Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600.. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn[r]
Trang 1PHAN A TINH CHAT CAU TAO CUA HAT NHAN
I.TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A prôtôn, nơtron và êlectron B notron va électron
Câu 2 Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A có cùng khối lượng B cùng số z, khác số A C cùng số z, cùng số A D cùng số A
Câu 3 Trong thành phân cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây ?
Cau 4 Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron ?
Cau 5 (THPTQG 2018) S6 nuclén co trong hat nhân ”2' Au là
Cau 6 Số nuclôn có trong hạt nhân %C là
Câu 7 Hạt nhân 'C được tạo thành bởi các hạt
A êlectron và nuclôn B prôtôn và nơtron
C nơtron và êlectron D prôtôn và êlectron
Câu 8 (THPTQG 2018) Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A cùng số nuclôn và khác số prôtôn B cùng số prôtôn và khác số nơtron
C cùng số nơtron và khác số nuclôn D cùng số nơtron và khác số prôton
Câu 9 (THPTQG 2018) Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau B cùng số nơtron và cùng số prôtôn
C cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau D cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác
nhau
Câu 10 Hãy chọn phát biểu đúng ?
A Hat nhan /H nang gap đôi hạt nhân 7H B Hạt nhân 7⁄ nặng gấp đôi hạt nhân /H
C Hạt nhân ?# nặng gần gấp đôi hạt nhân }H⁄ D Hạt nhân ?⁄ nặng bằng hạt nhân }H Câu 11 Hạt nhân hali (+) là một hạt nhân bền vững Vì vậy, kết luận nào dưới đây chắc
chắn đúng ?
A Giữa hai nơtron không có lực hút B Giữa hai prôtôn chỉ có lực đẩy
C Giữa prôtôn và nơtron không có lực tác dụng.D Giữa các nuclôn có lực hút rất lớn
Câu 12 Hãy chọn phát biểu đúng ?
A Các chất đồng vị có cùng tính chất vật lí
B Các chất đồng vị có cùng tính chất hoá học
C Các chất đồng vị có cùng cả tính chất vật lí lẫn tính chất hoá học
D Các chất đồng vị không có cùng tính chất vật lí và tính chất hoá học
Câu 13 Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng
A khối lượng của hạt nhân hiđrô ¡7/
B khối lượng của prôtôn
C khối lượng của nơtron
D 1/12 khối lương của hat nhân cacbon 4C
Trang 2
Câu 14 Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 10 đến 10° lần
B Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại hạt nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối
lượng hạt nhân
C Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn
D Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân
đó
Câu 15 Theo định nghĩa về đơn vị khối lượng nguyên tử thì 1u bằng
A khối lượng của một nguyên tử hiđrô
B khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 'ˆC
C 1/12 khối lượng hạt nhân nguyên tử của đồng vị cacbon 'ˆC
D 1/12 khối lượng của đồng vị nguyên tử Oxi
Câu 16 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?
Câu 17 Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtron (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u ?
A mp>u>mna B mna< Mp <u C ma >mp>u D ma = mp > u
Câu 18 Các đồng vị của Hidro là
A Triti, đơtêri và hidro thường B Heli, tri ti va dotéri
C Hidro thường, heli và liti D heli, triti và liti
Câu 19 Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có
A số khối A bằng nhau B prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau _D khối lượng bằng nhau
Câu20 Phat biéu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?
A Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn
B Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân
C Số nơtron N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z7
D Hạt nhân trung hòa về điện
Câu 21 Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phân là
II.PHÂN DANG BAI TAP
DANG 1 SO NGUYEN TU’, SO PROTON, SO NOTRON
Câu 22 Biết số Avôgađrô là 6,02.1073 mol, khối lượng mol của hạt nhân urani “5U là 238 gam/mol Số nơtron trong 119 gam urani “Ulà
A 2,8.10”°hạt B 1,2.102° hạt C 8,8.102° hạt D 4,4.107° hat
Câu 23 (CĐ 2008) Biết số Avôgađrô Na = 6,02.10?3 hat/mol và khối lượng của hạt nhân bằng
số khối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Z74¡ là
Trang 3Câu 27 (CĐ 2008) Biết số Avôgađrô Na = 6,02.10?3 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng
số khối của nó Số prôtôn (prôtôn) có trong 0,27 gam Al:zŸ/ là
DẠNG 2 THUYẾT TƯƠNG ĐỐI ANH-XTANH
Câu 29 (THPTQG 2017) Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ mọ chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là
A ——_——.“ B mAJ1—(y/e)) C._——““—— D m,All+(y/e))
Câu30 (Minh Họa Bộ GD 2017) Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ mo, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m Tỉ số mo/ m là
Câu 31 Một hạt có khối lượng nghỉ mo Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A 1,25 moc? C 0,25 moc’ B 0,36 moc’ D 0,225 mọc”
Câu 32 (ĐH 2010) Một hạt có khối lượng nghỉ mo Theo thuyết tương đối, động năng của
hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
Câu 33 (CD 2011) Mdt hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không Theo thuyết tương đối hẹp, động năng W, của hạt và năng lượng nghỉ £, cla no
liên hệ với nhau bởi hệ thức
Câu 34 (ĐH 2011) Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng
lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng
A 2,41.10° m/s B 2,75.10° m/s C 1,67.10° m/s D 2,24.10° m/s
Câu 35 Một hạt có khối lwong nghi mo, chuyển động với tốc độ v= we (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Theo thuyết tương đối, năng lượng toàn phần của hạt sẽ
A gấp 2 lần động năng của hạt B gấp bốn lần động năng của hạt
C gấp3 lần động năng của hạt D gấp 2/2 lần động năng của hạt
Câu 36 Một êlectron chuyển động với tốc độ v rất lớn (gần với tốc độ ánh sáng) thì phần năng lượng không chuyển thành động năng chiếm 75% năng lượng toàn phần Tốc độ v của electron gần với giá trị nào nhất sau đây?
Trang 4Câu 38 Độ hụt khối của hạt nhân 2x là
A Am = (A-Z)mn - ZMp B Am = m— (A-Z)Mp - ZMp
C Am = ((A-Z)mn - Zmp) - m D Am = Zmp — (A-Z)Mn
Câu 39 Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A có thể dương hoặc âm B càng lớn thì hạt nhân càng bền
C càng nhỏ thì hạt nhân càng bền D có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt Câu 40 Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?
A Năng lượng liên kết B Năng lượng liên kết riêng
Câu 41 Hãy chỉ ra phát biểu sai ? Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
Câu 42 Đơn vị đo khối lượng nào không sử dụng trong việc khảo sát các phản ứng hạt nhân
?
Câu 43 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau ; số nuclôn của hạt nhân X lớn
hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
B hạt nhân Y bần vững hơn hạt nhân X
C năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kẽ: riêng của hạt nhân
Y
D hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
Câu 44 (THPTQG 2017) Lực hạt nhân còn được gọi là
C lực tĩnh điện D lực tương tác điện từ
Câu 45 Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
C Lực tương tác giữa các nuclồn D Lực lương tác giữa các thiên hà
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là sai Lực hạt nhân
A là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
B chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân
C là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh
điện
D không phụ thuộc vào điện tích
Câu 47 Pham vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
Câu 48 (THPTQG 2017).Cho phản ứng hạt nhân: ?He+ ÝN -› H+X số prôtôn và nơtron của
hạt nhân X lần lượt là
A 8 va 9 B 9 và 17 C 9 và 8 D 8 và 17
Câu 49 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ
B Năng lượng liên kết là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các các nuclon riêng biệt
C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon
D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử
Trang 5Câu 50 Tìm phát biểu sai về độ hụt khối ?
A Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng mo của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân gọi là độ hụt khối
B Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành
hạt nhân đó
C Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không
D Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành
hạt nhân đó.s
Câu 51 Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất ?
Câu 52 Chọn câu sai ?
A Các hạt nhân có số khối trung bình là bên vững nhất
B Các nguyên tố đầu bảng tuần hoàn như H, He kém bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn
C Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
Câu 53 Xác định hạt X trong phương trình sau: ?Ƒ+H -> $O+X
Cau54 (THPTQG 2017) Cho phản ứng hạt nhân: ?He+ 2N->;H+X số prôtôn và nơtron
của hạt nhân X lần lượt là
A 8 và 9 B 9 và 17 C 9 và 8 D 8 và 17
II.PHÂN DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1 NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN NĂNG LƯỢNG TỎA THU
1.Độ hụt khối Năng lượng liên kết Năng lượng liên kết riêng
Câu 55 (THPTQG 2018) Hạt nhân ; Li có khối lượng 7,0144 u Cho khối lượng của prôtôn và
nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u Độ hụt khối của hạt nhân ;Lï là
A 0,0401 u B 0,0457 u C 0,0359 u D 0,0423 u
Cau56 (THPTQG 2018) Hat nhan ,Be có khối lượng 7,0147 u Cho khối lượng của prôtôn
và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u Độ hụt khối của hạt nhân 4Be’ la
Câu 57 (THPTQG 2018) Hạt nhân „Z7 có năng lượng liên kết là 783 MeV Năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân này là
Câu 58 (THPTQG 2018) Hạt nhân 2° có năng lượng liên kết là 1784 MeV Năng lượng liên 92
kết riêng của hạt nhân này là
Câu 59 (THPTQG 2017) Hạt nhân 1Ó có khối lượng 16,9947u Biết khối lượng của prôtôn
và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u Độ hụt khối của ‘JO la
A 0,1294 u B 0,1532 u C 0,1420 u D 0,1406 u
Cau60 (THPT 2020) Hat nhan 1" Ag co khdi lượng 106,8783 u Cho khối lượng của prôtôn
va nơtron lần lượt là I,0073 u và I,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c? Năng lượng liên kết của hạt
nhân 4z là
A 902,3 MeV B 919,2 MeV C 939,6 MeV D 938,3 MeV
Trang 6
Câu 61 (CĐ 2009) Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c? Năng lượng liên kết của hạt nhân '§O xấp xỉ bằng
A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV Cau62 Cho m, =12, 00000u; m,, = 1,00728u;m,, = 1,00867u ;
1u = 1,66058.10~ kg; leV =1,6.10°° J ; c=3.10° m/s Nang lượng tối thiểu để tách hạt nhân 2c
thành các nuclôn riêng biệt bằng
Câu 63 (Minh Họa Bộ GD 2017) Cho khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon “C; électron;
prôtôn và nơtron lần lượt là 12112,490 MeV/cˆ ; 0,511 MeV/c? ; 938,256 MeV/cˆ và 939,550
MeV/c? Năng lượng liên kết của hạt nhân 'C bằng
A 93,896 MeV B 96,962 MeV C 100,028 MeV D 103,594 MeV
Cau64 (THPTQG_2017) Hat nhan *3U co nang lượng liên kết 1784 MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
Câu 65 Hạt nhân ; He có năng lượng liên kết là 28,4 MeV; hạt nhân 6 Li có năng lượng liên
kết là 39,2 MeV; hạt nhân 7D có năng lượng liên kết là 2,24 MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần
về tính bên vững của ba hạt nhân này
A ;He, $7, 1D B (D, He, $Li C ;He, 1D, ÿ7 D ;D, ÿ7⁄, ;He
Câu 66 (DH 2010) Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; Ar; $Lilan lugt la: 1,0073u;
1,0087u; 39,9525u; 6,0145 u và 1u = 931,5 MeV/c? So với năng lượng liên kết riêng của hat
nhân ?/¡ thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ;\ Ar
A lớn hơn một lượng la 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MevV
C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
Câu 67 (Minh Họa Bộ GD năm 2018) Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X
B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
C năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
D hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X
Câu 68 (DH 2010) Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclon tương ứng là Ax, Ay, Az voi Ax = 2Ay
= 0,5Az Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là AEx, AEy, AEz voi AEz < AEx < AEy Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A Y, X, Z B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y
2.Năng lượng tỏa thu
Câu 69 (THPTQG_ 2017) Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u Lấy 1
u = 931,5 MeV/c? Phản ứng này
A tỏa năng lượng 16,8 MeV B thu nang lượng 1,68 MeV
C thu nang luong 16,8 MeV D tỏa năng lượng 1,68 MeV
Câu70 Hai hạt nhân D tác dụng với nhau tạo thành hạt nhân hêli3 và một nơtron Biết năng
lượng liên kết riêng của D bằng 1,09 MeV và của He3 là 2,54 MeV Phản ứng này tỏa ra năng
lượng là
A 0,33 MeV B 1,45 MeV C 3,26 MeV D 5,80 MeV
Trang 7Câu 71 (ĐH 2009) Cho phản ứng hạt nhân: 7+7D—>;He+ X Lấy độ hụt khối của hạt nhân
T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c°
Tính năng lượng tỏa ra của phản ứng?
A 15,017MeV B 200,025MeV C 17,498MeV D 21,076MeV
Câu 72 (Minh Họa Bộ GD_2017) Cho khối lượng của hạt nhân ?He ; prôtôn va notron lần
lượt là 4,0015 u; 1,0073 u và 1,0087 u Lấy 1 u = 1,66.10 7ƒ kg; c = 3.108 m/s; Na = 6,02.1023
mol" Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol ? He từ các nuclôn là
A 2,74.10° J B 2,74.107 J C 1,71.10° J D 1,71.1077 J
Câu 73 Trong phản ứng tổng hợp Heli 71i+2H —> 2(4 He}+.n + 15,1 MeV, nếu có 2g He được
tổng hợp thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước từ 00C? Lấy nhiệt dung riêng
Câu 75 Hạt ơ có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô Na = 6,02.1073mol, 1u = 931MeV/c?
Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt ơ, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol khí HêIi là
A 2,7.1012] B 3,5 1012) C 2,7.1019) D 3,5 1019)
Câu 76 (THPT QG 2017) Cho phản ứng hạt nhân ''C+z-—>32He Biết khối lượng của '“C và
He lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy lu = 931,5 MeV/c? Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn
ứng với bức xạ y để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 77 Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bang cac hat a vào hạt nhôm gây ra phương trình phản ứng: 7,AI+ø->;.P+n Biết các khối lượng các hạt mại = 26,974u; mp =
29,97u; ma = 4,0015u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5 MeV/c? Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra
Năng lượng tối thiểu của hạt œ để phản ứng xảy ra gần bằng
DẠNG 2 PHẢN ỨNG HẠT NHÂN KÍCH THÍCH
1 Hạt đạn và bia trên cùng phương
Câu 78 Người ta dùng hạt œ có động năng 4,21 MeV bắn vào hạt nhân Ni đứng yên gây ra
phan ting a+ 7M —> 1O + p Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ y Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21MeV Động năng của hạt O gấp 2 lần động năng của hạt p Động năng của hạt p
bằng
Câu 79 (THPTQG 2016) Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV ban vao hat nhân
Li đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng
không kèm theo bức xạ y Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng
Câu 80 Ban hat nhan ơ có động năng 18 MeV vào hạt nhân '2N đứng yên ta có phản ứng
œ+„;N->,O+ p Biết các hạt nhân sinh ra cùng vectơ vận tốc Lấy khối lượng của các hạt nhân
xấp xỉ bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u Động năng của hạt prôtôn sinh ra có giá trị là
Trang 8Câu 81 (ĐH 2014) Bắn hạtœvào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phan ứng:
3He+ SAI—>}9P+ jn Biét phan ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay
ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ y Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn
vị u có giá trị bằng số khối của chúng Động năng của hạt ơ là
Câu 82 Khi bắn hạt œ có động năng 8MeV vào hạt N1 đứng yên gây ra phản ứng ơ +N >p + O Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt ơ, N‡ và O1 lần lượt là 7,1 MeV/nuclon; 7,48MeV/nuclon và 7,715MeV/nuclon Các hạt sinh ra có cùng động năng Vận tốc của proton
là (m;=1,66 102kg)
A 3,79 10’m/s B 3,10 10’ m/s C 2,41 10’ m/s D 1,05 107 m/s
Câu 83 (Minh Họa Bộ GD_2018) Khi ban hạt œ có động nang K vao hat nhan “WN dung yén thi gây ra phản ứng 3He+' Ni ->,' O+ X Cho khối lượng các hạt nhân trong phản ứng lần lượt là
Mue = 4,0015 u, mn = 13,9992 u, Mo = 16,9947 u va mx = 1,0073 u Lấy 1u = 931,5 MeV/c? Nếu
hạt nhân X sinh ra đứng yên thì giá trị của K bằng
A 1,21 MeV B 1,58 MeV C 1,96 MeV D 0,37 MeV
2 Đạn và bia theo các phương vuông góc
Câu 84 Ban mot hat proton có khối lượng mp vào hạt nhân „L¡ đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với vận tốc có cùng độ lớn và có phương vuông góc với nhau
Nếu xem gần đúng khối lượng hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của nó thì tỈ số tốc độ V”“của
Câu 86 Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân ? Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X va hat a Hat œơ bay ra theo phương vuông góc với phương tới của
prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này
bằng
A 3,125 MeV B 4,225 MeV C 1,145 MeV D 2,125 MeV
Cau87 (THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc) Người ta dùng prôton có động năng 4,5MeV bắn phá hạt nhan Beri Be đứng yên Hai hạt sinh ra la Héli ;He và X Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận
tốc của hạt prôton và phản ứng tỏa ra một năng lượng là 3,0MeV Lấy khối lượng của mỗi hạt
nhân (đo bằng đơn vị u) bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng
Câu 88 (DH 2013) Dung một hạt œ có động nang 7,7 MeV ban vao hat nhan *N đang đứng
yén gay ra phan tng a+ “N > {p+ ‘0 Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hat a Cho khối lượng các hạt nhân: z = 4,0015u; mp = 1,0073u; mnia = 13,9992u;
mo;=16,9947u Biết 1u = 931,5 MeV/c° Động năng của hạt nhân Zo la
A 2,075 MeV B 2,214 MeV C 6,145 MeV D 1,345 MeV
Trang 92 Theo phương bất kì
Câu 89 Cho prôtôn có động năng Kẹ = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti ‘Li đứng yên Sau
phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp
với phương chuyển động của prôtôn góc $ như nhau Cho biết mp = 1,0073u; mị¡ = 7,0142u;
mx = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c? Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc ọ là
Câu 91 Bắn một prôtôn vào hạt nhân ?L¡ đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống
nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng
nhau là 600 Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó TỈ số giữa
tốc độ của prôtôn và tốc độ độ của hạt nhân X là
Câu 93 Ban pha hat œ có động năng 4MeV vào hat nhan 4Ni dirng yén, xay ra phan Ung
hạt nhân œ+ ⁄N/—> “O+p Biết động năng của hạt prôtôn là 2,09MeV và hạt prôtôn chuyển
động theo hướng hợp với hướng chuyển động của hạt œ một góc 60° Coi khối lượng xấp xỉ
bằng số khối tính theo đơn vị u Đây là phản ứng
A thu năng lượng 1,2MevV B Tỏa năng lượng 1,2MeV
C thu năng lượng 2,1MeV D tỏa năng lượng 2,1MeV
Câu 94 (Sở GD Cà Mau 2018) Cho phản ứng hạt nhân !p+? Be -> Li +‡ He+ 2,15 MeV Biết
hạt prôtôn có động năng 5,45 MeV, hạt Be đứng yên, tỉ số tốc độ giữa hai hạt He và Lï là : Bỏ qua bức xạ y và lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng Hạt
Li bay theo phương hợp với phương ban đầu của prôtôn một góc xấp xỉ bằng
Cau95 (THPTQG 2015) Ban hat proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân {Li dang dng
yên, gây ra phan ứng hạt nhân p+/Li— 2a Gia st’ phan tng khéng kém theo btrc xa gama,
hai hạt z có cùng động năng và bay theo hai hướng với nhau một góc 1607 Coi khối lượng của
mỗi hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
Câu 96 Dung proton bắn vào Liti gây ra phản ứng: ¡ p+;L¡ —> 2.3 He Biết phản ứng tỏa năng
lượng Hai hạt ? He có cùng động năng và hợp với nhau góc $ Khối lượng các hạt nhân tính
theo u bằng số khối Góc $ phải có
A cosdQ< -0,875 B cosd > 0,875 C cos < - 0,75 D cos > 0,75
Trang 10
Câu 97 Dùng hạt proton có động năng Kạ = 5,68 MeV bắn vào hạt nhân 7?Na đứng yên, ta thu được hạt ơ và hạt X có động năng tương ứng là 6,15MeV và 1,91 MeV Coi rằng phản ứng
không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u gần bằng số khố của nó,
Góc giữa vectơ vận tốc của hạt œ và hạt X xấp xỉ bằng
Câu 98 Dùng p có động năng K¡ bắn vào hạt nhân ?Beđứng yên gây ra phản ứng:
p+¿Be->øœ+$L¡ Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng AFE=2,1MeV Hạt nhân ø và hạt Li bay
ra với các động năng lần lượt bang K2 = 4MeV va Ka = 3,58MeV Tính góc giữa các hướng chuyển
động của hạt ơ và hạt p (lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số
Câu 100 Cho phản ứng hạt nhân jn+$Li>;H +a Hat nhan ÿL¡đứng yên, nơtron có động
nang Kn = 2 MeV Hat a va hat nhan 7H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron
những góc tương ứng bằng 150 và 300 Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bang ti s6 gitra các số khối của chúng Bỏ qua bức xạ gamma Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng
?
A Thu 1,66 MeV B Toa 1,52 MeV C Toa 1,66 MeV D.Tỏa 1,66
Câu 101 (THPTQG 2019) Dùng hạt ơ có động nang K ban vao hat '°W đứng yên gây ra phản ứng 2 He+ ` N-> X + H phản ứng này thu năng lượng 1,21MeV và không kèm theo bức xạ gamma Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng Hạt nhân X và
hạt nhân ;77 bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt ơ các góc lần lượt là
23” và 67° Động năng của hạt nhân | H là
Câu 102 (THPTQG 2018) Dùng hạt ơ có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân N đứng yên
gây ra phản ứng: jHe+ 7N —> X+,H Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng
Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt œ một góc lớn nhất thì
động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Cau 103 (THPTQG 2018) Dùng hạt œ có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân ;„ AI đứng yên
gây ra phản ứng ;jHe+ 2 AI —> X +¿n Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng
Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt œ một góc lớn nhất thì
động năng của hạt nơtron gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 1,83 MeV B 2,19 MeV C 1,95 MeV D 2,07 MeV
Trang 11PHAN B PHONG XA I.TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH
Câu 104 Phóng xạ là quá trình
A hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ
B hạt nhân nguyên tử phát ra các tia a, B, y
C hạt nhân tự biến đổi thành hạt nhân khác kèm theo tia phóng xạ
D hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron
Câu 105 Tia ơ là dòng các hạt nhân
Câu 106 (THPT 2020) Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia B* la cac dong pozitron B Tia y có bản chất là sóng điện từ
C Tia ƒ' là các dòng hạt nhân }77 D Tia œ là các dòng hạt nhân 2He
Câu 107 (THPT 2020) Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai?
A Tia y la dong cac hat nhan /H B Tia P” là dòng các pôzitron
B Tia B la dong cac électron D Tia œ là dòng các hạt nhân }He
Câu 108 Hãy chỉ ra phát biểu sai ? Trong các phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn
A động năng B động lượng C năng lượng toàn phần D điện tích
Câu 109 Trong phóng xạ ơ, so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào ?
A Tiến 1 ô B Tiến 2 ô C Lùi 1 ô D Lùi 2 ô
Cau 110 Hãy chọn phát biểu đúng? Hạt nhân 'C phóng xạ B: Hạt nhân con sinh ra là
A 5p và 6n B 6p và 7n C 7p và 7n D 7p và 6n
Câu 111 Hạt nhân % biến đổi thành hạt nhân «RN qo phóng xạ
Cau 112 Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
A quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu
B một nửa hạt nhân của chất ấy biến đổi thành chất khác
C khối lượng hạt nhân phóng xạ còn lại 50%
D một hạt nhân không bền tự phân rã
Câu 113 Chọn phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ ?
A Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh
B Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng nhanh
C Các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
D Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài
Câu 114 Tìm phát biểu sai về phóng xạ ?
A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng
xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
C Một số chất phóng xạ có sẵn trong tự nhiên
D Có những chất đồng vị phóng xạ do con người tạo ra
Câu 115 Tìm phát biểu sai về phóng xạ ?
A Có chất phóng xạ để trong tối sẽ phát sáng Vậy có loại tia phóng xạ mắt ta nhìn thấy được
B Các tia phóng xạ có những tác dụng lí hoá như ion hoá môi trường, làm đen kính ảnh, gây
ra các phản ứng hoá học
C Các tia phóng xạ đều có năng lượng nên bình đựng chất phóng xạ nóng lên
D Sự phóng xạ toả ra năng lượng
Trang 12
Câu 116 Có thể đẩy nhanh phóng xạ cảu một khối chất bằng biện pháp nào dưới đây?
A Nung nóng khối chất B Đặt khối chất trong chân không
C Tán nhỏ khối chất ra D Không có biện pháp nào cả
Câu 117 Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A phát ra một bức xạ điện từ
B tự phát ra các tia œ, B, y
C tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác
D phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh
Câu 118 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra
B Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ
C Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài
D Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát)
Câu 119 Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ
B Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó
C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
D Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
Câu 120 Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A Tia œ, B, y đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau
B Tia œ là dòng các hạt nhân nguyên tử ; He
C Tia B” là dòng các hạt pôzitrôn
D Tia B là dòng các hạt êlectron
Câu 121 Phóng xạ nào không có sự thay đổi về cấu tạo hạt nhân?
A Phong xa a B Phóng xạ B_ C Phóng xạ §' D Phóng xạ y
Câu 122 Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
Cau 123 Điều khẳng định nao sau đây là đúng khi nói về B ?
A Hạt B* có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
B Trong không khí tia B! có tầm bay ngắn hơn so với tia œ
C Tia B* có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia tỉa gamma
D Phóng xạ B* kèm theo phản hạt nơtrino
Câu 124 Tia Br không có tính chất nào sau đây ?
A Mang điện tích âm B Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh
C Bị lệch về phía bản âm khi xuyên qua tụ điện D Làm phát huỳnh quang một số chất
Câu 125 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?
A Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử ? He
B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện
C Tia anpha phong ra từ hạt nhân với tốc độ cỡ 10000 km/s
D Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài xentimet và trong vật rắn chừng vài micrômét
Câu 126 Điều khẳn định nào sau đây là sai khi nói về tia gamma ?
A Tia gamma thu'c chat la song điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01 nm)
B Tia gamma có thể đi qua vài mét trong bê tông và vài cm trong chì
C Tia gamma là sóng điện từ nên bị lệch trong điện trường và từ trường
D Khi hạt nhân chuyển từ mức năng lượng cao về mức năng lượng thấp thì phát ra phôtôn
có năng lượng hf = Ecao — Etnap goi la tia gamma
Trang 13Câu 127 Điều nào sau đây không phải là tính chất cua tia gamma ?
A Gây nguy hại cho con người B Có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng
C Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X
Câu 128 Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ
A giảm đều theo thời gian B giảm theo đường hypebol
Cau 129 Giữa hằng số phân rã ^ và chu kì bán rã T có mối liên hệ là
Cau 130 Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A tia a va tia B B tia y va tia X
C tia y va tia B D tia a, tia y va tia X
Cau 131 Các tia có cùng bản chất là
A tia y và tia tử ngoại B tia œ và tia hồng ngoại
C tia B va tia a D tia œ, tia hồng ngoại và tia tử ngoại
Câu 132 Cho các tia phóng xạ ơ, B*, B7, y đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức Tia không bị lệch hướng trong điện trường là
Câu 133 Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là
A a, B, y B a, y, B C B, y, a D y, B, a
Cau 134 Trong một thí nghiệm nghiên cứu đường đi của các tia phóng
xạ người ta cho các tia phóng xạ được phóng ra từ một quá trình phóng — 9
xạ và đi vào khoảng không gian của hai bản kim loại tích điện trái dấu có
điện trường đều Kết quả thu được quỹ đạo chuyển động của các tia 7a) (3)
A đường (2) B đường (1)
C đường (3) D đường (4)
Câu 135 Trong một thí nghiệm nghiên cứu đường đi của các tia phóng xạ (2)
người ta cho các tia phóng xạ đi vào khoảng không gian của từ trường Kết (1) (3)
quả thu được quỹ đạo chuyển động của các tỉa phóng xạ như hình bên Tia
A.a; B37 B a;7; 8"
Câu 136 Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao
nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy ?
Trang 14Cõu 138 Hạt nhõn ˆ;Po đang đứng yờn thỡ phúng xạ a Ngay sau phúng xạ đú, động năng của hat a
A lớn hơn động năng của hạt nhõn con
B chỉ cú thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhõn con
C bằng động năng của hạt nhõn con
D nhỏ hơn động năng của hạt nhõn con
Cõu 139 Chuỗi phõn ró Neptuni ” wp thường gọi là “chuỗi Neptunium” cú sản phẩm cuối là
hạt nhõn Tali “777 sau cỏc phúng xạ œvà B~ Trong chuối phõn ró này cú bao nhiờu hat a tao
ra từ một hạt nhõn “; wp phõn ró ?
Cõu 140 Ban đầu cú No hạt nhõn của một mẫu chất phúng xa nguyờn chất, cú chu kỡ bỏn ró T Sau khoảng thời gian t = 0,5 T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhõn chưa bị phõn ró của mẫu chất phúng xạ này là
A.0,5No B 9, ⁄2 C 0,25No D.N,2
Cõu 141 Hạt nhõn X đứng yờn, phúng xạ ơ và biến thành hạt nhõn Y Gọi mĂ và mạ, vị Và Vạ, Wzi và Ws; tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt ơ và hạt nhõn Y Hệ thức nào sau đõy là đỳng ?
A 22 9 _ Wu B ym _ Wa cm _ Wa D vy _ Mm _ Wa
II.PHÂN DẠNG BÀI TẬP
1 Khối lượng cũn lại hay mất đi liờn quan đến hạt nhõn mẹ
Cõu 142 Phương trỡnh phúng xạ của Pụlụni cú dạng: “Po->2
Pụlụni T=138ngày.Khối lượng ban đầu mo=1g Kể từ thời điểm ban đầu thỡ khối lượng Pụlụni chỉ cũn 0,707g tương ứng với
A 69 ngày B 138 ngày C 97,57 ngày D 195,19 ngày
Cõu 143 Sau khoảng thời gian 1 ngày đờm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phúng xạ
bị phõn ró thành chất khỏc Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú là
Cõu 144 (THPTQG 2018) Pụlụni ?°Po là chất phúng xạ d Ban đầu cú một mẫu ?°Po nguyờn
chất Khối lượng trong mẫu ?°Po ở cỏc thời điểm t = to, t = to + 2At và t = to + 3At (At >0) cú giỏ trị lần lượt là mo, 8 g và 1 g Giỏ trị của mo là
2 Số hạt nhõn cũn lại, bị mất đi Phần trăm cũn lại, phần trăm mất đi
Cõu 145 Đồng vị phúng xạ Cụban ; Co phỏt ra tỉa œ và với chu kỳ bỏn ró T = 71,3 ngày Trong
Pb+a.Cho chu ky ban ra cua
365 ngay, phan tram chat Coban nay bi phan ra bang
Cõu 146 Tại thời điểm ban đầu người ta cú 1,2 g 2đằ Radon là chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn
ró T Sau khoảng thời gian t = 4,8T số nguyờn tử “⁄4&n cũn lại là
A.N= 1,874.1013 B N =1,17.107° C N = 1,23.1071 D N = 2,465.102°
Cõu 147 (ĐH 2009) Một chất phúng xạ ban đầu cú No hạt nhõn Sau 1 năm, cũn lại một phần
ba số hạt nhõn ban đầu chưa phõn ró Sau 1 năm nữa, số hạt nhõn cũn lại chưa phõn ró của chất phúng xạ đú là