Mặt khác, cho 38,94 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối natri panmitat, natri stearat [r]
Trang 1; BAI TAP VAN DUNG CHAT BEO — PHAN 1
I PHUONG PHAP GIAI
1 Cac hướng quy đôi chât béo
a Phân chia chát béo thành 3 nhớm (COO, CH›;, H))
KL:44.3a+14b+2c =m
a(mol)|CH, :b ——> H,O BTH:b+c= Nino
Br,(h H +Br (hoac H;) n, m =a-C
2/112
+) Phản ứng xà phòng hóa: nCOO = nNaOH/KOH phản ứng = 3a , nC3Hs(OH)3 = nc béo = a (mol)
BTKL: me›so + mNaOH = mrén + mC3H5(OH)3
Lưu ý: trong quá trình giải hệ giá trị của (e) có thể âm
b Theo phương pháp đông đắng hóa
KL:176a+14b+2c = M eo
(HCOO).C.H, :a io tne BTC: 6a+b= Neo,
+Br,/H,
—————>Ï, Br, =—Ï
+) Phản ứng xà phòng hóa: nNaOH/KOH phản ứng = 3a , nC3Hs(OH)3 = nc béo = a (mol)
BTKL: me›so + mNaOH = mrén + mC3H5(OH)3
Lưu ý: Nếu chất béo no -> nHa = c = 0; nếu béo không no-> c < 0
c Tách chất béo thành các axit béo và nhóm C:H
CH, —OOCR' 2 R.COOH
R*COOH
a(mol) |CH-OOCR* ——> RˆCOOH
CH, -OOCR?
C,H,
n
+) Nec.béo = — nC3H2 = nC3Hs(OH)3
+) Phản ứng xà phòng hóa: nNaOH/KOH phản ứng = 3a
BTKL: me›so + mNaOH = mrén + mC3H5(OH)3
Lưu ý: làm theo hướng này thì chúng ta phải biết được các axit béo cụ thể tạo ra chất béo
2 Các ví dụ mình họa
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O›, thu được 3,14 mol
HO Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dich KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muỗi Giá trị của m là
COO:0,18
2:¥
—> làm no hóa: nHz/pứ = 0,06 - y = 0,12 — mY = 52,6 + 0,12.2 = 52,84(g)
BTKL: 52,84 + 0,18.56 = mmuái + 92.0,06 —> mmuéi = 57,4 (g)
78,9
=> Khi hidro hóa hoàn toàn 78,9 ø Khối lượng muối thu được là: m = ; 57,4 = 86,1
2
Trang 2Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và a gam hỗn hợp muỗi của axit oleic và axit stearic Hidro hóa m gam X can dùng 0,02 mol H› (xúc tác Nị, t°), thu
được triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được số mol COa nhiều hơn số mol H20 là 0,08 mol Giá trị của a
là
Y 1a chat béo no: (C17H3sCOO)2C3Hs (M = 890)
2nY = nCO2 — nH20 & 2nY = 0,08 > nY = 0,04 (mol) > mY = 0,04.890 = 35,6
— mX = 35,6 — 0,02.2 = 35,56
BTKL: mX + mKOH = mmuéi + mC3Hs(OH)3 © 35,56 + 0,04.3.56 =a + 0,04.92 >a = 38,6
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO: và y mol H›O Biết m = 78x — 103y Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br› dư thì lượng Br› phản ứng tối
đa là bao nhiêu mol?
BTKL: 78x — 103y +32x = mCO2 + 18y > mCO2 = 110x — 121ly > nCO2 = 2,5x — 2,75y
BTNTO: nX = (2nCO2 + nH20 — 2nO2)/6 = (5x — 5,5y + y — 2x)/6 = 0,5x — 0,75y
— nCO2 — nH20 = (k — 1)nX & 2,5x — 2,75y — y = (k — 1) (0,5x — 0,75y)
— 5(0,5x — 0,75y) = (k— 1).(0,5x — 0,75y) > k-1=5 > k=6 5 6 lién két pi (C=C) =6 -3 =3
— nBr2 = 3nX = 3 0,15 = 0,45
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,61 mol O›, thu được 1,06 mol H›O Nêu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng, thu được dung dịch X chứa 19,24 gam muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no, cần dùng 0,06 mol H› (xúc tác Nị, t°) Giá trị của a là
COO: 3x
21Z
+) BTKL: (44.3x + 14.1,08 — 0,02.2) + 3x.56 = 19,24 + 92x —>x= 0,02
> n(C = C) =x-—z=0,02 + 0,02 = 0,04 (mol) = 2nX > nX = nHo2/2 =0,06/2 = 0,03
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam HaO
Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Bra 0,5M thì thể tích dung dich Bro tôi đa phản
ứng là V lít Giá trị của V là
COO:0,03
CO, :0,57 BTC:y+0,03=0,57 y =0,54
51Z
— 0,3 mol chat béo ptr Br2: nBr2/pur = (0,3/0,01).0,04 = 1,2 (mol) > VBr2 = 1,2/0,5 = 2,4 (I)
Câu 6: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa các triglixerit với 90 mÍ dung dịch NaOH IM (vừa đủ), thu được
glixerol va hén hop muối Y Hiđro hóa hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,1 mol Hạ, chỉ thu được muối natri stearat Giá
trị của m băng bao nhiêu?
+) BTKL: mY = 0,09.306 — 0,1.2 = 27,34 (g)
+) BTKL: > mE = 27,34 + 0,03.92 — 0,09.40 = 26,5
Câu 7: Dét chay hoan toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O›, tạo 0,5 mol HaO Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dich KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt khác, a mol
X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol brom Giá trị của a băng bao nhiêu?
COO: 3x
21Z
+) BTKL: (44.3x +0,52.14 — 0,04) + 3x.s6 = 9,32 + 92.x > x = 0,01 > nBro/ptr = 0,01 + 0,02 = 0,03 (mol)
> a= (0,06/0,03) 0,01 = 0,02 (mol)
Trang 3Câu 8 Hỗn hợp E gồm các axit béo và triglixerit Đốt cháy hoàn toàn m¡ gam E trong O›, thu được 0,39 mol
CO2 và 0,38 mol HaO Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 22,5 mÌ dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch G
Cô cạn G, thu được m› gam hỗn hợp mu6i C1sH31COONa va Ci7H3sCOONa Gia tri cua m2 gan nhất với gia tri
nao sau day?
—m2 = mMCisH31COONa + mCH2 = 6,465 (g)
7,6 mol O2, thu duoc 5,25 mol CƠa Gia tri cua a la
Dat nZ = x (mol) > nNa2zCOs3 = 0,5a (mol); BINTO: — nH20 = 2a + 7,6.2 — 0,5.3x - 5,25.2 = 4,7 + 0,5x +) BTKL: mZ = mC + mH + mO + mNa= 12(5,25 + 0,5x) + (9,4 + x) + 32x + 23x =91 > x=0,3
+) BTKL cho pứ xà phòng hóa:
+) mX + mNaOH = mY + mC3Hs(OH)3 > 87,8 + 0,3.40 = mY + 0,1.92 > mY = 90,6 (g) > a= 0,2 (mol) Câu 10: Đôt cháy hoàn toàn cân dùng vừa đủ 6,36 mol Oo Mặt khác, cho lượng X trên vào dung dịch nước tham gia phản ứng Nêu cho lượng X trên tác dụng hêt với NaOH
thì khối lượng muối khan thu được là
CH,:a ¬ 6.2 BTE: 20.0, 08 + 6a—0, 64 = 4.6,36 > a =4,08
— Mmudi = MHCOONa + mCH?2 + mHz2 = 0,24.68 + 4,08.14 — 0,64 = 72,8(g)
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 154,56 gam Oa, thu được 150,48 gam COz Mặt khác,
m gam X tác dụng tôi đa với V ml dung dịch Br› IM Giá trị của V bang bao nhiêu?
— VBr2 = 0,12/1 = 0,12 = 120ml
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 triglixerit bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu
được 5.52 eam elixerol hỗn hợp gdm 2 mudi Y (CisH3302Na) va Z (CisH3sO2Na) cé tỉ lệ mol tương ứng là l :
1 Giá trị của m băng bao nhiêu?
+) nCaH:(OH): = 0,06 (mol) —> nmuéi = 0,18 (mol) =nNaOH/pứ > nY = nZ = 0,09 (mol)
+) BTKL: mX = 0,09(304 + 306) + 5,52 — 0,18.40 =53,22
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit thu được 47,52 gam CO2¿ và 18,342 gam H›O Mặt khác, m gam X làm mắt màu tối đa 3 „36 gam brom trong dung dịch Nếu cho m gam X xà phòng hóa bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được x an muối Giá trị của x gan nhat với giá trị nào sau đây?
(HCOO),C,H, :a
CO, : 1,08 _„ JBTC:6a+b =1,08 a=0,02
H,O: L019 7 BTH: 4a+b—0,021=1,019 b=0,96 H,:-0,021
—> mmuối =mHCOOK + mCH: + mH¿ = 0,06.68 + 0,96.14— 2.0,021 = 18,348
Trang 4Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 16,71 gam hỗn hợp X gồm một triglixerit mạch hở và một axit béo (số mol đều lớn hơn 0,012 mol) trong dung dịch NaOH 202% vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phan ran Y g6m hai muối có số mol băng nhau và phan hoi Z nang 11,25 gam Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol X cần
vừa đủ a mol khí Oa Gia tri của a là
Hi: (RCOO)2C3Hs(OOCR’) : x(mol); R°COOH: x (mol) — nNaOH = 4x (mol) — mNaOH = 160x (g)
— mddNaOH = 800x(g) > mH20 = 640x (g)
mZ = mC3Hs(OH)3 + mH20 = 92x + 640x + 18x = 11,25 > x = 0,015 (mol)
— 0,0152R + R** 173) + 0,015(R’ + 45) = 16,71 > R+R’ = 448 > R = 211 (CisHa1); R’? = 237 (C17H33)
(C,,H,,COO), C,H, (OOCC,,H,,): 0,06
C,,H,,COOH : 0,06 17 33
TH:;: (RCOO)a:C2H: : x (mol); RˆCOOH: 3x (mol) —> NaOH/pứ = 6x (mol) —> mNaOH = 240x(g)
— mddNaOH = 1200x(g)
—> mZ = 92x + 1200x +18.3x = 11,25 >x = 0,008358 <0,012 (loại)
Câu 15: Đốt cháy hoan toan 25,74 gam triglixerit X, thu duoc H2O và 1,65 mol CO» Nếu cho 25,74 gam X tác
dung với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được gÏixerol và m gam mudi Mat khac, 25,74 gam X tác dụng được tối
đa với 0,06 mol Bra trong dung dịch Kết luận nao sau đây không đúng?
A Trong phân tử X có 5 liên kết z `8, SỐ nguyên tử C của X là 54
C Gia tri cua m 1a 26,58 D Số mol X trong 25,74 gam là 0,03
CAu 16: Xa phong hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm cac triglixerit bang dung dich NaOH, thu được glixerol
và 61,32 gam hỗn hợp X gồm ba muỗi C¡sH3iCOONa, C¡?HxCOONa, C¡7HyCOON với tỉ lệ mol tương ứng là 2,5 : 1,75 : 1 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được a gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m
gam E cần vừa đủ 5,37 mol Ò› Giá trị của a là
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglyxerit va cdc axit béo (trong d6 Neriglyxerit? Naxit béo = 1:
1) cần vừa đủ 4,21 mol O2 thu duoc CO va 2,82 mol H2O Cho m gam X tác dụng với một lượng du dung dich
brom thây có 0,06 mol Br› đã tham gia phản ứng Hiđro hóa hoàn toàn X (Ni, f9) rồi cho sản phẩm tác dụng với
một lượng dư NaOH thu được a gam muỗi Giá trị của a là
Câu 18: Hỗn hợp M gồm chất béo X (tác dụng với H› theo tỉ lệ mol 1:1) và axit Y thuộc dãy đồng đắng của axit linoleie Đốt cháy hết m gam hỗn hop M thu được 7,3 mol COa và 6,8 mol H›O Mặt khác, đun nóng 171 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ thu được a gam muối và 13,8 gam glixerol Giá trị của a là
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ),
thu được 3 muối CisH31COONa, Ci7H33COONa, C17H3sCOONa véi ti 16 mol tuong tmg 2,5 : 1,75 : 1 va 6,44
gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vira du a mol khi Oo Gia trị của a là
Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit băng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được ølixerol và hỗn hợp muối Y gồm C¡HxCOONa, C¡sH:iCOONa và C¡?HyCOONG với tỉ lệ mol tương ứng là 3 :
4: 5 Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 5,89 mol Oo, thu được NaaCOa, HạO và 177,76 gam COd Gia tri cua m
la
———>BIE: 300.0,06+102.0,06 =4n, =n, =6,03
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm cac triglixerit bang dung dich NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp X gồm ba mudi C17HxCOONa, C¡sH:iCOONa, C¡zHyCOON với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa
đủ 6,09 mol O2 Giá trị gần nhất của m là
Câu 22 Hỗn hợp E gồm các triglixerit X và các axit béo tự do Y Chia m gam E thanh hai phan bang nhau Phan một tác dụng tối đa với 120 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng), thu được glixerol và hỗn hợp Z chứa các muối
có công thức chung C:zHyCOOK Phần hai tác dụng vừa đủ với 0,08 mol Br› Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,04
mol E, thu duoc 1,11 mol CO2 Gia tri cua m 1a
Trang 5BAI TAP VAN DUNG CHAT BEO — PHAN 2 Câu 1: Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp chất béo X cần vừa đủ 0,15 mol Ha thì thu được hỗn hợp chất béo
Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dung 9,15 mol O2, thu duoc H20 va 6,42 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn
m gam X trong dung dich KOH (du), thu được a gam muối Giá trị của a là
Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X can vira di 10,6 mol O2, thu
duoc CO2 va 126 gam H20 Mat khac, cho 0,75 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, dun nóng, thu được
ølixerol và m gam hỗn hợp gồm natri oleat và nafri stearaf Giá trị của m là
Câu 3: Chia hỗn hợp gồm axit oleic, axit stearic va triglixerit X thanh ba phan băng nhau Dun nong phần một với dung dịch NaOH dư tới phản ứng hoàn toàn, thu được 30,48 gam hỗn hợp hai muối Đốt cháy hoàn toàn phần hai cần vừa đú 2,64 mol Oa, thu được HaO và 1,86 mol COa Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn phân ba thì cần vừa
du V lit khi H2 (dktc) Gia tri cua V là
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X băng một lượng dung dịch KOH (vừa đủ), cô cạn hỗn hợp
sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y can vira du 4,41 mol Oo, thu được KaCOs;
3,03 mol CO› và 2,85 mol H›O Mặt khác m gam triglixerit X tac dung t6i da voi a mol Br trong dung dich Gia
trị của a là
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo E cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dich chứa a gam muối X và b gam muối Y (MX < MY, trong mỗi phân tử muối có không quá ba liên kết x, X và Y
có cùng số nguyên tử C, số mol của X lớn hơn số mol của Y) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu duoc 28,56 lít COa (đktc) và 20,25 gam H›O Giá trị của a và b lần lượt là
A 11,6 và 5,88 B 7,25 và 14,7 Œ 13,7 và 6,95 D 14,5 và 7,35
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O› Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bang NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic va axit stearic Biét long X
trên có thể làm mắt màu dung dịch chứa tôi đa 0,04 mol Bra Giá trị của m là
A 36,64 gam B 36,56 gam C 18,28 gam D 35,52 gam
Cau 7: Thuy phan hoan toan triglixerit X trong dung dich NaOH, thu duoc glixerol, natri stearat va natri oleat
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu duoc H2O va 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tac
dụng tối đa với dung dịch chứa a mol Br› Giá trị của a là
Cau 8: Thuy phan hoan toan m gam triglixerit X cần vừa đủ 0,12 mol NaOH thu được 35,44 gam hỗn hợp 2 muối nafri panmitat và nafri oleat Nếu cho 2m gam X vào dung dịch Br› dư thì có tối đa a mol Br› đã phản ứng
Gia tri cua a la
Cau 9: Thuy phan hoan toan triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat va natri oleat Dét chay hoan toan m gam X cần vira du 4,83 mol O› thu được H›O và 3,42 mol CO› Cho biết m gam X tac dụng được tối đa bao nhiêu mol Br› trong dung dịch?
CAu 10: Dét chay hoan toan a gam triglixerit X can vira di 18,125 mol O2, thu được 12,75 mol COa và 12,25 mol HaO Mặt khác, cho 2a gam X phản ứng vừa đủ với dụng dịch NaOH, thu được b gam muối Giá tri của b là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O›, thu được CO2: và 2 mol HzO Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng
tôi đa với a mol Br› trong dung dich Gia tri cua a la
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối Y gồm CiHxCOONa, C¡?HyCOƠNa và CisH31COONa (co ti 1é mol tuong tmg 1a 3 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn
toàn Y cần vừa đủ 1,52 mol O›, thu được NaaCOa, HaO và 1,03 mol COa Giá trị của m là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y cần vừa du 29,904 lit khi O2, sau phản ứng thu được 20,832 lít khí COa và 16,38 gam H›O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 21,87 gam E bang dung
Trang 6dịch NaOH vừa đủ thu được 22,95 gam một muối natri của axit béo Các thể tích khí đều đo ở đktc Phần trăm
khói lượng của triglixerit X có trong hỗn hợp E là
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và hỗn hợp muỗi X gồm C¡zHxCOONa, C¡zHyCOONa và C¡sH:iCOONa (có tỉ lệ mol trong ứng là 14 : 33 : 22) Đốt
cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 3,376 mol Oa, thu được NaaCOa, HaO và 2,327 mol COa Giá trị của m là
Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit có tỉ lệ số mol là 1 ; 3 Thuy phân hoàn toàn hỗn hợp X thu được glixerol
và 2 axit béo là axit oleic và axit stearic Đốt m gam hỗn hợp X thu được 77,4 gam H›O Mặc khác m gam hỗn hợp X làm mắt màu tối đa 16 gam brom Khối lượng của triglixerit có phân tử khối nhỏ trong 28,4 gam hỗn hợp X có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất 2
Câu 16: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit đã cho và
số mol X gấp hai lần số mol Y) Cho 0,4 mol E tác dụng với dung dịch Br› dư thì có 0,4 mol Br› tham gia phản ứng Mặt khác, 335,6 gam E tác dụng vừa đủ 600 ml KOH 2M, thu được 373,6 gam hỗn hợp 2 mudi Phan tram khói lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp X gồm ba muối C¡zHxCOONa, C¡sH:iCOONa, C¡zHyCOƠN với tỉ lệ mol tương ứng là l : 2 : 3 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 51,72 gam hỗn hợp Y Nêu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần
vura du 4,575 mol O2 Gia tri cua m là
Câu 18: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglyxerit Y Cho m gam E tac dung vơi dung dich KOH (vừa đủ), thu duoc a gam glyxerol và dung dịch chỉ chứa một muối kali của axit béo Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam E thi cần vừa đủ 6,895 mol Oa, thu được 5,1 mol CO› và 4,13 mol HzO Cho a gam glyxerol vào bình đựng Na dư, kết thúc phản ứng thây bình đựng Na tăng thêm 7,12 gam Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA > MB, tỉ lệ số mol tương ứng của A và B là 2 : 3) Đun nóng
m gam hỗn hợp X với dung dịch KOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm các muối kali oleat, kali linoleat va kali panmitat Mặt khác, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với dung dịch có chứa 1,8 mol Br› Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 616,0 lít COa và 444,6 gam HaO Khối lượng cua A trong
m gam hỗn hợp X là
Câu 20: Hỗn hợp E gồm tripanmitin và este X (no, đơn chức, mạch hở) Thủy phan m gam E băng 500 ml dung dịch NaOH 0,8M, thu được hỗn hợp Y Để trung hòa NaOH dư có trong Y cân dung 0,2 mol HCl, co can hỗn hợp sau phản ứng thì thu được x gam hỗn hợp Z gồm hai ancol và y gam hỗn hợp muối T Đốt cháy Z băng lượng
dư khí O› thì thu được 0,3 mol CO: và 0,4 mol H›O Nếu đốt cháy T bằng lượng dư khí O› thì thu được NaCl, Na›COx, 148,8 gam hỗn hợp gồm CO: và HaO Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nảo sau đây sai?
A Gia tri cua y 1a 45,8 B Co 10 nguyén tu hidro trong X
C Gia tri cua x la 7,6 D Tripanmitin và X có số mol băng nhau
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm triglixerit và hai axit panmitic, axit stearic (tỉ lệ mol 2 : 3), thu được
11,92 mol CO? va 11,6 mol HaO Mặt khác xà phòng hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp hai muỗi natri panmitat
va natri stearat Đốt cháy hoàn toàn muối thu được CO2, H20 va 36,04 gam NaazCOa Khối lượng triglixerit trong hỗn hợp X là
A 141,78 gam B 125,10 gam C 116,76 gam D 133,44 gam
Câu 22: Cho 143,2 gam hỗn hợp E gồm ba triglixerit X và hai axit béo Y (tỉ lệ mol giữa X và Y là 3 : 1) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam hỗn hợp Z gồm
ba muối kali panmitat, kali stearat và kali oleat Biết răng m gam Z phản ứng tối đa với 0,15 mol Br› trong dung dịch Phần trăm khối lượng muối kali panmitat có trong Z là
Câu 23: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và hai axit béo Đốt cháy hoàn toàn 38,94 gam E, thu được 2,48 mol CO?
và 2,35 mol HzO Mặt khác, cho 38,94 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối natri panmitat, natri stearat va natri oleat
Trang 7Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được NazCOa, 2,29 mol CO› và 2,24 mol HaO Phần trăm khối lượng của X trong E
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 24: Hỗn hợp X gồm một triglixerit Y và hai axit béo Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, dun nóng thì thu duoc 74,12 gam hỗn hợp muối gồm natri panmitat và natri stearat Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cân vừa đủ 6,525 mol O2, thu được CO: và H›O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Số nguyên tử cacbon có trong Y là
Trang 8BAI TAP VAN DUNG CHAT BEO — PHAN 3 Câu 1: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ),
thu duoc 3 mudi CisH31COONa, C17H33COONa, Ci7H3sCOONa véi ti 16 mol tương ứng 2,5 : 1,75: l và 6,44
gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí Oa Giá trị của a gần nhất với
Dat : nCisH31COONa: 2,5x (mol); Ci7H33COONa: 1,75x(mol), C17H3sCOONa: x (mol)
nC3Hs(OH)3 = 0,07 ;— 2,5x + 1,75x + x = 3.0,07 > x = 0,04 (mol)
Quy E: CisH31COO: 0,1 (mol); Ci7H33COO: 0,07(mol), Ci7H3sCOO: 0,04 (mol); C3Hs : 0,07 (mol)
— mE = 59,36 (g) > Khi dét chay 59,36 (g) E can mol oxi la:
— BTE: 4nO2 = 0,1 91 + 0,07 101 + 0,04.103 + 0,07.17 = 21,48 > nO2 = 5,37
—> khi đốt chát 47.488(g) E cần mol oxi: 47,488 5,37 = 4,296 (mol)
2
và triglixerit X Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu
Cho toàn bộ T tác dụng với dung dịch KOH du, den khi
Mặt khác, đôt cháy hêt m
Câu 2: Hỗn hợp E
được
gam E thì thu được Khối lượng của X trong m gam E là
C,H, COOH
T CH (OH 40, ae O 2 5Ị => 416x+18§y+4z—3z=2,51+0,04->4y=0,06
H,O: —3z
C_,H,,COOH : 0,04 C,_H,,COOH : 0,01 E(m = 41,14g)|C,,H,.COOH : 0,02 —> CH.(OH) :0.03 C,,H,.COOH:0,02 =m, =24,96(g)
35 3" “2?
2s Ms
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y va axit béo Z can vira du 8,31 mol O2, thu duoc
5,82 mol CQd2 Mat khac, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ
chứa 94,56 gam hôn hợp muôi nafrI panmitat, nafr1 stearat Khôi lượng của Y có trong m gam X là
C,.H,COOH:x
CO, :5,82 lốx +l8y +3z = 5,82
m(g)|C,,H,,COOH : y +O, :8,32 —> =>
H,O: 92x +104y +8z = 4.8,31
C,H, :z
+) BTKL: 278x + 306y= 94,56 > x = 0,12; y = 0,2; z= 0,1
— Y: (CisH31COO)C3Hs(OOCC17H3s)2 :0,1 > mY = 862.0,1 = 86,2
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z can , thu duoc
132 mol COs v1.21 mol BO Cho m gam X tác dụng với dung dich NaOH dư, thu được
Cô cạn T, thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa hai chất Khối _ của Z trong X là
CO, :1,32 m(ø)|CH, :y +O, :1,855——> TT Lo” yt+z=1,21 > y=1,25 4m =20,5 (g)
+) nC3Hs(OH)3 = 0,02 (mol) > nZ = 0,07 - 3.0,02 = 0,01 (mol)
+) T có chứa 2 chất răn > chat béo X tao bdi 1 axit béo Z
+) BTKL pw xa phong hoa: 20,5 + 0,07.40 = mmuéi + 1,84 + 0,01.18 > mmudi= 21,28
> M=304=R+ 67 > R=237 > Ci7H33COO - > mZ = 0,01.282 = 2,82
Trang 9CAu 5: Dét chay hoan toan m gam triglixerit X can vira da 3,08 mol O2, thu durge CO2 va 2 mol H20 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muôi Mặt khác, m gam X tác dụng tôi đa với x mol Bra trong dung dịch Giá trị của x là
m(g)X(a:mol)|CH, :b +0, :3,08——~
H,:c 2
BTKL: 44.3a + 2,08.14 + 2.(-0,08) + 3a.40 = 35,36 + 92a > a= 0,04 (mol)
— nH2 + nBr2=nX & -0,08 + x = 0,04 > x = 0,12
hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư), thu được a gam muối Giá trị của a là
COO: 3a
CO, :6,42 BTE:6b+2a =4.9,15 =0,12 (Y)a(moD|CH,:b_ +O, :9,15(mol)—>4 2`” “= =>"
H,:a
— BTKL: mX = 100,92 -2.0,15 = 100,62 (g)
BTKL cho pt xa phong hoa: 100,62 + 0,12.3.56 =a+0,12.92 > a= 109,74
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit thu được 47,52 gam CO; và 18,342 gam
HO Mặt khác, m gam X làm mất màu tối đa 3,36 gam brom trong dung dịch Nếu cho m gam X xà phòng hóa băng dung dịch KOH vừa đủ thu được x gam muôi Giá trị gần nhât của x là
c=—0,08
=>
H,O:2(mol) BTE: 6b+ 2c = 4.3,08
, thu duoc
Mặt khác, thủy phân
->m, =100,92
x(mol)|CH, :y +0, —> : > an
[2
2
Mat khác: nBra + nHa = x > x = 0,021 +z ->x=0,02; y= 1,02; z= - 0,001 — m= 16,918
BTKL: muuéi = x = (16,918 + 56.0,06) — 0,02.92 = 18,438
Câu 8 Hỗn hợp X gồm ba triglixerit được tạo bởi axit oleic và axit linoleie Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu
được và Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 2a gam X thu được chất hữu cơ Y Dun
Y voi dung dịch KOH (vừa đủ) thu được glixerol va m gam muối Giá trị của m là
+) nCO; = 0,855 (mol); nH20 = 0,765 (mol)
COO: 3x
x(mol)/CH, :54x +O, —
H,:y
-> X+ Hạ ->nH; pứ tôi đa = 0,015 + 0,045 _=0,06 (mol) -» mY = 13,35 (g)
— BTKL: mX + mKOH = mmuéi + mC3Hs(OH)3
13,35 + 0,015.3.56 = mmudi + 0,015.92 > mandi = 14,49 (g) > 2a (2) ÄX —> mmuéi thu duoc = 14,49.2 = 28,98 Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X g6m các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hop muối Y gồm C¡;HxCOONa, C¡;HyCOONa và C¡zHạiCOƠNa (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1) Đốt cháy
hoàn toàn Y cần vừa đủ 1,52 mol O, thu được Na¿COa, HạO và 1,03 mol CO; Giá trị của m là
CO, :57x 2 >| 57x = 0,855 a —> =0,015 >a =m, =13,23
Trang 10C H,.COOH 17 35 : 5a C_.H COONa: 17 35 5a Na,CO, :3a
C.H COOH:a —|C H COONa:a +O,:1,52——> CO, : 1,03 15°31 15 31
- BTC:18.5a+16.a = 3a+1,03 a=0,0I1
BTE:104.5a+92a+2b = 4.1,52 b=-0,02
—> mX = mCi7H3sCOOH + mCisH31COOH + mC3H2 + mH2
—>mX= 284.0,05 + 256.0,01 + 0,02.38 — 2.0.02 = 17,48
Cau 10: Dot chay hoan toan 8,58 gam m6t triglixerit X can dung vira du 17,36 lít O›, thu được sô mol CO2 nhiêu
hơn số mol HaO là 0,04 mol Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn X cần vừa đủ 0,06 mol Ha thu được m gam chât hữu
cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y băng dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa a gam muôi Gia tri của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
44n.9, +18ny.5 = 8,584 0, 775.32 Noo, = 0,55 mol
Neo, —Ny,o = 9,04 Ny o = 9,51 mol
Bảo toàn nguyên tô O => n, =0,01 mol
Taco: Noo, —Nyo =(kK-Dny Sk =5=2+3 > Xco2 liên két C=C = Nypy2) = 9,06/2 = 0,03 mol
Theo BTKL: a=3.8,58+0, 06.2 + 0, 03.40 — 0, 03.92 = 26,7 (g)
CAu 11: Dét chay hoan toàn m gam triglixerit X (trung hòa) cần dùng 69.44 lít khí O› (đktc) thu được khí CO2
và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Bra› trong dung dịch Giá trị của p là
nco; —2,04=(k+3—l)nx = ng„ +2nx =0,08+2nx co; = 2,2
BTKL
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: ne,.(on, = 0,04 mol————>m = 36, 64 (g)
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo A thu được b mol CO› và e mol nước, biết b— c= 5a Khi hiđro hóa hoàn toàn m gam A cần vừa đủ 2,688 lít H› (đktc) thu được 35,6 gam sản phẩm B Mặt khác, thủy phân hoàn
toan m gam A bang một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được x gam xà phòng Giá trỊ của x là
Theo đề bài ta có k = 6 (có 3m ở gốc axit béo) > na = 0,04 mol và ma = mz —my, = 35,36 (g)
Khi cho A tac dung véi NaOH thi: nnaon = 0,12 mol va Nelixeroi = 0,04 mol
Bm +x =35,36+0,12.40—0,04.92 = 36, 48 (g)
Câu 13: Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hop chat béo X can vừa đủ 0,15 mol H› thì thu được hỗn hợp chất béo
Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dung 9,15 mol O2, thu duoc H20 va 6,42 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn
m gam X trong dung dich KOH - thu được a gam muối Giá trị của a là
COO : 3x
CO, : 6,42 BRC :3x+y=6,42 x =0,12
„:ÄX
—+ mY = 100,92 (g); BTKL—> mX = 100,92 — 0,15.2 = 100,62 (g)
BTKL cho pt xa phong hoa: 100,62 + 0,36.56 = a+ 92.0,12 > a= 109,74
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được 1 mol H2O Néu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dich KOH dun nóng, thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối Đề chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần dùng 0,06 mol Ha (xúc tác Ni, f9) Giá trị của a là