1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra môn Tự nhiên và xã hội Lớp 2 (Có đáp án)9043

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 109,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2:2đ Kể tên một số xương và khớp xương của cơ thể: Câu 32đ: Viết chữ Đ đúng vào các câu trả lời đúng , chữ S sai vào các câu trả lời sai Em nên làm gì để cột sống không vẹo?. Câu 4:

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TNXH - LỚP 2

Tuần 1đến tuần 4 Câu 1:(2đ) Chọn các từ sau để điền vào chỗ chấm cho thích hợp: Xương, cơ, vận động cử động, cơ, xương,

a Dưới lớp da của cơ thể là và

b Sự phối hợp của và làm cho cơ thể …………

c Cơ và xương được gọi là cơ quan

Câu 2:(2đ) Kể tên một số xương và khớp xương của cơ thể:

Câu 3(2đ): Viết chữ Đ (đúng) vào các câu trả lời đúng , chữ S (sai) vào các câu trả lời

sai

Em nên làm gì để cột sống không vẹo ?

 Luôn ngồi học ngay ngắn

 Mang xách vật nặng

 Đeo cặp trên vai khi đi học

 Ngồi học bàn ghế vừa tầm vóc

Câu 4:(2đ) Chọn các từ dưới đây điền vào chỗ chấm cho thích hợp: duỗi, co, cơ, xương

a Các cơ đều có khả năng và

b Nhờ có mà mới cử động được

Câu 5: (0,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Bạn nên làm gì để cơ được săn chắc ?

a Ăn uống đầy đủ

b Ít vận động

c Tập thể dục đều đặn

Câu 6:(1,5đ) Để cơ và xương phát triển tốt hàng ngày em nên và không nên làm gì ?

Hãy điền vào chỗ chấm sau:

- Nên:

- Không nên:

ĐÁP ÁN:

Câu 1: 2đ

a Dưới lớp da của cơ thể là cơ và xương (0,5đ)

b Sự phối hợp của cơ và xương làm cho cơ thể cử động được (1đ)

c Cơ và xương được gọi là cơ quan vận động (0,5đ)

Câu 2:(2đ) a Xương: xương đầu, xương mật, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân, xương chậu

b Khớp xương: khớp bả vai, khớp đầu gối, khớp khuỷu tay

(Viết đúng 1 tên xương hoặc 1 tên khớp xương: 0,25đ)

Câu 3:(2đ) Điền Đ vào ý 1,3,4

Điền S vào ý 2 ( Điền đúng mỗi ý 0,5đ )

Câu 4:(2đ) Các cơ đều có khả năng co và duỗi (1đ)

Nhờ có cơ mà xương mới cử động được (1đ)

Câu 5: (0,5) ý c

Câu 6: (1,5đ) Nên: Ăn uống đầy đủ, tập thể dục thể thao, lao động vừa sức, ngồi học đúng tư thế.(1đ)

Không nên: Mang vác vật quá nặng (0,5đ)

Trang 2

Câu 1:(3đ)Em hãy đánh dấu X vào  tên của cơ quan tiêu hoá gồm có:

 Thực quản  Ruột non

 Dạ dày  Ruột già

 Hậu môn  Tuyến tiêu hoá

Câu 2:(1đ) Viết chữ Đ (đúng) vào các câu trả lời đúng , chữ S (sai) vào các câu trả lời

sai

Ăn chậm nhai kỹ có lợi gì ?

 Tránh bị nghẹn và hóc xương

 Thức ăn được nghiền nát tốt hơn

 Cả hai ý trên

Đánh dấu X vào  trước những ý trả lời đúng

Câu 3:(2đ)Thế nào là ăn uống đầy đủ ?

a  Hằng này, ăn đủ ba bữa chính, uống đủ nước, mỗi bửa ăn đủ no

b  Chỉ cần ăn bữa trưa và tối là đủ no

c  Ăn uống một cách cân bằng các thức ăn khác nhau mà cơ thể cần

Câu 4: (2đ) Ăn uống sạch sẽ giúp ta phòng được bệnh gì ?

 Đau bụng  Giun sán

 Tiêu chảy  Viêm họng

 Đau đầu  Tất cả các bệnh trên

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất

Câu 5:(1đ)Chúng ta nên làm gì để phòng bệnh giun ?

a Ăn sạch uống sạch

b Dùng phân tươi để bón cây

c Tích cực diệt ruồi

d Tất cả các ý trên

Câu 6:(1đ) Để ăn sạch chúng ta phải :

a Rửa tay sạch trước khi ăn

b Rửa sạch rau quả và gọt vỏ tước khi ăn

c Thúc ăn phải đậy cẩn thận

d Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạch sẽ

e Tất cả các ý trên

ĐÁP ÁN:

Câu 1:(3đ) Đánh dấu X vào  tên của cơ quan tiêu hoá gồm có:

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và tuyến tiêu hóa

Câu 2:(1đ) Cả hai ý trên

Câu 3:(2đ) ý a, c

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TNXH - LỚP 2

Tuần 10 đến tuần 15

Câu 1:(1đ) Đánh dấu X vào  trước câu trả lời phù hợp với gia đình

Ngày nghỉ mỗi gia đình nên có kế hoạch là :

 a Đến thăm ông bà nội, ngoại

 b Đi chơi công viên

 c.Dọn dẹp nhà cửa

 d.Làm các công việc khác

Câu 2:(2đ) Em hãy viết vào chỗ chấm tên các đồ dùng trong gia đình.

a Bằng gỗ

b Bằng sứ hoặc thủy tinh

c Bằng nhựa

d Sử dụng điện

Câu 3:(2đ) Đánh dấu X vào  trước những câu trả lời đúng. Bạn nên làm gì để giữ sạch môi trường ?  a.Vứt rác ra đường hoặc xuống sông, suối, ao, hồ  b.Bỏ rác vào thùng có nắp đậy, không làm rơi rác ra ngoài  c.Đại tiện và tiểu tiện đúng nơi quy định  d.Khạc nhổ bừa bãi Câu 4(2đ) Viết chữ Đ vào trước câu trả lời đúng, chữ S vào trước câu trả lời sai. Vì sao một số người bị ngộ độc ?  a.Ăn uống hợp vệ sinh  b.Ăn thức ăn có ruồi đậu vào  c.Uống nhầm thuốc tây vì tưởng là kẹo  d.Ăn thức ăn đã ôi, thiu Câu 5:(1đ) Đánh dấu X vào  trước câu trả lời đúng. Khi bị ngộ độc em cần :  a.Lên giường nằm nghỉ  b.Tìm thuốc uống  c.Báo cho người lớn biết và gọi cấp cứu Câu 6:(2đ) Viết vào chỗ trong bảng sau: STT Tên phòng có trong trường Công dụng (Dùng làm gì ? 1 2 Phòng học Phòng thư viện Phòng y tế Phòng truyền thống

………

………

Trang 4

a Bàn, ghế, tủ

b tách, cốc, lọ hoa

c rổ giỏ

d Điện thoại, bàn ủi, ti vi

Câu 3: (2đ) câu b,c

Câu 4: (2đ) a : S ; b ,c ,d : Đ

Câu 5: (1đ) c

Câu 6: (2đ)Ghi được mỗi công dụng 0,5đ

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TNXH - LỚP 2

Tuần 16 đến tuần 21

Câu 1: (2đ)Bạn nên và không nên làm gì để giữ cho trường học luôn sạch đẹp ?

Hãy viết việc nên làm và không nên làm vào chỗ chấm ?

a Nên làm

b Không nên làm

Câu 2:(1đ) Em hãy nêu một số dụng cụ dùng để lao động vệ sinh trường học :

………

Câu 3:(1đ) Đánh dấu X vào ô  trước những câu trả lời đúng

Có mấy loại đường giao thông ?

 Có 2 loại : đường bộ , đường sắt

 Có 3 loại : đường bộ , đường sắt , đường thủy

 Có 4 loại : đường bộ , đường sắt , đường thủy , đường không

Câu 4:(2đ) Đánh dấu X vào ô  trước những câu trả lời đúng

Những phương tiện giao thông nào chạy trên đường bộ ?

 Ôtô chở khách  Xe đạp, xe máy

 Xe lửa (tàu hỏa)  Máy bay

 Ôtô chở hàng  Tàu thủy

Câu 5:(2đ) Trong giờ chơi, chúng ta nên và không nên làm gì để phòng tránh ngã ?

hãy viết vào chỗ chấm:

a Nên:

b Không nên:

Câu 6:(2đ) Điền tiếp các từ vào chỗ cho phù hợp.

a Tàu hỏa chạy trên

b ca nô, tàu thủy, thuyền đò đi lại trên và trên

c Đường hàng không dành cho

ĐÁP ÁN:

Câu 1:(2đ) Việc nên làm : quét trường lớp, tưới nước và chăm sóc cây xanh của trường

Không nên làm: không viết vẽ bẩn lên tường, không vứt rác khạc nhổ bừa bãi, đại tiện, tiểu tiện đúng nơi qui định, không bẻ cành, hái hoa

Câu 2:(1đ)Một số dụng cụ như : khẩu trang , chổi có cán , ki hót rác

Câu 3: (1đ)Có 4 loại đường giao thông

Câu 4(2đ) ý đúng là 4 ô đầu

Câu 5:(2đ) Nên: Đọc truyện, bắn bi, vui chơi nhẹ nhàng…

Không nên: Chạy đuổi nhau trên sân trường, chạy xô đẩy nhau ở cầu thang,

trèo cây…

Câu 6:(2đ)

a đường sắt

b sông, biển

c máy bay

Trang 6

Câu 1: (3đ)Gia đình bạn sống ở đâu ? Hãy điền vào chỗ chấm

Gia đình tôi sống ở thôn ……… xã (phường)

Thuộc huyện (quận) tỉnh :

Câu 2:(1đ) Đánh dấu X vào ô  trước những câu trả lời đúng Người dân ở địa phương bạn thường làm những nghề gì ? a. Trồng lúa d  Thợ may b. Thợ xây e  Bán hàng c. Dạy học g  Tất cả những nghề trên Đánh dấu X vào ô  trước những câu trả lời đúng nhất Câu 3:(1đ) Cây có thể sống ở đâu ? a. Cây chỉ sống được ở trên cạn b. Cây chỉ sống được ở dưới nước c. Cây sống được ở trên cạn và dưới nước Câu 4:( 1đ) Ích lợi của cây là : a. Cho quả để ăn b. Dùng làm lương thực , thực phẩm c. Dùng làm thuốc , gia vị d. Dùng để trang trí e  Tất cả các ý trên Câu 5:(2đ) Hãy viết tên một số cây : Sống trên cạn : ………

Sống dưới nước : ………

Câu 6:(2đ) Hãy viết tên một số cây : Cây ăn quả :………

Cây cho bóng mát :………

Cây làm lương thực : ………

Cây làm thuốc : ………

ĐÁP ÁN:

Câu 1:(3đ) HS chỉ trả lời theo nơi ở của mình và ghi vào chỗ chấm

Câu 2 :(1đ) Chọn ý g

Câu 3: (1đ)chọn ý c

Câu 4(1đ) chọn ý e

Câu 5:(2đ) HS viết tên một số cây sống ở trên cạn (1đ) ; sống dưới nước (1đ)

Câu 6:(2đ) HS viết đúng tên một số cây , đúng mỗi loại cây ghi 0,5đ

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TNXH - LỚP 2

Tuần 27 đến tuần 35

Câu 1:(1đ) Đánh dấu X vào ô  trước những câu trả lời đúng nhất.

Động vật có thể sống ở đâu ?

a. Động vật có thể sống trên cạn

b. Động vật có thể sống dưới nước

c. Động vật có thể sống ở trên cạn, dưới nước

Câu 2:(2đ) Đánh dấu X vào  trước ý đúng.

Một số động vật hoang dã là:

b  Hươu sao e  Gà

c  Lạc đà g  Gấu trắng

Câu 3:(2đ) Đánh dấu X vào  trước ý đúng.

Một số con vật sống ở nước ngọt là :

a. Cá quả

b. Cá nhám

c. Mực

d. Cá chép

Câu 4:(4đ) Chọn những từ sau để điền vào chỗ chấm cho thích hợp : rất xa chiếu sáng, quả bóng lửa , sưởi ấm

a Mặt trời giống như khổng lồ và ở

Trái đất

b Mặt trời luôn và Trái đất

Câu 5:(1đ) Đánh dấu X vào  trước ý đúng.

* Mặt trời mọc ở phương nào ?

a.Bắc b Tây c Đông d Nam

* Ánh sáng Mặt Trăng như thế nào ?

a.Sáng rực b Rực rỡ c Mát dịu

ĐÁP ÁN:

Câu 1: chọn ý c

Câu 2: Chọn ý b, c,, d, g

Câu 3: Chọn ý a,d

Câu 4: a Điền từ: quả bóng lửa, rất xa

b Điền từ: chiếu sáng, sưởi ấm

Câu 5: Chọn ý c , c

Ngày đăng: 22/03/2022, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w