1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn thi: Toán lớp 88934

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 211,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của cạnh CD và N là một điểm trên đường chéo AC sao cho ฀ 0... Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC.. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu củ

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Mụn thi: Toỏn Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phỳt Cõu 1 (2,0 điểm)

Rỳt gọn biểu thức: B = 32 3 3 23 2

  

Cõu 2 (4,0 điểm)

a) Tỡm số dư trong phộp chia đa thức (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 9 cho x2 + 8x + 12

b) Tỡm mọi số nguyờn x sao cho x3 - 2x2 + 7x - 7 chia hết cho x2 + 3

Cõu 3 (4,0 điểm).

Giải cỏc phương trỡnh:

a) 1 3 3 3  3

b) 3 3 2

Cõu 4 (4,0 điểm).

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc biểu thức

a) A = 3x    1 x 2 4x 3

b) B =

2 2

14x 8x 9 3x 6x 9

 

 

Cõu 5 (4,0 điểm)

Cho tam giỏc ABC cõn tại A M, D tương ứng là trung điểm của BC, AM H

là hỡnh chiếu của M trờn CD AH cắt BC tại N, BH cắt AM tại E Chứng minh rằng:

a) Tam giỏc MHD đồng dạng với tam giỏc CMD

b) E là trực tõm tam giỏc ABN

Cõu 6 (2,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh CD và

N là một điểm trên đường chéo AC sao cho ฀ 0 Gọi F là điểm đối xứng của

90

BNM

A qua N Chứng minh rằng FB AC.

Mụn thi: Toỏn Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phỳt

Bài 1: (2 điểm)Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 b) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015

Trang 2

Bài 2: (2,5 điểm)Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A b Tính giá trị của A , Biết x = 1

2

c Tìm giá trị của x để A < 0 d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 3 : (2 điểm) a) Giải phương trình :

18

1 42 x 13 x

1 30

x 11 x

1 20

x 9 x

1

2 2

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A = 3

c b a

c b

c a

b a

c b

a

Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường

chéo BD Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi

H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

b) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK

c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2

Đề 3 Bài 1: a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2)

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

(c a)(a b)  (a b)(b c)  (b c)(c a)

(3n 2)(3n 5) 3 3n 2 3n 5

c) Tính 150 150 150 150

5.8  8.11 11.14    47.50

Bài 3: Giải các phương trình

a) 2x 1 2x 1 4 2 2 b)

x x 1 x x 1 x(x x 1)

3

1993 1995 1997

Bài 4: Cho  ABC vuông tại A Vẽ ra phía ngoài tam giác đó các tam giác ABD vuông cân ở B, ACE vuông cân ở C CD cắt AB tại M, BE cắt AC tại N

a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng; các tứ giác BCE; ACBD là hình thang

b) Tính DM biết AM = 3cm; AC = 4 cm; MC = 5cm

c) Chứng minh AM = AN

Bài 5: Cho M là điểm nằm trong  ABC, từ M kẻ MA’ BC, MB’ AC, MC’   

AB

Trang 3

(A’ BC; B’ AC; C’ AB) Chứng minh rằng:    = 1

MA ' MB ' MC '

(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của

)

ABC

ĐỀ 4 Câu 1

a) Trong ba số a, b, c có 1 số dương, 1 số âm và 1 số bằng 0; ngoài ra còn biết

thêm 2 Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0

a  b (b c) 

b) Cho x + y = 1 Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 + 3xy

Câu 2: a) Giải phương trình: x    2 3 1

b) Giả sử a, b, c là ba số đôi một khác nhau và a b c 0

b c  c a  a b 

Chứng minh rằng: a 2 b 2 c 2 0

(b c)  (c a)  (a b) 

Câu 3: Cho tam giác ABC; gọi Ax là tia phân giác của BAC฀ , Ax cắt BC tại E

Trên tia Ex lấy điểm H sao choBAE฀ ECH฀ Chứng minh rằng:

a) BE EC = AE EH

b) AE2 = AB AC - BE EC

Câu 4: Cho tứ giác ABCD Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại E;

từ B kẻ đường thẳng song song với AD cắt AC tại F

Chứng minh rằng: EF // DC

ĐỀ 5

Bài 1: Cho phân thức: P = 22 x 4

x x 20

  a) Tìm TXĐ của P b) Rút gọn P c) Tính giá trị của P khi

x 5   1,5

Bài 2: So sánh A và B biết:

a) A = 2002 2004 và B = 20032

b) A = 3.(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) và B = 264

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn AC Hạ CE vuông góc với

AB, CF vuông góc với AD và BG vuông góc với AC Chứng minh:

a) ACE ABG và AFC CBG   

b) AB AE + AD AF = AC2

Bài 4: Cho hình thoi ABCD cạnh a, có Â = 600 Một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của tia BA và DA lần lượt tại M và N

a) Chứng minh: Tích BM DN có giá trị không đổi

Trang 4

b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tớnh số đo gúc BKD

Bài 5:

Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh

4(x + y) = 11 + xy

đề 6 Câu 1: Cho

2

2

x 7x 6 A

x 1

 

 a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 0 c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 2: Giải phương trình: (x + 1)2 = 4(x2 + 2x + 1)

Câu 3: Cho a, b, c thoã mãn: 1 1 1 1

a    b c a b c

  Tính giá trị của biểu thức: A = (a3 + b3)(b3 + c3)(c3 + a3)

Câu 4: Cho ABC có  A฀  2B฀  4C฀   4 Chứng minh: 1 1 1

AB  BC  CA

Câu 5:

Cho ABC cân tại A có BC = 2a, M là trung điểm của BC Lấy D, E theo thứ tự  thuộc AB, AC sao cho: DME฀  B฀

a) Chứng minh rằng: tích BD CE không đổi

b) Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE

c) Tính chu vi của ADE nếu ABC là tam giác đều 

đề 7 Cõu 1 : Giải phương trỡnh: a) b) 6x2 - x - 2 =

) 4 ( ) 2 (

2 4

3 2

1

x x

x

x x

x

0

Cõu 2 : Cho x + y + z = 0 Rỳt gọn : 2 2 2 2 2 2

) ( ) ( ) (y z z x x y

z y x

Cõu 3 : Chứng minh rằng khụng tồn tại x thỏa món :

a) 2x4 - 10x2 + 17 = 0 b) x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0

Cõu 4 : Cho tam giỏc ABC, điểm D nằm trờn cạnh BC sao cho ;

2

1

DC DB

điểm O nằm trờn đoạn AD sao cho OA 3 Gọi K là giao điểm của BO và AC

OD  2

Tớnh tỉ số AK : KC

Cõu 5 : Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhọn, trực tõm H Một đường thẳng qua H cắt

AB, AC thứ tự ở P và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giỏc MPQ cõn tại M

Đề 8

Trang 5

Câu 1: a) Tìm các số nguyên m, n thoả mãn n2 n 1

m

n 1

 

b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi

giá trị nguyên dương của n

c) Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì a2+b2 chia hết cho 13

Câu 2: Rút gọn biểu thức:

) )(

(a b a c

bc

 (b c)(b a)

ca

 (c a)(c b)

ab

Câu 3: Tính tổng: S = + + + … +

3 1

1

5 3

1

7 5

2009.2011

Câu 4: Cho 3 số x, y, z, thoả mãn điều kiện xyz = 2011 Chứng minh rằng biểu

thức sau không phụ thuộc vào các biến x, y, z :

xy 2011x 2011  yz y 2011  xz z 1

Câu 5: Giải phương trình: 69 x 67 x 65 x 63 x 61 x 5

Câu 6: Cho ABC tam giác đều, gọi M là trung điểm của BC Một góc  xMy฀ =

600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx , My luôn cắt cạnh AB và AC lần lượt

tại D và E Chứng minh :

a) BD.CE=

2

BC 4

b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của BDE ฀ và CED฀

c) Chu vi ADE không  đổi

PHÒNG GD& ĐT THỌ XUÂN

TRƯỜNG THCS XUÂN PHÚ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: TOÁN LỚP 8 – VÒNG 4

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (4,0 điểm)

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 4 2

2013 2012 2013

xxx

         

Câu 2 (4,0 điểm)

1 Giải phương trình sau:

Trang 6

2 2 2 2 2 2

(2x  x 2013)  4(x  5x 2012)  4(2x  x 2013)(x  5x 2012)

2 Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn 3 2 3

x  2x  3x   2 y

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho

dư 24, f(x) chia cho được thương là và còn dư

2

4

2 Chứng minh rằng:

a b c b c a   c a b a b c   b a c a c b  

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh

AD lấy điểm F sao cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF),

AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N

1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật

2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh

rằng: AC = 2EF

3 Chứng minh rằng: 12 = 1 2 + 1 2

Câu 5 (2,0 điểm) Cho a b c, , là ba số dương thoả mãn abc 1 Chứng minh rằng :

3 1 3 1 3 1 3

a b cb c ac a b

ĐỀ BÀI

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 -2x)( x2 -2x- 1) - 6

b) Đa thức f(x) = 4x3 +ax +b chia hết cho các đa thức x-2; x+1 Tính 2a-3b

a) Cho an = 1+2+3+…+ n Chứng minh rằng an + an+1 là một số chính

phương

b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số 10 22 9 4 tối giản

20 20 9

 

a) Cho x3 +y3+z3 =3xyz Hãy rút gọn phân thức Px yy xyz zz x

b) Tìm tích: M=

1 4 5 4 9 4 17 4

3 4 7 4 11 4 19 4

      

Trang 7

a) Cho x = by +cz; y = ax +cz; z = ax+by và x +y + z 0; xyz 0 CMR: 

2

1 a 1 b 1 c

b) Cho 1 1 1 , tính giá trị của biểu thức:

0

:

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để P<1

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x>1

a) CMR: CE vuông góc với DF

b) Gọi M là giao điểm của CE và DF Chứng minh rằng AM = AD

ACFH

a) Chứng minh rằng EC = BH; EC BH

b) Gọi M, N thứ tự là tâm của các hình vuông ABDE, ACFH Gọi I là trung điểm của BC Tam giác MNI là tam giác gì? Vì sao?

MÔN THI: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 150 phút (không tính thời gian giao đề)

a) Phân tích đa thức 2 2 2 thành nhân tử

b) Cho các số nguyên a b c, , thoả mãn (ab)3  (b c)3  (c a)3 210 Tính giá trị của biểu thức

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2

xy  xy

b) Giải phương trình: (6x8)(6x6)(6x7)2 72

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P(x2012)2 (x2013)2

Trang 8

b) Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn x  y z 3 Chứng minh rằng:

2

x xy yz z

cạnh AC Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia

BM tại D, cắt tia BA tại E

a) Chứng minh: EA.EB = ED.EC

b) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD+CM.CA có giá trị không đổi

c) KẻDHBCHBC Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng

BH, DH Chứng minh CQPD

Ngày đăng: 22/03/2022, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm