1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I năm học: 2009 2010 môn: Tiếng Việt lớp 1 Trường TH Hoa sen9282

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 860,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẹ đưa bé về nhà bà.. Nghỉ hè mẹ đưa Bé về quê... Mẹ đưa bé về nhà bà.. Nghỉ hè mẹ đưa Bé về quê... 2/ Điểm mụn Tiếng Việt là điểm trung bỡnh cộng của hai bài kiểm tra Đọc và Viết và làm

Trang 1

Đ.đọc Đ Viết Đ chung Lời phê của thầy, cô giáo

I.kiểm tra đọc:

1.Đọc tiếng: 6 tiếng (3 điểm )

2 Đọc từ: 3 từ (3 điểm )

3.Đọc câu: 2 câu ( 4 điểm )

Chị Kha rủ Bé chơi trò đố chữ Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

Mẹ đưa bé về nhà bà Phố bé Nga có nghề giã giò

Mẹ đi chợ về mua quả dừa Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ Nhà chú Tư nuôi bò sữa Nghỉ hè mẹ đưa Bé về quê

Phòng gd & Đt phúc thọ

Trường tiểu học sen chiểu

Họ và tên:………

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học: 2009 - 2010 Môn: Tiếng Việt lớp 1 Thời gian làm bài: 40 ,

Lớp:………

đề Chẵn

DeThiMau.vn

Trang 2

II/ KIỂM TRA VIẾT (Thời gian 30 phút)

1 Viết mçi tiÕng, tõ, c©u 1 dßng : (7đ)

sẻ , nụ, nghệ, thị xã , lá mía; Mẹ cho bé về quê.

2 Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:(3đ)

Ræ Cua Cô

Nhµ c¸ .gç

Trang 3

Họ và tên: Lớp:

I.kiểm tra đọc:

1.Đọc tiếng: 6 tiếng (3 điểm )

2 Đọc từ: 3 từ (3 điểm )

3.Đọc câu: 2 câu ( 4 điểm )

Chị Kha rủ Bé chơi trò đố chữ Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

Mẹ đưa bé về nhà bà Phố bé Nga có nghề giã giò

Mẹ đi chợ về mua quả dừa Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ Nhà chú Tư nuôi bò sữa Nghỉ hè mẹ đưa Bé về quê

Phòng gd & Đt phúc thọ

Năm học: 2009 - 2010 Môn: Tiếng Việt lớp 1 Thời gian làm bài: 40 ,

đề lẻ

DeThiMau.vn

Trang 4

II/ KIỂM TRA VIẾT (Thời gian 30 phút)

1 Viết mçi tiÕng, tõ, c©u 1 dßng : (7đ)

tổ , nho , nghỉ, tre ngà , thị xã; Cô chia quà cho bÐ.

.

2 Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:(3®)

L¸ t« N¶i gç

Nhµ BÐ Phè

Trang 5

Phòng gd & đt Phúc Thọ Trường tiểu học Sen Chie u Hướng dẫn chấm Ktđk lần INăm học 2009 - 2010

Môn : Tiếng Việt - Lớp 1

(Thời gian làm bài : 40 phút )

Phần A : Kiểm tra đọc (10 điểm)

1 HS đọc đúng mỗi tiếng cho 0.5 đ

2 HS đọc đúng mỗi từ cho 0,5 đ

3 HS đọc lưu loát mỗi câu cho 2đ (Đọc sai mỗi tiếng trừ 0.5 đ)

Phần B : Kiểm tra viết (10 điểm)

1 Viết đỳng cỡ chữ vừa (nhỡ), rừ ràng, thẳng mỗi tiếng, từ đỳng 1 dũng cho 1 điểm Học sinh viết đúng câu một dòng cho 2 đ

(Nếu một dòng viết sai 2 từ trở lên không cho điểm dòng đó)

2.Viết (II) : 3 điểm Mỗi chữ điền đỳng, rừ ràng, thẳng hàng được 0.5đ ( 0.5 x 6 chữ = 3 điểm) Lưu ý :

1/ Khi đỏnh giỏ, giỏo viờn cần ghi nhận lại chữ mà học sinh cũn sai sút để rốn luyện lại cho cỏc em

2/ Điểm mụn Tiếng Việt là điểm trung bỡnh cộng của hai bài kiểm tra Đọc và Viết và làm trũn số theo nguyờn tắc 0.5đ thành 1 điểm

nhà

DeThiMau.vn

Trang 6

Phòng gd & Đt phúc thọ

Trường tiểu học sen chiểu

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học: 2009 - 2010 Môn: Toán lớp 1 Thời gian làm bài: 40 ,

Họ và tên……… Lớp: 1….

I/ Phần trắc nghiệm

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống(1,5 đ):

           

         

               

Bài 2:Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng(1 đ):

Câu1: Số điiền vào ô trống trong phép tính + 1 = 5 là:

A.3 B 4 C 2 D 5

Câu 2: Cho các số 1, 2, 3, 5, 7, 9 Số lớn nhất trong các số đó là:

A.9 B.10 C 7 D.5

Bài 3: Điền Đ hoặc S vào ô trống( 2 đ)

Câu 1: 3 + 2 > 5 2 + 2 < 3 + 2 Câu 2: 2 + 1 + 1 = 4 4 = 0 + 3 + 2

đề chẵn

Trang 7

Bài 4: Nối theo mẫu(1,5 đ)

b) 1 + 1 1 + 2 2 + 2 3 + 0 +2

3 2 5 4

I/ Phần tự luận

Bài 1(2 điểm).

3 + 1 + 1 =…… 3 - 1 - 2 =………

b/ Tính 2 3 1 2

+ - + +

3 2 4 2

Bài2(1 điểm) Cho các số: 1 , 5 ,9 ,3 ,7 ,6 , 0 , 4

a/Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

b /Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé :

Bài 3(1 điểm).

Điền số vào chỗ… cho thích hợp:

a/ 2 + > 4 b/ + 2 < 5

5 4

DeThiMau.vn

Trang 8

Phòng gd & Đt phúc thọ

Trường tiểu học sen chiểu

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học: 2009 - 2010 Môn: Toán lớp 1 Thời gian làm bài: 40 ,

Họ và tên……… Lớp: 1….

I/ Phần trắc nghiệm

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống(1,5 đ):

           

         

               

Bài 2:Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng(1 đ):

Câu1: Số điiền vào ô trống trong phép tính + 1 = 5 là:

A.3 B 4 C 2 D 5

Câu 2: Cho các số 1, 2, 3, 5, 7, 9 Số lớn nhất trong các số đó là:

A.9 B.10 C 7 D.5

Bài 3: Điền Đ hoặc S vào ô trống( 2 đ)

Câu 1: 3 + 2 > 5 2 + 2 < 3 + 2 Câu 2: 2 + 1 + 1 = 4 4 = 0 + 3 + 2

đề lẻ

Trang 9

Bài 4: Nối theo mẫu(1,5 đ)

b) 1 + 1 1 + 2 2 + 2 3 + 0 +2

3 2 5 4

I/ Phần tự luận

Bài 1(2 điểm).

3 + 1 + 1 =…… 3 - 1 - 2 =………

b/ Tính 2 3 1 2

+ - + +

3 2 4 2

Bài2(1 điểm) Cho các số: 1 , 5 ,9 ,3 ,7 ,6 , 0 , 4

a/Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

b /Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé :

Bài 3(1 điểm).

Điền số vào chỗ… cho thích hợp:

a/ 2 + > 4 b/ + 2 <

5 4

DeThiMau.vn

Trang 10

Phòng gd & đt Phúc Thọ

Trường tiểu học Sen Chie u Hướng dẫn chấm Ktđk lần INăm học 2009 - 2010

Môn : Tiếng Việt - Lớp 1

(Thời gian làm bài : 40 phút )

I ĐỌC TIẾNG:

Giỏo viờn chỉ 1 hàng ngang hoặc 1 hàng dọc hay bất kỡ khụng theo thứ tự cho học sinh đọc 6 tiếng

II ĐỌC TỪ :

Giỏo viờn chỉ bất kỡ khụng theo thứ tự 3 từ cho học sinh đọc

(em sau khụng đọc trựng em trước)

III ĐỌC CÂU :

Giỏo viờn chọn 2 cõu bất kỡ cho học sinh đọc (em sau khụng đọc trựng em trước)

B HƯỚNG DẪN chấm:

I ĐỌC TIẾNG: 3 điểm (0.5 điểm x 6 tiếng = 3 điểm)

Đọc đỳng, to, rừ ràng, một tiếng được 0.5 điểm

II ĐỌC TỪ : 3 điểm (1 điểm x 3 từ = 3 điểm)

Đọc đỳng, to, rừ ràng, một từ được 1 điểm (mỗi tiếng đỳng được 0.5 điểm)

III ĐỌC CÂU : 4 điểm (2 điểm x 2 cõu = 4 điểm)

Đọc đỳng, to, rừ ràng, rành mạch một cõu được 2 điểm

(mỗi tiếng đọc sai trừ 0.25 điẻm).

LƯU í :

Mỗi tiếng hoặc từ học sinh đọc sai Giỏo viờn gạch chộo (/) vào phần thực hiện của học sinh bằng bỳt đỏ.

Trang 11

Phòng gd & đt Phúc Thọ

Trường tiểu học Sen Chie u Hướng dẫn chấm Ktđk lần INăm học 2009 - 2010

Môn : Toán - Lớp 1

(Thời gian làm bài : 40 phút )

I/ Phần trắc nghiệm

Bài 1: Điền đúng 12-13 số thích hợp vào ô trống cho1,5 đ

Điền đúng 10-11 số thích hợp vào ô trống cho1 đ

Điền đúng 8- 9 số thích hợp vào ô trống cho 0,5 đ

Bài 2:Khoanh đúng vào mỗi chữ cái trước ý trả lời đúng cho 0,5 đ:

Bài 3: Điền Đ hoặc S vào mối ô trốngcho 0,5 đ

1 S , đ đ, s

2 đ , s S , đ

Bài 4: Nối đúng mối hình với số hoặc mỗi phép tính với kết quả đúng cho 0,2 đ

I/ Phần tự luận

Bài 1(2 điểm).

Mỗi phép tính đúng kết quả cho 0,25 đ

Bài2(1 điểm)

a/ Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn cho 0,5 đ

b/ Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé cho 0,5 đ

Bài 3(1 điểm).

Điền đúng số vào chỗ… thích hợp cho 0,5 đ

a số cần điền >2 số cần điền >1

b số cần điền <3 số cần điền <4

DeThiMau.vn

Trang 12



Trang 13



DeThiMau.vn

Trang 14

ĐIỂM GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

Bài 1 :

/2 điểm

Bài 2 :

/1 điểm

Bài 3 :

/3 điểm

Nối hình với số thích hợp theo mẫu :

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 1 , 5 , 9 , 3 7 Tính :

a) 2 + 2 = 3 + 2 = 3 + 0 = 3 + 1 =

5 4

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT



Trang 15

Bài 4 :

/2 điểm

Bài 5 :

/1 điểm

Bài 6 :

/1 điểm

c) 2 + 1 +1 = 2 + 3 + 0 = Điền dấu < ; > ; = vào chỗ trống ( )

3 + 2 …… 5 0 + 3 …… 2 + 1

1 + 3 …… 5 1 + 2 …… 3 + 1 Viết phép tính thích hợp vào ô trống :

Ghi số thích hợp vào ô trống ”

===****===

Số

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 22/03/2022, 16:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w