Bài 6: 1 điểm Điền số thích hợp vào dấu chấm trong hình bên có: a.. hình chữ nhật.. Điến số và dấu thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng... Viết số thích hợp vào ô trống: Bài 11:
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12/2013
Môn : Toán lớp 1 – Thời gian : 40 phút
Họ và tên: ………Lớp ……… Trường Tiểu học Việt Hùng số 2
Bài 1: (2 điểm) a) Tính
b) Viết các số 7 ; 4; 2; 9; 6
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 2: (2 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 2 + = 5 ; + 3 = 4 8 = - 2
8 - = 1 ; 3 - = 0 5 = + 3
b) - 7 + 6
;
Bài 3: (2 điểm) Tính.
3
+
4
……
6 + 3
……
7 + 3
……
3 + 4
……
9 7
…
8 4
……
10 5
……
7 3
……
Bài 4: (1 điểm)
Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
a) Có ; 9 lá cờ a) Có : 5 cái kẹo
Bớt đi: 3 lá cờ Thêm : 3 cái kẹo
Còn : … Lá cờ? Có tất cả: … Cái kẹo?
Bài 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào dấu chấm trong hình bên có:
a) ……… hình chữ nhật.
b) ……… hình tam giác.
c) Điến số và dấu thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng.
9
>, <, =
Trang 2Bài 4: Viết các số 5, 7, 2, 9, 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
2 + 4 + 3 = ……… 6 + 2 – 2 =………
9 – 3 + 2 =……… 9 – 6 – 3 =………
Bài 8: Viết các số từ 0 đến 10 theo thứ tự: a) từ bé đến lớn: ………
b) Từ lớn đến bé: ………
Bài 9: Điền số thích hợp vào dấu chấm: Trong hình bên có: a) ………… hình vuông b) ………… hình tam giác Bài 10: a) Tính 7 + 0 = ……… 3 + 4 + 3 = ……… 9 – 5 = ……… 5 + 3 – 3 = ………
4 + 5 = ……… 8 – 2 + 3 = ……… 9 – 8 = ……… 9 – 5 – 4 = ……… b) Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 11: Viết các phép tính thích hợp vào ô trống:
a) Tổ 1 có: 5 bạn
Tổ 2 có: 4 bạn
Cả 2 tổ có: …….bạn?
a) có: 10 bông hoa Cho: 3 bông hoa Còn: …… bông hoa?
Bài 12:
a) Hình bên có …… hình tam giác
8 4
Trang 3ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12/2013
Môn : Toán lớp 4 – Thời gian : 40 phút
Họ và tên: ………Lớp ……… Trường Tiểu học Việt Hùng số 2 Bµi 1: Viết các số sau:
Hai mươi ba triệu bốn trăm mười lăm nghìn bảy trăm năm mươi tư: ………
Sáu triệu bảy trăm hai mươi tám nghìn bốn trăm linh chin: ………
Năm triệu hai trăm linh bảy nghìn: ………
Bốn mươi triêuh hai trăm mười tám: ………
Bài 2: a) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm: 320 cm2 ……3 dm2 25cm2 ; 6dm23cm2 ……603cm2 2011cm2 ……20dm2 10cm2 ; 955cm2 ……9dm2 50cm2 b) Tìm X X x 34 = 714 X : 11 = 25 Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 248 m, chiều rộng bằng ¼ chiều dài Tính chu vi khu đất hình chữ nhật đó? Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất a) ( 25 x 36) : 9 = ………
b) 2011 x 9 + 2011 = ………
Bài 5: trong các số 35; 47; 182; 360: a) Các số chia hết cho 5 là: ………
b) các số chia hết cho 2 là: ………
c) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: ………
d) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: ………
Bài 6: a) Tính 38267 877253 126 1875 15 + - x 25416 283629 32
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
9dm2 = ……… cm2 12dm27cm2 = ……… cm2
4000dm2 = ……… m2 1phuts 5 giây = ……… giây
Bài 8: khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Diện tích của miếng bìa có các kích thước ơ r hình bên là:
A 12cm2 B 15cm2 C 18cm2 D 24cm2
Bài 9: Trung bình cộng của 2 số là 56 Tìm hai số đó, biết rằng số lớn hơn số bé 8 đơn vị
Trang 4ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12/2013
Môn : Toán lớp 3 – Thời gian : 40 phút
Họ và tên: ………Lớp ……… Trường Tiểu học Việt Hùng số 2 Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7m 4dm = …….dm 3m 8cm = …….cm 6hm = …….m 96g : 3 = …….g