Rèn kỹ năng : -Trình bày bài kiểm tra .-Rút kinh nghiệm bài sau, bổ xung thiếu sót, sai lầm qua cách làm bài, nắm kiến thức của học sinh.. MA TRẬN Đề bài Câu 1: 2.0 điểm Trình bày đư
Trang 1TIẾT 14: Kiểm tra: 45 phút địa lí lớp 7
I Mục tiêu:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Hiểu kiến thức cơ bản của bài 11=> bài 14
2 Rèn kỹ năng :
-Trình bày bài kiểm tra
.-Rút kinh nghiệm bài sau, bổ xung thiếu sót, sai lầm qua cách làm bài, nắm kiến thức của học sinh
3 Giáo dục:
-Tính trung thực, thật thà, khi làm bài kiểm tra
II MA TRẬN
Đề bài
Câu 1: (2.0 điểm) Trình bày được sự phân bố dân cư trên thế giới?
Câu 2: (3.0 điểm) So sánh những điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị?
Câu 3: (3.0 điểm) Hãy tìm những nguyên nhân di dân có tính tích cực và tiêu cực tới kinh tế - xã hội ở đới nóng?
Câu 4: (2.0 điểm) Dựa vào hai biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa dưới đây và kiến thức đã học, hãy nhận xét về sự phân bố nhiệt độ, lượng mưa trong năm của khí hậu nhiệt đới?
Mức độ nhận thức
Nội dung 1
Thành phần nhân
văn của môi trường
Nhận biết được sự phân
bố dân cư trên thế giới
Hiểu được sự khác nhau giữa quần
cư nông thôn và quần cư đô thị
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 3.0đ
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 2
Số điểm: 5.0đ
Tỉ lệ: 50%
Nội dung 2
Môi trường đới nóng
Hoạt động kinh tế của
con người ở đới nóng
Hiểu được những nguyên nhân di dân
có tính tích cực và tiêu cực tới KT-XH
ở đới nóng
Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của môi trường ở đới nóng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 3.0đ
Tỉ lệ: 0%
Số câu: 1
Số điểm: 2.0đ
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 5.0đ
Tỉ lệ: 50%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
1 2.0đ 20%
2 6.0đ 60%
1 2.0đ 20%
4 10đ 100%
TSĐ các mức độ
ThuVienDeThi.com
Trang 2CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
- Những nơi điều kiện sống và giao thông thuận tiện như đồng bằng, đô
thị hoặc các vùng khí hậu ấm áp, mưa nắng thuận hòa đều có dân cư tập
Câu 1
(2.0đ)
- Các vùng núi, vùng sâu, vùng xa, giao thông khó khăn, vùng cực giá lạnh
hoặc hoang mạc… khí hậu khắc nghiệt dân cư thưa thớt (1.0đ)
- Quần cư nông thôn: Mật độ dân số thấp; làng mạc, thôn xóm thường
phân tán gắn với đất canh tác, đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước; dân cư
sống chủ yếu dựa vào sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp (1.5đ)
Câu 2
(3.0đ)
- Quần cư đô thị: Mật độ dân số cao, dân cư sống chủ yếu dựa vào sản
- Di dân có tính tích cực: di dân có kế hoạch, có tổ chức để khai hoang, lập
đồn điền, xây dựng các khu kinh tế mới, làm giảm sức ép của dân số đến
Câu 3
(3.0đ)
- Di dân có tính tiêu cực: di dân tự do, do đói nghèo, thiên tai, thiếu việc
làm, chiến tranh, xung đột sắc tộc, kinh tế chậm phát triển (1.5đ)
- Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C), có thời kì khô hạn (0.5đ)
- Càng về gần 2 chí tuyến, thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt
Câu 4
(2.0đ)
- Lượng mưa tập trung vào 1 mùa (từ 500mm – 1500mm) (0.5đ)
Giáo viên ra ma trận, đề và đáp án
Phạm Thị Nhung
ThuVienDeThi.com