1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm quy luật Menđen: quy luật phân li độc lập

24 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 661,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Trong trường hợp với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, các alen trội không hoàn toàn so với alen lặn thì số lượng các loại kiểu hình được xác định theo công thức nàoA. Câu 16: Ch[r]

Trang 1

BÀI 8: QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHẦN LI DOC LẬP

Mục tiêu

* Kiến thức

+ Trình bày được kết quả nghiên cứu của Menđen trong phép lai 2 tính trạng

+ Vé duoc so đồ mô tả cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập và phát biể được nội dung

quy luật phân l¡ độc lập

+ Vận dụng kiến thức lí thuyết giải được một số bài tập quy luật phân li độc lập

s* Kĩ năng

+ Phan tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa — hệ thông hóa

+ Đọc tài liệu, quan sát tranh hình, xử lí thông tin

+_ Tính toán

Trang 2

I Li THUYET TRONG TAM

1 Phân tích kết quả nghiên cứu của Menđen

1.1 Kết quả nghiên cứu

Đối tượng: nghiên cứu 2 cặp tính trạng (màu sắc hạt và hình dạng hạt) của đậu Hà Lan

a Xét sự di truyền của từng tính trạng

® Hạt vàng: hạt xanh =3: ]—> Hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh

*® Vỏ hạt trơn: vỏ hạt nhăn =3: l—> Vỏ hạt trơn trội hoàn toàn so với vỏ hạt nhăn

® Nhận xét: tỉ lệ phân li mỗi kiể hình bang tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó

* Kết luận: hai cặp tính trạng di truyền độc lập không phụ thuộc vào nhau

se Giải thích: mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định; trong giảm phân các cặp nhân tố di truyền phân l¡ độc lập, tô hợp tự do trong quá trình tạo giao tử

2 Cơ sở tế bào học

® Quy ước:

+ Cặp alen A, a nằm trên cặp NST thứ nhất, trong đó:

Alen A quy định hạt vàng

Alen a quy định hạt xanh

+ Cặp alen B, b năm trên cặp NST thw hai, trong do:

Alen B quy định vỏ hạt trơn

Trang 3

Alen b quy định vỏ hạt nhăn

F, cé

+ 16 tổ hợp giao tử (4 loại giao tử đực x 4 loại giao tử cái)

+ 9 loại kiểu gen: | (IAA :2Aa : laa)x(1BB:2Bb: Ibb) |

Mỗi thê đông hợp 2 cặp gen chiêm | té hop: TP

Mỗi thể dị hop 1 cap gen chiếm 2 tổ hợp:

Mỗi thể dị hợp 2 cặp gen chiếm 4 tổ hợp: ï

2

16ˆ

4

CO’ SO’ TE BAO HOC CUA QUY LUAT PHAN LY DOC LAP

Hình 8.1 Cơ sở tế bào học của quy luat phan li

độc lập

— 1AABB: 2AABb: 1AAbb: 2AaBB: 4AaBb : 2Aabb : laaBB : 2aaBb: laabb

4 loại kiểu hình: I(GA- : laa)x(3B-: Ibb) | = 9A —B—:3A—bb:3aaB-: laabb

* Kết luận: sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các cặp NST là cơ sở phân li độc lập tổ hợp tự do của các

cặp alen khi chúng tổn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau

Lưu ý:

CÔNG THÚC TÔNG QUÁT

Công thức chỉ đúng khi cơ thê chứa n cặp gen dị hợp phân l¡ độc lập và trội lặn hoàn toàn

3 Nội dung quy luật

Trang 4

Khi các cặp alen tồn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau chúng phân l¡ độc lập tổ hợp tự do trong phân bào dẫn đến các tính trạng do chúng quy định di truyền độc lập không phụ thuộc vào nhau

4 Điều kiện nghiệm đúng

® Quá trình giảm phân bình thường

*® Không có tác động của CLTN

© Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định

* Mỗi gen tồn tai trén mot cap NST

5 Ý nghĩa của quy luật

Tạo biến dị tô hợp:

+ Làm cơ sở giải thích sự đa dạng của loài sinh giới

+ Làm nguyên liệu cho CLUTN/chọn lọc nhân tạo trong tiến hóa và chọn giống

Trang 5

+ Hạt vàng : hạt xanh = 3 : 1 ~+ hạt vàng trội hoản toàn so với hạt xanh

+ Võ hạt trơn : vỏ hạt nhãn # 3: 1 —+ vỏ hạt trơn trội hoàn toàn so với vỏ hạt nhăn

+ (3 vàng : 1 xanh) x (3 trơn : Ì xanh) < 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhãn ; 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhãn

— Tỉ lệ phân li mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tinh trạng hợp thành nó

tT

Sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các cặp NST là cơ sở phân li độc lập tố hợp

tự do của các cặp alen khi chúng tồn tại trên các cäp NST tương đồng khác

nhau

+ Mỗi tính trạng do một cặp aien quy định

+ Mỗi qen tồn tại trên một cập NST

+ Làm cơ sở giải thích sự đa dạng của loài/sinh giới

+ Làm nguyên liệu cho CLTN/chọn lọc nhân tạo trong tiến hoá và chọn giống

Trang 6

II CAC DANG BÀI TẬP

Dang 1: Cau héi li thuyét co ban

* Phương pháp giải

Đề làm được dạng câu hỏi lí thuyết cơ bản này, phải phát biểu/trình bày/mô tả được:

e Thế nào là lai hai tính trạng?

* Kết quả thí nghiệm, giải thích của Menđen và giả thuyết của ông về sự di truyền của hai tính trạng màu

sắc hạt và hình dạng hạt

® Cơ sở tế bào học, nội dung quy luật phân li, điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li độc lập và ý nghĩa của quy luật phân l¡ độc lập

+ Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Kết quả thí nghiệm về phép lai hai tính trạng được Menđen giải thích là do

A mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, các alen trội là trội hoàn toàn so với các alen lặn

B các cặp alen quy định các cặp tính trạng phân Ï¡ độc lập trong quá trình giảm phân tao giao tu

C các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử

D tỉ lệ phân li mỗi tính trạng luôn xấp xỉ 3 trội : I lặn nên tỉ lệ mỗi loại kiểu hình ở F, bang tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó

Ví dụ 2: Điều kiện quan trọng nhất cho quy luật phân l¡ độc lập là

A quá trình giảm phân diễn ra bình thường

B các cặp gen quy định các cặp tính trạng tồn tại trên các cặp NST tương đông khác nhau

C các giao tử có khả năng thụ tinh ngang nhau, các hợp tử có sức sống ngang nhau

D các alen trội phải trội hoàn toàn so với các alen lặn

Hướng dẫn giải

Bản chất của quy luật phân l¡ độc lập là các cặp aỉen quy định các tính trạng khác nhau phải phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử, do đó các cặp alen quy định các tính trạng phải tÔn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau

Chọn B

% Bai tap tự luyện dạng 1

Câu 1: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là

A su phân l¡ độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng

Trang 7

B các cặp alen quy định các cặp tính trạng phân l¡ độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân tạo giao tu

C sự phân l¡ và tổ hợp của cặp NST kép trong giảm phân dẫn đến phân li và tổ hợp các cặp gen

D mỗi cặp alen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn

Câu 2: Khi nào thì các cặp alen phân li độc lập, tổ hợp tự do?

A Khi các cặp alen cùng tổn tại trên một cặp NST tương đông và sự phân li của NST diễn ra bình thường

B Khi các cặp alen cùng tÔn tại trên một cặp NST tương đồng và có sự trao đôi đoạn tương ứng của hai crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng

C Khi các cặp alen tỒn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau và và sự phân li của NST diễn ra bình thường

D Khi mỗi cặp alen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn so với các alen lặn tương ứng

Câu 3: Quy luật phân li déc lập không có ý nghĩa

A có thể dự đoán được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau

B là cơ sở giải thích tính đa dạng ở những loài sinh sản hữu tính

C đảm bảo cho các nhóm tính trạng luôn di truyền cùng nhau

D sự phân |i độc lập của các cặp alen đã tạo nên các loại g1ao tử với các tô hợp gen khác nhau

Câu 4: Theo Menđen, bản chất của quy luật phân li độc lập là

A các tính trạng di truyền độc lập với nhau

B có su phan l¡ độc lập của các cặp alen

C có sự tô hợp tự do ngẫu nhiên của các alen trong giảm phân

D cặp nhân tố di truyền phân l¡ độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân

Câu 5: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội hoàn toàn so với tính lặn, nếu P

thuân chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản Tỉ lệ phân li kiểu gen của F, là

A (3:0 B 9:3:3:1 C (1:2:1)" D (1:1)"

Câu 6: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội hoàn toàn so với tính lặn, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản Tỉ lệ phân li kiêu hình của F, la

A (3:1) B 9:3:3:1 C (1:2:1)" D (1:1)"

Câu 7: Theo quy luật phân l¡ độc lập, nếu p thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản, ở E

số kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen là

Câu 8: Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho răng màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà Lan di truyền độc lập vì

Trang 8

A tỉ lệ kiểu hình ở E, bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

B tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : I lặn

C E, có 4 kiểu hình khác nhau

D F, xuất hiện các biễn dị tô hợp

Câu 9: Quy luật phân l¡ độc lập thực chất nói về

A su phan li độc lập của các tính trạng

B sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

C sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D sự phân |i độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

Câu 10: Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A biển dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

B đi truyền hoán vị gen

C di truyền liên kết gen hoàn toàn

D cdc gen phan li trong giảm phân và tổ hợp trong thu tinh

Câu 11: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân l¡ độc lập?

A Số lượng cá thê ở các thê hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác

B Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng

C Mỗi cặp gen năm trên một cặp NST tương đòng

D Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiêu giao tử khi thu tinh

Câu 12: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân l¡ độc lập thì số lượng các loại giao tử được xác định theo công thức nào?

Câu 13: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn thì số lượng các loại kiểu

hình được xác định theo công thức nào?

Câu 14: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân l¡ độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định

theo công thức nào?

Câu 15: Trong trường hợp với n cap gen di hop phan |i độc lập, các alen trội không hoàn toàn so với alen

lặn thì số lượng các loại kiểu hình được xác định theo công thức nào?

Trang 9

C Tỉ lệ phân li kiểu gen của E, là (1:2:1)" D Tỉ lệ phân li kiểu hình của E, là (3:1)”

® Tỉ lệ môi loại giao tử là — on

¢ Thành phần gen của các giao tử:

+ Cách 1: dùng phương pháp nhân đại số

+ Cách 2: dùng sơ đồ nhánh

Ví dụ 1: Kiểu gen AaBbDd giảm phân Tính:

a SỐ loại giao tu dugc tao ra?

b Viết thành phân gen cho các loại giao tử?

c Tỉ lệ loại giao tử aBD?2

Hướng dẫn giải

a Kiểu gen AaBbDd ->n=3— số loại giao tử: 2Ì =8

Hay cặp Aa —>2 loại; cặp Bb —> 2 loại; cặp Dd —>2 loại

— Số loại giao tử: 2x2x2=8

b Thành phần gen cho các giao tử:

e Cách 1: nhân đại số (A:a)x(B:b)x(D:d)

= ABD: ABd: AbD: Abd: aBD: aBd : abD: abd

* Cach 2: ding sơ đồ nhánh

Ví dụ 2: Kiểu gen AABbDdXY giảm phân:

a SỐ loại giao tu dugc tao ra?

b Ti 1é loai giao tu aBDY?

Hướng dẫn giải

a Số loại giao tử: Ix2x2x2=8

b Tie lệ giao tử aBDY: 0xLx+x+ =0,

2 2 2

Trang 10

Bai tap nang cao

Câu 6: Cơ thể mang kiểu gen AAaBbDdeeFf khi giảm phân, loại giao tử đơn bội mang các alen lặn chiếm

Câu 7: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào cặp Bb không phân

li trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường Tỉ lệ loại giao tử Abd chiếm

Câu 8: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không

phân li trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường, số lượng loại giao tử Abd là

Câu 9: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd, tại vùng chín có 2 tế bào sinh tinh giảm phân, số lượng loại giao tử

đối đa được tạo ra là

Câu 10: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd, tại vùng chín có 10 tế bào sinh tinh giảm phân, số lượng loại giao

tử đối đa và tối thiểu được tạo ra là

Trang 11

(1) Cé 3 cap NST mang ba cap gen di hợp

(2) Có 4 tế bào thực hiện giảm phân

(3) Loài này tối đa tạo ra 32 loại giao tử khác nhau

(4) Trong quá trình giảm phân có 2 cặp NSŠT không phân lI trong phan bao I

1 Bài toán thuận

Cho phép lai P — xác định số lượng các loại kiểu gen và tỉ lệ các loại kiểu gen của F

Công thức:

° Fi: là số lượng loại kiểu gen/ti lệ 1 kiểu gen của cặp gen thứ nhất

° đa) : là số lượng loại kiểu gen/tỉ lệ I kiểu gen của cặp gen thứ hai

° Fo: la số lượng các loại kiểu gen/ti lệ các loại kiểu gen

* Bước 2: xác định số lượng loại kiểu gen/tỉ lệ các loại kiểu sen của Fy về tất cả các gen

+ Xác định số lượng các loại kiểu gen của Hy về tât cả các gen

E, có số lượng các loại kiéu gen: 3x3x2=18

+ Xác định tỉ lệ các loại kiểu gen của Hy vé tat ca cdc gen

F, =(1AA: 2Aa: laa) x(1BB : 2Bb: Ibb) x(1Dd : Idd)

= |AABBDd: [AABBdd : 2AABbDd : 2AABbdd : 4AaBbDd : 4AaBbdd : 2AabbDd : 2Aabbdd

Trang 12

: laaBBdd : laaBBdd : 2aaBbDd : 2aaBbdd : laabbDd : laabbdd

2 Bai toan nghich

Cho biét s6 luong céc loai kiéu gen/ti 1é phan li céc loai kiểu gen của thế hệ lai — xác định kiểu gen của

P

Công thức:

® Bước 1: tính số cặp gen của P

Từ số lượng/tỉ lệ các loại kiểu gen của F — tách thành các thừa số/tỉ lệ các thừa số (số lượng thừa số

tương ứng số cặp gen của P)

® Bước 2: xác định kiểu gen cua bố va me P

Từ số lượng cặp gen/tỉ lệ phân li các cặp kiêu gen —> xác định kiểu gen của P

Ví dụ 2: Cặp bố mẹ có kiểu hình thân cao, hạt vàng và thân cao, hạt xanh cho 6 loại kiểu gen với tỉ lệ 2 :

2:1:1:1:1 Xác định kiểu øen của cặp bố, mẹ trên?

Hướng dẫn giải

* Bước 1: tính số cặp gen của P

Phép lai 2 cặp tính trạng, F có 6 loại kiểu een =3x2 Như vậy có một cặp gen cho 2 loại kiểu gen, một cặp øen cho 3 loại kiểu gen

* Bước 2: xác định kiểu gen cua bố và mẹ P

+ F có 3 loại kiểu gen —> P là Aa x Aa hoặc Bb x Bb

+ F có 2 loại kiểu gen —> Plà Aa x aa hoặc Bb x bb

Do đó kiểu gen của P.AaBb x Aabb =(1:2:1)x(I:1)=2:2:1:1:1:1 hoặc AaBb x aaBb

Ngày đăng: 22/03/2022, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w