Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy chỉ gồm CO2, H2O và N2 vào bình đựng 150 ml dung dịch BaOH2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 1,12 đktc một khí [r]
Trang 1Trang 1/106 - https://thi247.com/
TỔNG HỢP HỮU CƠ Bài 1 :Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2(đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của a là
Lời giải
X gồm (C6H10O5)n : xenlulozơ ; (C6H10O5)n : tinh bột ; C6H12O6 : glucozơ ; C12H22O11 : saccarozơ
Phân tích mối quan hệ các chất trong X :
B¶o toµn Gly
Gly Na Gly Ala Gly Na B¶o toµn Ala
Ala Na Gly Ala Ala Na Gly Na Ala Na
Trang 2H NCH COOH + KOH→H NCH COOK + H O
B¶o toµn H NCH COO
H NCH COOH H NCH COOK H NCH COOH
A 8,10 gam B 10,80 gam C 4,32 gam D 7,56 gam.
22, 41,08
Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch NaOH :
Trong X, chỉ có este tác dụng với dung dịch NaOH theo phương trình sau :
Trang 3Trang 3/106 - https://thi247.com/
esteRCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH
a mol
a mol
AgNO /NH 2
dd Y
OHC CH CHOOHC CH CHO
CH CH CHO
CH CH CHO NaOH
HCOONaHCOOCH CH
Trang 4Trang 4/106 - https://thi247.com/
2
3 3
CHO (anđehit)
Ag(anđehit) CHO (anđehit)
Ag CHO (anđehit) HCOOCH CH AgNO /NH
Bài 6 :Cho 3 hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z(MX < MY < MZ < 62) cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn
tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
Trong cỏc phỏt biểu sau:
(a) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to)
(b) Chất Z cú đồng phõn hỡnh học
(c) Chất Y cú tờn gọi là but-1-in
(d) Ba chất X, Y và Z đều cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh
Số phỏt biểu đỳng là
Lời giải
3 3 AgNO /NH
4 Kết hợp (*), (**), (***)
2 3
X có 4 1 mol X phản ứng tối đa 4 mol H Phát biểu (a) đúng
Bài 7 :Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cựng dóy đồng đẳng
và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đú Đốt chỏy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2 Mặt khỏc, đun núng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thờm tiếp 20
ml dung dịch HCl 1M để trung hũa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cụ cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol cú phõn tử khối trung bỡnh nhỏ hơn 46 Giỏ trị của m là
Lời giải
Số mol cỏc chất là :
Trang 5Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch NaOH, sau đó tác dụng với dung dịch HCl :
Có thể coi X và HCl đồng thời phản ứng vừa đủ với NaOH
Sơ đồ phản ứng :
2
2 2
0,05 mol 0,1 mol
m gam muèi 0,02 mol
Xét giai đoạn đốt cháy X :
Phương trình phản ứng tạo este :
R(COOH) + 2R 'OH⎯⎯⎯⎯→R(COOR ') + 2H O
Qui hỗn hợp X thành axit và ancol :
X gồm R(COOH) ; R'OH 2
2
R'OH R(COOH)
2,25 x 3,5 x 3 Axit : CH (COOH)0,04.x 0,05.2 0,19
Trang 6Gọi số mol COOH trong X là a mol
Trong X, chỉ có nhóm COOH tác dụng với NaOH theo sơ đồ sau :
Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch
hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2
Đặt công thức chung cho 2 hiđrocacbon trong X là CmH2m + 2 – 2k
Xét giai đoạn đốt cháy X :
Số mol H2O thu được là :
Trang 7Xét giai đoạn X tác dụng với Br2 :
Trong X, chỉ có hiđrocacbon phản ứng với Br2 theo sơ đồ sau :
3 2
C H O Ag C H O cã nhãm CHO (*)
M 62 (**)
CH CHOOHC CHOC¸c chÊt tháa m·n gåm :
Bài 11 :Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với
180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Trang 8X gồm 1 chức este phenol 1 chức este ancol (III)
Z Hai axit đơn chức T (M 126) (IV)
T chứa 2OH (1OH ancol 1 OH phenol)
CH COOCH C H OOCH 3NaOH CH COONa HOCH C H ONa HCOONa H O
2HOCH C H ONa H SO 2 HOCH C H OH Na SO
Bài 12 : Hỗn hợp X cú tỉ khối so với H2 là 27,25 gồm butan, but -1- en và vinylaxetilen Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là m gam Mặt khỏc, khi dẫn 0,15 mol hỗn hợp X trờn vào bỡnh đựng dung dịch brom dư thấy cú a gam brom phản ứng Giỏ trị m và a lần lượt là
A 43,95 gam và 21 gam B 35,175 gam và 42 gam
C 35,175 gam và 21 gam D 43,95 gam và 42 gam
Trang 9Bài 13 : Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là
B¶o toµn COOH
H NCH COOH H NCH(CH )COOH COOH
Trang 10Bài 14 : Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O) Cho 5,52 gam X tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đú
chưng khụ thỡ thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri cú khối lượng 8,88 gam Đốt chỏy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thỡ thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lớt CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyờn tố O trong X gần nhất với giỏ trị nào sau đõy?
Bảo toàn khối lượng (X NaOH) :
Trang 11Xét giai đoạn Y tác dụng với Br2 :
Trong Y, chỉ có anken tác dụng với Br2 theo sơ đồ sau :
Lời giải
Xét giai đoạn X tác dụng với H2 (Ni, t0) thu được Y, sau đó Y tác dụng với Na dư :
Số mol H2 thu được là :
2 H
RCHO ⎯⎯⎯⎯⎯+ → R ' CH OH ⎯⎯⎯+ → R ' CH ONa + H
Trang 12Xét giai đoạn X tác dụng với AgNO3/NH3 :
Gọi số mol các chất trong X là HCHO : a mol ; CxHyCHO : b mol Ta có :
Bài 17 : Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptit X và peptit Y (được trộn theo tỉ lệ mol 4 : 1) thu
được 30 gam glyxin; 71,2 gam alanin và 70,2 gam valin Biết tổng số liên kết peptit có trong 2 phân tử X và
Trang 13Trang 13/106 - https://thi247.com/
Trùng ngưng hóa
A' A
n 0,8 mol n : n : n 0, 4 : 0,8 : 0,6 2 : 4 : 3 2 k : 4 k : 3 k
8970,2
117(Số mắt xích) 2k
m m ⎯⎯⎯⎯→k càng lớn m càng nhỏ = k 3 (Số mắt xích) =9.3=27 Phương trỡnh phản ứng :
Bảo toàn khối lượng
Trang 14Xét giai đoạn oxi hóa X bằng O2 với xúc tác Cu (thực chất là oxi hóa X bằng CuO) :
Hiđrat hóa CH2 = CH – CH3 được 2 ancol là CH3 – CH2 – CH2OH và CH3 – CH(OH) – CH3
Số mol Ag thu được là : nAg 2,808 0,026 mol
Trang 15Bài 19 : Hỗn hợp khí X có thể tích 30,24 lít ở (đktc) gồm hai anken A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
và H2 (trong đó MA < MB), tỉ lệ số mol giữa hai anken và H2 là 5 : 4, tỉ khối của hỗn hợp X so với H2 là 130
9 Cho X qua bột Ni xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 24,375 Sục Y vào dung dịch Br2 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z và khối lượng bình Br2 tăng 9,8 gam Phần trăm số mol A phản ứng với H2 gần nhất với
Trang 16C propilen và axetilen D etilen và propin
Lời giải
Số mol CO2 thu được là :
2 CO
x y
1 mol 0,5 mol
C H ⎯⎯⎯→+ CO + H O
2 2
Trang 17Trang 17/106 - https://thi247.com/
Bài 21 : Hỗn hợp X gồm đipeptit Y, tripeptit Z và tetrapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo ra từ Gly, Ala và
Val Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng
150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 1,12 (đktc) một khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch có khối lượng tăng 15,83 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu
Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây ?
1,12
22, 4
Các amino axit đều no, mạch hở, 1NH2, 1COOH Đặt công thức chung cho X là CnH2n + 2 – kNkOk + 1
X gồm đipeptit Y (2 mắt xích), tripeptit Z (3 mắt xích) và tetrapeptit T (4 mắt xích) 2 k 4
Khi đốt cháy peptit ta luôn có :
3 2
2
0,05 mol S¶n phÈm ch¸y
BaCOCO
Ba(HCO )
NN
+ +
Trang 18k 2 a 0,2893 mol ; b 0,2893 mol m 7,8502 gam
k 4 a 0,291 mol ; b 0,266 mol m 7, 424 gam
7, 424 m 7,8502 Gi¸ trÞ cña m gÇn nhÊt 7,85
Bài 22 : Hỗn hợp X chứa 5 hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có số mol bằng nhau (trong phân tử chỉ chứa nhóm
chức –CHO hoặc -COOH) Chia X thành 4 phần bằng nhau :
- Phần 1 tác dụng vừa đủ 0,896 lít H2 ở (đktc) trong Ni, to
- Phần 2 tác dụng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,1M
- Đốt cháy hoàn toàn phần 3 thu được 3,52 gam CO2
- Phần 4 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Số mol NaOH là : nNaOH=0,4.0,1 0,04mol=
Trong X, chỉ có nhóm COOH tác dụng với NaOH theo sơ đồ sau :
2COOH NaOH COONa H O
(C, H,O) ⎯⎯⎯→+ CO + H O
Trang 19n n n C trong X chØ tËp trung ë nhãm chøc X gåm OHC CHO
HOOC COOHOHC COOH
§Æt sè mol c¸c chÊt trong 1 / 4 X lµ HCHO;HCOOH
;OHC CHO ;HOOC COOH ;OHC COOH− − −
B¶o toµn CHO
X
m 11, 4
28,5M
Sơ đồ phản ứng :
Trang 20nước là 63,312 gam Giỏ trị gần đỳng nhất của m là
Bảo toàn khối lượng
N(A) Gly Ala N(A)
Gly : H NCH COOH Gly Na : H NCH COONa
Ala : H NCH(CH )COOH Ala Na :H NCH(CH )COONa
Trang 21Trang 21/106 - https://thi247.com/
2 O
Bài 25 : Cho 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng
hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 32,22 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là
0,2 mol
32,22 gam r¾n
R COONaNaOH
Trang 22Bài 26 : Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí
oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là
A CH3COOC2H5. B C2H5COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
0,125 mol 10,25 gam muèi
RCOOR ' + NaOH → RCOONa + R'OH
Bài 27 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được
11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 10 gam Na thì sau phản ứng thu được a gam chất rắn Giá trị của a và m lần lượt là
Trang 23Trang 23/106 - https://thi247.com/
2 O
n 2n 2
0,5 mol 0,7 mol 0,2 mol
CO B¶o toµn C
Bài 28 : Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5 gam
este với hiệu suất 75% Tên gọi của este là
A metyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D metyl axetat
Lời giải
Phương trình phản ứng :
2 Y
RCOOR ' RCOOH RCOOR '
3 3
Trang 24Trang 24/106 - https://thi247.com/
Bài 29 : Cho 2,76 gam một hợp chất hữu cơ X tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn
hợp 2 muối của natri Đốt chỏy 2 muối này trong O2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam
Na2CO3; 2,464 lớt khớ CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Cụng thức đơn giản cũng là cụng thức phõn tử của X Số đồng phõn cấu tạo thỏa món X là
Bảo toàn khối lượng (X NaOH) :
H O(1)
n n n n 0,03 0,11 0,14 mol
n 2.n n 2.0,03 0,06 mol
m m m m 2,76 40.0,06 4, 44 mm
H(X)
0,720,72 gam n 0,04 mol
Trang 25Bài 31 : Cho 0,05 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch
AgNO3/NH3 thì thu được m gam Ag Giá trị của m là
Lời giải
Trang 264 2 3
+ +
Bài 32 : Amino axit X (có mạch cacbon không phân nhánh) là nguyên liệu được dùng để sản xuất một loại
gia vị dùng nhiều trong đời sống, trong phân tử X có một nhóm -NH2 và hai nhóm -COOH Đem 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch HC1 thu được dung dịch chứa 18,35 gam muối Công thức cấu tạo phù hợp
với X là
A NH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.
phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đến phản ứng hoàn toàn đều tạo ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất T trong dung dịch Khối lượng của T có thể là
A 18,44 gam B 14,88 gam C 16,66 gam D 8,76 gam
Theo (*) Theo (*)
KÕt hîp (*), (**),(***) X, Y, Z cã ph©n tö
X, Y, Z mét s¶n phÈm h÷u c¬ T duy nhÊt X, Y, Z chØ chøa CHO,COOH (*)
1X 1Na X chøa 1COOH (**)
1Y 2Na Y chøa 2COOH (***)
X : HOOC CHOY: HOOC COOH
Trang 27Trang 27/106 - https://thi247.com/
3 3 AgNO /NH
T 0,12 mol
Bài 34 : Hỗn hợp M gồm axit axetic, ancol metylic và este đơn chức X Đốt cháy hoàn toàn 2,44 gam M cần
0,09 mol O2 và thu được 1,8 gam H2O Nếu lấy 0,1 mol M đem phản ứng với Na dư thì thu được 0,672 lít H2
(đktc) Phần trăm số mol của axit axetic trong hỗn hợp M là
Xét giai đoạn đốt cháy 2,44 gam M :
Số mol H2O thu được là :
Trang 28Trang 28/106 - https://thi247.com/
Số mol H2 thu được là :
2 H
Trang 29Trang 29/106 - https://thi247.com/
Xác định X :
0 t
Cl CH COO C H COO CH CH 4NaOH
NaOOC CHO HO C H COONa CH CHO 2NaCl H O
Đáp án A
Bài 36 : Hỗn hợp X gồm axetilen và vinylaxetilen có tỉ khối so với hiđro là 19,5 Lấy 4,48 lít X (đktc) trộn
với 0,09 mol H2 rồi cho vào bình kín có sẵn chất xúc tác Ni, t0 Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
hỗn hợp Y chỉ gồm các hiđrocacbon Dẫn Y qua dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3/NH3 dư, sau khi AgNO3
hết thu được 20,77 gam kết tủa và có 2,016 lít khí Z (đktc) thoát ra Z phản ứng tối đa m gam brom trong
Trang 300,09 mol
0,29 mol hçn hîp khÝ ban ®Çu
Hi®rocacbon kh«ng no, kh«ng cã nèi ba
y mol AgNO /NH
Bài 37 : Đốt cháy một lượng peptit X được tạo bởi từ một loại α-amino axit no, mạch hở chứa 1 nhóm –NH2
và 1 nhóm –COOH cần dùng 0,675 mol O2, thu được N2; H2O và 0,5 mol CO2 Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 : 2 với 450 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ),
cô cạn dug dịch sau phản ứng thu được 48,27 gam hỗn hợp chỉ chứa 2 muối Biết tổng số liên kết peptit trong
Trang 31Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH :
Số mol NaOH là : nNaOH=0,45.1 0,45 mol=
B¶o toµn Na
muèi muèi NaOH muèi
a b 0, 45 a 0,34 mol
2 muèi lµ :
97a 139b 48,27 b 0,11 molVal Na (M 139)
Thủy phân E cũng giống thủy phân E’ và 6H2O, do đó sản phẩm thủy phân E và E’ giống nhau
Xét giai đoạn thủy phân E’ :
Trang 32Bảo toàn khối lượng
Ni,t
T
HOOC COONa NaOH NaOOC COONa H O
Trang 33Bài 40 : Hỗn hợp X gồm hai anđehit Y và Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, MY < MZ Oxi hóa hoàn toàn
10,2 gam X thu được hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức tương ứng Để trung hòa hỗn hợp axit này cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của Z trong X là
Lời giải
Số mol NaOH là : nNaOH =0,2.1 0,2 mol =
Oxi hóa anđehit thu được axit no, đơn chức Anđehit cũng phải no, đơn chức
Sơ đồ phản ứng :
+
NaOH [O]
2 Axit
10,2 gam X
Trang 34Bài 41 : X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức phân tử chỉ chứa C, H, O Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng
nhau hoặc khối lượng bằng nhau đều thu được CO2 với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 và H2O với tỉ lệ mol tương
Xét giai đoạn đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau :
Lấy số mol mỗi chất là 1 mol
Xét giai đoạn đốt cháy X, Y với khối lượng bằng nhau :
Lấy khối lượng mỗi chất là m gam Ta có :
Y Y
m
Mm
x M12x y 16z 12.1, 5x 2y 16z 6x y 16.(z z )
z 2 x 2; x 3 X : C H O
z 1 y 4;y 8 Y : C H O
Trang 35Trang 35/106 - https://thi247.com/
X có 2 chất đơn chức thỏa mãn là CH3COOH (X1) và HCOOCH3 (X2)
Y có 3 chất đơn chức thỏa mãn là CH3 – CH2 – CH2OH (Y1); CH3 – CH(OH) – CH3 (Y2) và CH3 – O –
CH2CH3 (Y3)
Vậy các cặp thỏa mãn là X1Y1, X1Y2, X1Y3, X2Y1, X2Y2, X2Y3
Đáp án B
Bài 42 : Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy
hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được
giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X
trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là
(RCOO) C H NaOH RCOONa C H (OH)
Trang 36Trang 36/106 - https://thi247.com/
thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75 Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom dư thấy
có tối đa a mol brom phản ứng Giá trị của a là
a mol
Y
Br 0,1 mol
Ni,t 2
0,1 mol
2
0,3 mol X
Trang 37Bảo toàn khối lượng A
O(A) Bảo toàn O của A
1,04 0 0,2 mol
Bài 45 : Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm ba ancol đơn chức cựng dóy đồng đẳng cần vừa đủ V
lớt O2 (ở đktc) thu được 22 gam CO2 và 14,4 gam H2O Nếu đun núng cựng lượng hỗn hợp X trờn với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thớch hợp để chuyển hết thành ete thỡ thu được m gam hỗn hợp ete Giỏ trị của V và m lần lượt
là
A 13,44 và 9,7 B 15,68 và 12,7 C 20,16 và 7,0 D 16,80 và 9,7
Lời giải
Xột giai đoạn đốt chỏy ancol :
Số mol cỏc chất thu được là :
Trang 38H SO đặc
2
140 C 0,3 mol 12,4 gam X m gam ete
tử khối nhỏ hơn 100 và một ancol cú cụng thức phõn tử là C3H7OH Số cụng thức cấu tạo của X thỏa món
điều kiện trờn là
Trang 39Trang 39/106 - https://thi247.com/
HOCH COO CH COO C H− − +2NaOH→2HOCH COONa+C H OH
X có 2 công cấu tạo thỏa mãn là :
HOCH2COO-CH2COOCH2CH2CH3 và HOCH2COO-CH2COOCH(CH3)2
Đáp án C
Bài 47 : Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm
trong số các nhóm -CHO, -COOH, -CH2OH Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam X thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và
m gam H2O Cho 17,1 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 2,8 lít H2 (đktc) Mặt khác cho 17,1 gam X
phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag Giá trị của m là
Lời giải
Xét giai đoạn X tác dụng với AgNO3/NH3 :
Số mol Ag thu được là : nAg 54 0,5 mol
Xét giai đoạn X tác dụng với Na :
Số mol H2 thu được là :
2 H
Xét giai đoạn đốt cháy X :
Số mol CO2 thu được là :
2 CO
n +n +n =n X gåm OHC CH OH vµ OHC COOH− −
Đặt số mol các chất trong X là OHC – CH2OH : a mol ; OHC – COOH : b mol Ta có :
2
2
B¶o toµn CHO
OHC CH OH OHC COOH CHO
Trang 40OHC CH OH
CO H OOHC COOH
Bài 48 : Hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng m gam X với H2SO4 đặc, thu được H2O và
hỗn hợp các chất hữu cơ Y gồm hai ancol và ba ete Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 7,56 lít O2 (đktc), sinh ra 5,04 lít CO2 (đktc) Mặt khác cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ và hơi nước Cho Z với lượng dư
AgNO3/NH3 đun nóng đến khi phản ứng kết thúc thu được 16,2 gam Ag Tên thay thế của ancol có khối
lượng mol phân tử lớn hơn trong X là
A butan-2-ol B propan-1-ol C butan-1-ol D propan-2-ol
za 0,225 na (1 k).a
+ −
+ − + −
Xét giai đoạn Z tác dụng với AgNO3/NH3 :
Số mol Ag thu được là : nAg 16, 2 0,15 mol
108
Trường hợp 1 : X gồm CH3OH và C2H5OH