1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tương tác gen và tác động đa hiệu của gen

15 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 398,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Một loài thực vật khi trong kiểu gen có cả alen A và B cho hoa màu đỏ, trong kiểu gen chỉ có A hoặc B cho hoa màu vàng còn kiểu gen không có alen trội nào cho hoa màu trắng, ở phé[r]

Trang 1

BÀI 9: TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

Mục tiêu

s Kiên thức

+ Phân biệt được sự tác động của gen alen và sự tương tác của gen không alen

+_ Phân biệt được các hiện tượng tác động qua lại cua gen trong sự biểu hiện của một tính trạng và hiện tượng gen đa hiệu

+ Vận dụng kiến thức lí thuyết để giải một số bài tập tương tác øen

s* Kĩ năng

+ Phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hoá — hệ thông hoá

+ Đọc tài liệu, quan sát tranh hình, xử lí thông tin

+_ Tính toán

I LÍ THUYÉT TRỌNG TÂM

1 Khái niệm tương tác gen

1.1 Định nghĩa

Tương tác gen là sự tương tác giữa các alen của l gen hoặc sự tương tác giữa các gen không alen để quy định sự biểu hiện kiểu hình

1.2 Phân hiệt các kiểu trơng tác

chí

Khái Là sự tương tác giữa các alen của | Là hiện tượng các gen không alen phân li độc niệm một gen quy định | tinh trang lập tổ hợp tự do tác động qua lại cùng quy

định I tính trang

2 Tương tac gen khong alen

2.1 Tương tác bố sung

a Ví dụ

Fị 100% bí quả dài

F, x F; bi qua tron x bi qua tron

F2 9 bi qua det: 6 bí quả tròn : 1 bi qua dai

b Phân tích và giải thích kết quả thí nghiệm

Fa có 16 tổ hợp giao tử chứng tỏ mỗi F¡ cho 4 loại giao tử băng nhau —> F¡ dị hợp 2 cặp gen (AaBb)

—> Tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen (Aa, Bb) phân li độc lập tương tác với nhau cùng quy định

Trang 1

Trang 2

Kết luận: nếu phép lai 1 cặp tính trạng mà Fz có 16 tổ hợp giao tử chứng tỏ tính trạng do 2 cặp gen phân li độc lập tương tác qua lại cùng quy định

c Kiểu tương tác

E› cho 3 kiểu hình với tỉ lệ 9:6: 1, là tỉ lệ biến dạng của 9A— B—: 3A-bb : 3aaB-— : laabb

Do đó:

+ 9 bí đẹt =9A— 8—-—> Kiểu gen có A và B quy định bí det

+ 6 bí tròn =3A—bb+3aaB— —> Kiểu gen có A hoặc B quy định bí tròn

+ 1 bi dai = l aabb —> Kiểu gen không có A và B quy định bí dài

— Nhu vay:

Alen A vaB tương tác quy định kiểu hình mới: bí đợt

Alen a và b tương tác quy định kiểu hình mới: bí dài

d Các tỉ lệ của tương tác bồ sung

9:7->9(A-B—)#3(A—bb)=3(aaB~)= 1(aabb)

9:6:1>9(A-B-) #3(A-bb) =3(aaB-) # (laabb)

9:3:3:1->9(A-B—)z3(A— bb) # 3(aaB—) # 1(aabb)

e Khái niệm tương tác bồ sung

Tương tác bổ sung là 2 hay nhiều gen không alen tác động qua lại để làm xuất hiện một kiểu hình mới

2.2 Tương tác cộng gộp

a Kết quả thí nghiệm

dé hong

b Phan tich két qua thi nghiém

Fa có 16 tổ hợp giao tử —> mỗi F¡ cho 4 loại giao tử băng nhau —> chứng tỏ F¡ dị hợp 2 cặp gen (AaBb) Như vậy màu sắc hạt mì do 2 cặp gen (Aa, Bb) phân l¡ độc lập tương tác với nhau cùng quy định

c Kiểu tương tác

E› cho 2 kiểu với hình tỉ lệ 15 : 1 là biến dạng của 9(A—B-—): 3(A-bb): 3(aaB-—): I(aabb)

Do đó:

Trang 3

+ 15 đỏ = 9(A—B-) + 3(A-bb) +3(aaB—) —> trong kiểu gen có mặt của alen trội sẽ cho màu

+ Ï trắng = l(aabb) —> trong kiểu gen không có mặt của alen trội sẽ cho màu trăng

—> Như vậy: mức độ màu đỏ phụ thuộc vào số lượng alen trội trong kiểu gen Nêu kiểu gen có:

+ 4 alen trội (AABB) —> Iđỏ đậm

+ 3 alen trội (AABb; AaBB) —> do

+ 2 alen trội (AAbb; aaBB; AaBb) —> đỏ hồng

+ 1 alen trội (Aabb; aaBb) —> hồng

+ Không có len trội (aabb) —> trăng

Kết luận: các alen trội (hoặc lặn) không alen có vai trò như nhau trong sự hình thành và phát triển của tính

trạng

d Khái miệm

Tương tác cộng gộp là kiểu tương tác của các alen thuộc các lôcut gen khác nhau, trong đó mỗi alen trội

(hoặc lặn) đều đóng góp 1 phần như nhau để làm tăng (hoặc giảm) sự biểu hiện của kiểu hình

3 Gen đa hiệu

3.1 Khai niém

Một gen chi phối/quy định nhiều tính trạng

3.2 Vai tro

Là cơ sở giải thích hiện tượng biến dị tương quan

+ Câu hỏi hệ thống kiến thức:

Trong tỉ lệ 9 đồ : 7 trắng Các kiểu gen A-bb, aaB- và aabb quy định hoa trắng nhưng trong kiểu gen có A và B cho hoa màu đỏ Băng kiến thức sinh hóa hãy giải thích tại sao?

+ Trong tế bào, alen A quy định enzim A chuyển hóa tiền châtA (không màu) thành chấtA; nếu tế bào có

alen B quy định enzim B chuyên hóa chất A thành chấtAB (có màu đỏ)

+ Nếu trong tế bào chỉ có alen A thì tiền chất A chỉ chuyển hóa thành chất A (không màu)

+ Nếu trong tế bào không có alen A thì tiền chất A không chuyển hóa được nên hoa không màu

Dấu hiệu để nhận biết tương tác bồ sung

Sự có mặt của 2 hay nhiều gen không alen quy định kiểu hình mới

Ghi nhớ các phép lai

+ Phép lai I AaBb x AaBb = (3A-—: laa) x (3B-—: Ibb) = 9A-B- : 3A-bb : 3aaB-—: laabb

+ Phép lai 2 AaBb x Aabb = (3A-—: laa) x (TB—: Ibb) =3A-B-—: 3A-bb : laaB-: laabb

+ Phép lai 3 AaBb x aaBb = (1A—: laa) X (3B—: Ibb) = 3A—B—: 1A—bb : 3aaB—: laabb

+ Phép lai 4 AaBb x aabb = (1A—: laa) X (1B—: 1bb) = 1A—B—: IA-bb : laaB—: laabb

Luu y:

+ Đồ thị của tương tác cộng gdp có dạng hình chuông

+ Phân lớn các tính trạng số lượng do các gen tương tác cộng gdp quy định do đó các tính trạng số lượng

là biến dị liên tục (giữa 2 giá trị xác định có nhiễu giá trị trung gian)

Trang 3 - https://thi247.com/

Trang 4

Các tỉ lệ của tương tác gen:

Phân hiệt phân lỉ độc lập với tương tác øen

Tương tác øen

Giông nhau về quan hệ giữa gen

—NST

Các cặp alen năm trên các NST khác nhau —> phân li độc lập

Khác nhau về quan hệ giữa gen —

kiểu hình

Mỗi tính trạng do 1 cặp gen quy Tính trạng do nhiêu cặp alen gen

quy định

Dâu hiệu nhận biệt

định

fy — hà x Fy Fy 1a bién dang của tỉ lệ cơ bản

mang kiêu hình săn có của P Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

khác P

Trang 5

SƠ ĐỎ HỆ THÓNG HÓA

sự tương tác của các cặp gen làm

xuât hiện kiêu hình khác bô mẹ

tương tác bổ sung » có các tỉ lệ > 9:6:1

A

| t

là sự tích lũy các alen trội/lặn làm

A

dâu hiệu Vv phép lai 1 tính trạng có tỉ lệ kiểu hình là biến dạng của 9: 3 : 3 : I

nhan biét

có ———»| ý nghĩa: làm xuất hiện biến dị tổ hợp

Ộ _ » Genđahiệu | _— là — wị một gen quy định nhiêu tính trạng

VA GEN DA HIEU

cơ SỞ của ———> biến đị tương quan

II CAC DANG BÀI TẬP

Dang 1:

+ Phương pháp giải

Đề làm được dạng câu hỏi lí thuyết cơ bản này chúng ta cân:

+ Thế nảo là tương tác gen?

+ Phân biệt tương tác gen alen với tương tác gen không alen?

+ Trình bày được cơ sở tế bào học, dâu hiệu nhận biết của tương tác bổ sung và tương tác cộng gộp?

+ Trình bày được khái niệm và vai trò của gen đa hiệu?

+ Ví dụ mẫu

Trang 5 - https://thi247.com/

Trang 6

Ví dụ 1: Trong những nhận định sau đây, nhận định không phù hợp với hiện tượng tương tác øen là

A các alen thuộc các lôcut gen tổn tại trên các cặp NST khác nhau tương tác với nhau trong quá trình hình thành một kiểu hình

B các alen không tác động trực tiếp mà chỉ có sản phẩm của chúng tác động qua lại với nhau tạo nên kiêu hình

C chỉ có các lôcut gen cùng tôn tại trên một cặp NST tương tác với nhau trong quá trình hình thành

một kiêu hình

D các gen không alen phan li độc lập tương tác với nhau trong quá trình hình thành một kiểu hình

Hướng dẫn giải

A, B và D là 3 đặc điểm cơ bản của hiện tượng tương tác gen; trong chương trình THPT chỉ xét đến hiện tượng các cặp gen tôn tại trên các cap NST tương đông tương tác với nhau trong quá trình hình thành một kiêu hình

Chon C

Ví dụ 2: Dâu hiệu nhận biết tương tác bổ sung là

A su tuong tac cia 2 alen cùng lôcut làm xuất hiện kiểu hình mới

B sự tương tác của 2 gen alen với nhau làm tăng sự biểu hiện của tính trạng

C sự tương tác của 2 gen phân li độc lập làm xuất hiện kiểu hình mới

D sự tương tác của 2 gen phân l¡ độc lập làm tăng sự biểu hiện của tính trạng

Hướng dẫn giải

Tương tác gen là sự tương tác của các øen phân l¡ độc lập —> loại A và B

Tương tác bổ sung là kiểu tương tác là xuất hiện kiểu hình mới khác bố mẹ —> loại D

Chon C

% Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1: Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì

A tao ra mot day tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng

B sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ dẫn

C làm xuất hiện những kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ

D càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau

Câu 2: Diéu khang định nào dưới đây không đúng?

A Kiểu gen là một tổ hợp gồm những gen có tác động riêng rẽ

B Kiểu hình là kết quả của sự tác động qua lại giữa các gen và môi trường

C Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ đồng thời kéo theo sự biến dị ở các tính trạng mà gen đó chi phối

D Ngoài sự tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen có tác động giữa các gen không alen để chi phối tính trạng

Câu 3: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt

mảu đỏ do đó nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật

A tác động của gen đa hiệu B tương tác cộng gộp

Trang 7

C tương tác bổ sung D tương tác át chê

Câu 4: Có hai nhóm học sinh tiễn hành thí nghiệm trên giống lúa mì hạt đỏ; khi cho lúa mì hạt đỏ (P) tự thụ phần, ở thể hệ con lai có sự phân tính về kiểu hình Nhóm I thống kê kết quả cho biết tỉ lệ phân li kiểu hình là 15 : 1; nhóm 2 thống kê kết quả cho biết tỉ lệ phân tính kiểu hình là 1 : 4: 6: 4: 1 Có bao nhiêu nhận định đúng từ kết quả trên?

1 Tính trạng màu sắc hạt lúa mì di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

2 Cây P mang 2 cap gen di hop phan l¡ độc lập

3 Kết quả 2 thí nghiệm khác nhau chứng tỏ kiểu gen của các p là khác nhau

4 Cách thông kê kiểu hình của nhóm 2 tỉ mỉ hơn

Cau 5: Gen da hiéu 1a gen

A, tạo ra nhiều loại mARN khác nhau

B điều khiển hoạt động của gen khác

C mà sản phẩm của nó có thê ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

D tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao nhất

Câu 6: Loại tác động của gen thường được chú ý nhiều trong sản xuất nông nghiệp là

A tác động của gen đa hiệu B tương tác cộng gỘp

Câu 7: Tính trạng màu da của người, kiêu hình phụ thuộc vào

A số lượng gen trội trong kiểu gen B số lượng alen trong kiêu gen

C số loại gen trội trong kiểu gen D số loại alen trong kiểu gen

Câu 8: Tác động qua lại giữa các gen trong kiểu gen không dẫn đến hiện tượng nảo sau đây?

A Làm xuất hiện kiểu hình mới chưa hè có ở bố và mẹ

B Tạo ra một dãy biến đị với những biéu hiện khác nhau của cùng một tính trạng

Œ Tạo ra một dãy biến dị về các đặc điểm giữa các cá thê trong một loài

D Lam xuất hiện vô số biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc

Câu 9: Quy luật phân li độc lập và tương tác gen khác nhau về

A sự tác động của gen lên sự biểu hiện thành kiểu hình

B sự vận động của các cặp gen trong quá trình phân bào

C sự chi phối của môi trường lên sự biểu hiện của gen

D sự tồn tại của gen trong nhân tế bào

Bài tập nâng cao

Câu 10: Kiểu tương tác quy định kiểu hình (A-B—) # (A-bb) = (aaBb) = (aabb), thuộc dạng

Câu 11: Sự tương tác của các gen không alen, trong đó mỗi gen trội quy định một kiểu hình riêng biệt khi chúng đứng trong các kiểu gen khác nhau Cho p thuần chủng khác nhau về những cặp tính trạng tương

Trang 7 - https://thi247.com/

Trang 8

ứng giao phối với nhau được F¡ có kiểu hình khác P, tiếp tục cho F¡ giao phối với nhau được Es có tỉ lệ kiểu hình là

Câu 12: Ở chuột, alen A quy định lông màu vàng, alen B nằm trên cặp NST khac quy định lông màu đen, khi có mặt của cả 2 gen trội trong cùng một kiểu gen thì cho màu lông xám; chuột có kiểu gen đồng hợp lặn về 2 cặp gen cho màu lông trăng Sự di truyền màu lông ở chuột là kết quả của hiện tượng di truyền

A phan l¡ độc lập B tương tác bồ sung Œ tương tác cộng gộp D gen đa hiệu

ĐÁP ÁN

11-D |12-B

Dạng 2: Xác định tỉ lệ phân li kiểu hình của thế hệ lai

+ Phương pháp giải

Bước 1: từ kiểu hình của P, kiểu tương tác —> xác định kiểu gen của P

Bước 2: từ kiểu gen của P viết sơ đồ lai —> xác định tỉ lệ phân li kiểu gen của E

Bước 3: căn cứ vào kiêu tương tác và tỉ lệ phân li kiểu gen của E —> xác định tỉ lệ phân li kiểu hình của E

Cách giải bài toán tương tác cộng 9ôp:

+ Nếu tính trạng do n cặp gen dị hợp phân li độc lập quy định —> số loại kiểu hình của đời con là 2ø+1

+ Tỉ lệ kiểu hình có m alen trội theo công thức tính "

Trong đó:

n là số cặp øen quy định tính trạng

m là số alen trội/lặn quy định kiểu hình cần xác định 2"

a là số cặp gen đồng hợp trội

Ví dụ 1: ở một loài thực vật, khi có mặt của gen A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định

thân thâp Cho giao phân giữa 2 cây thân thâp với nhau, Fi dong loat cây thân cao Tiệp tục cho các cay

Fi tự thụ phân thì F2 co ti 1é phan li kiéu hinh nhu thé nao? Biét rang hai cap gen phan li độc lập, tô hợp

tự do trong quá trình giảm phan va thy tinh

Hướng dân giải

Bước 1: từ kiểu hình của P, kiểu tương tác —> xác định kiểu gen của P

+ Theo đề bài kiểu gen A-B-: thân cao; kiểu gen A-—bb, aaB—, aabb: thân thấp

+ Để F¡ đồng loạt cây thân cao (A-B-) thì cây P thân thập phải thuần chủng và có kiểu gen là Aabb x aaBB

Bước 2: từ kiểu gen của P viết sơ đô lai —> xác định tỉ lệ phân li kiêu gen của F

Trang 9

Fo 9A-B-: 3A-bb : 3aaB—: laabb

Bước 3: căn cứ vào kiêu tương tác và tỉ lệ phân li kiểu gen của F —> xác định tỉ lệ phân li kiểu hình của F

Su phan li kiéu hinh cia Fp 14 9 cao : 7 thấp

Ví dụ 2: Ba cặp gen Aa, Bb, Dd phan li doc 14p quy định chiều cao cây, nếu trong kiểu gen cứ có thêm một alen trội làm cho chiều cao cây giảm 20 cm, cây cao nhất là 210 em Xác định:

a SỐ loại kiểu hình của đời con?

b Tỉ lệ các cây có chiều cao 170 cm ở Fa nếu cho P cao nhấf giao phần với cây thấp nhất?

Hướng dẫn giải

a Tính trạng do 3 cặp gen quy định —>2„ø =6 => Vậy số loại kiểu hình là 6+1=7

b Nếu trong kiểu gen cứ có thêm một alen trội làm cho chiều cao cây giảm 20 cm —> Kiểu gen của các cây P là: cây cao nhất (aabbdd) và cây thấp nhất (AABBDD')

P: aabbdd (210 cm) x AABBDD | 210 -(6x20)= 90cm |

F, AaBbDb | 210 —(3x20)= 150cm |

Vậy cây cao 170 cm, trong kiểu gen có 2 alen trội

2-0)

ch) 15

2° 64

—> Tỉ lệ cây 170cm =

% Bai tap tự luyện dạng 2

Bài tập cơ bản

Câu 1: Ở gà, để xác định quy luật di truyền của tính trạng hình dạng mảo, người ta thực hiện 3 phép lai

như sau:

Gà mào hạt đào x gà mào hình lá 25% ga mao hat dao : 75% gà mào hình lá

Ga mao hat dao x ga mao hat dao 56,25% ga mao hat dao : 18,75% ga mao hat dau :

18,75% gà mào hoa hông : 6,25% gà mào hình lá

Gà mào hoa hông x gà mào hình lá 50% gà mào hoa hồng: 50% gà mào hình lá

Tính trạng hình dạng mào của gà di truyền theo quy luật

Câu 2: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do tương tác giữa 2 gen trội A và B quy định Trong kiêu gen khi có cả øen A và B thì cho lông đen, khi chỉ có gen A hoặc B cho lông nâu, khi không có alen trội nào cho lông trăng Cho phép lai P: AaBb x aaBb Theo lí thuyét trong tông sô cá thê thu được ở Fị

sô cá thê lông đen có kiêu gen dị hợp vê 2 cặp gen chiêm tỉ lệ là

Trang 9 - https://thi247.com/

Trang 10

Câu 3: Ở một loài thực vật, trong kiểu gen có cả alen A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen có alen A hoặc B

cũng như kiểu gen không có mặt của alen trội nào đều quy định hoa trăng Cho cây hoa đó dị hợp 2 cặp gen giao phân với cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn (P), đời con Ea có tỉ lệ phân li kiểu hình là

A 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng B 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trăng

C 1 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng D cây hoa đỏ : I cây hoa trắng

Câu 4: Ở một loài thực vật khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có genA và B thì hoa có màu trắng Cho cây

(P) có kiểu gen AaBB giao phan với cây có kiểu gen aaBb, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

A 1 hoa do : 1 hoa trang B 1 hoa do : | hoa vang

C 1 hoa đỏ : 2 hoa vàng : 1 hoa trang D 1 hoa vang : 1 hoa trang

Câu 5: Ở một loài thực vật, cho giao phân giữa cây cao nhất với cây thấp nhat duoc F; Cho cae cay F, tw thụ phân được Fa gồm 5 loại kiểu hình (cây cao 100 cm; cây cao L10 em; cây cao 120 cm; cây cao 130

em và cây cao 140 cm) Tỉ lệ cây có chiều cao 120 cm ở F; là

1

Bai tap nang cao

Câu 6: Ở một loài thực vật, trong kiểu gen có cả alen A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen có alen A hoặc B quy định hoa vàng, kiểu gen không có mặt của alen trội nào quy định hoa trăng Cho cây hoa đỏ thuần chúng giao phần với cây hoa trắng thuần chúng (P) thu được F¡ toàn cây hoa đỏ Cho cây hoa đỏ F¡ tự thụ

phân, tỉ lệ phân li kiểu hình ở Fs là

A — cây hoa đỏ : — cây hoa vàng : — cây hoa trăng

l6 go e165 h

B : cây hoa đỏ : ; cây hoa vàng :

Œ — cây hoa đỏ : — cây hoa trang

l6 l6” 5

cây hoa trăng

oO

D — cay hoa dé : — cây hoa vàng : — cây hoa hông : — cây hoa trăng

l6 l6” - S67

Câu 7: Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa va Bb tương tác qua lại với nhau theo kiểu tích lũy trong sự

hình thành tính trạng chiều cao cây Cây thấp nhất 100 em, biết răng trong kiểu gen cứ có thêm 1 alen trội

sẽ làm cho cây cao thêm 10 em Kết luận nào sau đây không đúng?

A Cay cao nhat có kiểu gen AABB B Cây cao 120 cm do 4 loại kiểu gen quy định

C Cây cao nhất 140 cm D ây cao 110 cm do 2 loại kiểu gen quy định

Câu 8: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác cua hai alen trội A và B quy định Trong

kiểu gen khi có cả alen A và B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc B thì cho lông nâu, khi không có

alen trội nào thì cho lông trắng Cho phép lai P: AaBb x aaBb Theo lí thuyết, số cá thể lông đen có kiểu

gen dị hợp tử về hai cặp gen chiêm tỉ lệ

2

I

7

Ngày đăng: 22/03/2022, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w