Câu 21: Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ đó bằng a và thiết diện qua trục là một hình vuông?. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?..[r]
Trang 1SO GD&DT BAC NINH DE KHAO SAT CHAT LUONG LAN 2
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 136
(Thí sinh không duoc su dung tài liệu)
Họ và tên thí sinh: cece eccesesceesceeescseeseseeasseees SBD:
Câu 1: Cho hàm số ƒ(+x) liên tục trên đoạn [-2;3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây Gọi mm,M' lần lượt là
giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm sô trên đoạn [ - 2;3] Giá trị của 2w —3/M băng
N SS è
W x V
Câu 2: Cho ham sé y= f(x) có bảng biến thiên:
Khăng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x =4 B Hàm số đạt cực tiêu tại x=—2
C Hàm số đạt cực đại tại x = 3 D Hàm số đạt cực đại tại x = 2
Câu 3: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tạiA, AB=a và AC = 3a Độ dài đường sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác BC xung quanh trục AB la
Câu 4: Giả sử hàm sô y = ax” + bxˆ +c có đô thi là hình bên dưới Khăng định nào sau đây đúng?
2-++
A.az>0,b<0,c=I B a<0,b>0,c=1 ŒC.a>0,b>0,c=I D a>0,b>0,c >0
Câu 5: Cho hình chóp $.ABC có SA L (ABC) đáy ABC là tam giác đều Tính thể tích khối chop
S.ABC biét AB=a, SA=a
Câu 6: Trên giá sách có 4 quyền sách toán, 5 quyền sách lý Lấy ngẫu nhiên ra 3 quyên sách Tính xác suât đề 3 quyên được lây ra có ít nhât một quyền là toán
Trang 1/7 - Mã đề thi 136
Trang 22 7 B.-L, 21 Có”, 42 D.— 42
Câu 7: Biết | ————dx = 3 In— —— ,trong d6 a,b 1a hai s6 nguyén dương và — là phân
số tôi giản Khi đó aˆ — b“ bằng
Câu 8: Trong không gian tọa độ Øxyz, cho ba điểm # (1;1;1), N(2;3;4),P(7:7:5) Đề tứ giác
MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điêm @ là
Cau 9: Dién tich hinh phang giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y= f(x), y= £ø(3) liên tục trên [đ ; 5] và
hai đường thăng x = đ, x=Ö là
Câu 10: Phuong trinh log, (3x — 2) = 2có nghiệm là
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số: y=a2—3x++ là
x
x
Cau 12: Goi z,; z, 1a hai nghiém phức của phương trình z”—4z+5=0 Khi đó phân thực của Zz + Zz
la
Câu 13: Tông sô đường tiệm can ding va tiém can ngang cua d6 thi ham s6 y = ————~ 1a
(x+1Nx
Câu 14: Tập xác định của hàm số y =(2x~ 1) ˆ là
Câu 15: Chọn khăng định đúng trong các khăng định sau?
A log —=log,x-log, y (xy > 0) B log, x° = 2log, x (x7 > 0)
y
x| + log, Ly| (xy > 0)
Câu 16: Cho hình chép S.ABC co đáy là tam giác đêu Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài
đường cao không đôi thì thê tích S.ABC' tăng lên bao nhiêu lân?
2
C log, xy =log, x+log, y (xy >0) D log, xy = log,
Trang 2/7 - Mã đề thi 136
Trang 3Câu 17: Cho hàm số y= ƒ(x) có đạo hàm ƒ(x) = x(x+ 1)—2x)”, Vx e]R Số điểm cực trị của hàm
số đã cho là
Cau 18: Tap nghiém cua bat phuong trinh B >lla
Câu 19: Bà Tư gửi tiết kiệm 75 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một quý (3 tháng) với lãi suật _
1,77% một quý Nêu bà không rút lãi ở tât cả các định kỳ thì sau 3 năm bà ây nhận được sô tiên cả von
lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn tới hàng nghìn)? Biết rằng hết một kỳ hạn lãi sẽ được cộng vào vôn để tính
lãi trong ky han tiép theo
Câu 20: Diện tích mặt cầu bán kính z^/3 là
4zaˆ^l3
Câu 21: Tính thé tích của khối trụ biết bán kính đáy của khôi trụ đó bằng z và thiết diện qua trục là một
hình vuông
Câu 22: Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (—s;—2] và [2;+00), c6 bang
biến thiên như hình bên Tập hợp các giá trị của m để phương trình ƒ(x) = m có hai nghiệm phân biệt là
HN 7/4
Câu 23: Đường thắng y = x—1 cặt đỗ thị hàm số y = ¬ tại các điểm có tọa độ là
+x+
Câu 24: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y=x`-3x B y=-x° +3x-1 C y=x*-x 41 D y=—-x° 43x
Trang 3/7 - Ma dé thi 136
Trang 4Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(1;3; 2), B (3:5: 0) Phương trình mặt
cầu có đường kính AB là
C (x4 2)? + (9 +4) + (z4 1) =2 D (x+2)°+(y+4)°+(z+1) =3
Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;4;—l), B(2;4;3), C(2;2;—1) Phương trình tham số của đường thăng đi qua điểm A và song song với BC là
Câu 27: Cho sô phic z=6+7i S6 phic lién hop cua z 1A
Câu 28: Cho khôi lập phương ABCD.A'B'C'D'cạnh a Khoảng cách giữa hai đường thắng A'C"
va BD bang
Câu 29: Cho hàm số y = f (x) c6 dé thi như hình vẽ dưới day
Y,
3
Nhận xét nào sau đây la sai ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0:1)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (—=;3) và (1; +00),
C Ham sé dong bién trén khoang (—00;0) va (1;+00)
D Ham s6 dat cuc tri tai cac diém x=Ova x=l
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mat phang (P) có phương trình là
~2x+2y—z—3=0 Mặt phăng (P) có một vectơ pháp tuyên là
Câu 31: Tập hop cdc diém M_ biéu dién sé phic z sao cho z7 =(z)? 1A
C Truc tung va truc hoanh D Gôc tọa độ
Câu 32: Một cấp số cong (u,) co u, =5,u,, = 38 Giá trị của ;, là
Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mat phăng (P) có phương trình là x— z—3=0 Tính góc giữa (P) và mặt phăng (Óxy)
Câu 34: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (a) :2x— y—2z—4=U và (8) :2x—y—2z+2=0là
Trang 4/7 - Mã đề thi 136
Trang 5ae 3 B C 6 D 2
uo
| &
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC cé M,N,P xac dinh béi SM =MA, SN ==SB SP =-> SC
Tinh thể tích của khối chóp S.MNP biét SA=4/3 ,SA L (ABC), tam giác ABC_ đều có cạnh bằng
v6
Câu 36: Cho lăng trụ ABŒC.A'B'C' có đáy là tam giác đêu cạnh z Hình chiêu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thắng AA '
Khi đó thê tích của khôi lăng trụ là
3 3 3 3
Câu 37: Cho hàm số ƒ{+) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn ƒ(1) = Ï và
và BC bằng ^
A
1
(ƒ@)) +4(6x+?~ l)ƒ(x) =40x° ~ 44x°+32x” — 4,Vx e [0;1] Tích phân | f (x)dx bang
0
15 ° 15 ° 15 ° 15)
Câu 38: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;0; -2) và đường thăng A có phương trình là
" _» -* Phương trình mặt câu tâm A, cat A tai hai diém B va C sao cho BC =8 1a
Câu 39: Cho số phức z = zm+ 3+ (m” — l)¡, với m là tham sô thực thay đổi Tập hợp các điểm biểu diễn
sô phức z thuộc đường cong (C) Tính diện tích hình phăng giới hạn bởi (C) và trục hoành
Câu 40: Cho hàm số y = f (x) lién tuc trén [0;4] biét | f (x)dx=2 và | f (2x)dx =4 Tinh
4
T= | f(ax)dx
0
Câu 41: Trong mặt phăng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(—-5;2) M(—l;—2) là điểm
nằm bên trong hình bình hành sao cho MDC = MBC va MB L MC Tìm toa dé diém D biét
tan DAM = 5 và D có hoành độ âm
Trang 5/7 - Mã đề thi 136
Trang 6Câu 42: Tìm các giá trị của tham sô m đê hàm sô y = 2m (x° + 4) — mx +3 nghịch biên trên khoảng
(—00, +00)
Câu 43: Cho hàm số y = ƒ (+) Đồ thị hàm sé dao ham y= f (x) như hình vẽ dưới đây Xét hàm số
g(x) = f(x) “3 -=x + _ + 2018 Mệnh đê nào dưới đây đúng?
Cau 44: Cho ae 3 va M,m 1an luot la gia tri lớn nhât va giá trị nhỏ nhât của biêu thức
log? a +log? a—log, a? +1 Khi dé gia tricia A=5m+2M là
Câu 45: Cho sô phức z thỏa mãn (3 + i)|z| = 1, 1—3i Khang dinh nao sau day dung?
Zz
Câu 46: Cho hàm số y=f (x) lién tuc trén doan [-2; 2| và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ
Hỏi phương trình | ƒ (x) — | = Ì có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn |-2: 2] ?
Trang 6/7 - Mã đề thi 136
Trang 7Câu 47: Cho hàm số bac ba f(x) =ax°+bx* +cx+d_ Biết dé thị của hàm số y = ƒ (+) như hình vẽ Giá trị của 5 là
\
2
Cau 48: Trong khéng gian toa dé Oxyz, cho diém A (—3: 3; -3) thuộc mặt phăng (a) có phương trình
2x—2y+z+15 =0 và mặt cầu (S): &— 2)” +(y— 3) + (z— 5)” =100 Đường thắng A qua 4, năm
trên mặt phăng (a ) cắt (5) tại M, N Để độ dài MN lớn nhất thì phương trình đường thăng A là
x=-3+5t
z= —3+4+8t
Câu 49: Biết răng đồ thị hàm số bậc 4: y=ƒ (x) được cho như hình vẽ sau:
Tìm sô giao điểm của đồ thị hàm số y = g (x) = | f (x) F — f (x).f "(x) va truc Ox
Cau 50: Mét khéi đá có hình là một khối cầu có bán kính ® , người thợ thợ thủ công mỹ nghệ cân cắt và got
viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối tru Tinh thể tích lớn nhất có thể của viên đá
cảnh sau khi đã hoàn thiện
Trang 8136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
136
1D 2D 3B 4A 5A 6C 7A 8C 9D
10 D 11© 12B 13B 14B 15D 16B 17A 18A 19©
20 © 21A 22C 23D 24D 25A 26A 27B
28 A 29B 30B 31C 32A 33C 34D 35A 36A 37D 38B 39C 40B 41D 42C
43 A
46 C 47D
48 A
49 A
50 A