Câu 41: Bên trong hình trụ tròn xoay có một hình vuông ABCD cạnh a nội tiếp mà hai đỉnh liên tiếp A, B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn[r]
Trang 1SO GD & DT NGHE AN DE THI THU THPTQG LAN 1
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sứ dụng tài liệu) Mã đề 101
Câu I: Trong không gian Oxyz , cho ba diém A(3:1:-2) B(2:-3:5)., C(4:—2;—3) Tọa độ điểm D
đề 4BCD là hình bình hành là
Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy bằng ø và độ dài đường sinh băng 3z Diện tích xung quanh của hình nón đã cho băng A 3Za” B 6za” C xa” D 2V2zzđ
Câu 3: Trong không gian Óxyz,, cho hai điểm 4(—1;5;2) và B(3:—3:2) Độ dài đoạn thang AB la
Câu 4: Cho hàm số y= ƒ(x) có đồ thị như hình vẽ
VẢ
_—
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 5: Cho cấp số cộng (ø„) có số hạng đầu zø„ =2 và ø¿ =7 Tổng của 2019 số hạng đầu bằng
Cau 6: Cho ham so y= f(x) co bang biên thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 7: Đường cong trong hình vẽ là đô thị của hàm sô nào dưới
Câu 8: Thẻ tích khói lăng trụ có diện tích đáy 2a” và chiều cao |;
3a là
Cau 9: Ham sé nao sau day nghich bién trén R?
C.y=-x+3x-3x+2 D y=x
Câu 10: Tập xác định của hàm sô y = (x” - 4x +3)??!8 là Trang 1/6 - Ma dé thi 101 - https://thi247.com/
Trang 2A R\{1;3} B (-o;HUBs+0) CC (-o;1I)U(3;+0) —D (1;3)
x>2 x+2 Câu 12: Thê tích khôi trụ có bán kính đáy ® và chiêu cao ở là
Câu 13: Cho khối trụ có thể tích bằng 2Zz” và bán kính đáy bằng z Diện tích toàn phân của khối trụ đã cho bằng A 4Za” B 3za” C 52a’ D 62a’
Câu 14: Số nghiệm nguyên của bắt phuong trinh: log, ,(5x + 2) > log, ,(3x+6) la
Câu 15: Cho 3° =5, khi do log,,27 bang A — B — C — D —
Câu 16: Đồ thị hàm số y = —x† + x?—1 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số âm?
Câu 17: Đạo hàm của hàm số y = 2019” là
y'= 2019 B y'=2019".1n2019 C y'=2019" D y'=x20197"
In2019
Câu 18: Với a,b là hai số thực dương tuỳ ý, log(10.232°) băng
A 1+5loga+3logb B 5loga+3logb C.1+3loga+5logh D 3loga+5logh
Câu 19: Cho hình chóp tam giac S.ABC co D 1a trung diém SB, E 1a diém trén canh SC sao cho
SE =2CE Kihiéu V,, V, lần lượt là thể tích khối chóp 4.BĐEC và S.4DE Tính tỉ số 7"
2
A 3 b.2 C.Ẻ 2 D = 3
Câu 20: Họ nguyén ham cia ham s6 f(x)=cosx+x° 1a
3
3
Câu 21: Hàm số / (x) có bảng biến thiên sau
Hàm số đạt cực đại tại
Câu 22: Cho hai khối non (N,), (V,) chung dinh, chung dudng cao h=2 cm, c6 dudng tron đáy cùng
tâm và cùng năm trên một mặt phăng, bán kính 2 đáy lần lượt là 2 cm, 3 cm Thể tích phần không gian
ở giữa hai khối nón là
A 2a (om’) 3 B 107 (em’) C Sz (em) 3 D ——z(em`) 3
Câu 23: Cho hàm số y= ƒ(x) xác định trên R\{—1} và liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau:
Trang 2/6 - Ma dé thi 101 - https://thi247.com/
Trang 3
Số nghiệm nhiều nhất có thể có của phương trình 2 ƒ (x 2x— 3) —4=0 là
Câu 24: Phương trình (x5 = log, 64 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau có nghiệm — 9x1 _ =m?
sinx+cosx+2
Câu 26: Diện tích mặt cầu bán kinh 6 cm băng
Câu 27: Cho khối chóp tam giác đều có tật cả các cạnh đều băng 3z Thê tích của khối chóp đó băng
Câu 28: Cho hàm số y = /(x) liên tục trên đoạn[—3;4] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới
y
3
2
1
O
—3
Gọi A⁄ và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn|—3:4| Giá trị của
Câu 29: Tính thê tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3z, 4 và 5z
A ƒ =20a' B ƒ =60đ'` C V =10a’ D V =30a°
Câu 30: Biết F(x) 1a m6t nguyén ham cia ham f(x) =e" va F(0)=1 Tinh r[$]
A, r[s]-°ˆ 5} 5 B r[s]**Ƒ 5} 5 C r[s]=$ 5] 5 p.zr|+|-£€‡°9 5} 5
Câu 31: Cho hình chóp S.4BŒCD có đáy 4BC7D là hình vuông cạnh 2a, ŠS⁄4= 3a và Š⁄4 vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thắng SC và 4D là
3x—l—2m
Câu 32: Tập hợp các giá trị thực của zn để hàm số y= nghich bién trén khoang (—00;2) la
Trang 3/6 - Ma dé thi 101 - https://thi247.com/
Trang 4A, [l;4+0) B (13+) C (234+) D [234+ 0)
Cau 33: Cho ham so f (x) =4x?e*??+2xe?" ta có | ƒ (x)dx = me" *? + nxe?" — pe”+Œ Giá trị của biểu
Câu 34: Cho hình chóp S.48C có đáy 4BC là tam giác đều cạnh 2z, tam giác S4 đều va năm trong mặt phăng vuông góc với đáy Tính bán kính mặt câu ngoại tiêp hinh chop S.ABC
Câu 35: Cho hàm số y= /(x) xác định trên R và hàm số y = /”(x) có đô thị như hình bên dưới
TL
3
Dat g(x)=/ (|x| + m) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số ø để hàm số g(x) có đúng 5 điểm
cực tri?
Cau 36: Phuong trinh (2 + M3) + (I —a) (2 — J3) —4=0 có 2 nghiệm phan biét x,, x, thoa man
*¡—+; =log, s3 Khi đó z thuộc khoảng
Câu 37: Cho hình câu tâm O bán kính =5, tiếp xúc với mặt phẳng (P) Một hình nón tròn xoay có
đáy năm trên (P), có chiều cao #= 3, có bán kính đáy băng ® Hình cầu và hình nón nằm vẻ một phía
đối với mặt phăng (P) Người ta cắt hai hình đó bởi mặt phẳng (@) song song với (P) và thu được hai thiết diện Gọi x là khoảng cách giữa (P) và (@) (0< x<5) Tìm giá trị lớn nhật S của tổng diện tích
hai thiệt diện nói trên
Trang 4/6 - Ma dé thi 101 - https://thi247.com/
Trang 5A 215% B 3 C 35 D 6757
Câu 38: Cho hinh chop SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại 8B,
AB= BC =2aJ3,S4B = SCB = 90° Biết khoảng cách từ 4 đến mặt phẳng (SBC) bằng 2zv/2 Tính
diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.4B8C
Câu 39: Cho bất phương trình log,(x? +4x+m) < log.(x? +1)+1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
sao cho bất phương trình trên luôn nghiệm đúng Vx e (2 54)?
Câu 40: Cho hàm số y= f(x) lién tuc trên IR và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
|
Số các giá trị nguyên của tham số zø không vượt quá 5 để phương trình ƒ (2019*) — "` —Ì _ 0 có hai 2
nghiệm phân biệt là A 5 B 3 C 4 D 2
Cau 4I: Bên trong hình trụ tròn xoay có một hình vuông 48ŒD cạnh a nội tiêp mà hai đỉnh liên tiép
A, Bnăm trên đường tròn đáy thứ nhât của hình trụ, hai đỉnh còn lại năm trên đường tròn đáy thứ hai của
hình trụ Mặt phẳng hình vuông tạo với đáy của hình trụ một góc 30° Thẻ tích của khói trụ là
Cau 42: Một khôi đô chơi gôm một khôi hình nón (N) gan chong lên một khôi hình trụ (7) lân lượt có
bán kính đáy và chiều cao tương ứng là z„, h,, 4, h, thỏa mãn z; =2z;, ; =2, (hình vẽ) Biết răng thể
tích của khối trụ (7) băng 30cm’ Thể tích của toàn bộ khối đồ chơi băng
A
Câu 43: Biết |Z(x)d = 3xsin(2x—3)+C Tim khang dinh dung trong các khăng định sau?
C | f (3x) dx = 9xsin (6x-3)+C D [ f (3x) dx = 9xsin (2x-3)+C
Cau 44: Cho ham sé y = f(x) c6 dao hàm trên R Đồ thị hàm số y = f’(x) nhu hinh vé bén dưới
Trang 5/6 - Ma dé thi 101 - https://thi247.com/
Trang 6Ya
Hàm số ø(x)=2ƒ(x+2)+(x+1)(x+3) đạt cực tiểu tại điểm
Câu 45: Tìm sô nguyên dương ø sao cho
1025513 2019 + 2? log ras 2019 +37 ÌOE ng 2019+ +”ˆ ÌOE ng 2019 =10107.2021° 1025513 2019
Cau 46: Biét phuong trinh log,,,, (+4) = 108,018 2-zr] có nghiệm duy nhất x= z+bA/2
trong d6 a:b la nhiing sé nguyén Khi d6 a+b băng
Câu 47: Trong các nghiệm (x;y) thỏa mãn bất phương trình log 2,2 (2x+ y)21 Khi do gia trị lớn nhất của biểu thức 7 =2x+ y là
Cau 48: Ban Nam vua trung tuyên đại học, vì hoàn cảnh gia đình khó khăn nên được ngân hàng cho vay
vôn trong 4 năm học đại học, môi năm 10 triệu đông vào đâu năm học đê nạp học phí với lãi suât 7,83%
năm (môi lân vay cách nhau đúng l năm) Sau khi tôt nghiệp đại học đúng I tháng, hàng tháng Nam phải trả góp cho ngân hàng sô tiên là zø; đông/tháng với lãi suât 0,7% /tháng trong vòng 5 năm Sô tiên zm mỗi tháng Nam cần trả cho ngân hàng gân nhất với số nào sau đây (ngân hàng tính lãi trên số dư nợ thực tê)
A 1.368.000 (đồng) — B 1227.000 (đồng) — C.991.000 (đồng) D 962.000 (đồng)
Câu 49: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y= xí — 38x? +120x +7 trên đoạn [0;2] đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị của tham số 7 bang
Cau 50: Co 3 quyền sách toán, 3 quyền sách lí và 4 quyền sách hóa khác nhau được sắp xếp ngẫu nhiên lên một giá sách gồm có 3 ngăn, các quyên sách được sắp dựng đứng thành một hàng đọc vào một trong
ba ngăn (mỗi ngăn đủ rộng đề chứa tất cả quyền sách) Tính xác suất để không có bất kì hai quyền sách toán nào đứng cạnh nhau
Trang 6/6 - Ma dé thi 101 - https://thi247.com/
Trang 7- năm học 2018-2019
1- môn Toán
`
A
an
`
dé thi thir THPTQG |
zy
zy
Đáp án
Câu/Mã đề
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
C
B
A
D
B
C
C
B
C
B
C
C
D
D
A
C
C
A
B
B
B
B
D
B
A
D
A
B
B
D
B
D
A
A
A
D
D
A
C
C
A
Câu 5
âu9
Câu 10
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
Câu 41
Câu 42
Câu 43
Câu 44
Câu 46
Câu 47
Câu 48
Câu 49
Trang 8- năm học 2018-2019
án
To
- môn
119
an ` A 1
`
ap an dé thi thr THPTQG |
113
zy
D
Câu/Mã đề
124
123
122
121
120
118
117
116
115
114
B
D
C
D
B
D
C
A
C
D
D
A
B
B
C
D
B
C
B
B
B
A
C
C
A
A
A
B
D
B
B
A
D
C
C
Cau 11
Cau 21
Cau 31
Cau 32
Cau 41