- Khi truyền cho quả cầu trên một vận tốc v theo phương ngang thì: + Hai quả cầu sẽ quay quanh khối tâm của nó với gia tốc hướng tâm a v + Khối tâm sẽ chuyển động tịnh tiến theo phươ[r]
Trang 1Chuyên đề 12:
CÂN BẰNG TỔNG QUÁT CỦA VẬT RẮN
A Tóm tắt kiến thức
I Ngẫu lực
- Định nghĩa: Ngẫu lực là một hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và cùng độ lớn
- Tính chất:
+ Ngẫu lực không có hợp lực
+ Momen của ngẫu lực đối với một trục quay bất kì vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực
đều bằng: M Fd (d là tay đòn của ngẫu lực)
- Tác dụng: Dưới tác dụng của ngẫu lực vật chuyển động quay theo một chiều nhất định:
+ Vật không có trục quay: Ngẫu lực làm vật quay quanh khối tâm của vật
+ Vật có trục quay không qua khối tâm: Ngẫu lực làm vật quay quanh trục quay đó
II Điều kiện cân bằng tổng quát của vật rắn
Điều kiện cân bằng tổng quát của vật rắn là:
+ Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0: F 0
+ Tổng momen lực làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng tổng các momen lực làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ: Mth Mng
B Những chú ý khi giải bài tập
* Về kiến thức và kĩ năng
- Khi vận dụng điều kiện cân bằng tổng quát để giải các bài toán về cân bằng của vật rắn cần:
+ Xác định đầy đủ cá lực tác dụng vào vật
+ Áp dụng điều kiện cân bằng tổng quát của vật rắn:
F 0 Fx 0;Fy 0
Mth Mng
(Chú ý lựa chọn hệ trục tọa độ và trục quay thích hợp để việc vận dụng các hệ thức trên được đơn giản)
- Đối với các bài toán về chuyển động của vật rắn cần chú ý: chuyển động bất kì của vật rắn là tổng hợp của chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay:
+ Khi vật chuyển động tịnh tiến: đối với khối tâm thì Mth Mng
+ Bánh xe, vành tròn lăn trên mặt đường: điểm tiếp xúc của bánh xe với mặt đường là trục quay tức thời nên momen của trọng lực, phản lực của mặt đường đối với trục quay đó bằng 0
+ Vật chuyển động trên đường vòng: hợp lực tác dụng lên vật phải có giá đi qua khối tâm
Trang 2* Về phương pháp giải
Với dạng bài tập về cân bằng tổng quát của vật rắn Phương pháp giải là:
- Xác định vật cần xét sự cân bằng
- Xác định các lực tác dụng vào vật (điểm đặt, hướng) trên hình vẽ
- Sử dụng các điều kiện cân bằng:
n
- Từ điều kiện cân bằng, xác định các đại lượng theo yêu cầu của đề bài
Chú ý:
- Xác định đúng tay đòn lực
- Sử dụng tính chất tam giác đồng dạng
C Các bài tập vận dụng
11.1 Khối hình hộp đáy vuông, khối lượng m20kg, cạnh a0,5m, chiều cao b1
m đặt trên sàn nằm ngang Tác dụng lên hộp lực F
nằm ngang đặt ở giữa hộp Hệ số
ma sát giữa khối và sàn là 0, 4 Tìm F để khối hộp bắt đầu mất cân bằng (trượt hoặc lật)
Bài giải
* Khi vật bắt đầu trượt:
- Các lực tác dụng lên hộp: trọng lực P
, phản lực Q
, lực ma sát Fms
, lực kéo F
- Khi vật bắt đầu trượt Fms N Qvà:
0
ms
P Q F F
+ Chiếu (1) lên trục Ox ta được: Q P mg 20.10 200 N
+ Chiếu (1) lên trục Oy ta được: F Fms Q0, 4.200 80 N
* Khi vật bắt đầu lật:
- Các lực tác dụng lên hộp: trọng lực P
, phản lực Q
, lực kéo F
- Khi vật bắt đầu lật (quay quanh A) thì: MF MP
0,5
b
Vậy: Vật bắt đầu mất cân bằng khi F 80N
Trang 312.2 Thanh AB chiều dài l10m, khối lượng m200kg đặt trên hai giá đỡ
C D AC m, BD m Hai vật nặng 3 m1800kg, m2 300kg treo tại
E A AE m
Áp dụng điều kiện cân bằng của vật rắn, tính các lực đàn hồi của giá đỡ
Bài giải
- Các lực tác dụng lên giá đỡ: trọng lực P
; các lực căng dây T T T 1, 2 1 P T1, 2 P2
; các phản lực Q Q 1, 2
- Thanh AB nằm cân bằng nên:
+ Hợp lực bằng 0: P T T 1 2 Q1Q2 0
+ Đối với trục quay ở D:
MM M M (2)
Q CD P AD P GD P ED
1
m GD m ED m AD g
Q
CD
Với CD l AC DB 10 2 35m;GD GB DB 5 3 2m
ED AD l DB
1
200.2 800.4 300.7 10
3000
- Thay vào (1’) suy ra: Q2 200.10 800.10 300.10 3000 4000N
Vậy: Các lực đàn hồi của giá đỡ tác dụng lên thanh AB là Q1 3000N và Q2 4000N
12.3 Đĩa tròn đồng chất, trọng lượng 40N đặt thẳng đứng trên mặt phẳng nghiêng góc
30
Đĩa cân bằng nhờ dây nối AB
Biết giữa đĩa và mặt nghiêng có ma sát Tìm lực căng của dây
Bài giải
- Các lực tác dụng lên đĩa: trọng lực P
, phản lực Q
, lực ma sát Fms
, lực căng dây
T
- Vì đĩa cân bằng nên áp dụng quy tắc momen lực với trục quay qua O ta được:
0
ms
M M M M
Trang 4
1
1 2
N
Vậy: lực căng của dây là T 10,7N
12.4 Thanh AB chiều dài l 2m, khối lượng m kg 3
a)Thanh được treo cân bằng trên hai dây tại I và B như hình; AI 25cm
Dựa trên điều kiện cân bằng của vật rắn, tính các lực tác dụng lên thanh
b)Thanh được treo bằng một dây ở đầu B, ở đầu A tựa trên cạnh bàn Tính các lực tác dụng lên thanh khi thanh cân bằng, biết 30
Bài giải a) Khi thanh được treo cân bằng trên hai dây tại I và B
- Các lực tác dụng lên thanh: trọng lực P
, các lực căng dây T T 1, 2
- Thanh năm cân bằng nên:
+ Hợp lực bằng 0: P T T 1 2 0
(1)
+ Đối với trục quay qua G:
1 2
M M (2)
T GI T GB
, với GB m 1
1 0, 25 0,75m
GI GA AI
0,75T T
Giải hệ (1) và (2) ta được: T117,14N;T2 12,86N
Vậy: Các lực tác dụng lên thanh là P30N;T117,14N;T2 12,86N
b) Thanh được treo bằng một dây ở đầu B, đầu A tựa trên cạnh bàn
- Các lực tác dụng lên thanh: trong lực P
, lực căng dây T
, phản lực Q
, lực ma sát Fms
- Thanh nằm cân bằng nên:
+ Hợp lực bằng 0: P T Q F ms 0
(3)
Trang 5sin sin
ms
Và Q P cosTcos (3’’)
+ Đối với trục quay qua A: MT MP (4)
30
P
Thay vào (3’) và (3’’) ta được:
30.sin 30 15.sin 30 7,5N
ms
F và Q30.cos 30 15.cos 30 13N
Vậy: Cácc lực tác dụng lên thanh khi thanh cân bằng là P30N,T 15N,Fms 7,5N và Q13N 12.5 Thanh AB có đầu A tựa trên sàn, đầu B được treo bởi dây BC Biết BCAB a
Xác định giá trị hệ số ma sát giữa AB và sàn đề AB cân bằng
Bài giải
- Các lực tác dụng lên thanh: trọng lực P
, lực căng dây T
, phản lực Q
, lực ma sát Fms
.
- Thanh nằm cân bằng nên:
+ Hợp lựuc bằng 0:
0
ms
P T Q F
3 sin 60
2
ms
2
T
Q P T mg (1’’)
+ đối với trục quay qua A: MT MP (2)
sin 60 sin 60
ms
- Thanh chưa trượt (cân bằng) nên 3
4
ms
mg
F Q
3 4
0,58
ms
mg F
Vậy: Để thanh AB cân bằng thì 0,58
Trang 612.6 Người trọng lượng P1500N đứng trên ghế treo trọng lượng P2 300N như hình vẽ
Chiều dài AB1,5m Hỏi người cần kéo dây một lực bao nhiêu và đứng ở vị trí nào để hệ
cân bằng? Bỏ qua trọng lượng ròng rọc
Bài giải
- Đối với hệ “người và ghế”
+ Các lực tác dụng lên hệ gồm: trọng lực P P P P 1 2
, các lực căng dây , ,T T T
+ Hệ cân bằng: P T T T0
T T T P
với
2
T
F T T
1 2 500 300
P P P
- Đối với ghế:
+ Các lực tác dụng lên ghế: trọng lực P2
, áp lực N1
, cá lực căng dây ,T T
+ Với trục quay qua A , ta có: MT MP2 MN1MT 0
2
1
2
2
P
AB
N
- Đối với người: người cân bằng trên ghế nên: P Q T 1 1 0
- Thay (3) vào (2) ta được:
300
Vậy: Đề hệ cân bằng thì người cần kéo dây một lực là F 200N và đứng ở vị trí C cách đầu A một đoạn
0, 25
12.7 Thang có khối lượng m20kg được dựa vào tường trơn nhẵn dưới góc
nghiêng
Hệ số ma sát giữa thang và sàn là 0,6
a) Thang đứng yên cân bằng, tìm các lực tác dụng lên thang nếu 45
b) Tìm các giá trị của để thang đứng yên không trượt trên sàn
c) Một người khối lượng m40kg trèo lên thang khi 45 Hỏi người này
Trang 7lên đến vị trí O’ nào trên thang thì thang sẽ bị trượt Chiều dài thang l2m
Bài giải a) Các lực tác dụng lên thang khi 45
- Các lực tác dụng lên thang: trọng lực P
, lực ma sát Fms
, các phản lực Q Q 1, 2
- Thang cân bằng nên:
+ Hợp lực bằng 0: P F ms Q1Q2 0
+ đối với trục quay qua A: MP MQ 2MQ 1 M F ms (2)
2
2
AB
2
100
2 tan 2 tan 45 2.1 N
P
Q
ms
Vậy: Các lực tác dụng lên thang khi 45 là P Q 1200N;Fms Q2 100N b) Giá trị của để thang không trượt:
Khi thang chưa trượt thì:
1
2 tan
ms
P
2 2.0,6 1, 2
40
Vậy: Để thang không trượt thì 40
c) Vị trí O’ trên thang để thang bị trượt
- Các lực tác dụng lên thang: trọng lực ,P P
, lực ma sát Fms
, các phản lực Q Q 1, 2
- Thang cân bằng nên:
+ hợp lực bằng 0: P P Fms Q1Q2 0
Q P P m m g
Và Fms Q2 Q1 0,6.600 360N (3’’)
+ Đối với trục quay qua A: 2 1 0
ms
M MM M M (4)
Trang 82
AB
2
200
P
AO
P
1,3 2
400
2
m AO
Vậy: Thang sẽ bị trượt khi người leo đến vị trí O’ vớiAO1,3m
12.8 Thang trọng lượng P100N dựa vào tường trơn sàn nhám Cần nghiêng thang góc đối với sàn bao nhiêu để người có trọng lượng P1400N có thể trèo lên tận đỉnh thang?
Biết hệ số ma sát giữa thang với sàn là 0,3 3
Bài giải
- Các lực tác dụng lên thang: trọng lực P P , 1
, lực ma sát Fms
, các phản lực Q Q 1, 2
- Thang chưa trượt khi Fms N
+ Hợp lực bằng 0: P P F 1 msQ1Q2 0
(1)
Và Fms Q2 Q10,3 3.500 150 3N (1’’)
+ Đối với trục quay quanh A:
ms
2
AB
450cos 150 3 sin
Vậy: để người trèo lên được đến đỉnh thang thì 60
12.9 Thang dựa vào tường, hợp với sàn góc Biết hệ số ma sát giữa thang với tường là 10,5, với sàn
là 2 0, 4 Khối tâm thang ở giữa thang Tìm giá trị nhỏ nhất của mà thang không trượt
Bài giải
- Các lực tác dụng lên thang: trọng lực P
, các lực ma sát F ms,fms
, các phản lực Q Q 1, 2
- Thang chưa trượt khi Fms N
Trang 9+ Hợp lực bằng 0:
P f F Q Q
ms
Và Fms Q12Q2 (1’’)
+ Đối với trục quay qua B:
2 1 0
M M M M M (2)
2
AB
2 2 ms.tan 2 2 tan
Vì Fms Q12Q f2; ms P Q2 1 1Q
2Q 2 tanQ Q Q
2 2 tan1 1 1
2 1 2 tan 1 1 2 tan 2 2
2
min
Vậy giá trị nhỏ nhất của mà thang không trượt là min 45
12.10 Thang chiều dài AB l nghiêng góc so với sàn tại A và tựa vào tường tại B Khối tâm của C của thang cách A một đoạn
3 l
a) Chứng minh rằng thang không thể cân bằng nếu không có ma sát
b) Gọi là hệ số ma sát giữa thang với sàn và tường, Tính 60 nhỏ nhất để thang cân bằng
c) Khi nhỏ nhất, thang có trượt không nếu một người có trọng lượng bằng trọng lượng thang đứng tại D cách A một khoảng 2
3
l
?
Bài giải a) Chứng minh rằng thang không thể cân bằng nếu không có ma sát
- Nếu không có ma sát, các lực tác dụng lên thang gồm: trọng lực P
, các phản lực Q Q 1, 2
Nếu thang cân bằng thì : P Q 1Q2 0
- Chiếu (1) lên phương ngang ta được: Q2 (vô lí)! 0
Vậy: Thang không thể cân bằng nếu không có ma sát
Trang 10b)Giá trị nhỏ nhất của để thang cân bằng
- Các lực tác dụng lên thang: trọng lực P
, các lực ma sát F ms,fms
, các phản lực Q Q 1, 2
- Thang chưa trượt khi Fms N
+ Hợp lực bằng 0: P fms FmsQ1Q2 0
(1)
ms
+ Đối với trục quay qua B
2 1 0
2
21
- Vì FmsQ1Q f2; ms P Q2 Q1
- Thay vào (1’) ta được: 2 1 2 1
3
.tan
2 Q Q Q Q
.tan
2
2 3 tan 1 0
2
2 3 3 1 0
- Giải (3) ta được: 35 3 3 min 35 3 3 0,18
Vậy: giá trị nhỏ nhất của để thang cân bằng là min 0,18
c) Thang có trượt không nếu một người có trọng lượng bằng trọng lượng thang đứng tại D
- Gọi P
là hợp lực của P
và P1
, vì P P và 1 P P , 1
cách hai đầu thang những khoảng bằng nhau nên suy ra khối tâm E của hệ người và thang nằm ở giữa thang
- Các lực tác dụng lên thang là: trọng lực P
, các lực ma sát F ms,fms
, các phản lực
1, 2
Q Q
- Thang bắt đầu trượt khi:
+ Hợp lực bằng 0: P fms FmsQ1Q2 0
Trang 112 1 ms
Và Fms Q1Q2
+ Đối với trục quay B:
2 1 0
2
1
- Thay (3’) và (3’’) vào ta được: 2Q2Q1.tan Q2 Q1
2 2 tan1 1
2 2 tan 1 0
Giải (5) ta được: 2 3 0, 27 min (phù hợp)
Vậy: Nếu một người có trọng lượng bằng trọng lượng thang đứng tại D cách A 2
3
l thì thang sẽ bị trượt 12.11 Thanh đồng chất nằm trong một chỏm cầu nhám, hệ số ma sát , độ dài thanh
bằng bán kính chỏm cầu Hỏi thanh có thể tạo với đường nằm ngang góc lớn nhất bao
nhiêu mà vẫ cân bằng? Biết thanh nằm trong mặt phẳng thẳng đứng qua tâm chỏm cầu
Bài giải
- Các lực tác dụng lên thanh: trọng lực P
, các phản lực Q Q 1, 2
, các lực ma sát F ms1,Fms2
- Thanh cân bằng khi: P Q 1Q2Fms1Fms2 0
(1)
- Vẽ hai mặt nón ma sát MAN và MBN tại hai đầu A và B của thanh với nửa
góc ở đỉnh sao cho tan Lúc đó:
+ Hợp lực tác dụng lên thanh nằm trong mặt nón ma sát thì thanh cân bằng
+ Hợp lực phải có giá đồng quy thì thanh mới cân bằng
+ Góc lớn nhất khi ba lực P R R , ,1 2
có giá đồng quy tại giao điểm M của hai mặt nón ma sát
- Áp dụng định lí hàm sin cho:
Trang 12+ Tam giác MAG ta có: sinMAG sinAMG
MG AG (OA OB AB R OAB , đều)
MAG
MG
+ Tam giác MBG ta có: sinMBG sinBMG
sin 60
2
MGB AB
MG
2 AB
MG
Chia (2) cho (3) ta được:
sin 60 cos 60 sin 60 cos 60
2
3tan 3tan tan tan tan
k k
2
4 arctan
3
k k
Vậy: Thanh có thể tạo với đường nằm ngang góc lớn nhất là arctan 4 2
3
k k
để thanh cân bằng 12.12 Hai trụ nhẵn đồng chất m110kg, m2 30kg, tâm O O đặt tiếp xúc 1, 2
nhau giữa hai mặt nghiêng trơn vuông góc, 60
Tìm góc tạo bởi O O và phương ngang, áp lực của các khối trụ lên mặt phẳng 1, 2
và lực tương tác giữa hai trụ
Bài giải
Trang 13- Các lực tác dụng lên trụ thứ nhất là: trọng lực P1
, phản lực Q1
, lực tương tác F1
; các lực tác dụng lên trụ thứ hai là: trọng lực P2
, phản lực Q2
, lực tương tác F2
- Điều kiện cân bằng của mỗi trụ là:
P Q F
P Q F
- Chiếu (1) và (2) lên hai trục Ox và Oy ta được:
1sin 60 1cos 0
2sin 30 2cos 0
1cos 60 1sin 1 0
2cos 30 2sin 2 0
- Từ (1’) và (2’) suy ra: Q1sin 60 Q2sin 30(vì F1F2)
3 sin 60 2
1 sin 30
2
Từ (1’’) và (2’’) suy ra: Q1cos 60 P1 Q2cos 30 P2
3 cos 30 cos 60 Q 1 P2 P1
1
10.10 30.10
200
3
P P
Và Q2 3Q1 3.200 346N
- Từ (1’) và (2’) suy ra: 1 1
1
1 10.10 200
200
2
P Q Q
- Từ (1’) suy ra: 1 1
3
Vậy: Góc hợp bởi O O và phương ngang là 1 2 ; áp lực các khối trụ lên các mặt phẳng là 0
N Q N, N2 Q2 346N; lực tương tác giữa hai trụ là F1 F2 173N
12.13 Khối lập phương tựa trên một cạnh trên nền nhà, một cạnh trên tường nhẵn
Tìm để khối cân bằng, biết hệ số ma sát giữa khối và sàn là
Trang 14Bài giải
- Các lực tác dụng lên vật là: trọng lực P
, các phản lực Q Q 1, 2
, lực ma sát Fms
- Để khối gỗ cân bằng thì:
+ Hợp lực bằng 0:
P Q Q F
Và P Q1 0 Q1 P (1’’)
ms
+ Đối với trục quay qua A thì:
2 2
M M Q OB P AH với OB a sin
a
P P
- Khi
4
vật sẽ bị lật ngay do trọng lực rơi ngoài chân đế
Vậy: Để khối gỗ cân bằng thì 0
4
, với tan 0 1
12.14 Ba hình trụ giống nhau đặt như hình vẽ Hệ số ma sát giữa các trụ là , giữa trụ với mặt phẳng là .
Tìm điều kiện của , để hệ cân bằng
Bài giải
- Các lực tác dụng lên trụ 1: trọng lực P1
, phản lực Q1
, lực ma sát Fms1
và áp lực
1
N
- Điều kiện cân bằng của trụ 1 là:
P Q F N
(1) R1Q1Fms 1