1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de so 1 bo 10 de 8 diem mon vat ly thay le tien ha thay le tien ha bo 10 de 8 diem de so 1 dap an

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải Khi nói về sóng cơ học và sóng điện từ thì các em cần nhớ: Chu kỳ và tần số dao động của sóng là chu kỳ và tần số của nguồn sóng vì vật T, f không phụ thuộc v{o môi trườ

Trang 1

http://dodaho.com/ 1

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K, treo vật có khối lượng m Tại vị trí cân

bằng người ta thấy lò xo dãn ra một đoạn l o Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

A 2 l o

g

  B 2

o

g l

 C 2  g l . o D 2

o

l g

Hướng dẫn giải

Với con lắc lò xo thì chu kỳ dao động được xác định bởi:

.sin

m T

Trong đól ol{ độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng, là góc hợp bởi phương dao động của vật với phương nằm ngang (Đáp án A)

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 10 os 10 ( )

6

xc  t  cm

Tần số dao động của vật là

Hướng dẫn giải

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos ωt + φ  thì chúng ta cần nhớ một số c|c đại lượng đặc trưng sau:

① Li độ dao động x: l{ độ lệch của vật khỏi vị trí cân bằng

② Biên độ dao động A: là khoảng cách lớn nhất của vật đến vị trí cân bằng (hay

còn gọi là li độ cực đại), đại lượng n{y luôn dương

③ Tần số góc ω (rad/s): l{ đại lượng quy ước dùng để x|c định trạng thái chuển

động của vật

④ Pha dao động ban đầu φ (rad): l{ đại lượng quy ước để x|c định trạng thái ban đ}u của vật

⑤ Pha dao động ωt + φ (rad): l{ đại lượng quy ước dùng để x|c định trạng thái

của vật tại thời điểm t

BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM

Trang 2

http://dodaho.com/ 2

⑥ Chu kỳ dao độ T (s): là khoảng thời gian nhỏ nhất mà trạng thái chuyển động

của vật lặp lại như cũ (hoặc khoảng thời gian mà vật thực hiện được một dao động toàn phần) Trong dao động điều hòa thì T được x|c định bởi: T = 2 1

f

 

⑦ Tần số dao động f của vật (Hz): là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian (thường là trong một gi}y) Trong dao động điều hòa thì f được x|c định bởi: f = 1

 

Câu 3: Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động lần

lượt là: 1 10 os 20 ( )

3

xc  t  cm

2

3

xc  t   cm

  Hai dao động trên dao động ?

A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau

C Ngược pha với nhau D Lệch pha nhau một góc

3

Hướng dẫn giải

Với c|c b{i to|n xét độ lệch pha giữa hai dao động cùng tần số bất kì ta có:    2 1 Khi giải loại to|n n{y chúng ta thường gặp một số trường hợp đặc biệt sau:

 Nếu   k.2hai dao động cùng pha

 Nếu     2 k  1   hai dao động ngược pha

 Nếu 2 1

2

   hai dao động vuông pha

→ Hai dao động ngược pha

Câu 4: Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x (cm) có dạng:

uct   x mm Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 20 mm/s B 50 mm/s C 2 m/s D 20 cm/s

Hướng dẫn giải

Phương trình sóng tại một điểm cách nguồn khoảng x có dang:

Dựa vào kết quả này ta có:

200

20 ( / )

v



Trang 3

http://dodaho.com/ 3

Câu 5: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?

A Sóng cơ học truyền được trong mọi môi trường

B Khi truyền từ không khí sang chất lỏng thì vận tốc truyền sóng cơ học tăng

C Khi truyền từ không khí v{o nước thì chu kỳ và tần số sóng cơ không đổi

D Khi sóng cơ truyền từ chắt rắn sang chất lỏng thì bước sóng giảm

Hướng dẫn giải

Khi nói về sóng cơ học và sóng điện từ thì các em cần nhớ:

Chu kỳ và tần số dao động của sóng là chu kỳ và tần số của nguồn sóng vì vật T, f không phụ thuộc v{o môi trường

 Khi truyền từ môi trường n{y sang môi trường khác thì vận tốc truyền sóng khác nhau (vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào độ đàn hồi hoặc độ cảm ứng điện từ của môi trường) đẫn đến bước sóng thay đổi

 Với sóng cơ học thì môi trường có mật độ càng cao thì vận tốc truyền sóng càng lớn v{ bước sóng tăng (nên khi đi từ không khí sang chất lỏng, sáng chất rắn thì vận tốc truyền sóng cơ học tăng dẫn đến bước sóng tăng)

 Với sóng điện từ thì môi trường có mật độ lớn thì vận tốc truyền sóng càng giảm v{ bước sóng giảm (nên khi đi từ không khí sang chất lỏng, sáng chất rắn thì vận tốc truyền sóng điện từ giảm dẫn đến bước sóng giảm)

 Sóng cơ học chỉ truyền được trong không khí, chất lỏng và chất rắn mà không thể truyền được trong chân không

 Sóng cơ học có cả sóng dọc v{ sóng ngang còn sóng điện từ là sóng ngang

 ………

Câu 6: Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x (cm) có dạng:

uct   x mm Biên độ dao động của sóng là

Mẹo 10 s:

Khi gặp các bài toán liên quan đến việc x|c định vận tốc hoặc bước sóng trong

1 Vận tốc truyền sóng: (đơn vị của x / giây)

2 Bước sóng: (đơn vị của x)

Trang 4

http://dodaho.com/ 4

Câu 7: Cho dòng điện Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x

(cm) có dạng: 2 2 os 200 ( )

3

  chạy qua điện trở R = 100 Ω Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là

Hướng dẫn giải

Với mạch điện xoay chiều chỉ có một phần tử hoặc R hoặc L hoặc C thì chúng ta luôn có: URI R ; U LI.ZLI.L; U C I.ZC I

C

Từ kết quả tổng quát này chúng ta có: U RI R 100.2200 (V)

Câu 8: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm Đặt v{o hai đầu đoạn mạch

một điện áp xoay chiều 220 2 os 2 ( )

3

  có tần số thay đổi được Khi ffo

thì thấy số chỉ Amper kế trong mạch đạt giá trị cực đại Tần số của nguồn điện khi đó l{

2

 B f 2 LC C 1

2

L f

C

2

f

LC

Hướng dẫn giải

Trong mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, khi có hiện tượng cộng hưởng điện xẩy ra thì tần số của dòng điện bằng tần số dao động riêng của mạch Hay 0 1

2

LC

Câu 9: Cho dòng điện có tần số f = 50 Hz chạy qua tụ điện C có điện dung

4 10 F

2 

 Dung kháng của tụ điện này là

Hướng dẫn giải

Dung kháng của tụ được x|c địn bởi: 1 1 200 ( )

2

C Z

Câu 10: Điều n{o su đ}y l{ đúng khi nói về sóng điện từ?

A sóng điện từ là sóng dọc và truyền được ở trong chân không

B sóng điện từ là sóng ngang và truyền được ở trong chân không

C sóng điện từ là sóng ngang và không thể truyền được ở trong chân không

D sóng điện từ là sóng ngang và chỉ truyền được ở trong chân không

Chú ý: Sóng điện từ là sóng ngang, gồm hai thành phần E và B biến thiên điều hòa cùng tần

số, cùng pha, theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng Hệ bà vevto (E, v, B) tạo thành một tam diện thuận (giống hệ trục tọa độ Decac Oxyz)

Trang 5

http://dodaho.com/ 5

Câu 11: Để phát hiện các vật thể bay trong không trung người ta thường dùng rada Sóng

điện từ mà trạm phát rada phát và thu thuộc loại sóng điện từ nào?

A sóng dài B sóng ngắn C sóng cực ngắn D sóng trung

Hướng dẫn giải

Để phát hiện mục tiêu trong không trung thì chúng ta phải dùng sóng điện từ có thể xuyên qua được bầu khí quyển của tr|i đất và lớp tầng điện li Trong số c|c sóng điện từ đề cập thì chỉ có thể là SÓNG CỰC NGẮN

Câu 12: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L1 H và tụ điện C = 1 nF, cho 2

g   Chu kỳ của mạch dao động trên là

2.10 s

Hướng dẫn giải

Chu kỳ dao động của mạch LC được x|c định bởi: 7

T   LC   s

Câu 13: Tia hồng ngoại không có tác dụng n{o sau đ}y ?

A dùng làm nguồn kích thích vật phát quang

B dùng để phơi, sấy các sảng phẩm nông nghiệp

C dùng để sưới ấm

D chụp ảnh tr|i đất từ trên cao

 trường tạo thành (Khái niệm và nguồn phát)

 Về bản chất, tia hồng ngoại là sóng điện từ, có tần số nhỏ hơn tần số cảu ánh sáng đỏ (có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ) Vì vậy nó mang đầy đủ các tính chất của sóng điện từ (như: Giao thoa, nhiễu xạ, khúc xạ, phản xạ….) (Bản chất)

 Tia HỒNG NGOẠI có một số đặc trưng nổi bật như:

ĐẶC TRƯNG VÀ TÁC DỤNG NỔI

① Tác dụng làm đen kính ảnh

① Dùng để chụp ảnh hồng ngoại, chụp ảnh tử c|c vệ tinh dùng trong dự b|o thời tiết hoặc trong dò th|m qu}n

sự

② T|c dụng nhiệt mạnh

② Dùng để phơi, sấy c|c s|ng phẩm nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp Dùng để sưởi ấm Dùng để phục hồi chức năng bằng vật lý trị liệu

Trang 6

http://dodaho.com/ 6

Chú ý: Do tia hồng ngoại có năng lượng nhỏ hơn năng lượng của ánh sáng đỏ nên tia hồng ngoại không có khả năng làm cho các vật khác phát quang cũng như có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài chu một số chất

Câu 14: lăng kính trong m|y quang phổ có tác dụng ?

A tăng cường độ chùm tia sáng gửi đến

B tán sắc chùm ánh sáng gửi đến

C nhiễu xạ cùm ánh sáng gửi đến

D hội tụ chùm ánh sáng gửi đến

Câu 15: Một bức xạ đơn sắc khi truyền trong thủy tinh có bước sóng 0,5 µm Biết chiết suất

của thủy tinh với bức xạ này là 1,5 Màu sắc của bức xạ này là

Hướng dẫn giải

Khi ánh sáng truyền trong chân không với bước sóng 0thì truyền trong môi trường có chiết suất n sẽ có bước sóng 0

c

    0n. 0, 75 m (m{u đỏ)

Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu n{o sau đ}y đúng

A Photon có tần số càng lớn thì có năng lượng càng lớn

B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng

C Photon tồn tại trong cả trạng th|i đứng yên và trạng thái chuyển động

D Năng lượng của các loại photon đều bằng nhau

Câu 17: Nguyên tắc học động của thiết bị quang điện trở dựa vào hiện tượng?

A quang điện ngoài B quang điện trong

C nhiệt điện D giao thoa ánh sáng

Câu 18: Một kim loại có công thoát là 2 eV Giới hạn quang điện của kim loại này là

Hướng dẫn giải

Công thoát của kim loại được x|c định bởi:

1, 242 ( )

hc

Câu 19: Số nuclon của hạt nhân 12

6Clà

Hướng dẫn giải

Hạt nhân A

Z Xcó A nuclon; có Z proton, có A – Z nơtron

Câu 20: Cho hạt nhân X có số khối l{ A, có độ hụt khối Δm, có năng lượng liên kết là Elk Đại lượng n{o sau đ}y đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A Δm

Trang 7

http://dodaho.com/ 7

Câu 21: khi nói về các tia phóng xạ thì kết luận n{o sau đ}y không đúng ?

A Tia α khi tạo ra chuyển động lệch về phía bản âm của tụ điện

B Tia β khi tạo ra chuyển động lệch về phía bản dương của tụ điện

C Tia γ khi tạo ra chuyển động với vận tốc ánh sáng và không bị lệch trong điện từ trường

D Tia γ có khả năng đ}m xuyên cao v{ có khả năng g}y đột biến

Hướng dẫn giải

Khi nói về các tia phóng xạ thì các em cần nhớ:

 Hạt mang điện tích dương thì bị lệch về bản âm của tụ điện (  ; ), hạt mang điện tích âm sẽ bị lệch về bản dương của tụ điện (), còn tia  l{ sóng điện từ nên không bị lệch trong điện trường cũng như từ trương

 Hạt càng lớn thì khả năng đ}m xuyên c{ng kém, khả năng oxi hóa không khí cang c|o… (do đó tia  có khả năng đ}m xuyên mạnh nhất…)

Câu 22: Khi bắn phá hạt nhân 14

7N bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X Hạt nhân X là

A 12

6C

Hướng dẫn giải

Để tìm các hạt nhân còn lại trong phản ứng hật nhân chúng ta chỉ cần cân bằng phản ứng

7N p 8X

Câu 23: Tầng ôzôn được xem là tấm “áo giáp” bảo vệ con người v{ động thực vật trên trái

đất nhờ khả năng n{o của tầng khí này?

A hấp thụ tia hồng ngoại B hấp thụ |nh s|ng m{u đỏ

C cho tia tử ngoại nguyền quan D hấp thụ tia tử ngoại

Câu 24: hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏa rằng:

A ánh sáng có tinh chất sóng B ánh sáng có tính chất hạt

C sóng ánh sáng là sóng dọc D sóng ánh sáng là sóng ngang

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tốc độ trung bình lớn nhất mà

vật đạt được trong khoảng thời gian T

4 là

A 4A

T B 4 2A

T

Hướng dẫn giải

Dùng phương ph|p đường tròn lượng giác chúng ta có một số kết quả đặc biệt về quãng đường cực đại, cực tiểu mà vật đi được trong khoảng thời gian p 1

2

q

   là:

Trang 8

http://dodaho.com/ 8

max

p

2 .sin

q

  ; Smin 2 A 1 cos p

q

  Áp dụng cho b{i to|n trên để lấy KQ

Câu 26: Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg, dao động với phương trình

10 os 10 ( )

6

xct  cm

  Động năng của vật khi qua vị trí có li độ 5 cm là

Hướng dẫn giải

Động năng của vật được x|c định bởi: 1 2 1 2 2 2

Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài dây là ođang dao động điều hòa với biên độ Ao Trong quá trình vật đang dao động, khi sợi d}y theo phương thẳng đứng thì người ta chặn dây sao cho phần tự do của dây là Sau khi bị chặn vật dao động điều hòa với biên độ là

A Ao

o

o

D Ao o

Hướng dẫn giải

0

g

l

Do cơ năng của con lắc không đổi nên dễ dàng ta có: 2 2

ĐÁP ÁN C

Câu 28: Một chất điểm có khối lượng m chịu tác dụng của một lực FFo.cos    t  có tần số thay đổi được Khi ff110 Hzthì vật dao động với biên độ AA1, khi

2 20 Hz

ff  thì vật dao động với biên độ A  A2, khi ff3 40 Hzthì vật dao động với biên độ AA3, khi ff4 50 Hzthì vật dao động với biên độ A  A4, biết

A A Chọn kết luận đúng?

A A1A3A2 A4 B A1A =A =A2 3 4

C A1A >A >A3 2 4 D A4 A1 A3A2

Hướng dẫn giải

Trong c|c b{i to|n dao động cưỡng bức các em cần nhớ:

Nếu A1 A3 thì mọi tần số của lực cưỡng bức có giá trị f < f < f1 3sẽ có biên độ

A > A A

Trang 9

http://dodaho.com/ 9

Nếu A1A3 thì mọi tần số của lực cưỡng bức có giá trị f (f ; f )1 3 sẽ có biên độ

A < A A

Câu 29: Để x|c định khoảng chách từ tâm của các trận động đất cũng như độ mạnh của các

dư chấn người ta dùng thiết bị đo l{ “địa chấn kế” Biết rằng khi có động đất xẩy ra thì tại

tâm trận động đất tạo ra sóng truyền trong lòng đất với hai loại chính là sóng dọc do có sự thay đổi về áp suất giữa các lớp thạch quyển, thủy quyển trong lòng đất truyền với tốc độ trung bình 8000 m/s và sóng ngang do lực đ{n hồi giữa các phân tử trong lòng đất, truyền với tốc độ trung bình 5500 m/s Tại thời điểm t0 địa chấn kế đo được một xung tín hiệu từ trận động đất (ở dạng sóng dọc), sau đó 40 s thì thu được xung tín hiệu tiếp theo (dạng sóng ngang) Khoảng cách từ t}m dư chấn đến vị trí đặt địa chấn kế là

Hướng dẫn giải

Đ}y l{ một trong số c|c b{i to|n liên quan đến sự thay đổi vận tốc sóng trong môi trường khác nhau Với toại bài toán này chúng ta có kết quả nhanh như sau:

1 1

1 1 2 2

1

1 2

1

2 2

2

2

;

.

.

.

d t v

d v t v t

d t v

d

v t

v

v v

v

 



 



Thay v{o b{i to|n ta được: 1 2

1 2

.

704 km

t v v d

Câu 30: Trong một mặt phẳng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng biên độ, cùng pha cách

nhau một khoảng 67,5 cm, tạo ra sóng cơ học có bước sóng 6 cm M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với trung điểm O của đoạn AB Khoảng cách nhỏ nhất từ M đến O là

Trang 10

http://dodaho.com/ 10

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỔNG QUÁT

Phương trình giao thoa tại một điểm bất kỳ giữa hai nguồn kết hợp cùng biên độ

Bước 1: Lập điều kiện

1 Điểm dao động cực đại:

2 Điểm dao động cực tiểu:

3 Bước 2: Xét giá trị hoặc khoảng biến thiên

4 Bước 3: Giải và kết luận

5 Ví dụ câu 30:

6 Phương trình giao thoa trên đường trung trực có dạng:

Trang 11

http://dodaho.com/ 11

Câu 31: Đặt điện áp uUo.cos    t  (Uo không đổi, ω

thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

mắc nối tiếp Trên hình vẽ, c|c đường (1), (2) v{ (3) l{ đồ

thị của c|c điện áp hiệu

dụng ở hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện UC v{ hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω Đường (1), (2) và (3) theo thứ tự tương ứng là

A uR, uL và uC B UC, uL và uR C UC, uR và uL D uL, uR và uC

Hướng dẫn giải

Với mạch điện R – L – C có tần số thay đổi được, dù tìm điều kiện để cho giá trị nào đó max hoặc tìm hệ số công suất thì chúng ta luôn chọn tần số cộng hưởng làm chuẩn (giá trị của tần số để I max)

Với bài toán   UL max;   UC max;  URLmax;  URCmaxthì chúng ta dùng phương ph|p đặt ẩn phụ:

R C

L   n    n  (vì giả thiết thường cho 2

2

R CL)

PHƯƠNG PHÁP MỘT GAM NHẠC

Ngày đăng: 22/03/2022, 15:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w