1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 12 Mã đề 054 Năm học 20162017 Trường THPT Vĩnh Bình Bắc8669

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn Insert → New Record rồi nhập dữ liệu; Câu 3: Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai.. Câu 4: Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH BẮC

(Thi Kiểm tra học kì I)

THI KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TIN HỌC – 12

Thời gian làm bài: 45 Phút

Họ tên : Số báo danh :

0 5 4

Câu 1: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Văn,

Câu 2: Để thêm một bản ghi mới ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A Tất cả đều đúng

B Nháy biểu tượng trên thanh công cụ rồi nhập dữ liệu;

C Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ rồi nhập dữ liệu

D Chọn Insert → New Record rồi nhập dữ liệu;

Câu 3: Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai?

A Người lập trình ứng dụng

B Người quản trị CSDL và người lập trình ứng dụng

C Người quản trị CSDL

D Người dùng

Câu 4: Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:

Câu 5: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

A Người lập trình B Người dùng cuối

C Nguời quản trị CSDL D Cả ba người trên

Câu 6: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng ; C Biểu tượng ; D Biểu tượng ;

Câu 7: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 8: Trong Access, muèn t¹o cÊu tróc b¶ng theo c¸ch tù thiÕt kÕ, ta chän

A Create table with Design view B Create table for Design view

C Create table by Design view D Create table in Design view

Câu 9: Quan sát bảng sau, Công thức nào đúng trong các công thức sau:

STT Tên LT TH Tong Ketqua

A iif([Tong]>=5 and [LT]>3 anh [TH>3],”Đau”,”Rot”)

Mã đề 054

Trang 2

B iif([Tong]>=5 and LT>3 anh TH>3,”Đau”,”Rot”)

C iif([Tong]>=5 and LT>3 and TH>3,”Đau”,”Rot”)

D iif([Tong]>=5 and [LT]>3 and [TH]>3,’Đau’,’Rot’)

Câu 10: Trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

Câu 11: Để lọc dữ liệu theo mẫu ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng ; B Biểu tượng ; C Biểu tượng ; D Biểu tượng

Câu 12: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A Tất cả đều đúng B Bán hàng

C Bán vé máy bay D Quản lý học sinh trong nhà trường

Câu 13: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào sau đây?

Câu 14: Hàm sum là

Câu 15: Để lọc dữ liệu theo ô ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng ; B Biểu tượng C Biểu tượng ; D Biểu tượng ; Câu 16: Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?

Câu 17: Các bước xây dựng CSDL:

A Kiểm thử → Khảo sát → Thiết kế B Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

C Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế D Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

Câu 18: Trong Access, d÷ liÖu kiÓu ngµy th¸ng ®ưîc khai b¸o b»ng tõ?

Câu 19: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?

A Mở tệp cơ sở dữ liệu

B Khởi động Access

C Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu

D Chỉ định khoá chính

Câu 20: Trong Access có mấy đối tượng chính?

Câu 21: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

A Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

B Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

C Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

Câu 22: Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới & đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Vào File chọn New

B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc nháy vào biểu tượng New, nháy tiếp vào Blank DataBase đặt tên tệp và chọn Create

C Kích vào biểu tượng New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc nháy vào biểu tượng New

Câu 23: MDB viết tắt bởi

A Microsoft Access DataBase B Microsoft DataBase

Trang 3

Cõu 24: Người nào đó tạo ra cỏc phần mềm ứng dụng đỏp ứng nhu cầu khai thỏc thụng tin từ CSDL

A Người QTCSDL B Người dựng cuối

C Cả ba người trờn D Người lập trỡnh ứng dụng

Cõu 25: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

Cõu 26: Phần đuụi của tờn tập tin trong Access là

A DOC

B TEXT

C XLS

D MDB

Cõu 27: Trong Access, nỳt lệnh cú chức năng gỡ?

A Tạo một CSDL mới B Chuyển sang chế độ thiết kế

C Chuyển sang chế độ trang dữ liệu D Mở một CSDL đó cú

Cõu 28: Hàm Max là

Cõu 29: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:

Cõu 30: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ một CSDL

B Phần mềm dựng tạo lập CSDL

C Phần mềm để thao tỏc và xử lý cỏc đối tượng trong CSDL

D Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ và khai thỏc một CSDL

Cõu 31: Để lưu cấu trỳc bảng, ta thực hiện :

A Nhấn tổ hợp phớm Ctrl+S B File  Save

Cõu 32: Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện:

A File → New… B Insert → New… C Tools → New… D View → New…

Cõu 33: Cỏc thành phần của hệ CSDL gồm:

A CSDL, hệ QTCSDL, con người B CSDL, hệ QTCSDL

C Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng D Phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

Cõu 34: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đú giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đõy?

A Biểu tượng ; B Biểu tượng ; C Biểu tượng D Biểu tượng ;

Cõu 35: “ >=” là phộp toỏn thuộc nhúm:

A Khụng thuộc cỏc nhúm trờn B Phộp toỏn số học

Cõu 36: Thoỏt khỏi Access bằng cỏch:

A Chon file >Chọn Close

B Trong cửa sổ CSDL, vào File → Exit

C Vào File → Exid

D Trong cửa sổ CSDL, nhỏy vào nỳt clos nằm trờn thanh tiờu đề cửa sổ Access

Cõu 37: Muốn thoỏt khỏi Access, ta thực hiện:

A Tools → Exit B Windows → Exit C File → Exit D View → Exit

Trang 4

Câu 38: Access là gì?

A Là phần mềm ứng dụng

B Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng

C Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

D Là phần cứng

Câu 39: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

Câu 40: Câu nào đúng trong các câu sau Tính Tổng của hai trường Toan và trường van

- HẾT

Ngày đăng: 22/03/2022, 15:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w