ữ ứ ầ
ODA )
Trang 26THÀNH VIÊN T CHUYÊN GIA Ổ
Đ U TH U (Đi u 9) Ấ Ầ ề
Có ch ng ch tham gia khóa h c v đ u th u ứ ỉ ọ ề ấ ầ
Trang 27đ làm bên m i th u ể ờ ầ
Ch u trách nhi m v quá trình l a ch n ị ệ ề ự ọ
nhà th u và ký k t h p đ ng ầ ế ợ ồ BACK
Trang 29KI N NGH TRONG Đ U TH U (ti p theo) Ế Ị Ấ Ầ ế
Đ i v i nhóm 1: ố ớ
G i đ n đ n bên m i th u (5 ngày), ti p đó cho ch ử ơ ế ờ ầ ế ủ
đ u t (7 ngày) và cu i cùng g i cho ng ầ ư ố ử ườ i có th m ẩ
Đ i v i nhóm 2: ố ớ
G i đ n đ n bên m i th u, ti p đó g i cho ch đ u ử ơ ế ờ ầ ế ử ủ ầ
t và cu i cùng là g i đ ng th i lên ng ư ố ử ồ ờ ườ i có th m ẩ quy n và H i đ ng t v n v gi i quy t ki n ngh ề ộ ồ ư ấ ề ả ế ế ị
Quy trình gi i quy t ki n ngh : ả ế ế ị
Trang 302 Th i gian làm vi c t i đa: ờ ệ ố 20 ngày
KI N NGH TRONG Đ U TH U (ti p theo) Ế Ị Ấ Ầ ế
H i đ ng t v n (Đi u 73) ộ ồ ư ấ ề
Trang 31 Nêu yêu c u v nhãn hi u, xu t x hàng hóa c th trong HSMT ầ ề ệ ấ ứ ụ ể
Tham gia đ u th u đ i v i gói th u do mình t ch c ấ ầ ố ớ ầ ổ ứ
C ý chia d án thành nhi u gói th u trái quy đ nh ố ự ề ầ ị
Tham gia đ u th u cung c p hàng hóa, xây l p cho gói th u do ấ ầ ấ ắ ầ mình làm t v n ư ấ
Ti t l tài li u, thông tin v đ u th u ế ộ ệ ề ấ ầ
S p đ t đ cha m đ , cha m v , cha m ch ng, v , ch ng, con ắ ặ ể ẹ ẻ ẹ ợ ẹ ồ ợ ồ
đ , con nuôi, con dâu, con r , anh ch em ru t tham gia các gói th u ẻ ể ị ộ ầ
do mình t ch c, đánh giá, th m đ nh ho c phê duy t KQĐT ổ ứ ẩ ị ặ ệ
Trang 32CÁC HÀNH VI B C M (ti p theo) Ị Ấ ế
Gây khó khăn trong th t c c p phát, thanh quy t toán ủ ụ ấ ế
Dàn x p, thông đ ng gi a các nhà th u đ m t nhà th u ế ồ ữ ầ ể ộ ầ trúng th u, gi a nhà th u th c hi n v i t v n giám sát, c ầ ữ ầ ự ệ ớ ư ấ ơ quan, t ch c nghi m thu k t qu th c hi n ổ ứ ệ ế ả ự ệ
Đ ng tên tham gia đ u th u các gói th u thu c d án c a ứ ấ ầ ầ ộ ự ủ
c quan, t ch c mình đã công tác trong vòng m t năm k t ơ ổ ứ ộ ể ừ ngày thôi vi c ệ
Trang 33BACK
Trang 35PHÂN C P TRÁCH NHI M (ti p theo) Ấ Ệ ế
Quy t đ nh s tuy n ế ị ơ ể
L p t chuyên gia đ u th u ho c l a ch n bên m i ậ ổ ấ ầ ặ ự ọ ờ
th u ầ
Phê duy t k t qu ch đ nh th u các gói < 1 t đ ng ệ ế ả ỉ ị ầ ỷ ồ (HH&XL), <0,5 t đ ng (DVTV), các gói th u b t kh ỷ ồ ầ ấ ả kháng
Ch u trách nhi m v n i dung h p đ ng và ký k t ị ệ ề ộ ợ ồ ế HĐ
Ch u trách nhi m tr ị ệ ướ c pháp lu t v quá trình l a ậ ề ự
ch n nhà th u ọ ầ
Gi i quy t ki n ngh ả ế ế ị
Cung c p thông tin cho t báo v đ u th u ấ ờ ề ấ ầ BACK
2 Ch đ u t (Đi u 61) ủ ầ ư ề
Trang 38bên mời thầu
ư Đánh giá HSDT trong 30 ng ày
ư Đề nghị M trú ng thầu (xếp thứ 1 d o tính
g iảm g iá 3%) (không tính giảm g iá xếp thứ 2)
Giá gói thầu 15 triệu
$
1 HSDT c ủa
M có hợp lệ?
2 Đề nghị của BMT
có đúng
Trang 39Đề ng hị c ủa BMT c ó đú ng không ?
tình huống 4HSMT
T ổ máy tuaưbin hơi:
Suất đầu tư thấp nhất
Trang 40HSMT ư Chào giá dự thầu theo bảng tiên lượng
ư Chào riêng phần khối lượng s ai khác s o với tiên lư
ư Chào riêng cho tiên lượng tính thiếu: 0,5 tỷ
Chỉ xem xét phần g iá c hào
cho KL tro ng bảng tiên lượng
của HSMT A trú ng thầu 5,1
tỷ
Lo ại A do s ai lệch vượt 10% B trú ng thầu 5,3 tỷ
Trang 41M i t i thi u 5 nhà th u (ít h n 5 thì ph i ờ ố ể ầ ơ ả b/c ng ườ i có th m quy n) ẩ ề
Bac k
Trang 42 Gói TV≤ 500 tr ; XL & HH ≤ 1 tỷ
Bac k
Trang 43Đ n giá không v ơ ượ t đ n giá đã ký ơ
Đ ượ c áp d ng đ TH gói th u t ụ ể ầ ươ ng t ự thu c cùng 1 DA ho c thu c DA khác ộ ặ ộ
Bac k
Trang 44Chào hàng c nh tranh trong mua s m hàng ạ ắ hóa (Đi u 22) ề
Đi u ki n: ề ệ
• Giá gói th u <2 t đ ng ầ ỷ ồ
• Mua s m HH thông d ng, s n có trên th ắ ụ ẵ ị
tr ườ ng v i đ c tính KT đ ớ ặ ượ c tiêu chu n hoá ẩ
& t ươ ng đ ươ ng nhau v ch t l ề ấ ượ ng
Có t i thi u 3 báo giá t 3 nhà th u khác ố ể ừ ầ nhau
Bac k
Trang 45T th c hi n (Đi u 23) ự ự ệ ề
Có đ năng l c, kinh nghi m ủ ự ệ
Có d toán đ ự ượ c duy t ệ
Bac k