C.12: Cho các phát biểu sau: 1 Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; 2 Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H 2SO4 loãng làm xúc tác; 3 Tin[r]
Trang 1CĐ1: Đại cương hữu cơ – hiđrocacbon……… ….…… 3
CĐ2: Ancol – phenol – anđehit – axit cacboxylic ……….………8
CĐ3: Este – cacbohiđrat……….…….… 13
CĐ4: Amin – amino axit – protein – polime……… ……… 18
CĐ5: Tổng ôn hữu cơ……… … 23
CĐ6: Sự điện li – Nhóm nitơ – Nhóm cacbon……… ……… … 28
CĐ7: Đại cương kim loại – Kim loại kiềm – kim loại kiềm thổ - nhôm ……….…….34
CĐ8: Crom – sắt – Nhận biết – Hóa học với môi trường……… … 39
Trang 2Câu 3 Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu
A các hợp chất của cacbon
B các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2)
C các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,…)
D các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống
Câu 4 Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây ?
C Liên kết cho - nhận D Liên kết hiđro
Câu 5 Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là
A phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O
B có nhiệt độ nóng chảy cao
C khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định
D khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt
Câu 6 Để xác định hàm lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, bạn có thể sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?
A phân tích định tính B phân tích định lượng
C phân tích vi lượng D phân tích hữu cơ
Câu 7 Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:
A Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N,… thành các chất vô cơ dễ nhận biết
B Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét
Câu 8 Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?
Trang 3A những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.
B những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân
C những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân
D những chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là những chất đồng phân
điện, sứ, đạm, ancol metylic, Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Câu 20 (C.13): Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là
Câu 24 Anken không tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B H2 (Ni, to) C Cl2 (askt) D H2O (H+, to)
Câu 25 Thuốc thử dùng để nhận biết propen với propan là
A dung dịh NaOH B dung dịch Br2 C quì tím D H2
Câu 26 Sản phẩm chính tạo thành khi cho but–1–en phản ứng với HCl là
A 2–clobutan B 1–clobutan C 3–clobutan D 4–clobutan
Trang 4THI247.com Trang 4/82
Câu 27 Nhị hợp axetilen ta thu được
A buta–1,3–đien B vinyl axetilen C butan D but–2–en
Câu 28 Khi cho axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa X Công thức của X là
Câu 31 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết benzen, stiren và toluen là
Câu 32 Để điều chế C2H6, có thể nung hỗn hợp chất X với "vôi tôi xút", X là
A CH3COONa B C2H5COOK C Al4C3 D HCOOK
Câu 33 (B.12): Cho phương trình hóa học:
A p-bromtoluen và m-bromtoluen B benzyl bromua
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-bromtoluen và m-bromtoluen
Thông hiểu (trung bình)
Câu 35 Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3 Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?
Câu 36 Trong các hợp chất sau: NaHCO3, CaC2, HCOOH, (NH4)2CO3, HCHO, KCN, C6H5OH,
C2H5OH, CaCO3, CHCl3, CH3OH, C3H9N, Al4C3, (NH2)2CO, C2H4O, CaC2O4 Có bao nhiêu hợp là chất hữu cơ?
Trang 5
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Câu 39 β-caroten là hợp chất hữu cơ có trong củ cà rốt β-caroten chuyển hóa thành vitamin A nên đượcgọi là "tiền vitamin A" Khi đốt cháy hoàn toàn β-caroten rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình chứa CuSO4 khan(bình 1), sau đó qua bình chứa Ca(OH)2 (bình 2) Kết quả cho thấy: Ở bình 1, một phần chất rắn không màu chuyển thành chất rắn X màu xanh; ở bình 2, xuất hiện kết tủa trắng Y Hai chất X, Y là
A CuSO4 và CaCO3 B CuSO4.5H2O và Ca(OH)2
C CuSO4.5H2O và CaCO3 D CuSO4.H2O và CaCO3
Câu 40 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 44 (A.13): Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 45 (A.08): Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
Trang 6THI247.com Trang 6/82
Câu 48 (B.13): Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A But-1-en B Butan C Buta-1,3-đien D But-1-in
Câu 49 (C.13): Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?
A But-1-en B Buta-1,3-đien C But-2-in D But-1-in
Câu 50 (B.09): Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
Câu 51 (A.11): Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là
Câu 54 (C.14): Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Vận dụng (khá)
Câu 55 Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba
Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là:
Câu 56 Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà Biết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi Vậy kết luận nào sau đây là đúng ?
A Metol và menton đều có cấu tạo vòng
B Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở
C Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở
D Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng
Câu 57 (A.07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:
A anđehit axetic, but- 1- in, etilen B anđehit axetic, axetilen, but – 2 – in
C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen
Câu 58 Cho các chất: metan, isopren, axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, toluen Trong các chất trên,
số chất phản ứng được với dung dịch brom là
Câu 59 (B.11): Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH +
H2O Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
Câu 60 (ĐHB-2011): Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì
X là anken
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
Trang 7(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu đúng là
HẾT
Trang 8THI247.com Trang 8/82
CHUYÊN ĐỀ 2: ANCOL – PHENOL – ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
Nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1 (T.08): Ancol metylic có công thức là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
Câu 2 (T.08): Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở là
Câu 7 (A.13): Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 8 (B.13): Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức
(CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
A 3-metylbut-2-en B 2-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-1-en
Câu 9 (T.08): Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glixerol
Câu 10 (C.08): Khi đun nóng hỗn hợp ancol (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở
140oC) thì số ete thu được tối đa là
Câu 11 (T.08): Hai chất đều tác dụng được với phenol là
A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2 C Na và KOH D C2H5OH và NaOH
Câu 12 (T.08): Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
Câu 13 (C.13): Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 14 (T.07): Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO2 ( n≥1) B CnH2nO ( n≥1)
C CnH2n+2O ( n≥3) D CnH2n+2O ( n≥1)
Câu 15 (C.14): Tên thay thế của CH3-CH=O là
Câu 16 (A.14): Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là
A m = 2n + 1 B m = 2n C m = 2n - 2 D m = 2n + 2
Trang 9Câu 17 (T.08): Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một Chất
X là
Câu 18 (Q.15): Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A CH3COOH B HCOOH C CH3CH2OH D CH3OH
Câu 19 (B.14): Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
Câu 20 (M.15): Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2
Câu 21 (T.08): Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là
A CH3CHO B CH3CH2CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
ứng) Chất X là
Câu 23 (T.08): Axit acrylic có công thức là
Câu 26 (Q.15): Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Câu 27 (A.14): Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
A Axit propanoic B Axit 2-metylpropanoic
C Axit metacrylic D Axit acrylic
Câu 28 (T.08): Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etyilc là
A phenolphtalein B quỳ tím
C nước brom D AgNO3 trong dung dịch NH3
Câu 29 (T.08): Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
Câu 30 (B.14): Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Na2CO3 B NaOH C Mg(NO3)2 D Br2
Câu 31 (C.14): Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Thông hiểu (trung bình)
Trang 10THI247.com Trang 10/82
Câu 32 (C.07): Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2
-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T)
Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Câu 37 (C.14): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
A Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
B Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
C Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
D Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
Câu 38 Cùng lấy m gam mỗi anđehit nào sau đây khi cho phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3
thu được lượng Ag nhiều nhất
Câu 39 (C.09): Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
Câu 41 (A.08): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 42 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic),
C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi (°C) 100,5 118,2 249,0 141,0 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
Trang 11Câu 44 (A.13): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 45 Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây
để bôi trực tiếp lên vết thương?
Câu 46 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn
Câu 47 (A.13): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 50 Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol
Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là
Câu 53 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Na, H2 (xt: Ni,to), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc)
B Cu, H2 (xt: Ni,to), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)
C Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc)
D Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)
Câu 54 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O,
HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự:
A H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
Trang 12THI247.com Trang 12/82
B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O
C C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH
D C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH
Câu 55 (B.11): Cho sơ đồ phản ứng:
Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2 Tên gọi của X là
C anđehit metacrylic D anđehit axetic
Câu 56 (C.11): Cho sơ đồ phản ứng:
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên là
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Y tạo kết tủa trắng với nước brom
B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic
C T có thể cho phản ứng tráng gương
D Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3
Câu 58 Cho các phát biểu sau về anđehit và axit cacboxylic:
(1) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO (n ≥ 1)
(2) Tất cả các anđehit đơn chức (trừ HCHO) đều phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1: 2 (3) Phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic là oxi hóa không hoàn toàn etilen
(4) Axit oxalic có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro
(5) Khi đốt cháy một axit cacboxylic được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là axit no, đơn chức, mạch hở
(6) Phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic là phương pháp lên men giấm
Câu 60 Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)
- X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
- Z, T tác dụng được với NaOH
- X tác dụng được với nước
Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là
Trang 13A 3, 4, 0, 2 B 4, 0, 3, 2 C 0, 2, 3, 4 D 2, 0, 3, 4
HẾT
Trang 14Câu 2 Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 3 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 4 Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO
Câu 7 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 8 (202 – Q.17) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa D HCOONa
Câu 9 Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C este hóa D xà phòng hóa
Câu 10 Chất béo là trieste của axit béo với
A etanol B phenol C glixerol D etylen glicol
Câu 11 Công thức cấu tạo của glixerol là:
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2OH C HOCH2CHOHCH3 D HOCH2CH2OH
Câu 12 (201 – Q.17) Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3
C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 13 Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 14 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Glucozơ B Metyl axetat C Triolein D Saccarozơ
Câu 15 (204 – Q.17) Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat
Câu 16 (B.11): Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Trang 15Câu 17 (A.09): Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 18 Công thức phân tử của glucozơ là
Câu 19 Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B xenloluzơ C fructozơ D mantozơ
Câu 20 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 21 Chất không tham gia phản ứng tráng gương là
A glucozơ B axeton C anđehit axetic D andehit fomic
Câu 22 (Q.15): Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 23 (A.14): Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D glucozơ
Câu 24 (204 – Q.17) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ
nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 26 (B.13): Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Amilozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 27 (202 – Q.17) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A cộng H2 (Ni, to) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân
Câu 28 Chất thuộc loại polisaccarit là
A tristearin B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ
viết là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n
Câu 30 (203 – Q.17) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D Fructozơ
Thông hiểu (trung bình)
Câu 31 (A.13): Chất nào sau đây khi đunnóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
C CH3COOCH=CH – CH3 D HCOOCH=CH2
Trang 16A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.
C CH3OOC−COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Câu 36 (203 – Q.17) Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat
Câu 40 (C.09): Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 41 (204 – Q.17) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ
B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân
Câu 42 (A.10): Cho sơ đồ chuyển hoá:
Tên của Z là
A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Câu 43 (B.10): Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với
Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau
X Y Este cã mïi chuèi chÝn
Tên gọi của X là
A pentanal B 2-metylbutanal C 2,2-đimetylpropanal D 3-metylbutanal
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Trang 17Câu 45 Saccarozơ và glucozơ đều có:
A phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 46 (C.10): Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ
X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ
Câu 47 (B.10): Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 48 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
Vận dụng (khá)
Câu 49 (A.11): Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Trang 18THI247.com Trang 18/82
X, Y, Z lần lượt là:
A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
C Tinh bột, glucozơ, etanol D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
Câu 57 (C.12): Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (3)
Câu 58 (C.11): Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 59 (B.11): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 60 (B.13): Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(g) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
HẾT
Trang 19CHUYÊN ĐỀ 4: AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN –
Câu 8 (204 – Q.17) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu tím B có kết tủa màu trắng
C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh
Câu 9 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B.chỉ chứa nhóm amino
C.chỉ chứa nhóm cacboxyl D.chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 10 (C.13): Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
Câu 11 (A.11): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A.Dung dịch glyxin B.Dung dịch alanin C.Dung dịch lysin D.Dung dịch valin
Câu 12 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A.C6H5NH2 B H2NCH2COOH C.CH3NH2 D.C2H5OH
Câu 13 Cho các phản ứng:
H2N-CH2COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl
-H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính lưỡng tính B.chỉ có tính bazơ
C.có tính oxi hoá và tính khử D.chỉ có tính axit
Trang 20THI247.com Trang 20/82
Câu 17 Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 18 Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi Hiện tượng xảy ra là
A.xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch B.xuất hiện dung dịch màu tím
C lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại D.xuất hiện dung dịch màu xanh lam
Câu 19 (Q.15): Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
Câu 20 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Câu 21 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 22 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
A.CH3 – CH2 – CH3 B.CH3 – CH2 – OH C CH2 = CH – Cl D.CH3 – CH3
Câu 23 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 24 (A.12): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
C.Tơ xenlulozơ axetat D.Tơ nilon-6,6
Câu 25 (C.07): Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A.trùng hợp B.thủy phân C.xà phòng hóa D.trùng ngưng
Câu 29 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A.poli(metyl metacrylat) B.poli(etylen terephtalat)
Thông hiểu (trung bình)
Câu 31 (A.12): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A.(3), (1), (5), (2), (4) B.(4), (1), (5), (2), (3)
C.(4), (2), (3), (1), (5) D.(4), (2), (5), (1), (3)
Trang 21Câu 32 (A.13): Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Câu 33 (B.11): Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A.(2), (1), (3) B.(3), (1), (2) C.(1), (2), (3) D.(2), (3), (1)
dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 38 (202 – Q.17) Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong
đó có chứa các đipeptit Gly – Gly và Ala – Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
Câu 39 (201 – Q.17) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala – Gly, Gly – Ala, Gly – Gly – Ala nhưng không có Val – Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val
Câu 40 (203 – Q.17) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Cấu tạo của X là
A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Val-Gly
C Gly-Gly-Val-Gly-Ala D Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Câu 41 (202 – Q.17) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng
Câu 42 (M.15): Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A.Protein có phản ứng màu biure
B.Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C.Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D.Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
Câu 43 (A.09): Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
Trang 22THI247.com Trang 22/82
C.Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D.dung dịch HCl
Câu 44 (A.13): Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A.axit ađipic và etylen glicol B.axit ađipic và hexametylenđiamin
C.axit ađipic và glixerol D.etylen glicol và hexametylenđiamin
Câu 45 (A.09): Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A.sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 B.tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
C.sợi bông và tơ visco D.tơ visco và tơ nilon-6
Câu 47 (A.11): Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A.Trùng hợp metyl metacrylat
B.Trùng hợp vinyl xianua
C.Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
D.Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
Câu 48 (C.12): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B.Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C.Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
D.Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 49 (A.10): Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 52 (B.12): Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử
C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 53 (B.10): Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
Trang 23A.vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B.amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C.axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D.axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Câu 54 (B.09): Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí
A.metyl aminoaxetat B.axit β-aminopropionic
C.axit α-aminopropionic D.amoni acrylat
Câu 56 (B.12): Cho các chất: caprolactam(1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A.(1), (2) và (3) B.(1), (2) và (5) C.(1), (3) và (5) D.(3), (4) và (5)
Câu 57 (A.10): Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A.(1), (3), (6) B.(1), (2), (3) C.(1), (3), (5) D.(3), (4), (5)
Câu 58 (B.10): Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A.benzen; xiclohexan; amoniac B.axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C.vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D.vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
Câu 59 (A.11): Cho sơ đồ phản ứng:
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A.Tơ olon và cao su buna-N B.Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren
C.Tơ nitron và cao su buna-S D.Tơ capron và cao su buna
Câu 60 (B.09): Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A.stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
B.1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
C.buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
D.1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
HẾT