1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỀ CƯƠNG MÔN QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU CÓ ĐÁP ÁN

46 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG MÔN QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU CÓ ĐÁP ÁN

Trang 1

QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Câu 1: Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, AllowNulls để tạo cấu trúc bảng Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụngcủa Allow Nulls?

a Người dùng không được để trống tất cả các cột trong bảng

b Không bắt buộc người dùng nhập dữ liệu

c Bắt buộc người dùng nhập dữ liệu

d Ràng buộc người dùng bắt buộc nhập dữ liệu cho cột tương ứng hoặc không.

Câu 2: Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứngngười dùng chọn kiểu ‘‘Datetime’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạngthế nào trong các phương án dưới đây?

a Thời gian (mm/dd/yyyy:hh:mm:ss).

b Thời gian (mm/dd/yyyy)

FROM <tên các bảng và điều kiện liên kết>

HAVING < biểu thức điều kiện và điều kiện liên kết>

GROUP BY <cột cần nhóm>

WHERE <biểu thức điều kiện nhóm>

ORDER BY <các cột cần sắp xếp> [asc/ desc]

b SELECT [*| distinct] [top n] <danh sách thông tin cần hiển thị> [into <tên bảng mới>

FROM <tên các bảng và điều kiện liên kết>

WHERE < biểu thức điều kiện và điều kiện liên kết>

GROUP BY <cột cần nhóm>

HAVING <biểu thức điều kiện nhóm>

ORDER BY <các cột cần sắp xếp> [asc/ desc]

c SELECT [*| distinct] [top n] <danh sách thông tin cần hiển thị>[into <tên bảng mới>

WHERE < biểu thức điều kiện và điều kiện liên kết>

FROM <tên các bảng và điều kiện liên kết>

GROUP BY <cột cần nhóm> 1

Trang 2

HAVING <biểu thức điều kiện nhóm>

ORDER BY <các cột cần sắp xếp> [asc/ desc]

d SELECT [*| distinct] [top n] <danh sách thông tin cần hiển thị>[into <tên bảng mới>

FROM <tên các bảng và điều kiện liên kết>

WHERE < biểu thức điều kiện và điều kiện liên kết>

Đáp án: b

Câu 4: Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, AllowNulls để tạo cấu trúc bảng Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụngcủa Data Type?

a Tạo mới kiểu dữ liệu cho cột tương ứng

b Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng.

a exec <tên Store Procedure > [<danh sách các tham số>]

b exec <tên STORE PROCEDURE> [ <kiểu dữ liệu>]

c exec <tên STORE PROCEDURE> [ <danh sách các tham số>

Câu 7: Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update

có nghĩa là gì trong các phương án sau?

a Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key

b Là bắt buộc phải cập nhật dữ liệu cho bảng

c Là không được cập nhật dữ liệu

d Là áp dụng câu lệnh cho thao tác cập nhật dữ liệu.

Trang 3

Đáp án: d.

Câu 8: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh xoá thủ tục?

a delete procedure <tên thủ tục>

b drop procedure <tên thủ tục>

c drop store procedure <tên thủ tục>

d delete store procedure <tên thủ tục>

Đáp án: b

Câu 9: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo thamsố?

a <kiểu dữ liệu> @<tên tham số>

b declare @<tên tham số> < kiểu dữ liệu>

c var @<tên tham số> <kiểu dữ liệu>

d @<tên tham số> <kiểu dữ liệu>

Trang 4

Câu 12: Khi tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tươngứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nchar(n)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị ởdạng nào trong các phương án sau?

a Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode

b Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode.

c Chuỗi với độ dài cố định

d Chuỗi với độ dài chính xác

Đáp án: b

Câu 13: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báobiến?

a declare @<tên biến> <kiểu dữ liệu>

b @<tên biến><kiểu dữ liệu>

c var <tên biến> <kiểu dữ liệu>

d var @<tên biến> <kiểu dữ liệu>

Đáp án: a

Câu 14: Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại mục Data Type của cộttương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nvarchar(50)’’ thì dữ liệu của cột đónhận giá trị ở dạng nào trong các phương án sau?

a Chuỗi với độ dài chính xác Vntime

b Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode.

c Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode

d Chuỗi với độ dài cố định

Đáp án: b

Câu 15: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh sửa thủ tục?

a alter procedure <tên thủ tục> [<danh sách các tham số><kiểu dữliệu>]

b alter table <tên thủ tục>

c alter procedure <tên thủ tục>[<danh sách các tham số>]

d alter store procedure <tên thủ tục>[<danh sách các tham số>]Đáp án: c

Câu 16: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh tạo cấu trúcbảng trong SQL?

a creat New Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu>[<ràng buộc>]

Trang 5

b creat Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

c creat into Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu>[<ràng buộc>]

d insert into Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữliệu> [<ràng buộc>

Đáp án: b

Câu 17: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh ràng buộcCheck?

a CONSTRAINT điều kiện CHECK (ràng buộc)

b CONSTRAINT CHECK (điều kiện)

c CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)

d CHECK (điều kiện)

Đáp án: c

Câu 18: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh nhập dữ liệutrong SQL?

a INSERT <tên bảng> INTO <các giá trị ứng với các thuộc tính>

b INSERT INTO <tên bảng> <các giá trị ứng với các thuộc tính>

c INSERT <tên bảng> VALUES <các giá trị ứng với các thuộc tính>

d INSERT INTO <tên bảng> VALUES (<các giá trị ứng với các thuộc tính>)

Trang 6

a UPDATE INTO <tên bảng> SET <thuộc tính cần cập nhật> = <giátrị cập nhật> FROM <tên các bảng> WHERE <biểu thức điều kiện>

b UPDATE <tên bảng> <thuộc tính cần cập nhật> = <giá trị cậpnhật> FROM <tên các bảng> WHERE <biểu thức điều kiện>

c UPDATE <tên bảng> SET <thuộc tính cần cập nhật> = <giá trị cập nhật> FROM <tên các bảng> WHERE <biểu thức điều kiện>

d UPDATE <tên bảng> <các thuộc tính cần cập nhật> SET (<cácgiá trị cập nhật>) FROM <tên các bảng>WHERE <biểu thức điềukiện>

c create procedure <tên thủ tục> ([<danh sách các tham số><kiểu

dữ liệu tương ứng>]) as <thân thủ tục>

d create procedure <tên thủ tục> [<danh sách các tham số>] as

<thân thủ tục>

Đáp án: b

Câu 22: Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá No Action

có nghĩa là gì trong các phương án sau?

a Là bản ghi trong bảng được định nghĩa Forein Key được tự độngxoá (cập nhật) còn bảng được tham chiếu thì không

b Là nếu bản ghi trong bảng tham chiếu đang được tham chiếu bởimột bản ghi bất kỳ trong bảng được định nghĩa thì bản ghi đó tựđộng xoá hoặc cập nhật

c Là bản ghi trong bảng được định nghĩa Forein Key thực hiện thaotác xoá (cập nhật) khi bảng được tham chiếu cho phép

d Là nếu bản ghi trong bảng tham chiếu đang được tham chiếu bởi một bản ghi bất kỳ trong bảng được định nghĩa thì bản ghi

đó không được phép xoá hoặc cập nhật (đối với cột được tham chiếu).

Đáp án: d

Trang 7

Câu 23: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp đầy đủ của câu lệnhràng buộc Primary Key?

a [CONSTRAINT tên ràng buộc] PRIMARY KEY [(danh sách cột)]

b CONSTRAINT tên ràng buộc, PRIMARY KEY (danh sách cột)

c PRIMARY KEY [(danh sách cột)]

d PRIMARY KEY

Đáp án: a

Câu 24: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp tạo khung nhìn View ?

a create view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] Begin Câulệnh select End

b create new view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câulệnh select

c create new <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnhselect

d create view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select

Đáp án: d

Câu 25:Ta sử dụng từ khoá GROUP BY trong câu lệnh select khi nào trongcác phương án sau?

a Khi ta muốn nhóm dữ liệu theo thứ tự tăng dần

b Khi ta muốn xử lý dữ liệu trên từng nhóm.

c Khi ta muốn hiển thị dữ liệu theo nhóm

d Khi ta muốn xử lý các bảng theo nhóm

Đáp án: b

Câu 26: Trong câu lệnh chọn dữ liệu, sau từ khoá ‘‘From ’’ sẽ là gì trongcác lựa chọn sau?

a Là danh sách cột được sử dụng trong câu lệnh select

b Là danh sách bảng chứa các cột được sử dụng trong câu lệnh select.

c Là danh sách tất cả các bảng

d Là danh sách các bảng chứa các cột được hiển thị

Đáp án: b

Trang 8

Câu 27: Trong một bảng, một cột có thể chứa nhiều giá trị giống nhau, vàđôi khi bạn chỉ muốn liệt kê các giá trị khác nhau (khác biệt) Ta phải dùng

cú pháp nào trong các phương án sau đây?

a SELECT DISTINCT cột truy vấn FROM bảng truy vấn

b SELECT * from bảng truy vấn

c SELECT cột truy vấn FROM bảng truy vấn

d SELECT cột truy vấn FROM bảng truy vấn where cột truy vấnoperator value

Câu 29: Câu lệnh nào sau đây dùng để tạo bảng?

a create table <tên bảng>

(

<tên cột 1> <loại cột> <thuộc tính>,

<tên cột n> <loại cột> <thuộc tính>,

primary key(<tên cột được chọn làm khoá)

<tên cột n> <loại cột> <thuộc tính>,

primary key (<tên cột được chọn làm khoá>)

)

c create database table < tên bảng>

<tên cột 1> <loại cột> <thuộc tính>,

…… …… ……

<tên cột n> <loại cột> <thuộc tính>,

primary key (<tên cột được chọn làm khoá>)

d select create database table < tên bảng>

Trang 9

primary key (<tên cột được chọn làm khoá>)

<tên cột 1> <loại cột> <thuộc tính>,

…… …… ……

<tên cột n> <loại cột> <thuộc tính>,

)

Đáp án: a

Câu 30: Cho biết phương án nào sau đây là khái niệm của hàm kiểu scalar?

a Là hàm mà kết quả trả về có thể một hoặc nhiều giá trị

a Trả kết quả từ lệnh select vào bảng đã có

b Tạo bảng mới là kết quả của lệnh select.

Câu 33: Hãy chọn phương án đúng về tác dụng của mệnh đề WHERE?

a Sắp xếp dữ liệu trong một thứ tự giảm dần

b Trích xuất chỉ những hồ sơ mà thực hiện một tiêu chí cụ thể.

c Sắp xếp các kết quả thiết lập bởi một cột

Trang 10

d Quy định sắp xếp dữ liệu ngẫu nhiên.

Đáp án: b

Câu 34: Trong câu lệnh chọn dữ liệu, hãy chọn phương án đúng về tácdụng của từ khoá ‘‘HAVING ’’?

a Ràng buộc cột trong nhóm

b Biểu thức điều kiện của lệnh select

c Biểu thức điều kiện của nhóm.

d Ràng buộc bản ghi trong bảng

a Khi trong câu lệnh có nhiều điều kiện cùng phải thoả mãn

b Khi có mỗi cột hiển thị phải thoả mãn một điều kiện khác nhau

c Khi giá trị điều kiện sau mệnh đề Where chưa xác định.

d Khicó các cột muốn hiển thị trên nhiều bảng khác nhau

Đáp án: c

Câu 37: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh tạo trigger?

a create trigger <tên trigger> on <tên_bảng> for {[insert][,][update][,][delete]} as các câu lệnh của trigger

b create new <tên trigger> on <tên_bảng> for {[insert][,][update][,][delete]} as các câu lệnh của trigger

c create <tên trigger> on <tên_bảng> for {[insert][,][update][,] [delete]} as các câu lệnh của trigger

d.create new trigger <tên trigger> on <tên_bảng> for {[insert][,][update][,][delete]} as các câu lệnh của trigger

Đáp án: c

Trang 11

Câu 38: Người dùng thường tạo Trigget cấm nhập dữ liệu áp dụng cho đốitượng nào sau đây?

c Cho cả bảng cha và bảng con

d Cho tất cả các bảng trong Database

Đáp án: a

Câu 40: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float,DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQuaNvarchar(50))

Cho biết phương án nào sau đây là câu lệnh hiển thị thông tin người cótổng điểm cao nhất?

a SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE max(TongDiem)

b SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE TongDiem=max(TongDiem)

c SELECT max(TongDiem) FROM DiemKhoiA

d SELECT max(TongDiem) FROM DiemKhoiA GROUP BYTongDiem

FROM HoaDonBanHang INNER JOIN DmKhachHang

ON HoaDonBanHang DmKhachHangREF = DmKhachHang.DmKhachHangID

WHERE HoTenKhachHang = N‘Phạm Thu Vân’ ANDYEAR(NgayLapHoaDon)=2011

Trang 12

a Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho từng khách hàng

‘’Phạm Thu Vân’’ trong từng năm 2011

b Hiển thị thông khách hàng ‘’Phạm Thu Vân’’ trong năm 2011

c Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho khách hàng

‘’Phạm Thu Vân’’ trong năm 2011.

d Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho tất cả các kháchhàng trong năm 2011

Đáp án: c

Câu 42: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’có bảng:

HoaDonBanHangChiTiet( HoaDonBanHangChiTietID Nvarchar(50),HoaDonBanHangFK Nvarchar(50), DmTenKhachHangREFNvarchar(50), DmHangHoaREF Nvarchar(50), SoLuongBan Int,DonGiaBan Bigint, ThanhTienBan Bigint)

Cho biết phương án nào sau đây là câu lệnh hiển thị thông tin những mặthàng bán được từ 10 sản phẩm trở lên?

a SELECT * FROM HoaDonBanHangChiTiet WHERESoLuongBan>=’10’

b SELECT * TOP 10 FROM HoaDonBanHangChiTiet

c SELECT * FROM HoaDonBanHangChiTiet WHERESoLuongBan>10

d SELECT * FROM HoaDonBanHangChiTiet WHERE SoLuongBan>=10

Đáp án: d

Câu 43: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuongNvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400),NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã đượcnhập dữ liệu

Cho biết phương án nào sau đây là câu lệnh cho biết thông tin những thísinh có cùng họ tên là ‘‘Trần Bình Minh’’?

a SELECT HoDem, Ten FROM HoSoThiSinh WHERE HoDem =N‘Trần Bình’ and Ten = N‘Minh’

b SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE HoVaTen = N‘TrầnBình Minh’

c SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE HoDem = N‘Trần Bình’ and Ten = N‘Minh’

Trang 13

d SELECT HoDem = N‘Trần Bình’ and Ten = N‘Minh’ FROMHoSoThiSinh

Đáp án: c

Câu 44: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’ có bảng:

HoaDonBanHang( HoaDonBanHangID Nvarchar(50), NgayLapHoaDonDatetime, DmNhanVienREF Nvarchar(50), DmKhachHangREFNvarchar(50), TongTienBan Bigint)

Cho biết phương án nào sau đây là câu lệnh cho biết thông tin hoá đơn bántrong ngày 20/3/2011?

a SELECT * FROM HoaDonBanHang WHERE NgayLapHoaDon=

Câu 45: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuongNvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400),NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã đượcnhập dữ liệu

Cho biết phương án nào sau đây là câu lệnh tính số lượng thí sinh thi khốiA?

a SELECT sum(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘A’

b SELECT KhoiThi , count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘A’

c SELECT count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘A’

d SELECT KhoiThi , count(KhoiThi) = ‘A’ FROM HoSoThiSinhĐáp án: b

Câu 46: Trong câu lệnh hiển thị dữ liệu Select, từ khoá ‘‘Top n’’ có tácdụng gì?

a Hiển thị n cột đầu tiền trong bảng

b Hiển thị n bản ghi đầu tiên trong bảng.

Trang 14

c Chỉ hiển thị n giá trị trong bảng.

d Hiển thị n giá trị lớn nhất trong bảng

Đáp án: b

Câu 47: Ràng buộc check được sử dụng trong các trường hợp nào dướiđây?

a Kiểm tra việc tạo khóa có hợp lệ không

b Định nghĩa khoá chính của bảng

c Dùng trong câu lệnh CREATE TABLE để định nghĩa khoá phụcho bảng

d Chỉ định điều kiện hợp lệ đối với dữ liệu.

Đáp án: d

Câu 48: Trong câu lệnh chọn dữ liệu, sau từ khoá ‘‘Having ’’ sẽ là gì trongcác phương án dưới đây?

a Là ràng buộc cột trong nhóm

b Là biểu thức điều kiện của lệnh select

c Là biểu thức điều kiện của nhóm.

d Là ràng buộc bản ghi trong bảng

Câu 50: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyBanHang’’có bảng dưới đây, giả sử các cột

trong bảng đều có kiểu dữ liệu Nvarchar(50) Câu lệnh đúng để xoákhách hàng có mã khách hàng ‘’KH05’’ được viết thế nào trong cácphương án sau đây?

DmKhachHang(DmKhachHangID, HoTenKhachHang,

DiaChiKhachHang, DienThoaiKhachHang, EmailKhachHang,

MaSoThueKhachHang, TaiKhoanKhachHang)

a DELETE DmKhachHang WHERE DmKhachHangID= ‘’KH05’’

b DELETE DmKhachHang WHERE DmKhachHangID=

‘KH05’

Trang 15

c DROP DmKhachHang

d DROP DmKhachHang WHERE DmKhachHangID= ‘KH05’Đáp án: b

Câu 51: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp tạo hàm tạo bảng?

a create function <tên hàm> ([<danh sách tham số> <kiểu dữliệu>]) returns <kiểu dữ liệu trả về> as begin <các câu lệnh> end

b create function <tên hàm> ([<danh sách tham số> <kiểu dữliệu>]) returns table as return(<câu lệnh select>)

c create function <tên hàm> ([<danh sách tham số> <kiểu dữ liệu>]) returns @<tên bảng> table <định nghĩa bảng> as begin

<các câu lệnh> return end

d create function <tên hàm> returns <kiểu dữ liệu trả về> as begin

<các câu lệnh> end

Đáp án: c

Câu 52: Hàm ‘‘SELECT COUNT(DISTINCT column_name) FROMtable_name’’ trả về giá trị thế nào trong các phương án dưới đây?

a Trả về giá trị trùng với giá trị được chỉ định

b Trả về số lượng giá trị khác nhau của cột được chỉ định.

c Cú pháp trên không trả về giá trị nào

d Cú pháp trên không trả về vô số giá trị

Đáp án: b

Câu 53: Trong một bảng, một cột có thể chứa nhiều giá trị giống nhau, vàđôi khi bạn chỉ muốn liệt kê các giá trị khác nhau (khác biệt), ta dùng cúpháp nào sau đây?

a SELECT DISTINCT cột truy vấn FROM bảng truy vấn

b SELECT * from bảng truy vấn

c SELECT cột truy vấn FROM bảng truy vấn

d SELECT cột truy vấn FROM bảng truy vấn where cột truy vấnoperator value

Đáp án: a

Câu 54: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các phát biểu sau?

a ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả Bạn có thể chọn sắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự tăng dần) hay DESC (sắp theo thứ tự giảm dần) Giá trị mặc định là ASC.

Trang 16

b ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả Bạn có thể chọnsắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự giảmdần) hay DESC (sắp theo thứ tự tăng dần).

c ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả Bạn có thể chọnsắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự giảmdần) hay DESC (sắp theo thứ tự tăng dần) Giá trị mặc định là ASC

d ORDER BY sắp xếp thứ tự các hàng kết quả Bạn có thể chọnsắp xếp các hàng kết quả bằng chỉ thị ASC (sắp theo thứ tự tăng dần)hay DESC (sắp theo thứ tự giảm dần)

Đáp án: a

Câu 55: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLyFloat, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQuaNvarchar(50))

Hãy sử dụng câu lệnh hợp lý sau đây để đếm số thí sinh của từng loại tổngđiểm cho những thí sinh có kết quả đỗ?

a SELECT TongDiem, count(*) FROM DiemKhoiA WHEREKetQua = ‘đỗ’

b SELECT TongDiem, count(*) FROM DiemKhoiA WHERE KetQua = ‘đỗ’ GROUP BY TongDiem

c SELECT TongDiem, count(*) FROM DiemKhoiA GROUP BYTongDiem = count(TongDiem) WHERE KetQua = ‘đỗ’

d SELECT TongDiem, count(*) FROM DiemKhoiA GROUP BYTongDiem WHERE KetQua = ‘đỗ’

Đáp án: b

Câu 56: Ta thường sử dụng từ khoá GROUP BY trong câu lệnh select khinào với những phương án sau đây?

a Khi ta muốn nhóm dữ liệu theo thứ tự tăng dần

b Khi ta muốn xử lý dữ liệu trên từng nhóm.

c Khi ta muốn hiển thị dữ liệu theo nhóm

d Khi ta muốn xử lý các bảng theo nhóm

Đáp án: b

Câu 57: Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá No Action

có nghĩa là gì trong các phương án sau đây?

a Bản ghi trong bảng được định nghĩa Forein Key được tự động xoá(cập nhật) còn bảng được tham chiếu thì không

Trang 17

b Nếu bản ghi trong bảng tham chiếu đang được tham chiếu bởimột bản ghi bất kỳ trong bảng được định nghĩa thì bản ghi đó tựđộng xoá hoặc cập nhật.

c Bản ghi trong bảng được định nghĩa Forein Key thực hiện thao tácxoá (cập nhật) khi bảng được tham chiếu cho phép

d Nếu bản ghi trong bảng tham chiếu đang được tham chiếu bởi một bản ghi bất kỳ trong bảng được định nghĩa thì bản ghi

đó không được phép xoá hoặc cập nhật (đối với cột được tham chiếu).

b CONSTRAINT tên ràng buộc PRIMARY KEY (danh sách cột)

c PRIMARY KEY [(danh sách cột)]

d PRIMARY KEY

Đáp án: a

Câu 59: Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp xoá khung nhìn View?

a erase view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnhselect

b drop view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnhselect

c delete view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnhselect

d drop view <tên khung nhìn>

Đáp án: d

Câu 60: Cho bảng sinhvien gồm các trường sau: masv, hoten, gioitinh,ngaysinh, diachi, malop, hocbong Câu lệnh nào sau đây trả về kết quảnhững sinh viên có năm sinh từ 1991 đến 1993 và nhóm theo masv?

a SELECT* FROM sinhvien WHERE ngaysinh between 1991and 1993 ORDER BY masv

b SELECT* FROM sinhvien WHERE year(ngaysinh) between 1991 and 1993 ORDER BY masv

c SELECT* FROM sinhvien WHERE year(ngaysinh)= 1991 and

1993 ORDER BY masv

Trang 18

d SELECT* FROM sinhvien WHERE year(ngaysinh)= 1991 or

1993 ORDER BY masv

Đáp án: b

Câu 61: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50),DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây tính số lượng thí sinh của từng khu vực?

a SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROMHoSoThiSinh WHERE KhuVuc

b SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROM HoSoThiSinh GROUP BY KhuVuc

c SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROMHoSoThiSinh GROUP BY KhuVuc =1

d SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROMHoSoThiSinh WHERE KhuVuc=1

Đáp án: b

Câu 62: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50),DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

(Biết thí sinh đăng ký thi vào Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ

có mã trường là ‘‘DQK’’ (là 3 ký tự đầu tiên của số báo danh)

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây tính tổng số thí sinh đăng ký vào trườngĐại học Kinh doanh và Công Nghệ Hà nội ?

a SELECT count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE SoBaoDanh=

Trang 19

Đáp án: b.

Câu 63: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50),DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây thực hiện câu lệnh hiển thị các thôngtin: số báo danh, họ và tên, ngày sinh, khu vực của tất cả thí sinh thi khốiD?

a SELECT SoBaoDanh, HoVaTen, NgaySinh, KhuVuc FROMHoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘‘D’’

b SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’

c SELECT SoBaoDanh, HoVaTen, NgaySinh, KhuVuc FROMHoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’

d SELECT SoBaoDanh, HoDem, Ten, NgaySinh, KhuVuc FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’

Đáp án: d

Câu 64: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’có bảng:

DmHangHoa(DmHangHoaID Nvarchar(50), TenHangNvarchar(200), DmNhaSanXuatREF Nvarchar(50), DonViTinhNvarchar(50))

a SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

FROM DmHangHoa WHERE TenNhaSanXuat = ‘ViNaFood’

b SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

FROM DmHangHoa INNER JOIN DmNhaSanXuat ON

DmNhaSanXuat.DmNhaSanXuatID

WHERE DmNhaSanXuatID = ‘ViNaFood’

c SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

Trang 20

FROM DmHangHoa INNER JOIN DmNhaSanXuat ON

DmNhaSanXuat.DmNhaSanXuatID GROUP BY TenNhaSanXuat =

‘ViNaFood’

d SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

FROM DmHangHoa INNER JOIN DmNhaSanXuat ON DmHangHoa.DmNhaSanXuatREF = DmNhaSanXuat.DmNhaSanXuatID

WHERE TenNhaSanXuat = ‘ViNaFood’

Đáp án: d

Câu 65: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’có bảng:

DmHangHoa(DmHangHoaID Nvarchar(50), TenHangNvarchar(200), DmNhaSanXuatREF Nvarchar(50), DonViTinhNvarchar(50))

a SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

FROM DmHangHoa , DmNhaSanXuat

b SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

FROM DmHangHoa INNER JOIN DmNhaSanXuat ON DmHangHoa.DmNhaSanXuatREF = DmNhaSanXuat.DmNhaSanXuatID

c SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

FROM DmHangHoa.DmNhaSanXuatREF INNER JOINDmNhaSanXuat.DmNhaSanXuatID

d SELECT TenHang, DonViTinh , TenNhaSanXuat

FROM DmHangHoa INNER JOIN DmNhaSanXuat WHERE

Trang 21

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLyFloat, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQuaNvarchar(50))

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây hiển thị thông tin người có tổng điểmcao nhất?

a SELECT max(TongDiem) FROM DiemKhoiA

b SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE max(TongDiem)

c SELECT * FROM DiemKhoiA WHERE TongDiem=max(TongDiem)

d SELECT max(TongDiem) FROM DiemKhoiA GROUP BYTongDiem

Đáp án: c

Câu 67: Trong CSDL QLDIEM, cho 2 bảng LOP(MALOP, TENLOP),HOCSINH(MASV, HOTEN, MALOP) Bảng HOCSINH liên kết với bảngLOP qua cấu trúc nào sau đây?

a Constraint LOP_HOCSINH foreign key LOP(MALOP)references HOCSINH(MALOP)

b Constraint LOP_HOCSINH foreign key HOCSINH(MALOP)references LOP(MALOP)

c Constraint HOCSINH_LOP foreign key HOCSINH(MALOP) references LOP(MALOP)

d Constraint HOCSINH_LOP foreign key LOP(MALOP)references HOCSINH(MALOP)

Đáp án: c

Câu 68: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50),DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây thực hiện câu lệnh hiển thị các thí sinhtên ‘‘Hương’’:

a SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE Ten=N‘Hương’

b SELECT Ten=N‘Hương’ FROM HoSoThiSinh

c SELECT * FROM HoSoThiSinh GROUP BY Ten=N‘Hương’

d SELECT * FROM HoSoThiSinh GROUP BY Ten=N‘‘Hương’’ Đáp án: a

Trang 22

Câu 69: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLyFloat, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQuaNvarchar(50))

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây tính số thí sinh có điểm cao hơn hoặcbằng tổng điểm của thí sinh có số báo danh là ‘‘DQKA.2769’’?

a SELECT count(*) FROM DiemKhoiA WHERE TongDiem >= (SELECT TongDiem FROM DiemKhoiA WHERE SoBaoDanh=

Câu 70: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50),DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây tính số lượng thí sinh thi khối D?

a SELECT KhoiThi , count(KhoiThi) = ‘D’ FROM HoSoThiSinh

b SELECT sum(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’

c SELECT count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’

d SELECT KhoiThi , count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’

Đáp án: d

Câu 71: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50),DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Trang 23

Hãy cho biết câu lệnh nào sau đây tính tuổi cho từng thí sinh?

a SELECT SoBaoDanh, (year(getdate())-year(NgaySinh)) as Tuoi FROM HoSoThiSinh

b UPDATE HoSoThiSinh SET Tuoi = year(NgaySinh)

c UPDATE HoSoThiSinh SET Tuoi = year(NgaySinh) FROM HoSoThiSinh

year(getdate())-d UPDATE Tuoi = year(getdate())-year(NgaySinh) FROMHoSoThiSinh

Đáp án: a

Câu 72: Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng:

HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), TenNvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50),DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu

Muốn biết thông tin thí sinh có địa chỉ ở các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh,Quảng Bình, ta thực hiện câu lệnh nào dưới đây?

a SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE DiaChi Like (‘%NghệAn’, ‘%Hà Tĩnh’, ‘%Quảng Bình’)

b SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE DiaChi IN(N‘NghệAn’, N‘Hà Tĩnh’, N‘Quảng Bình’)

c SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE right(DiaChi,7)= N‘Nghệ An’ or right(DiaChi,7)= N‘Hà Tĩnh’ or right(DiaChi,10)= N‘Quảng Bình’

d SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE right(DiaChi,7)=N‘Nghệ An’ and right(DiaChi,7)= N‘Hà Tĩnh’ and right(DiaChi,10)=N‘Quảng Bình’

Ngày đăng: 22/03/2022, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w