1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT An Lương Đông

21 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho 2,2 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,4 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.. Sau phản ứng người ta chưng khô dung [r]

Trang 1

MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐÈ THỊ SỐ 1

Câu 1: Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Glucozơ bị khử hóa bởi dung dịch AgNOa trong NHa

(3) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

(4) Fructozơ không làm mất màu nước brom

(5) Trong dung dịch, ølucozơ tồn tại chủ yêu ở dang mạch vòng và một phan nhỏ ở dạng mạch hở

Câu 3: Hỗn hợp X gồm AI, Fe;Os, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:

Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 2,24 lít

CO (@ dktc) va 1,8 gam nước Nếu cho 2,2 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến

khi phản ứng hoản toàn, thu được 2,4 gam muỗi của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A Isopropyl axetat B Etyl axetat C Metyl propionat D Etyl propionat

Câu 5: Cho hỗn hop X gdm Fe304 va Fe2O3 vao dung dich H2SOy, loãng dư thu được dung dịch X trong

đó số mol Fez(SO4)s gấp 2 lần số mol FeSOx Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 39,2 gam hỗn hợp X trong

H;SO¿ đặc, nóng thu duoc bao nhiéu lit SO2 (dktc)?

A 1,68 lit B 3,36 lit C 1,12 lit D 2,24 lit

Cau 6: Dun 100 ml dung dich aminoaxit 0,1 M tac dung vira du vdi 80 ml dung dich NaOH 0,125 M

Sau phan ứng người ta chưng khô dung dich thi thu duoc 1,25 g muối khan Mặt khác lại lấy 100g dung

dịch nói trên có nồng độ 10,3% phản úng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCI 0,5M Aminoaxit có công

thức câu tạo là:

A H;N-CH;-COOH B H),N- CoH, -COOH C.H;N-C:H¿-COOH D H;N-CaH;-COOH

Câu 7: Cho các phản ứng hoá học sau:

Trang 2

1 CeHsCH(CHs)2 1052.10" 5 2 CHạCH;OH + CuO —“>

5 CHạ=CH-CI + NaOH ——> 6.CH=CH+H,QO = —#8@" 5

7.CH3;CHCh + NaOH —> 8 HCOOCH,CH=CH, + H,O —**>

Tổng số các phản ứng trên có thể tạo ra sản phẩm là anđehit là:

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng tác dụng với CuO

(dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp răn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H; là 13,75) Cho toàn

bộ Y phản ứng với một lượng dư AgzO/NH;, ỨC, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

A Al va Br B Al va CL C Mg va Cl D Si va Br

Cau 10: Cho bét Fe vao dung dich NaNO3 va H2SOq Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp

khi X g6m NO va Hp co và chất răn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung

dịch A chứa các muối:

A FeSOx, Fe(NO2a)›, Na;SOa, NaNOs B FeSOx, Fe(NO2a)›, Na2SOÖa

C FeSOx, Na›SOa, D FeSOxa, Fe2(SO4)3, NaNOs, Na2SOu

Câu 11: Một loại supephotphat đơn trong đó Canxidihidro photphat chiém 78% vé khéi lượng Độ dinh

dưỡng của loại phân trên là:

Cau 12: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

2KCIO: -> 2KCI + 3O; (5) 3NO2 + H2O > 2HNO;3 + NO (6)

Cl, + Ca(OH) — CaOCh+H20 (9) KMnO, > K2MnQO, + MnO; + O2 (10)

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là:

Trang 3

Câu 13: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, HạN-CHạ-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực HN” -CH;-COƠ

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Hợp chất H;ạN-CH;-COOH:N-CH;: là este của glyxin (hay glixin)

D Aminoaxit là những chất răn, kết tính, tan tốt trong nước và có vị ngọt

Câu 14: Oxi hóa C;H;OH băng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp chất lỏng gồm CHzCHO, CạHzOH dự

và HạO có M =40 dvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol là

Câu 15: Cho 20,4 gam hén hop Mg, Zn, Ag vao cốc đựng 600 ml dung dich HCl 1M (vừa đủ) Sau khi

phản ứng kết thúc thêm dân NaOH vào để đạt được kết tủa tối đa Lọc kết tủa và nung nóng ở nhiệt độ

cao đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn Giá trị của a là

Cau 16: Cho 200 ml dung dich gdm MeCl, 0,3M; AICI; 0,45M; va HCI 0,55M tac dung hoan toan voi V

lít dung dịch C gồm NaOH 0, 2M va Ba(OH), 0,1M Hay tinh thé tich V dé duoc két tia lớn nhất ?

A 1,25 lit B 1,50 lit C 1,45 lit D 1,85 lit

Câu 17: Có 4 mệnh đề sau

(1) Hỗn hợp NazO + AlsOs (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư

(2) Hỗn hợp FezOa + Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCI dư

(3) Hỗn hop KNO; + Cu (ti lệ mol 1:1) tan hét trong dung dich NaHSO, du

(4) Hỗn hợp FeS + CuS|J( tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCI dư

Số mệnh đề đúng là

Câu 18: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol andehit metacrylic va 0,3 mol khi hidro Nung nóng hỗn hợp X một

thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro

Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/12 Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br; thì làm

mat mau via du a mol Bro Gia trị của A là

Câu 19: Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dân tính oxi hoá của các ion kim loại: Zn”*/Zn (1),

Fe!/ Fe (2), AI/AI (3), 2H†/H; (4), Ag*/Ag (5), Cu**/Cu (6), Fe**/Fe”* (7)

A.6<3<1<2<4<7<5 B.5<1<6<2<3<4<7

Trang 4

C.4<6<7<3<«2<1<5 D.3<1<2<4<6<7<5

Câu 20: Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I và II là 27/23 Hạt nhân của X

có 35 proton Đồng vị I có 44 nơtron, đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron Nguyên tử khối trung

bình của nguyên tố X là:

Câu 21: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột g6m FeS, FeS2, S bang dung dich HNO; dac nong du thu dugc

53,76 lit NO» (san phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch

NaOH dư, lọc lây toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn

thu được là

Câu 22: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO;

sinh ra cho qua dung dich Ca(OH) dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men

đều là 85% Giá trị của m?

Câu 23: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO; và c mol H;O, biết

b-c= 4a Hiđro hóa m gam X can 6,72 lít H; (đktc) thu được 39 gam X” Nếu đun m gam X với dung dich

chứa 0,7mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất răn?

Câu 24: Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5mol N; và 1,5mol H; trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt độ

tC thấy áp suất trong bình lúc này là P¡ Sau đó cho một lượng dư HzSO¿ đặc vào bình (nhiệt độ lúc này

trong bình là t C) đến khi áp suất ôn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P› (P¡ = 1,75P›) Hiệu suất

tông hop NH; là:

Câu 25: Trộn dung dịch chứa a mol AICI3 voi dung dich chtra b mol NaOH Dé thu duoc két tua thi can

có tỉ lệ

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm metanol, etilen glycol và glixerol tác dụng với Na dư thu được 1

lượng hiđro băng với lượng hiđro thoát ra từ phản ứng điện phân 538,8 ml dung dich NaCl 2M dién cuc

tro mang ngăn xốp đến khi dung dịch chứa 2 chất tan có khối lượng bằng nhau Đốt m gam hỗn hợp X

cần 17,696 lít O› (điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là

Câu 27: Oxi héa hoan toan 7,8 gam hai ancol đơn chức, bậc một, là đồng đắng liên tiếp nhau bằng CuO

dư, nung nóng thu được hỗn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với H; là 13,75 X làm mat màu vừa đủ 200ml

dung dịch Br; xM Giá trị của x là

Trang 5

Cau 28: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gdm hai chat răn có số mol bang nhau: Na.O va Al,O3; Cu và

FeCl;; BaCl, va CuSOy; Ba va NaHCOs Sé6 hén hop co thé tan hoan toan trong nuéc (dư) chỉ tạo ra dung

dich la

Câu 29: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dich g6m KOH

0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X

Câu 30: Hỗn hợp X gdm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tác dụng

với Na dư thu được 0,672 lít Hạ (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (t°) thu được

hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNOzNH; dư thu được 19,44

gam chất kết tủa Công thức cấu tạo của A là

Câu 31: Hỗn hợp X sồm: FeaO», CrạO:, AlaOs Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết

thúc phản ứng thu được 8 gam chất rắn Mặt khác dé khử hoàn toàn 20,7 gam X cân 5,4 gam AI Khối lượng

Cr2O3 trong 20,7 gam X là?

A 11,4 gam B 15,2 gam C 7,6 gam D 2,28 gam

Cau 32: Dung dich X chứa 0,025 mol CO,” : 0,1 mol Na” ; 0,25 mol NH¿” ; 0,3 mol Cl’ Dun nong nhẹ

dung dich X va cho 270 ml dung dịch Ba(OH); 0,2M vào Hỏi tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch

Ba(OH); giảm bao nhiêu gam Giả sử nước bay hơi không đáng kẻ

Câu 33: Hỗn hợp X gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và esíe no, đơn chức, mạch hở Để phản ứng

hết với m gam X can 400 ml dung dich NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì được 0,6 mol CO»

Gia tri cua m là

Câu 34: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCI, b) CuCl, c) FeCl, đ) HCI có 1an CuCl ” e) HCI có lẫn ZnCl

Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 35: Trong các phản ứng sau:

1, dung dich NazCO3 + H2SO, 2, dung dich NazCO3 + FeCl;

3, dung dich Na2CO3 + CaCl» 4, dung dich NaHCO; + Ba(OH),

Trang 6

5, dung dich(NH4)2SO, + Ca(OH), 6, dung dich Na2S + AICI;

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

Câu 36: Cân bằng phản ứng Hy + I—> 2HI được thành lập ở fC khi nồng độ các chất [Hạ] = 0,4

mol/l ; [lb] = 0,3 mol/l; [ HI] = 0,48 mol/l Nông độ ban đầu của H; và l› lần lượt là:

A 0,91M va 0,9 M B 0,64M va0,54M C.059Mva054M D.1,14M va 1,04 M

Câu 37: Chất X có CT là CyHgO X 1am mat màu dung dịch nước brôm và tác dụng với Na giải phóng

Hạ Số đồng phân mạch hở thỏa mãn của X là

Câu 38: Trong số các chất: axit axetic, etylamin, glixerol, axit oxalic, etilenglycol, axit adipic C6 bao

nhiêu chất thỏa mãn điều kiện: Hòa tan được Cu(OH); tạo dung dịch Y, cho NaOH đến du vao Y thay xuat

hiện kết tủa

Câu 39: Cho các dung dịch có cùng nồng d6 sau: KCI(1); NazCO3(2); NH4C1(3); H2SO4(4); HC1(5);

NaOH(6); Ba(OH),(7) Trat tu giam dân giá trị pH của dung dịch là:

Á 7;6;:5;3;4;2;1 B 6,7,4,3,1,5,2 C 7;6;2;1;33;5;4 D 5;7;6;2;3;4;1

Câu 40: Cho 3 chất CH:CH;CH;CI (1); CHạ=CHCH;CI (2) và phenyL clorua (3) Đun từng chất với dd

NaOH dư,sau đó gạn lây lớp nước và axit hoá bằng dd HNO; ,rồi nhỏ vào đó dd AgNO; thì các chất có

xuất hiện kết tủa trắng là:

Trang 7

Câu 1: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?

A (C17H33COO)3C3Hs B.(C¡H::COO);CH C.(C¡H:iCOO)‡C2H; D (C1 7H35COO)3C3H5

Câu 2: Từ quả đào chin ngudi ta tach ra duoc chat X cd cong thie phan tir C3H6O2 X c6 phan tng

tráng bạc, không phản ứng với Na, trong X chỉ có I loại nhóm chức X là

Câu 3: Dét chay hoan toan 22g mot este don chtre X thu duoc 22,4 lít khí CO; (đktc) và 18g nước Công

thức phân tử của X là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H; (xúc tác

Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được

hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T

gôm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cân vừa đủ 11,2 lit Os (đktc) Phần

trăm khó lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nòa sau đây?

Câu 5: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

Câu 6: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

A Có mùi thơm B Nhẹ hơn nước C Dé bay hoi D Tan tốt trong nước

Câu 7: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng

A CaHanO›s(n>2) B ChHanzO› (n>4) €C ChHa¡O› (n>3) D CHa,¿O¿(n>2)

Câu 8: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl(OH), người ta cho dung dịch

ølucozơ phản ứng với

A Cu(OH); ở nhiệt độ thường B kim loại Na

C Cu(OH); trong NaOH, đun nóng D AgNO; trong dung dich NH3, dun nong

Câu 9: Este X có tỉ khối hơi so với He băng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu

được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

Câu 10: Chất nảo sau đây thuộc loại polisaccarit2

Trang 8

Câu 11: Dé diéu ché 10 lit ancol etylic 46° can m kg gao (chtra 75% tinh bot, con lại là tạp chất trơ) Biết

hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Gia trị của

m là

Câu 12: Muốn sản xuất 23,76 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu xuất phản ứng 90% thì thé tich dd HNO;

90% (D=1,52¢/ml) can ding 1a:

Cau 13: Fty axetat có công thức là

Câu 14: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A HO (xúc tác HạSO¿a loãng đun nóng) B Cu(OH}; (ở điều kiện thường)

€C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H› (xúc tác NI, đun nóng)

Câu 15: Công thức của tristearin là

A (C2xHsCOO)3C3Hs B (Ci7H3sCOO)3C3Hs C (HCOO)3C3Hs D (CH3COO)3C3Hs

Cau 16: Các este thường có mùi thơm đặc trưng, 1soamyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau

đây

A Hoa nhai B Hoa hong C Chuối chín D Dứa chín

Câu 17: Saccarozơ và glucozơ đêu có phản ứng

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozo va glucozo đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tính bột đêu không bị thủy phân khi có axit HaSƠ¿ (loãng) làm xúc tác;

(3) Tĩnh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp,

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đêu thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là

A (3) và (4) B (2) va (4) C (1) va (3) D (1) va (2)

Câu 19: Chất X là chất dinh dưỡng được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm

Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh

kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

Trang 9

Câu 20: Dét chay hoan toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, øglucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

O; (đkc), thu được 1,8 gam HạO Giá trị của m là

Câu 21: Đồng phân của glucozơ là

Cau 22: Công thức nào sau đây là của xenlulozo?

A, [CøH:O;(OH)a]¡ B [CøH;O;(OHÌn C [C6H703(OH)s3]n D [CeHg02(OH)s)n

Câu 23: Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành:

Câu 24: Phản ứng nào trong công nghiệp dùng để chuyên hóa chất béo lỏng thành bơ nhân tạo?

A Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng B Phan ứng thủy phân chất béo lỏng

C Phản ứng xà phòng hóa chất béo lỏng D Làm lạnh chất béo lỏng

Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai loại

axIt béo đó là

A C¡;H::COOH và C¡;H:zCOOH B C¡:H::iCOOH và C›;H;zCOOH

C C¡;H::COOH và C¡;H:;COOH D C¡;H::COOH và C¡:H:;COOH

Câu 26: Số đồng phân es(e ứng với công thức phân tử CzHạO; là

Câu 27: Đun nóng este CH;=CHCOOCH; với một lượng vừa đủ dung dich NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 28: Hỗn hợp X gôm 2 este no, đơn chức, mạch hở Cho 0,25 mol X tác dụng với dung dịch AgNOa

trong NH; du, dun nong thu được 2l,6 gam Ag Mặt khác, cho 14,08 gam X tác dụng với dung dich

NaOH vừa đủ thu được hai muối của hai axit cacboxylic đồng đắng kế tiếp và 8,256 gam hỗn hợp hai

ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đăng kế tiếp Thành phần phân trăm khối lượng của 2 este là

A 40% và 60% B 80% và 20% C 30% va 70% D 32,6% va 67,4%

Trang 10

Câu 29: Cho chất X c6 cong thtrc phan tir CyHgO tac dung voi dung dich NaOH sinh ra chat Y co cong

thirc C2H302Na Cong thire cua X là

Câu 30: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dich AgNO; trong NH3

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Gia tri cla a la

Câu 1: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, ølucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O;

(dkc), thu duoc 1,8 gam H2O Gia tri cua m là

Câu 3: Công thức nào sau đây là của xenlulozo?

A [CøH;O;(OH)a la B [CaH;O›(OH)a]n C [C6Hs02(OH)3]n- D [C6H703(OH)3]n-

Câu 4: Đề điều chế 10 lít ancol etylic 469 cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tap chat tro) Biét

hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của

m là

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit2

Ngày đăng: 22/03/2022, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm