Đề bài: Phần I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. Viết số thích hợp vào chỗ chấmA. Đặt tính rồi tính.. Đề bài: Phần I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. Viết
Trang 1Mụn: Toỏn Lớp 3
- Thời gian: 40 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài:
Phần I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( Mỗi bài làm đúng được 1
điểm )
1 Một trăm, không chục, năm đơn vị hợp thành số nào ?
A 150 C 15
B 105 D 51
2 Viết các số 537; 920; 695; 708 theo thứ thự từ bé đến lớn.
A 695 ; 537; 920 ; 708 C 537; 695 ; 708; 920
B 537; 708; 695; 920 C 695; 537; 920; 708
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 m = ………… dm
A 5 dm B 50 dm C 500 dm
4 Số 458 được viết thành tổng các số tròn trăm, tròn chục và đơn vị là:
A 400 +58 B 400 + 50 + 8
C 300 + 158 D 400 + 58 + 0
5 Số hình tam giác có trong hình vẽ là:
A Có 5 hình tam giác
B Có 4 hình tam giác
C Có 3 hình tam giác
Phần II.
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 2Bài 1 ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm )
a Đặt tính rồi tính
85 + 29 597 – 234
……… ………
……… ………
……… ………
b Tính ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm ) 12 : 2 + 84 = ……… 4 x 8 – 32 = ………
= ……… = ………
Bài 2 Tìm X ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm ) a X – 38 = 51 b 3 x X = 24 ……….…… ………
……… …… ………
……… ………
Bài 3 Khối lớp Một có 58 học sinh Khối lớp Hai nhiều hơn khối lớp Một 12 học sinh Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh ? ( 2 điểm ) Bài giải: ………
………
………
………
………
………
Trang 3Mụn: Toỏn Lớp 4
- Thời gian: 40 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài:
Phần I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( Mỗi bài làm đúng được 1
điểm )
1 Số lớn nhất trong các số: 83 269; 92 368; 29 863; 86 932 là:
A 83 269 B 92 368
C 29 863 D 86 932
2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
7 hm = ……….m
A 7 m B 70 m
C 700 m C 7000 m
3 Kết quả đúng của phép tính 45732 + 36194 là:
A 81926 B 81826
C 71926 D 7 1826
4 Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
A Thứ hai B Thứ ba
C Thứ tư C Thứ năm
Phần II
Bài 1 Đặt tính rồi tính ( Thực mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm )
a 63780 + 18546 49238 – 5765
……… ….………
……… ………
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 4……… ………
b 10715 x 6 28921 : 4 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2 Tìm X ( Thực mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm ) X x 2 = 1846 X : 3 = 1628 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 3 Một cửa hàng có 840 cái bút chì, đã bán được số bút chì đó Hỏi cửa hàng đó 8 1 còn lại bao nhiêu bút chì ? ( 3 điểm ) Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Mụn: Toỏn Lớp 5
- Thời gian: 40 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài:
Phần A Trắc nghiệm ( Khoanh đúng mỗi ý được 1 điểm )
Hóy khoanh trũn vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng.
1 Nếu a = 4 thỡ giỏ trị biể thức 7 543 x a là:
A 30172 C 30162
B 28172 D 28072
2 x =
3
2
6 5
A B C D
9
10
18
10
9
7
18 7
3 1 km = ……….cm Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 100 000 B 10 000 C 1000 000 D 1000
4 Hình bên có mấy cặp đường thẳng song song A B C
A 2 cặp đường thẳng song song
B 4 cặp đường thẳng song song
C 3 cặp đường thẳng song song
D 5 cặp đường thẳng song song
G E D
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 6
Phần B Tự luận 1 Tớnh: ( Mỗi ý đúng được 1 điểm ) a ………
5 4 : 7 2 b ) ………
3 4 3 3 ( 4 2 x 2 T ớnh X .( 1 điểm ) X – 76 376 = 3 928 x 21 ………
………
………
3 Bạn Bảo nặng hơn bạn Hùng 9 kg Cả bạn Bảo và bạn Hùng gộp lại cõn nặng 72 kg Hỏi mỗi bạn cõn nặng bao nhiờu ki-lụ- gam ? ( 3 điểm ) Túm tắt Bài giải ……… … ………
……… … ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 7Mụn: Tiếng việt Lớp 2
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài
I Kiểm tra đọc ( 10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: Bài “ Phần thưởng” (Tiếng việt 2 tập 1 trang 13 ) ( Giáo viên chọn cho mỗi học sinh đọc một đoạn)
2 Đọc thầm Bài “ Phần thưởng” (Tiếng việt 2 tập 1 trang 13) và trả lời câu hỏi:
a Bạn Na đã làm được những việc tốt nào ?
………
………
b Bạn na có xứng đáng được trưởng không? vì sao?
………
………
II Kiểm tra viết : (10 điểm)
1 Chính tả ( nghe – viết ) Bài “ Phần thưởng” Tiếng việt 2 tập 1 trang 13 Viết
đầu bài và đoạn (Cuối năm học….giúp đỡ mọi người”
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 82 Bµi tËp:
a §iÒn vµo chç trèng c hay k
… im kh©u … Ëu bÐ …iªn nhÉn bµ …ô
b §iÒn vµo chç trèng ng hay ngh
Con ….çng con …….Ð em bÐ ….ñ … Ø ng¬i
Trang 9
Mụn: Tiếng việt Lớp 5
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài
I kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng : Bài “ Thư gửi các học sinh”( Tiếng việt 5 tập 1 trang 4 )
(Giáo viên chọn một đoạn cho học sinh đọc)
2 Đọc thầm Bài “ Thư gửi các học sinh”( Tiếng việt 5 tập 1 trang 4 ) trả lời câu hỏi:
a Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì đặc biệt so với những khai trường khác?
………
………
………
b Học sinh có trách nhiệm như thế nào trong công cuộc kiến thiết đất nước?
………
………
………
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1.Chính tả nghe viết: Bài “Việt Nam thân yêu” ( Tiếng Việt 5 tập 1- trang 6 )
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 102.TËp lµm v¨n:
- T¶ mét c©y cã bãng m¸t ( hoÆc c©y ¨n qu¶, c©y hoa ) mµ em yªu thÝch.
Trang 12PHòNG GD-ĐT Mai Sơn
Trường tiểu học Chiềng Lương 1 ĐỀ KIỂM TRA khảo sát chất lượng
NĂM HỌC 2008 - 2009
Mụn: Tiếng việt Lớp 4
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài
I kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: Bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” ( Tiếng Việt 4 – tập 1 – trang 4 )
2 Đọc thầm Bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” ( Tiếng Việt 4 – tập 1 – trang 4 ) và trả lời câu hỏi.
a Những chi tiết cho thấy họ Nhà Trò rất yếu ớt ?
………
………
………
b Những lời nói cử chỉ nào nói lên lòng nghĩa hiệp của Dế Mèm ?
………
………
………
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1.Chính tả nghe - viết: Bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” ( Tiếng Việt 4 – tập 1 –
trang 4 )
- Viết đầu bài và đoạn “ Một hôm ……… Vẫn khóc”
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 13môi trường.
Trang 15
Mụn: Tiếng việt Lớp 3
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài
I Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng bài: “Ai có lỗi?” (Tiếng việt 3 tập 1 trang 12)
( Mỗi học sinh đọc một đoạn)
2 Đọc thầm bài: “Ai có lỗi?” Trả lời câu hỏi:
a Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
………
………
………
b Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
………
………
………
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Chính tả nghe viết bài “Ai có lỗi?” (Viết tên bài và đoạn 3)
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 162.Tập làm văn: ( 5 điểm)
Dựa vào những gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4 đến 5 câu )nói về một loài cây mà em thích
a Đó là cây gì , trồng ở đâu?
b Hình dáng cây như thế nào?
c Cây có ích lợi gì?
Trang 17
Mụn: Toán - Lớp 2
- Họ và tờn học sinh:………
- Trường tiểu học………
( Học sinh làm bài trực tiếp trờn đề )
………
Đề bài
Phần A Trắc nghiệm ( Khoanh đúng mỗi ý được 1 điểm )
Hóy khoanh trũn vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng.
1 Các số bé hơn 10 là:
A 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
C 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 D 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
2 Số “ Ba mươi sáu” được viết là:
A 36 B 306 C 360 D 63
3 Trong các số: 72, 38, 64, 83 số bé nhất là:
A 72 B 38 C 64 D 83
4 Kết quả đúng của phép tinh: 35 + 12 là:
A 46 B 37 C 56 D 47
5 Hình bên có số hình tam giác là:
A 2 hình tam giác
B 3 hình tam giác
Họ tờn người
chấm
………
………
Điểm
Họ tờn người Coi
………
……….
Trang 18C 4 hình tam giác
D 5 hình tam giác
Phần B Tự luận.
Bài 1 Số ? ( 1 điểm )
Bài 2 Đặt tính rồi tính ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm )
36 + 12 46 + 23 63 – 33 97 - 45
……… ………… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 3 ( 2 điểm ) Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhieu con gà ? Tóm tắt Bài giải ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………