1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Hà Trung có đáp án

32 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ Câu 20: Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp : W: www.hoc247.net... Vững vàng nền tảng, [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam điển hình là:

A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 2: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu nước ta được quyết định bởi

A Ảnh hưởng của Biển Đông B Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

C Hoạt động của hoàn lưu gió mùa D Sự phân hóa của địa hình

Câu 3: Loại gió có cơ chế hoạt động quanh năm ở nước ta là

A gió mùa Đông Bắc B gió mùa Tây Nam C gió Tín phong D gió mùa Đông Nam

Câu 4: Năm 2013, diện tích nước ta là 331.212km2, dân số 89,71 triệu người Mật độ dân số trung bình của nước ta là:

A 275 người/km2 B 264 người/ km2 C 254 người/ km2 D 270 người/ km2

Câu 5: Ba loại rừng được sự quản lý của nhà nước về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển, sử dụng

A một tập hợp của nhiều Dải Ngân Hà trong Vũ Trụ

B một tập hợp của rất nhiều thiên thể, cùng với bụi khí và bức xạ điện từ

C một tập hợp của nhiều hệ Mặt Trời

D khoảng không gian vô tận, còn gọi là Vũ Trụ

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố có

đường biên giới chung với Lào?

Trang 2

Câu 8: Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX – X là do

A địa hình thấp hơn mực nước biển B mưa bão lớn và lũ nguồn về

C không có đê ngăn lũ D mưa lớn và triều cường

Câu 9: Mặt trái của toàn cầu hóa về kinh tế là

A làm xuất hiện nhiều công ty xuyên quốc gia B tăng khoảng cách giàu - nghèo

C thị trường buôn bán được mở rộng D tăng cường hợp tác quốc tế

Câu 10: Giải pháp nào sau đây phù hợp với đời sống người dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A phát triển tổng hợp kinh tế biển

B khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

C chủ động sống chung với lũ

D phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ tài nguyên khoáng sản

Câu 11: Với sự phát triển kinh tế – xã hội của một quốc gia nguồn lực có vai trò quyết định là:

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005 – 2015

Diện tích (nghìn ha) 7.329,2 7.437,2 7.489,4 7.761,2 7.834,9

Sản lượng (nghìn tấn) 35.832,9 38.729,8 40.005,6 43.737,7 45.215,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

Để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005 – 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

Câu 13: Cho biểu đồ:

Trang 3

Tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch

Biểu đồ trên cho ta biết nội dung nào về thương mại nước ta từ 2005 - 2012?

A Giá trị, cơ cấu, tốc độ tăng hoạt động xuất nhập khẩu

B Giá trị xuất, nhập khẩu, tốc độ tăng trưởng tổng giá trị

C Tình hình hoạt động ngoại thương

D Tổng giá trị, cán cân, tốc độ tăng thương mại

Câu 14: Quốc gia nào sau đây hoàn toàn nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

A Malaixia B Campuchia C Xingapo D Inđônêxia

Câu 15: Vùng nông nghiệp có số lượng trang trại lớn và phát triển nhanh nhất ở nước ta là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 16: Vai trò của đảo và quần đảo trong bảo vệ an ninh vùng biển nước ta

A phát triển du lịch biển đảo

B căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương

C khai thác hiệu quả các nguồn lợi

D hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

Câu 17: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng

thành

Câu 18: Trong phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ, thế mạnh lớn nhất hiện nay là

Trang 4

A trồng lúa nước B chăn nuôi bò sữa

C khai thác và nuôi trồng hải sản D trồng cây công nghiệp dài ngày

Câu 19: Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực

A Miền núi B Đồng bằng C Thành thị D Nông thôn

Câu 20: Cho bảng số liệu:

Diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005 – 2015

Diện tích (nghìn ha) 7.329,2 7.437,2 7.489,4 7.761,2 7.834,9

Sản lượng (nghìn tấn) 35.832,9 38.729,8 40.005,6 43.737,7 45.215,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

Với bảng số liệu trên thì năng suất lúa của nước ta năm 2015 là:

A 57,7 tạ/ha B 5,7 tạ/ha C 56,3 tạ/ha D 5,6 tạ/ha

Câu 21: Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc đi qua

Câu 22: Nhận định nào không chính xác về vùng lãnh hải nước ta?

A Được coi là đường biên giới quốc gia trên biển

B Có độ sâu khoảng 200m

C Là vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

D Có chiều rộng 12 hải lí, song song cách đều đường cơ sở

Câu 23: Cho bảng số liệu:

Diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005 – 2015

Diện tích (nghìn ha) 7.329,2 7.437,2 7.489,4 7.761,2 7.834,9

Sản lượng (nghìn tấn) 35.832,9 38.729,8 40.005,6 43.737,7 45.215,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005 –

2015 theo bảng số liệu trên?

Trang 5

C Sản lượng tăng D Sản lượng tăng nhanh hơn diện tích

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cảng nào sau đây là cảng sông?

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng nằm trong dãy núi

A Hoàng Liên Sơn B Con Voi C Tam Điệp D Bạch Mã

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có nhiều thành phố trực thuộc tỉnh

nhiều nhất nước ta?

A Quảng Nam B Lâm Đồng C Quảng Ninh D Phú Yên

Câu 27: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác B tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

C giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến D đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp

Câu 28: Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,

trong giai đoạn 2000 – 2007, GDP của nước ta tăng gần

Câu 29: Đối tượng lao động trong nông nghiệp nước ta là:

A Đất đai, khí hậu và nguồn nước

B Hệ thống cây trồng và vật nuôi

C Lực lượng lao động

D Hệ thống cơ sở vật chất - kĩ thuật và cơ sở hạ tầng

Câu 30: Loại cây có sợi nào có tác dụng cải tạo đất mặn ven biển

Câu 31: Hậu quả lớn nhất của hiện tượng nước biển dâng do biến đổi khí hậu là

A nhiều vùng đất lớn bị ngập nước biển B sạt lở bờ biển nhiều đoạn

C nhiều diện tích đất ven biển bị nhiễm mặn D tàn phá rừng ngập mặn ven biển

Câu 32: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông

Cửu Long là có

C đất phù sa ngọt D diện tích đất phèn lớn

Câu 33: Đông Nam Á biển đảo là nơi có nhiều

Trang 6

A các thung lũng rộng B núi và cao nguyên

C đồi, núi và núi lửa D đồng bằng châu thổ rộng lớn

Câu 34: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát triển công

nghiệp

A luyện kim đen B thủy điện C vật liệu xây dựng D hóa chất

Câu 35: Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

A Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư

B Số dân đứng thứ ba thế giới

C Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì

D Dân nhập cư đa số là người Châu Á

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả

nước năm 2007 là

Câu 37: Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hóa của nước ta hiện nay là:

A đường biển B đường hàng không C đường sắt D đường sông

Câu 38: Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền B Công cụ lao động cổ truyền

C Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao D Kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền

Câu 39: Năm nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

A Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Xingapo

B Thái Lan, Xingapo, Inđônêxia, Malaixia, Việt Nam

C Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Brunây, Xingapo

D Thái Lan, Inđônêxia, Mianma, Philippin, Xingapo

Câu 40: ASEAN thành lập vào năm nào?

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Đồng bằng sông Cửu Long thường xuyên bị nhiễm mặn trong mùa khô là do:

A Địa hình thấp nên thủy triều lấn sâu vào trong đất liền vào mùa khô

Trang 7

B Có nhiều vùng trũng rộng lớn nên dễ bị nhiễm phèn nhiễm mặn

C Biển bao quanh, có gió mạnh nên đưa nước biển vào

D Sông ngòi nhiều tạo điều kiện dẫn nước biển vào sâu trong đất liền

Câu 2: Điểm cực Tây của nước ta nằm ở vĩ độ

Câu 3 Ở nước ta, trên các bề mặt cao nguyên và các thung lũng thuận lợi để phát triển:

A Rừng, chăn nuôi, thủy sản

B Trồng câu công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc

C Rừng, chăn nuôi, cây lương thực

D Cây lương thực, lâm sản, thủy sản

Câu 4 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong các tỉnh (Thành phố) sau, tỉnh (thành

phố) nào không giáp biển

A Thành phố Hồ Chí Minh B Cần Thơ

Câu 5 Nước ta có thảm thực vật rừng rất đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì:

A Thổ nhưỡng cơ sự phân hóa đa dạng

B Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nên cơ sự phân hóa đa dạng

C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa phân hóa đa dạng

D Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp giữa nhiều hệ thống tự nhiên

Câu 6 Điểm cực Nam của nước ta nằm tại xã Đất Mũi thuộc tỉnh

Câu 7 Đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Có hệ thống đê biển ngăn chặn sự xâm nhập của thủy triều

B Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng

C Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn

D Có địa hình cao và tương đối bằng phẳng

Trang 8

Câu 8 Điểm cực Đông của nước ta nằm ở vĩ độ:

Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6,7 hãy cho biết vịnh biển Xuân Đài thuộc tỉnh (thành phố)

nào

Câu 10 Đặc điểm giống nhau ở ĐBSH và ĐBSCL là:

A Có hệ thống đê biển trải dài

B Đều là đồng bằng màu mỡ do phù sa sông bồi đắp

Câu 13 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào saư đây

A Á và Ấn Động Dương B Á-Âu và Thái Bình Dương

C Á- Âu và Ấn Độ Dương D Á và Thái Bình Dương

Câu 14 Nguyên nhân cơ bản nào tạo nên sự phân hóa đa dạng, phức tạp của thiên nhiên Việt Nam

A Chịu tác động của gió mùa

B Địa hình chủ yếu là đồi núi

C Sự kết hợp giữa địa hình với tác động của hoàn lưu gió mùa

D Việt Nam nằm tiếp giáp với biển Đông

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy kể tên một số cửa khẩu quốc tế giữa nước ta với

Campuchia

A Bờ Y, Mộc Bài, Vĩnh Xương B Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo

C Lào Cai, Tây Trang, Hữu Nghị D Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai

Trang 9

Câu 16 Loại đất nằm trong hệ đất đồi núi nhưng thường tập trung nhiều ở vùng trung du và ban bình

nguyên là:

A Đất phe-ra-lit nâu đỏ B Đất phe-ra-lit vàng đỏ

C Đất xám phù sa cổ D Đất than bùn

Câu 17 Dầu khí được khai thác chủ yếu ở hai bể trầm tích nào?

A Nam Côn Sơn và Cửu Long B Nam Côn Sơn và Sông Hồng

C Nam Côn Sơn và sông Hồng D Cửu Long và Thổ Chu - Mã Lai

Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6, 7 hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh thuộc tỉnh

(thành phố) nào?

Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6,7 hãy cho biết vịnh Hạ Long thuộc tỉnh (thành phố) nào?

Câu 20 Trong số các cơn bão trên biển Đông có bao nhiêu cơn bão đổ bộ trực tiếp vào nước ta?

Câu 21 Dựa vào Bảng số liệu sau đây về diện tích rừng của nước ta qua một số năm

(Đơn vị: triệu ha)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động diện tích rừng của nước ta từ 1943-2003

A Biểu đồ cột chồng B Biểu đồ kết hợp (cột, đường)

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5 hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành

phố) nào?

A Quảng Ninh B Khánh Hòa C Hải Phòng D Đà Nẵng

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5 hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh (thành

phố) nào?

Trang 10

A Đà Nẵng B Hải Phòng C Quảng Ninh D Khánh Hòa

Câu 24 Vùng biển thuộc chủ quyền nước ta cơ diện tích khoảng:

A 1 triệu km2 B 2 triệu km2 C 3 triệu km2 D 4 triệu km2

Câu 25 Nguyên nhân nào tạo nên sự thay đổi của cảnh quan thiên nhiên theo độ cao?

A Giáp biển Đông

B Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

C Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiệt độ giảm dần theo độ cao

D Chịu tác động mạnh của Gió mùa Đông Bắc

Câu 26 Đường bờ biển nước ta cong hình chữ S, chạy dài từ Móng Cái- Quảng Ninh đến Hà Tiên - Kiên

Giang dài bao nhiêu km

A Ảnh hưởng của khối khí lạnh vào mùa đông

B Lãnh thổ hẹp ngang, tiếp giáp với biển Đông và chịu ảnh hưởng của gió mùa

C Nằm trong khu vực nội chí tuyến Bán cầu Bắc

D Nước ta có bị trí nằm trên bán đảo

Câu 30 Hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta, nhiều nhất ở khu vực

nào?

Câu 31 Vùng biển của nước ra bao gồm các vùng:

A Nội thủy- đặc quyền kinh tế- thềm lục địa- Lãnh hải- tiếp giáp lãnh hải

Trang 11

B Nội thủy- tiếp giáp lãnh hải- đặc quyền kinh tế- thềm lục địa- lãnh hải

C Tiếp giáp lãnh hải- đặc quyền kinh tế- thềm lục địa- nội thủy- lãnh hải

D Nội thủy- lãnh hải- tiếp giáp lãnh hải- đặc quyền kinh tế- thềm lục địa

Câu 32 Đồng bằng sông Cửu Long có các vùng trũng lớn là:

A Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên B Cà Mau và Đồng Tháp Mười

C Kiên Giang và Đồng Tháp Mười D Cà Mau và Tứ giác Long Xuyên

Câu 33 Địa hình ven biển nước ta đa dạng tạo điều kiện để phát triển ngành du lịch biển Vậy em hãy dựa

vào Atlat Địa lý trang 25 cho biết vem biển miền Trung có các bãi tắm nổi tiếng nào?

A Sầm Sơn, Lăng Cô, Nha Trang B Tuần Châu, Cà Ná, Cát Bà

C Đồ Sơn, Đồng Châu, Thịnh Long D Mũi Né, Vũng Tàu, Bãi Khen

Câu 34 Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn xảy ra nhiều nhất ở khu vực ven biển nào?

Câu 35 Nghề làm muối phát triển mạnh ở vùng ven biển nào

A Ven biển Bắc Trung Bộ B Ven biển Nam Trung Bộ

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy kể tên một số cửa khẩu quốc tế giữa nuớc ta với

Lào?

A Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai B Hữu Nghị, Cầu Treo, Lao Bảo

C Lào Cai, Tây Trang, Hữu Nghị D Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo

Câu 37 Điểm cục Bắc của nuớc ta nằm tại xã Lũng Cú thuộc tỉnh:

Câu 38 Ở nuớc ta hệ thống xavan, truông, bụi nguyên sinh tập trung ở vùng:

Câu 39 Cho bảng số liệu về Tổng diện tích rừng Việt Nam

Trang 12

Biết diện tích đất liền và hải đảo của nước ta là 33,1 triệu ha, hãy tính độ che phủ rừng ở nước ta (%) trong các năm trên tương ứng

A 43,3% ; 21,8%; 38,4% B 43,8%; 22,4%; 37,5%

C 43,8%; 20,0%; 37,7% D 43,8%; 22%; 37,5%

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Việt Nam, hãy kể tên một số cửa khẩu quốc tế giữa nuớc ta với Trung Quốc

A Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai B Móng Cái, Tây Trang, Lao Bảo

C Lào Cai, Tây Trang, Hữu Nghị D Hữu Nghị, Lào Cai, Lao Bảo

A Nông - công nghiệp B Công - nông nghiệp

Câu 2 Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh, quốc phòng, kiểm soát thuế

quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng:

C Vùng đặc quyền về kinh tế D Tiếp giáp lãnh hải

Câu 3 Trong diện tích đồi núi, địa hình đồi núi thấp chiếm bao nhiêu %

Câu 4 Điểm cực Bắc của nước ta là xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn thuộc tỉnh:

Câu 5 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp quang ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng

hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là:

C Vùng tiếp giap lãnh hải D Lãnh hải

Câu 6 Dãy núi nào có hướng Tây - Đông

A Dãy Hoàng Liên Sơn B Dãy Tam Đảo

Trang 13

C Dãy Pư Đen Đinh D Dãy Hoành Son

Câu 7 Hướng vòng cung là hướng chính của

A dãy Hoàng Liên Sơn B Các hệ thống sông lớn

C dãy núi vùng Đông Bắc D vùng núi Bắc Trường Sơn

Câu 8 Nét nổi bật của địa hình đồi núi của Việt Nam là:

A bên cạnh núi, miền núi còn có đồi

B miền núi có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên

C bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp

D miền núi có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

Câu 9 Đường biên giới nước ta với Lào dài khoảng

Câu 10 Đối với khách du lịch thì bãi tắm sạch, đẹp, khí hậu tốt, hoạt động được quanh năm là:

A Hạ Long - Bãi Cháy B Nha Trang - Đại Lãnh

C Trà Cổ - Mũi Ngọc D Sơn Trà - Hội An

Câu 11 Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: những đỉnh cao trên 2000 m

nằm ở thượng nguồn sông, các khối núi đá vôi đồ sộ nằm ở biên giới, vùng đồi núi thấp 500-600m nằm ở trung tâm, đồi núi thấp khoảng 100m nằm dọc theo ven biển?

Câu 12 Nguồn lực tự nhiên của một quốc gia được hiểu là:

A Hệ thống cơ sở hạ tầng

B Đường lối chính sách của đất nước

C Tổng thể các nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Tất cả đều đúng

Câu 13 Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo ra khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều

loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới:

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

Câu 14 Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc đi qua

Câu 15 Số lượng các tỉnh của nước ta tiếp giáp với biển là:

Câu 16 Quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam

Câu 17 Khó khăn lớn nhất của nước ta khi bước vào thời kì Đổi mới là:

Trang 14

C Cơ sở hạ tầng bị tàn phá nặng nề D Các nước cắt viện trợ

Câu 18 Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

A Phanxipang B Tây Côn Lĩnh C Bà Đen D Ngọc Linh

Câu 19 So với các nuớc cùng một vĩ độ, nước ta cơ nhiều lợi thế hơn hẳn về:

A Trồng đuợc lúa, ngô, khoai

B Phát triển cây cà phê, cao su

C Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm, các loài cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới

D Trồng đuợc các loại nho, cam, ôliu, chà là như Tây Á

Câu 20 Bão, lũ, hạn, rét, gió phơn dồn dập gay gắt là những tai biến khắc nghiệt của thời tiết khí hậu

vùng nào ở nước ta:

A Đồng bằng Sông Cửu Long B Tây Bắc

Câu 21 Theo công ước quốc tế về Luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200

hải lí được tính từ:

A Đường cơ sở B Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra

C Ngấn nước thấp nhất của thủy triều trở ra D Vùng có độ sâu 200 mét trở vào

Câu 22 Với chiều dài 3260Km, bờ biển nước ta chạy dài từ:

A Quảng Ninh đến Phú Quốc B Hạ Long đến Rạch Giá

C Móng Cái đến Hà Tiên D Hải Phòng đến Cà Mau

Câu 23 Vào năm 2000, tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp nước ta lần lượt chiếm 28,4%

và 35,1% đất tự nhiên của nước ta Như vậy, diện tích thực tế của hai loại đất này lần lượt là:

A 8,5 và 10,5 triệu ha B 8,0 và 9,3 triệu ha

C 28,4 và 35,1 triệu ha D 9,4 và 11,6 triệu ha

Câu 24 Tây bắc - đông nam là hướng chính của:

A dãy núi vùng Tây Bắc B vùng núi Nam Trường Sơn

C dãy núi vùng Đông Bắc D Câu C và A đúng

Câu 25 Công cuộc đổi Mới của nước ta diễn ra theo ba xu hướng là:

A Đổi mới ngành công nghiệp B Đổi mới ngành nông nghiệp

C Đổi mới toàn diện về kinh tế - xã hội D Tất cả đền đúng

Câu 26 Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km2)

Câu 27 Nết nổi bật của vùng núi Tây Bắc là:

A địa hình thấp và hẹp ngang

B gồm nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

C gồm các khối núi và cao nguyên

D có bốn cánh cung lớn

Câu 28 Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ;

Trang 15

phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các cao nguyên và sơn nguyên

Câu 29 Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam- Lào - Campuchia là:

Câu 30 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây:

A Á- Âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương B Á - Âu và Thái Bình Dương

C Châu Á và Thái Bình Dương D Châu Á và Ấn Độ Dương

Câu 31 Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi nước ta là:

A động đất B thiên tai (lũ quét, xói mòn, trượt lở đất)

C địa hình bị chia cắt mạnh sườn dốc D khan hiếm nước

Câu 32 Nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí

A 23°23’B - 8°34’B 102°09’Đ - 109°24’Đ

B 23°20’B - 8°30’B 102°10’Đ - 109°24’Đ

C 23°23’B - 8°30’B 102°09’Đ - 109°20’Đ

D 23°23’B - 8°30’B 102°10'Đ - 109°24’Đ

Câu 33 Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là:

A Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với

các nước

B Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giói, thu hút vốn đầu

tư của nước ngoài

C Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm

với những biến động chính trị thế giới

D Tất cả đều đúng

Câu 34 Nước ta tiến hành đổi mới toàn diện nền kinh tế xã hội từ năm nào?

Câu 35 Nước ta nằm ở vị trí:

A Trung tâm khu vực Đông Nam Á B Trung tâm châu Á

C Rìa đông của Bán đảo Đông Dương D Tất cả đều đúng

Câu 36 Đỉnh núi cao nhất vùng núi Đông Bắc nước ta là:

A Tây Côn Lĩnh B Phanxipang C Bà Đen D Ngọc Linh

Câu 37 Việt Nam có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với:

A Lào, Campuchia B Trung Quốc, Lào, Campuchia

Câu 38 Biện pháp nào không đúng với việc sử dụng đất của vùng núi và trung du:

A Tập trung phát triển cây công nghiệp dài ngày

B Mở rộng diện tích đồng cỏ để chăn nuôi

Trang 16

C Tích cực trồng cây lương thực, thực phẩm để đảm bảo nhu cầu tại chỗ

D Áp dụng hình thức canh tác nông - lâm kết hợp

Câu 39 Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi:

Câu 40 Trong các tỉnh (thành phố) sau, tỉnh (thành phố) nào không giáp biển:

A Đà Nẵng B TP Hồ Chí Minh C Ninh Bình D Cần Thơ

ĐÁP ÁN

4 ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Vị trí địa lí đã làm cho tài nguyên sinh vật nước ta

Câu 2: Vùng núi Đông Bắc nằm ở

Câu 3: Đặc điểm không phải của Biển Đông là:

A vùng biển rộng B giàu tài nguyên C tương đối kín D thuộc vùng ôn đới

Câu 4: Thuận lợi do dân số đông đưa lại cho nước ta là:

Câu 5: Ý nào sau đây không phản ánh đúng sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta?

A Giảm tỉ trọng của thành phần kinh tế cá thể

B Tăng tỉ trọng của thành phần kinh tế tư nhân

C Tăng tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

D Tăng tỉ trọng của thành phần kinh tế Nhà nước

Câu 6: Sản xuất cây vụ đông của nước ta thuận lợi nhất ở vùng:

Ngày đăng: 22/03/2022, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w