Câu 16: Trong mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây không thuần cảm, điện |p hai đầu mạch A.. Khi dao động, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0..
Trang 1http://dodaho.com/ 1
ĐÁP ÁN
11D 12B 13D 14A 15B 16B 17A 18A 19A 20A 21B 22B 23D 24C 25D 26D 27A 28B 29C 30C 31C 32C 33B 34B 35C 36B 37D 38D 39B 40B
Câu 1: Ánh s|ng đơn sắc có tần số 6.1014 Hz có bước sóng khi truyền trong chân không là
500 nm Khi truyền trong thủy tinh có chiết suất tuyệt đối với ánh s áng này là 1,52 thì tần số
A vẫn bằng 6.1014 Hz v{ bước sóng nhỏ hơn 500 nm
B vẫn bằng 6.1014 Hz v{ bước sóng vẫn bằng 500 nm
C lớn hơn 6.1014 Hz còn bước sóng bằng 500 nm
D nhỏ hơn 6.1014 Hz còn bước sóng bằng 500 nm
Hướng dẫn giải
Khi ánh sáng truyền từ môi trường n{y sang môi trường khác thì tần số không đổi, bước sóng thay đổi Cụ thể khi ánh sáng truyền từ chân không sang thủy tinh thì tần
số vẫn bằng 6.1014 Hz v{ bước sóng lúc ấy bằng 0 500
329 1,52
n
nm
Câu 2: Bước sóng của sóng cơ học là
A khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng
B qu~ng đường sóng truyền được 1s
C khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng
D qu~ng đường sóng truyền được trong thời gian 1 chu kì sóng
NOTE: Khi đề cập đến bước sóng cơ học thì các em cần lưu ý một
số bẫy về mặt ngôn từ sau:
1 Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2 Khoản cách nhỏ nhất giữa hai điểm dao động cùng pha bằng bước sóng
3 Những điểm cách nhau lẻ lần một phần hai bước sóng thì dao động cùng pha…
BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM
Trang 2http://dodaho.com/ 2
Những kết luận trên chỉ đúng khi những điểm chúng ta đề cập đến đều nằm trên cùng một phương truyền sóng
Các em cần nắm được các cách phát biểu khác nhau về bước sóng để thuận tiện trong việc chọn kết luận đúng, kết luận sai…
Câu 3: Đơn vị đo KHÔNG dùng để do khối lượng là
Câu 4: Khi đến mỗi bến, xe buýt chỉ dừng tạm thời nên không tắt máy Hành khách trên xe
nhận thấy th}n xe dao động Đó l{ dao động
Câu 5: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu n{o sau đ}y sai?
A Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108m/s
B Ánh s|ng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên
D Năng lượng của các phôtôn ứng với c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau l{ như nhau Câu 11: Điện từ trường xuất hiện xung quanh
A một dòng điện có cường độ không đổi
B một ống d}y có dòng điện không đổi chạy qua
C một điện tích đứng yên
D một tia lửa điện
Câu 12: Cho mạch dao động lý tưởng LC Lúc điện tích trên tụ điện nhận giá trị
9
1 1, 2.10
q C thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i 8 mA Sau đó một khoảng thời gian, giá trị mới của chúng lần lượt là 9
q C vài 5 3mA Tần số góc của dao động điện từ trong mạch là
A 107 rad/s B 5.106 rad/s C 8.106 rad/s D 4.106 rad/s
Hướng dẫn giải
Trong mạch LC lí tưởng, tại mọi thời điểm q và i luôn vuông pha với nhau nên ta có
1
q i
Q I
Do đó từ đề bài ta có hệ phương trình
9
17
2 2
9
0 2
0
1 2, 5.10
2.10 C
I I
Lại có
3
6 0
0
10.10
5.10 2.10
I
Q
Trang 3http://dodaho.com/ 3
Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với chu kì T = 2 s Quả cầu nhỏ của con lắc có khối lượng m = 50 g Biết biên độ góc α0 = 0,15 rad Lấy π = 3,1416 Cơ năng dao động của con lắc bằng
A 5,5.10-2 J B 10-2 J C 0,993.10-2 J D 0,55.10-2 J
Hướng dẫn giải
2 l 0,9929
g
Cơ năng dao động của con lắc đơn
2
0 0, 05.9,8.0,9929.0,15
0,55.10
mgl
J
Câu 14: Trên bóng đèn sợi đốt ghi 60 W 220 V Bóng đèn n{y s|ng bình thường thì chịu được điện áp xoay chiều tức thời cực đại là
A 220 2 V B 440 V C 110 2 V D 220 V
Câu 15: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A là sóng dọc B có tính chất sóng C là sóng siêu âm D có tính chất hạt Câu 16: Trong mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây không thuần cảm, điện |p hai đầu mạch
A trễ pha khác 0,5π so với dòng điện
B sớm pha khác 0,5π so với dòng điện
C trễ pha 0,5π so với dòng điện
D sớm pha 0,5π so với dòng điện
Câu 17: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện |p hai đầu đoạn mạch sớm pha
hơn cường độ dòng điện là 0
2
thì
R Z R Z
Câu 18: Chu kì bán rã 211
84Pol{ 138 ng{y Ban đầu có 1 mg 211
84Po Sau 276 ngày, khối lượng
211
84Po bị phân rã là:
Hướng dẫn giải
Khối lượng Po bị phân rã
276 138
0 1 2 1 1 2 0, 75
t T
m m
Câu 19: Lò vi sóng (còn được gọi là lò vi ba) là một thiết bị sử dụng sóng điện từ để làm
nóng hoặc nấu chín thức ăn Loại sóng dùng trong lò là
A sóng cực ngắn B tia hồng ngoại C sóng ngắn D tia tử ngoại
Trang 4http://dodaho.com/ 4
Câu 20: Tia tử ngoại và tia X
A có khả năng đ}m xuyên kh|c nhau
B bị lệch khác nhau trong từ trường đều
C đều có thể dùng để chụp X quang trong bệnh viện
D đều do nguồn nóng sáng phát ra
Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện
dung C Khi dao động, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Ta có hệ thức:
0
U
I
LC
B I0 U0 C
L
C I0 U0 LC D 0
0
I U
LC
Câu 22: Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có biểu thức
4 2 cos 100
3
i t
(A) Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị
Câu 23: Khi nói về sóng âm, phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A Sóng âm không truyền được trong chân không
B Sóng âm là một sóng cơ
C Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm
D Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao
Câu 24: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Với mọi giá trị của biên độ, lực đ{n hồi luôn ngược chiều với trọng lực
B Lực đ{n hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng
C Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn
nhất hoặc dài nhất
D Lực đ{n hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không
Câu 25: Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm Y-âng là
A i 2 D
a
B i a
D
C i 2 a
D
D i D
a
Câu 26: Một sợi d}y d{i 1 m, hai đầu cố định, trên d}y đang có sóng dừng ổn định với hai
bụng sóng Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s Tần số dao động của sóng là
Câu 27: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
so với cường độ dòng điện
A trễ pha
2
4
C sớm pha
2
D trễ pha
4
Trang 5http://dodaho.com/ 5
Câu 28: Người ta dùng prôtôn có động năng 2,0 (MeV) bắn vào hạt nhân 7
3Li đứng yên thì
thu được hai hạt nhân X có cùng động năng Năng lượng liên kết của hạt nhân X là 28,3
(MeV) v{ độ hụt khối của hạt 7
3Li là 0,0421u Cho 2
1u931,5 (MeV/c ) Khối lượng hạt
nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối Tốc độ của hạt nhân X gần giá trị nào nhất sau đ}y ?
2,16.10 (m/s). C 6
2, 20.10 (m/s)
Hướng dẫn giải
Phương trình phản ứng 7 4
p Li X Năng lượng tỏa ra của phản ứng
2 X
E m c
Áp dụng định luật bảo to{n năng lượng ta có:
2 17,38385
2
K E K K
Suy ra vận tốc của hạt nhân X là
82 2
7 3.10
X X
v
m
Chú ý: Năng lượng của phản ứng nhân
A B C D có thể tính theo các cách sau:
2
2
Wlk Wlk Wlk Wlk
Ở một số bài toán cần kết hợp các công thức tính E cho phù hợp, điển hình là ở câu 28
Câu 29: Từ hạt nhân 238
92 Uqua nhiều lần phóng xạ và , sản phẩm cuối cùng là chì
206
82 Pb có phương trình phản ứng là: 238 206
92 U x y. 82 Pb; biết các phóng xạ
và không kèm theo phóng xạ gamma Trong sản phẩm cuối cùng, tổng số các hạt được tạo thành (không kể hạt nhân 206
82 Pb) là
Hướng dẫn giải
92 U x y 82 Pb;
Trong phản ứng hạt nhân thì luôn có sự bảo toàn số khối A v{ điện tích hạt nhân Z
Trang 6http://dodaho.com/ 6
Hạt α có A4, Z 2 Hạt β- có A0, Z 1 Do đó ta có
Như vậy trong sản phẩm cuối cùng, tổng số các hạt được tạo thành (không kể hạt nhân 206
82 Pb) là x y 14
Câu 30: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng 0,38 µm
đến 0,76 µm Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J, tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.108 m/s và 1eV = 1,6.10-19J Các phôtôn của |nh s|ng n{y coa năng lượng nằm trong khoảng
A từ 1,63 eV đến 3,11 eV B từ 2,62 eV đến 3,11 eV
C từ 1,63 eV đến 3,27 eV D từ 2,62 eV đến 3,27 eV
Hướng dẫn giải
Năng lượng của 1 phôtôn
Khi
6, 625.10 3.10 1
0, 38.10 1, 6.10
6, 625.10 3.10 1
0, 76.10 1, 6.10
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g được treo v{o đầu tự do của
một lò xo có độ cứng k 20 N/m Vật được đặt trên một gi| đỡ nằm ngang M tại vị trí lò
xo không biến dạng Cho gi| đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc
a = 2 m/s2 Lấy g = 10 m/s2 Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật
v{ gi| đỡ M gần với giá trị nào nhất sau đ}y?
Hướng dẫn giải
Trang 7http://dodaho.com/ 7
Hiện tượng: Khi cho gi| đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới thì vật cũng sẽ chuyển động cùng M với gia tốc a = 2 m/s2 Đến một vị trí n{o đó thì vật sẽ t|ch gi| đỡ M, lúc đó vật sẽ dao động điều hòa quanh VTCB O với 20 10 2
0,1
rad/s v{ gi| đỡ vẫn tiếp tục chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới Do đó ta phải tìm được vị trí tách của hai vật
Áp dụng định luật II Niu-tơn khi vật còn nằm trên gi| đỡ (chiếu lên phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên) ta được : N P F dh maNmgma k l
Tại thời điểm vật t|ch gi| đỡ thì
k
cm Hay nói cách khác khi vật đi được qu~ng đường 4 cm thì nó sẽ tách khỏi gi| đỡ Vận tốc của vật lúc đó l{
0 2 2.2.0, 04 0, 4
Lúc này vật sẽ dao động điều hòa quanh VTCB O Tại thời điểm t|ch gi| đỡ thì ta có
0
1 cm, 40 cm/s
x v Từ đ}y suy ra biên độ dao động của vật
2
10 2
A
Khoảng thời gian vật đi từ vị trí x 1 cm đến vị trí lò xo giãn dài nhất là
1 arccos
3 0,135 s.
10 2
t
Trong khoảng thời gian n{y gi| đỡ đi được quãng
Trang 8http://dodaho.com/ 8
0
1
0, 0723 cm
2
S v t a t Vậy khoảng cách giữa hai vật khi lò xo giãn dài nhất là s 0, 0723 0, 01 0, 03 0, 032 m3, 2 cm
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức
xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là: 0,4 µm; 0,5 µm và 0,6 µm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là
Hướng dẫn giải
Tìm vị trí trùng nhau của ba bức xạ Ta có 4k1 5k2 6k3 60n
Như vậy giữa 2 vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm ta có
9 1;3; 6;9
k k k
* Trong khoảng giữa 2 vị trí này có 2 12 k1 5,10 , 4 13 k1 6,12 ,1 23 k2 6 Vậy số v}n đơn sắc giữa 2 vị trí này là 14 2 4 11 2 1 9 4 1 20
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ
điện C N l{ điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức uU0cost (V) trong đó, U0 có giá trị không đổi, ω có thể thay đổi được Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại, khi đó uAN lệch pha góc
so với u AB, biết tan 3, công suất tiêu thụ của mạch khi đó l{ 200 W Hỏi khi điều chỉnh ω để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu?
Biết rằng hệ số công suất của đoạn mạch AN lớn hơn hệ số công suất của đoạn mạch AB
Hướng dẫn giải
Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị cực đại thì ta có
1 tan tan
2
RL m
(1) với m l{ độ lệch pha của hiệu điện thế v{ cường độ dòng điện
Theo đề bài ta có RLm và tan 3
RL m
RL m
RL m
Trang 9http://dodaho.com/ 9
Từ (1) và (2) ta suy ra
1
2
1 tan 1, tan
2
Vì hệ số công suất của đoạn mạch AN lớn hơn hệ số công suất của đoạn mạch AB cos RL cos m RL m tan RL tan m
2
Công suất đoạn mạch AB lúc đó
2
cos m 200 400
P
Điều chỉnh ω để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại, lúc đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng nên
2
P
R
W
Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa được treo ở trần thang máy Khi thang máy
đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang m|y đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ l{
2
2
T
Hướng dẫn giải
Chu kỳ của con lắc đơn 2
'
l T
g
với g' là gia tốc hiệu dụng
Khi thang m|y đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì T 2 l
g
Khi thang m|y đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường nơi đặt thang máy thì
g
Câu 35: Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều
quanh hạt nh}n dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân Gọi vL và v N
lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N Tỉ số L
N
v
v bằng
Hướng dẫn giải
Áp dụng định luật II Niu-tơn cho electron ta có
Trang 10http://dodaho.com/ 10
2
đ ht
0 0
16
2 4
N L
N L
v
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa sóng với hai
nguồn phát sóng giống nhau đặt tại A, B trên mặt
nước Khoảng cách hai nguồn là AB = 16 cm Hai
sóng truyền đi có bước sóng = 4 cm Trên
đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một
khoảng 8 cm, gọi C l{ giao điểm của xx’ với
đường trung trực của AB Khoảng cách ngắn
nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực
tiểu nằm trên xx' là
Hướng dẫn giải
Gọi M l{ điểm dao động với biên độ cực tiểu gần C nhất thì M thuộc vân cực tiểu bậc
1 Hay MA MB 0,5 2 (1)
CM x MA x MB x (2)
Từ (1) v{ (2) ta có phương trình 2 2
64 8 x 64 8 x 2 x 1, 42 cm
Câu 37: Một m|y ph|t điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đ|ng kể nối với
mạch ngoài là mạch điện RLC nối tiếp, biết 2
2LRC Khi rôto quay với các tốc độ n1 = 30 vòng/phút và n2 = 40 vòng/phút thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng Khi rôto quay với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng cực đại Giá trị của n là
vòng/phút
vòng/phút
Hướng dẫn giải
Suất điện động hiệu dụng do m|y ph|t điện tạo ra
0
2
U N
Trang 11http://dodaho.com/ 11
2
2
I
L
C
1 1
2 L
C
Khi 0 thì
max
I , lúc đó ta có
2 0
2 1
2
L
R C C
0
2
n n n n n
Câu 38: Đặt v{o hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến |p lí tưởng một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở
U0 Biết cuộn thứ cấp không đổi Ở cuộn sơ cấp, nếu giảm đi n vòng d}y thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp để hở là U; còn nếu tăng thêm 3n vòng d}y thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp để hở là U / 3 Biết U U 0110 V Giá trị của U là
Hướng dẫn giải
Đặt U1 = const là hiệu điện thế 2 đầu cuộn sơ cấp; N1, N2 lần lượt là số vòng dây ban đầu của cuộn sơ cấp và thứ cấp
U U
U N N (1)
Lần 2: Ứng cuộn sơ giảm n vòng: 1 1 2
1
U N n N
U U
(2)
Lần 3: Ứng cuộn sơ tăng 3n vòng: 1 1 2
1
3
3
U U
(3)
Từ (2), (3) N13n (4) Từ (1), (3), (4) 0 2
3
U U
Mặt khác U U 0 110 V Giải ra ta được U=330 V
Câu 39: Từ điểm A bắt đầu thả rơi tự do một nguồn phát âm có công suất không đổi, khi
chạm đất tại B nguồn }m đứng yên luôn Tại C, ở khoảng giữa A v{ B (nhưng không thuộc AB), có một m|y M đo mức cường độ âm, C cách AB 12 m Biết khoảng thời gian từ khi thả nguồn đến khi m|y M thu được âm có mức cường độ âm cực đại, lớn hơn 1,528 (s) so với khoảng thời gian từ đó đến khi m|y M thu được }m không đổi; đồng thời hiệu hai khoảng