1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương Công Nghệ 8 Nguyễn Đức Phúc9950

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.. Hình chiếu bằng

Trang 1

I/ BÀI TẬP:

A Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

B Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

C Hình chiếu bằng bên trái hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

D Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

A ở dưới hình chiếu đứng B bên phải hình chiếu bằng

C bên trái hình chiếu đứng D bên phải hình chiếu đứng

A 2 B 4 C 6 D 8

A chữ nhật B tam giác C đa giác phẳng D hình vuông

A Là hình được bao bởi các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

B Là hình được bao bởi 2 mặt đáy là 2 đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

C Là hình được bao bởi mặt đáy là một đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

D Là hình được bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình tròn bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

A Hình nón B Hình trụ C Hình cầu D Hình chóp

được một khối tròn xoay có hình dạng gì ?

A Hình nón B Hình trụ C Hình cầu D Hình chóp

A Hình chữ nhật .B Tam giác đều C Nửa hình tròn D Tam giác vuông

A Tiếp xúc với mặt phẳng cắt B ở sau mặt phẳng cắt

C ở trước mặt phẳng cắt D Bị cắt làm đôi

A Sử dụng thuận tiện bản vẽ B Biểu diễn hình dạng bên trong

C Cho đẹp D Cả a, b, c đều đúng

Trang 2

Câu 11: Đối với ren trục, đường đỉnh ren được vẽ bằng

A Nét liền mảnh B Nét đứt

C Nét liền đậm D Nét chấm gạch mảnh

A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp

B Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

C Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

D Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp

A 3 B 4 C 5 D 6

A mặt bằng, mặt đứng, mặt cạnh bên trái C mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

B mặt bằng, mặt cắt, mặt cạnh D mặt cạnh bên phải, mặt cắt, mặt đứng

A Sắt và Đồng B Sắt và Cacbon C Cacbon và Đồng D Cacbon và Nhôm

A Cao su B Gang C.Thép D Đồng

A C >2,14% B C ≤ 2,14% C C ≥2,14% D C < 2,41%

A Mỏ lết, cờlê, tua vít B Kìm, êtô, mỏ lết

C Tuavít, kìm, cờlê D Tuavít, êtô, kìm

A Mỏ lết, cờ lê B Tua vít, kìm

C Tua vít, êtô D Kìm, êtô

A Búa, êtô, cưa, đục B Dũa, búa, kìm, cưa

C Đục, dũa, cưa, búa D Đục, êtô, búa, cưa

A Mối ghép bằng đinh tán, ren, chốt B Mối ghép bằng hàn, đinh tán

C Mối ghép bằng then, ren, chốt D Cả a, b, c đều đúng

A Mối ghép bằng đinh tán, vít

B Mối ghép bằng then, hàn

Trang 3

Câu 23 Cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến là:

A cơ cấu bốn khâu bản lề B cơ cấu tay quay - thanh lắc

C cơ cấu tay quay – thanh trượt D cơ cấu thanh răng - bánh răng

A khớp quay B khớp cầu

C khớp vít D khớp tịnh tiến

A Mảnh vỡ máy B Đai ốc

C Nắp bình xăng D Vòng đệm

A.Tính cứng, tính dẻo, tính bền B.Tính dẻo, tính hàn, tính rèn

C.Tính cứng, tính dẻo, tính đúc D Tính axít, tính cứng, tính dẫn điện

A Trục khuỷu B Kim máy khâu, lò xo

C Bánh răng, Bu lông D Trục khuỷu, khung xe đạp

A Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng B Khung xe đạp, Bulông, đai ốc

C Kim khâu, lò xo, bánh răng D Trục khuỷu, khung xe đạp, kim khâu

A Thép hợp kim dụng cụ B Lá thép kí thuật điện

C Hợp kim của nhôm D Hợp kim của đồng

A Mối ghép bằng đinh tán, vít B Mối ghép bằng then, hàn

C Mối ghép bằng ren, chốt D Mối ghép bằng đinh tán, hàn

1)Công dụng của hình cắt

2)Công dụng của ren là

3)Công dụng của ê tô là

4)Công dụng của thước lá

5)Công dụng của dũa là

1)=== …

2)=== …

3)=== …

4)=== …

5)=== …

a)ghép nối các chi tiết b)kẹp chặc chi tiết gia công c)đo và kiểm tra kích thước d)tạo độ nhẵn, phẳng khó gia công trên máy công cụ

e)biểu diễn rõ các bộ phận bị che khuất của chi tiết

f)đo và kiểm tra trị số thực của góc

Trang 4

Câu 32) Hãy đánh dấu (x) vào ô trống ở bảng sau một cách hợp lý :

Tên sản phẩm Kim loại đen Kim loại màu Chất dẻo Cao su

Lưỡi kéo

Can nhựa

Lõi dây điện

Lốp xe

Khung xe đạp

Áo đi mưa

Đục kim loại

Túi ny lon

Lưỡi dũa

Săm xe đạp

II Tự luận

Câu 5:Đĩa xích của xe đạp có 45 răng, đĩa líp có 15 răng Tính tỉ số truyền i và cho biết

chi tiết nào quay nhanh hơn?

Câu 6: Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng Đĩa xích quay với tốc độ 100 (vòng/phút) Tính tỉ số truyền và số vòng quay của đĩa líp

Câu 7: Cho đĩa líp có 15 răng, đĩa xích có 75 răng Biết tốc độ quay của líp là 165 vòng/phút Tính tỉ số truyền i và tốc độ quay của đĩa xích? Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu lần?

100 cm Và tỉ số truyền của bộ truyền động là 25 Hãy tính:

a Đường kính của bánh bị dẫn

b Tính tốc độ quay của bánh dẫn Biết tốc độ quay của bánh bị dẫn là 500 vòng/phút

(lưu ý: vẽ theo tỉ lệ 1:1; mũi tên là hướng chính diện của vật thể )

Ngày đăng: 22/03/2022, 17:33

w