Độ dài cạnh BC là: II.. Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho AMAN 2AB.. a Chứng minh rằng: BM CN.. b Chứng minh rằng: BC đi qua trung điểm của đoạn thẳ
Trang 1
Bài kiểm tra môn toán 8
HK1 : 1 tiết
I.Trắc nghiệm: (2đ)
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Rút gọn biểu thức 100 99 98 97 2 ta được kết quả là:
A)
101
2
B)
101
3
C)
100
3
D)
100 2
3
Câu 2: Cho hai số x y; 0 biết tổng, hiệu, tích của chúng tỉ lệ với 5;1;12 ta có x y; bằng:
A) x 6;y 4 B) x 4;y 6 C) x 15;y 3 D) x 4;y 48
Câu 3: Cho ABC vuông tại C có AB 29cm AC; 21cm Độ dài cạnh BC là:
II Tự luận:
Câu 5: (1,5đ) Tìm x biết:
a) 2 1
.3 7.3 405
3
1 2x 3x 2
c) 2x 1 2x 3
Câu 6: (2đ) a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x 2 với x là số nguyên
C x
b) Tìm các số x y z; ; biết: 3 4 5 và
x y z
Câu 7: (2đ) Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho AMAN 2AB
a) Chứng minh rằng: BM CN
b) Chứng minh rằng: BC đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN
c) Đường trung trực của đoạn thẳng MN và tia phân giác của góc BAC cắt nhau tại K Chứng minh KC AN
Câu 8: (2,5đ)
a) Điểm M nằm bên trong tam giác đều ABC sao cho MA MB MC: : 3 : 4 : 5 Tính số đo góc AMB
b) Tìm số chính phương có bốn chữ số, biết rằng hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau
Trang 2c) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số mà số đó chia hết cho tích các chữ số của nó
ĐÁP ÁN CHẤM ĐỀ THI GIAO LƯU HSG NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn: Toán lớp 7 I.Trắc nghiệm: (2 điểm mỗi câu đúng cho 0,5 đ)
II Tự luận: (8 điểm)
5
(1,5đ)
2
a
(1đ) Xét các -Nếu x trường hợp:2 thì C 1.
-Nếu x = 1 thì C = 1
-Nếu x 1 khi đó A 1 2 ta thấy C lớn nhất khi và chỉ khi
x
x
lớn nhất (vì x là số nguyên dương) suy ra x = 1 khi đó C = 3
So sánh các trường hợp trên ta thấy GTLN của C bằng 3 khi
và chỉ khi x = 1
0,25 0,25 0,25 0,25
6
(2đ)
b
(1đ) Ta có
20
x y z x y z
suy ra x = - 77; y = 136; z = 65
0,5 0,5
K
I
A
N
M
E
Vẽ hình – GT - KL
0,5
7
(2đ)
Trang 3(0,5) vì AB = AC (gt) và AM + AN = 2AB (2)
b
(0,5)
Gọi I là giao điểm của MN và BC, qua M kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC tại E ta chứng minh được
( )
0,25
0,25 c
(0,5)
Chứng minh MIK NIK KM KN
( )
Từ đĩ suy ra BKM CKN c c c( ) MBK KCN
90
0,25
0,25 a
(1đ)
4a 5a
3a K
M
C B
A
Đặt MA = 3a, MB = 4a, MC = 5a Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng MB, không chứa điểm C
Vẽ tam giác đều MBK.
60
ABK MBKABM ABM
60
CBM ABCABM ABM ABK CBM ABK và CBM có:
AB = CB (ABC đều) ABK CBM => ABK = CBM (c.g.c)
BK = BM (MBK đều)
=> KA = MC = 5a AMK có: KA 2 = (5a) 2 ; KM 2 + MA 2 = (4a) 2 + (3a) 2 = (5a) 2 => KA 2 =
KM 2 + MA 2
Theo định lí Pitago đảo, ta có AMK vuông tại M.
90 60 150
0,25
0,25
0,25
0,25
b
(0,75)
Gọi số chính phương phải tìm là 2 trong đĩ
aa
Am bb
; 0;1 9 ; 0
aa00 11 100 11 11 99
Am bb a b a a b
để A là số chính phương thì 99aa b 11
Mà 1 a b 18 a b 11 thay vào (1)
là số chính phương
11(99 11) 11 (9 1) 9 1
Thử chọn các giá trị của a theo ĐK nêu trên ta cĩ a = 7 thỏa mãn khi đĩ b = 4; Số chính phương cần tìm là 7744
0,25
0,25 0,25
8
(2,5đ)
c
(0,75)
Gọi số cần tìm là với x; y là các số tự nhiên từ 1 đến 9xy
Theo đề bài ta cĩ xykxy với k Z kx 1y 10x
Trang 4với
10
1
x
y
kx
kx 1 10x kx 1
ta có x; kx – 1 là hai số nguyên tố cùng nhau 10 kx 1 hơn nữa kx – 1 là số dương nên kx 1 2;5;10
Xét các trường hợp tìm được 5 số thỏa mãn đề bài là: 11; 12; 15; 24; 36
0,25
0,5