Trắc nghiệm khách quan: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: Bài 1.. Số lớn nhất có hai chữ số là A.. Một cửa hàng buổi sáng bán được 83 l dầu , buổi chiều bán được ít hơn
Trang 1Trường Tiểu học Kiểm tra định CUỐI HKI
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: Bài 1 Số liền trước 50 là A 49 B 51 C 48 Bài 2 Số lớn nhất có hai chữ số là A 88 B 99 C 90 Bài 3 Hình vẽ bên có mấy hình tam giác? A 3 B 4 C 5 Bài 4 Câu nào đúng? A.Một ngày có 24 giờ B Một ngày có 12 giờ C Một ngày có 20 giờ
Bài 5 Tính tổng , biết các số hạng là 48 và 17. A.56 B 65 C 45 Bài 6 Tìm x : x + 16 = 30 A.15 B 16 C 14 Bài 7 Tính kết quả 86 - 6 - 9 = ? A.71 B 70 C 81 Bài 8 Mẹ hái được 55 quả cam , mẹ biếu bà 20 quả cam Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam? A 30 quả B 35 quả C.25 quả II Trắc nghiệm tự luận : Bài 1 Đặt tính rồi tính : 46 + 49 83 - 35 80 - 43 45 + 39
Bài 2.
38
Trang 2Bài 3 Tính
34 + 66 - 20 = 85 - 15 + 12 =
= =
Bài 4 Một cửa hàng buổi sáng bán được 83 l dầu , buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 27l dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu l dầu? Tóm tắt Bài giải
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I Môn : Toán Thời gian : 40 Phút I Phần trắc nghiệm : Câu 1 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông trước câu trả lời : Một ngày có 24 giờ Kim dài chỉ số 5, kim ngắn chỉ số 3 là đồng hồ chỉ 3 giờ 15 phút Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô vuông - 27 + 18
Câu 3 : Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột phải để được kết quả đúng
49
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 4 : Muốn tìm số trừ ta lấy :
a Lấy số hạng cộng với tổng
b Lấy số hiệu trừ đi số trừ
100
Trang 3Câu 5 :
83 – 26 = ? a ) 63 b ) 36 c ) 57 d ) 75 Câu 6 : Có bao nhiêu hình tứ giác ? a ) 3 hình b ) 4 hình c ) 5 hình II Phần tự luận : 1 Đặt tính rồi tính : 45 + 29 34 + 37 87 – 38 65 – 8
2 Tìm X : X + 16 = 47 56 – x = 29 3 Số ? ( 1 điểm) a/ 14 lít – 7 lít + 10 lít = lít b/ 35 kg – 12 kg + 5 kg = kg 4 Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 49 kg gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 kg gạo Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo ? Tóm tắt Bài giải
Bài 5 Một cửa hàng buổi sáng bán được 83 l dầu , buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 27l dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu l dầu? Tóm tắt Bài giải
Trang 4
1Đặt tính rồi tính: 79-18 49+ 32 90-16 45+17 2: Điền a,27 b,72 c,18 d,36 + - + + 48 36 19 45 3, Điền dấu ,<,>= 41dm-9dm… 57dm -18dm 22l - 6l……35l - 27l 75kg - 28kg… 100kg - 53kg 68cm - 49cm… 94cm - 78cm 4,Tính: 35+29-38 =……… 75-36+61=………
=……… =………
5
Mộtgang tay em khoảng :
A,15dm b,15cm c,20cm d,20dm
6 Hà hai được 27 quả cam, Lan hái được nhiều hơn Hà 14 quả cam Hỏi Lan hái được bao
nhiêu quả cam ?
A,41 quả cam b,31quả cam c24 quả cam d,54 quả cam
7,Một cửa hàng bán dầu lần đầu bánđược 54 l dàu , lần sau bán được ít hơn lần đầu17l lần sau cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?
8, Ở hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
A, 3 b,4 c,5 d2
Có mấy hình tứ giác? A,6 b,3 c,7 d,4
Trang 5A,4 b,10 c,11 d7
Thø ngµy th¸ng n¨m 2011
kiÓm tra cuèi häc k× I
M«n : to¸n - líp 2
Thêi gian lµm bµi : 40 phót
Hä vµ tªn : Líp :
Gi¸m thÞ :
Gi¸m kh¶o :
Bµi 1. (2®iÓm) Sè ?
a)
b)
c) d)
Bµi 2. (2®iÓm) §Æt tÝnh råi tÝnh :
47 + 35 74 - 27 37 + 53 90 - 54
Bµi 3 .(1®iÓm) T×m x :
a) x + 30 = 50 b) x – 12 = 47
§iÓm Lêi phª cña thÇy c«
gi¸o
….
- 30
Trang 6Bài 4. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.:
HồngQuang
12 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
HồngQuang
12 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
A
a) Đồng hồ A chỉ … giờ HồngQuang
12 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 1
2 3 4 5 6 7 8 9
10 11
HồngQuang
12 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 1
2 3 4 5 6 7 8 9
10 11
B
b) Đồng hồ B chỉ … giờ
Bài 5. (2 điểm) Giải toán :
a) Quang cân nặng 26kg, Minh nặng hơn Quang 7kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
b) Hiện nay mẹ 32 tuổi Hỏi trước đây 8 năm mẹ bao nhiêu tuổi ?
Bài 6 .(1điểm) Viết tên các hình : hình vuông, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình tam giác vào mỗi hình tương ứng :
Bài 7 .(1điểm) An cho Bình 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau và
mỗi bạn đều có 17 viên bi Tính số bi lúc đầu của mỗi bạn ?
Bài giải Bài giải
Bài giải
Trang 7Hướng dẫn đánh giá,cho điểm
Môn : Toán 2
*******
Bài 1. (2điểm) Đúng mỗi phần cho : 0,5 đ
Bài 2. (2 điểm)
Mỗi phép tính làm đúng cho 0,5 điểm
Bài 3. (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5đ cha đều cho 2 bước tính
Bài 4. (1điểm)
Mỗi phần làm đúng cho 0,5 điểm
Bài 5 (2 điểm) Mỗi phần làm đúng cho 1 điểm
Câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Viết được phép tính cho 0,25 đ
Tính đúng kết quả cho 0,25 đ
Đáp số cho 0,25 đ
Bài 6 .(1điểm) Điền đúng mỗi hình cho 0,25điểm
Bài 7 (1điểm)
Tìm được số bi của An : 17 + 6 = 23(viên bi) cho 0,5đ Tìm được số bi của Bình : 17 - 6 = 11(viên bi) cho 0,5đ
Trang 8C