Câu 4: Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x cm có dạng: 6.. Câu 6: Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x cm có dạng: 6.. Câu 7: Cho
Trang 1Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K, treo vật có khối lượng m Tại vị trí cân
bằng người ta thấy lò xo dãn ra một đoạn l o Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
A 2 l o
g
B 2
o
g l
C 2 g l.o D 2
o
l g
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 10 os 10 ( )
6
Tần số dao động của vật là
A 10 Hz B 5 Hz C 20 Hz D 15 Hz
Câu 3: Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động lần
lượt là: 1 10 os 20 ( )
3
2
6 os 20 ( )
3
Hai dao động trên dao
động ?
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau
C Ngược pha với nhau D Lệch pha nhau một góc
3
Câu 4: Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x (cm) có dạng:
6 os 200 10 ( )
u c t x mm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 20 mm/s B 50 mm/s C 2 m/s D 20 cm/s
Câu 5: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A Sóng cơ học truyền được trong mọi môi trường
B Khi truyền từ không khí sang chất lỏng thì vận tốc truyền sóng cơ học tăng
C Khi truyền từ không khí v{o nước thì chu kỳ và tần số sóng cơ không đổi
D Khi sóng cơ truyền từ chắt rắn sang chất lỏng thì bước sóng giảm
Câu 6: Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x (cm) có dạng:
6 os 200 10 ( )
u c t x mm Biên độ dao động của sóng là
A 6 cm B 6 mm C 3 mm D 3 cm
BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Câu 7: Cho dòng điện Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một khoảng x
(cm) có dạng: 2 2 os 200 ( )
3
chạy qua điện trở R = 100 Ω Điện áp hiệu dụng
hai đầu điện trở là
A 400 V B 200 2 V C 200 V D 100 V
Câu 8: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm Đặt v{o hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều 220 2 os 2 ( )
3
có tần số thay đổi được Khi f f o
thì thấy số chỉ Amper kế trong mạch đạt giá trị cực đại Tần số của nguồn điện khi đó l{
A 1
2
B f 2 LC C 1
2
L f
C
2
f
LC
Câu 9: Cho dòng điện có tần số f = 50 Hz chạy qua tụ điện C có điện dung
4
10 F
2
Dung kháng của tụ điện này là
A 200 Ω B 100 Ω C 400 Ω D 50 Ω
Câu 10: Điều n{o su đ}y l{ đúng khi nói về sóng điện từ?
A sóng điện từ là sóng dọc và truyền được ở trong chân không
B sóng điện từ là sóng ngang và truyền được ở trong chân không
C sóng điện từ là sóng ngang và không thể truyền được ở trong chân không
D sóng điện từ là sóng ngang và chỉ truyền được ở trong chân không
Câu 11: Để phát hiện các vật thể bay trong không trung người ta thường dùng rada Sóng
điện từ mà trạm phát rada phát và thu thuộc loại sóng điện từ nào?
A sóng dài B sóng ngắn C sóng cực ngắn D sóng trung
Câu 12: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L1 H và tụ điện C = 1 nF, cho
2
g Chu kỳ của mạch dao động trên là
A 2 s B 2.107 s C 2 s D 7
2.10 s
Câu 13: Tia hồng ngoại không có tác dụng n{o sau đ}y ?
A dùng làm nguồn kích thích vật phát quang
B dùng để phơi, sấy các sảng phẩm nông nghiệp
C dùng để sưới ấm
D chụp ảnh tr|i đất từ trên cao
Câu 14: lăng kính trong m|y quang phổ có tác dụng ?
A tăng cường độ chùm tia sáng gửi đến
B tán sắc chùm ánh sáng gửi đến
C nhiễu xạ cùm ánh sáng gửi đến
D hội tụ chùm ánh sáng gửi đến
Trang 3Câu 15: Một bức xạ đơn sắc khi truyền trong thủy tinh có bước sóng 0,5 µm Biết chiết suất
của thủy tinh với bức xạ này là 1,5 Màu sắc của bức xạ này là
A màu lam B màu tím C m{u đỏ D màu vàng
Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu n{o sau đ}y đúng
A Photon có tần số càng lớn thì có năng lượng càng lớn
B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng
C Photon tồn tại trong cả trạng th|i đứng yên và trạng thái chuyển động
D Năng lượng của các loại photon đều bằng nhau
Câu 17: Nguyên tắc học động của thiết bị quang điện trở dựa vào hiện tượng?
A quang điện ngoài B quang điện trong
C nhiệt điện D giao thoa ánh sáng
Câu 18: Một kim loại có công thoát là 2 eV Giới hạn quang điện của kim loại này là
A 500 nm B 420 nm C 621 nm D 620 µm
Câu 19: Số nuclon của hạt nhân 12
6Clà
Câu 20: Cho hạt nhân X có số khối l{ A, có độ hụt khối Δm, có năng lượng liên kết là Elk Đại lượng n{o sau đ}y đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A Δm
A B A C Δm D Elk
Câu 21: khi nói về các tia phóng xạ thì kết luận n{o sau đ}y không đúng ?
A Tia α khi tạo ra chuyển động lệch về phía bản âm của tụ điện
B Tia β khi tạo ra chuyển động lệch về phía bản dương của tụ điện
C Tia γ khi tạo ra chuyển động với vận tốc ánh sáng và không bị lệch trong điện từ trường
D Tia γ có khả năng đ}m xuyên cao v{ có khả năng g}y đột biến
Câu 22: Khi bắn phá hạt nhân 14
7N bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X Hạt nhân X là
A 12
6C
Câu 23: Tầng ôzôn được xem là tấm “áo giáp” bảo vệ con người v{ động thực vật trên trái
đất nhờ khả năng n{o của tầng khí này?
A hấp thụ tia hồng ngoại B hấp thụ |nh s|ng m{u đỏ
C cho tia tử ngoại nguyền quan D hấp thụ tia tử ngoại
Câu 24: hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏa rằng:
A ánh sáng có tinh chất sóng B ánh sáng có tính chất hạt
C sóng ánh sáng là sóng dọc D sóng ánh sáng là sóng ngang
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tốc độ trung bình lớn nhất mà
vật đạt được trong khoảng thời gian T
4là
Trang 4A 4A
T B 4 2A
T C 6A
T D A
T
Câu 26: Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg, dao động với phương trình
10 os 10 ( )
6
Động năng của vật khi qua vị trí có li độ 5 cm là
A 3750 J B 1250 J C 0,375 J D 0,250 J
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài dây là ođang dao động điều hòa với biên độ Ao Trong quá trình vật đang dao động, khi sợi d}y theo phương thẳng đứng thì người ta chặn dây sao cho phần tự do của dây là Sau khi bị chặn vật dao động điều hòa với biên độ là
A Ao
o
B Ao o C Ao
o
D Ao o
Câu 28: Một chất điểm có khối lượng m chịu tác dụng của một lực FF o.cos t có tần số thay đổi được Khi f f110 Hzthì vật dao động với biên độ AA1, khi
2 20 Hz
f f thì vật dao động với biên độ AA2, khi f f340 Hzthì vật dao động với biên độ AA3, khi f f450 Hzthì vật dao động với biên độ AA4, biết
A A Chọn kết luận đúng?
A A1A3A2A4 B A1A =A =A2 3 4
C A1A >A >A3 2 4 D A1A3A4A2
Câu 29: Để x|c định khoảng chách từ tâm của các trận động đất cũng như độ mạnh của các
dư chấn người ta dùng thiết bị đo l{ “địa chấn kế” Biết rằng khi có động đất xẩy ra thì tại
tâm trận động đất tạo ra sóng truyền trong lòng đất với hai loại chính là sóng dọc do có sự thay đổi về áp suất giữa các lớp thạch quyển, thủy quyển trong lòng đất truyền với tốc độ trung bình 8000 m/s và sóng ngang do lực đ{n hồi giữa các phân tử trong lòng đất, truyền với tốc độ trung bình 5500 m/s Tại thời điểm t0 địa chấn kế đo được một xung tín hiệu từ trận động đất (ở dạng sóng dọc), sau đó 40 s thì thu được xung tín hiệu tiếp theo (dạng sóng ngang) Khoảng cách từ t}m dư chấn đến vị trí đặt địa chấn kế là
A 704 km B 100 km C 220 km D 320 km
Câu 30: Trong một mặt phẳng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng biên độ, cùng pha cách
nhau một khoảng 67,5 cm, tạo ra sóng cơ học có bước sóng 6 cm M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với trung điểm O của đoạn AB Khoảng cách nhỏ nhất từ M đến O là
A 6,0 cm B 21,0 cm C 14,5 cm D 10,2 cm
Trang 5Câu 31: Đặt điện áp uU o.cos t (Uo không đổi, ω
thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp Trên hình vẽ, c|c đường (1), (2) v{ (3) l{ đồ
thị của c|c điện áp hiệu
dụng ở hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện UC v{ hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω Đường (1), (2) và (3) theo thứ tự tương ứng là
A uR, uL và uC B UC, uL và uR C UC, uR và uL D uL, uR và uC
Câu 32: Cho dòng điện xoay chiều 8 2.cos 100 ( )
6
chạy qua điện trở R = 100
Ω trong khoảng thời gian 1 phút Nhiệt lượng m{ điện trở nhận được trong khoảng thời gian trên là
A 768 kJ B 384 kWh C 768 kWh D 384 kJ
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều gồm
4
R 100 3 Ω, L H; C F
2
tiếp Cho dòng điện 2.cos 100 (A)
6
chạy qua đoạn mạch nói trên Phương trình
điện |p hai đầu đoạn mạch là
A 400.cos 100 (V)
3
B u 400.cos 100 t 2 (V)
C 485.cos 100 (V)
12
D u400.cos 100 t(V)
Câu 34: Để giảm tổn hao điện năng do đường dây tải điện gây ra, thành phố Hồ Chí Minh
đưa ra giải pháp thay toàn bộ các trạm hạ áp ở khu d}n cư từ 6 kV lên 15 kV Điều n{y đ~ giảm được hao phí do tải điện chỉ còn 1,2% Hao phí do đường dây tải điện trên thành phố khi chưa thay c|c trạm hạ áp là
A 7,5 % B 3,0 % C 6,2 % D 0,2 %
Câu 35: Cho mạch điện điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Đặt v{o hai đầu đợn
mạch điện áp 220 V – 50 Hz thì số chỉ vôn kết hai đầu điện trở, hai đầu cuộn d}y v{ hai đầu
tụ điện lầm lượt là 55 V, 55 V và 220 V Hệ số công suất của đoạn mạch là
A 3
10 B 1
10 C 8
17 D 12
17
Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,0
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,0 m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm M là một điểm trên
Trang 6màn, cách vân sáng trung tâm 6 mm Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng lớn nhất là
A 760 nm B 750 nm C 600 nm D 500 nm
Câu 37: Chiếu một chùm tia sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm
tới một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 8o thì chiết suốt của lăng kính thay đổi
từ 1,4 đến 1,6 Gọc lệch của chùm tia đỏ v{ tia tím khi qua lăng kính l{
A 11,2o B 12,8o C 1,6o D 8,0o
Câu 38: Ba mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với các
cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1, i2, i3 được biểu diễn như hình vẽ Tổng điện tích của ba tụ điện ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:
A.5,52 µC B.5,52 mC C.4/π µC D.2,5/π µ
Câu 39: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M,
N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện Đặt v{o hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM l{ 25V, trên đoạn MN là 25V và trên đoạn NB là 175V Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát là
2 m, |nh s|ng đơn sắc có bước sóng Nhúng toàn bộ hệ thống vào một chất lỏng có chiết suất n và dịch chuyển m{n quan s|t đến vị trí cách hai khe 2,4 m thì thấy vị trí vân sáng thứ 4 trùng với vị trí vân sáng thứ 3 trước khi thực hiện c|c thay đổi, chiết suất n có giá trị
là
A 1,65 B 1,6 C 4/3 D 1,5