1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiểu luận kỹ THUẬT RA QUYẾT ĐỊNH sơ đồ NHÂN QUẢ ( ishikawa diagram )

17 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những biến động của chất lượng thường do rất nhiều các nguyên nhân gây ra.. Sử dụng sơ đồ nhân quả giúp người sử dụng dễ dàng tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những trục trặc v

Trang 1

KỸ THUẬT RA QUYẾT ĐỊNH

SƠ ĐỒ NHÂN QUẢ

( Ishikawa Diagram )

NHÓM 12 Dương Thị Kim Ngân 1900244 Nguyễn Huỳnh Tâm Như 1900020

Nguyễn Ngọc Hân 1900027

Lê Thị Tuyết Nhân 1900397 Trần Thị Như 1900420

Trang 2

NHẬN XÉT VÀ Ý NGHĨA

NỘI DUNG

I.SƠ ĐỒ

NHÂN QUẢ II.NHẬN XÉT

VÀ Ý NGHĨA

Trang 3

PHẦN I: SƠ ĐỒ NHÂN QUẢ

1 Định nghĩa

Sơ đồ nhân quả trong tiếng Anh là Cause and Effect Diagram, Ishikawa Diagram hay Fish and Bone Diagram Do vậy, sơ đồ nhân quả còn gọi là sơ đồ Ishikawa hay sơ đồ xương cá.

Sơ đồ nhân quả biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó.

Trang 4

Những biến động của chất lượng thường do rất nhiều các nguyên nhân gây ra Sử dụng sơ đồ nhân quả giúp người sử dụng dễ dàng tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những trục trặc

về chất lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc quá trình.

2 Mục đích

Trang 5

◇ Con người

◇ Nguyên vật liệu

◇ Máy móc thiết bị

◇ Phương pháp sản xuất

◇ Đo lường, chuẩn mực

◇ Môi trường

- Trong doanh nghiệp, những trục trặc về chất lượng do rất nhiều nguyên nhân gây ra.

3 Nội dung

Vì vậy, sơ đồ ban đầu đưa ra gọi là sơ đồ 4M, sau đó được

bổ sung thêm nhóm yếu tố đo lường (Measurement) thành 5M và ngày nay nó được hoàn thiện bổ sung thêm nhiều yếu tố nữa

Trang 6

Các phương pháp hữu dụng các công cụ hỗ trợ cho việc sử dụng biểu đồ nhân quả một cách hiệu quả để xác định được đầy đủ các nguyên nhân Cỏ thể gây ra vấn đề:

Phương pháp phát triển ý tưởng – Brainstorming

•Phương pháp 5M + E

•Phương pháp 5 tại sao WWW/WH (đặt câu hỏi):

o WHO – AI

o WHAT – VIỆC GÌ

o WHERE - Ở ĐÂU

o WHEN – KHI NÀO

o HOW – TẠI SAO

Trang 7

Các bước lập sơ đồ nhân quả

Bước 1: Xác định đặc tính chất lượng cụ thể cần phân tích

Bước 2: Vẽ một đường mũi tên dài (biểu thị xương sống cá),

đầu mũi tên ghi đặc trưng chất lượng.

Bước 3: Xác định các nguyên nhân chính ảnh hưởng đến chỉ tiêu chất lượng đã lựa chọn, vẽ các yếu tố này như những

xương nhánh chính.

Trang 8

Các bước lập sơ đồ nhân quả

Bước 4: Tìm tất cả các yếu tố có ảnh hưởng đến các nhóm nguyên nhân chính ở bước 3 để vẽ trên sơ đồ thành những

xương nhánh của những xương nhánh chính.

Bước 5: Kiểm chứng nguyên nhân bằng cách thu thập dữ liệu

Bước 6: Lập kế hoạch hành động, đối với từng nguyên nhân cần xác định biện pháp gì cần phải thực hiện, do ai thực hiện

và trong thời gian bao lâu.

Trang 9

Là một công cụ biểu thị mối quan hệ giữa đặc tính chất lượng và

các nhân tố ảnh hưởng đến đặc tính đó

Tạo điều kiện thuận lợi để giải quyết vấn đề từ triệu chứng, nguyên nhân tới giải pháp Định rõ những nguyên nhân cần xử lý trước và

thứ tự

Công việc cần xử lý nhằm duy trì sự ổn định của quá trình, cải tiến

quy trình

Tác dụng của biểu đồ nhân quả

Trang 10

• Cung cấp một phương pháp giúp xác định và tổ chức một cách có hệ thống các nguyên nhân có thể gây ra một vấn đề chất lượng

• Có tác dụng tích cực trong việc đào tạo, huấn luyện các cán bộ kỹ thuật và kiểm tra.

• Nâng cao sự hiểu biết tư duy logic và sự gắn bó giữa các thành viên.

Trang 11

CÁC ĐIỂM CẦN CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ

Trang 12

2

3

4

5

Về các ý kiến thu thập được từ nhiều người

Phải biểu diễn các đặc tính một cách cụ thể Thu thập tát cả các yếu tố

Thu thập các dữ liệu Xem xét nghiên cứu theo thời gian

6 Phát hiện các yếu tố tác động ảnh hưởng

Trang 13

NHẬN XÉT VÀ Ý NGHĨA

Trang 14

Quá trình này lại được tiếp tục để tìm các nguyên nhân ở cấp tiếp theo để vẽ trên sơ đồ Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến kết quả chất lượng cần phân

tích thì có bấy nhiêu các nhánh xương.

Nhận xét

Để thiết lập sơ đồ nhân quả được chính xác, cần có sự

hợp tác, phối hợp chặt chẽ của những người trực tiếp

tạo ra chỉ tiêu chất lượng Khuyến khích mọi thành

viên tham gia vào việc phát hiện, tìm kiếm nguyên

nhân và lắng nghe ý kiến của họ Công cụ này được

sử dụng rất hữu ích trong các nhóm chất lượng.

Trang 15

Ý nghĩa

◇ Xác định nguyên nhân gây ra sai hỏng để loại bỏ kịp thời.

◇ Hình thành thói quen tìm hiểu, xác định những

nguyên nhân gây ra trục trặc chất lượng trong quá trình làm việc

◇ Đóng góp trong việc giáo dục, đào tạo người lao

động tham gia vào quá trình quản lí chất lượng.

Sử dụng sơ đồ nhân quả trong quản lí chất lượng

có tác dụng to lớn trong việc:

Trang 16

VÍ DỤ

Trang 17

+ Các hoạt động chính tại TH true milk

Hậu cần đầu vào:

Vận hành Hậu cần đầu ra Markering

Ngày đăng: 22/03/2022, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w