1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các đề thi học sinh giỏi cuối kì môn Toán lớp 18559

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó có 5 bạn trai... Phần thi trắc nghiệm:4 điểm Hãy khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời đúng.. b Cuối năm lớp 1, em đạt danh hiệu học sinh giỏi được thưởng một chục quyển vở.. Mẹ

Trang 1

2-Khoanh vào kết quả đúng:

3-Vẽ điểm A và E ở trong hình tam giác

Vẽ điểm O và P ở ngoài hình tam giác

4-Các điểm ở trong hình tròn là:……… . N

Các điểm ở ngoài hình vuông là:………… . K

5- Có: 1 chục quả cam

thêm: 20 quả cam

Tất cả:……….quả cam ?

Bài giải:

A B . O

D . C

Trang 2

đề khảo sát toán lớp 1 - tuần 26

1-Đọc số:

5:………

50:………

44:………

… 15:………

55:………

61:………

… 27:………

74:………

98:………

2-Khoanh vào các số có 2 chữ số:

9 ; 52 ; 14 ; 10 ; 6 ; 7 ; 74

3-Khoanh vào các số tròn chục:

15 ; 20 ; 45 ; 7 ; 10 ; 90 ; 60

4-Xếp các số: 5 , 52 , 64 , 45 , 9 , 7 theo thứ tự:

a, Từ bé đến lớn:………

b, Từ lớn đến bé:………

5- Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: S

A Các điểm E, T, S ở trong hình tròn

B Các điểm E, U, K ở trong hình tròn

C Các điểm T, S ở ngoài hình tròn T

D Các điểm T, S, U ở ngoài hình tròn

6- Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Gà: 60 con

Vịt: 30 con

Tất cả:………….chục con ?

Bài giải:

. E . U

Trang 3

đề khảo sát toán lớp 1 - tuần 27

1-Số:

2-Điền vào ô trống (theo mẫu):

3-Đúng ghi đ, sai ghi s:

Số liền sau số 15 là số: 16

Số liền sau số 99 là số: 98

Số liền sau số 12 là số: 13

Số 14 liền sau số: 15

Số 16 liền sau số 15

Số 100 liền sau số 99

4-Đặt tính rồi tính:

16 – 5 12 + 7 60 + 20 90 – 40 70 + 10

………

………

………

………

5-Hình vẽ bên có……….đoạn thẳng

………tam giác

6-Tự đặt một bài toán có lời văn rồi giải:

Trang 4

7-Sè: - = 30

Trang 5

đề khảo sát toán lớp 1 - tuần 29

1-Đặt tính rồi tính:

………

………

………

………

2-Số ? 15 - = 12 50 = - 10 95 - = 42 15 = - 10 66 - = 60 65 = - 10 3- Số? 7 17 25 4 32 39 64 86 4-Điền đ, s: 36 đọc là: ba mươi sáu bảy mươi tư viết là 704 45 đọc là: bốn mươi năm sáu mươi sáu viết là 66 55 đọc là: năm mươi lăm Bốn mươi tư viết là: 44 5-Hình vẽ có… ………đoạn thẳng A B C D Đó là:………

………

………

………

Trang 6

bóng đỏ: 32 quả

Tất cả:……… quả

6b, Có: 55 cây

Trong đó: Chuối: 30 cây

Hỏi: ổi:……….cây ?

Trang 7

đề khảo sát toán lớp 1 - tuần 28

1-Tính:

2-40 20 + 10 60 + 30 100

6 30 + 30 50 + 20 70

70 40 + 10 90 - 90 10

3- Số: 90 = 60 + 15 = - 2

50 = 40 + 16 = 19 – 4-Bài toán: Tổ em có 9 bạn Trong đó có 5 bạn trai Hỏi tổ em có mấy bạn gái ? * Khoanh vào lời giải đúng : A Tất cả số bạn gái là: B Tổ em có số bạn gái là: C Tổ em có mấy bạn gái: D Còn lại số bạn gái là: *Trình bày bài giải của bài toán trên: ………

………

………

………

5-Hình vẽ có………….hình vuông 7-Số: + = 90

> , < , =

Trang 8

90 - =

Đề KIểM TRA HọC Kì II

Môn :Toán – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút.

I Phần thi trắc nghiệm:(4 điểm ) Hãy khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời đúng Bài 1: (1 điểm)

a Viết số gồm có:

b Các số sau đọc là:

Bài 2: (1 điểm)

a Cho các số 89; 98; 79; 87; 97

Số lớn nhất trong các số đó là:

b A Số lớn nhất có 2 chữ số là 90 C Số liền sau số 69 là: 70

B Số ở giữa số 95 và 96 là 95 D Số liền trước số 50 là: 49 Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( 1điểm)

Bài 4: (1 điểm)

Hình bên có:

A 2 hình vuông

B 3 hình vuông

C 12 hình tam giác

D 16 hình tam giác

Trang 9

II Phần vận dụng và tự luận: (6 điểm)

Bài 5: Đặt tính, tính kết quả (2 điểm)

15 + 4

………

.…………

…………

23 + 36 ………

.…………

…………

42 + 15 ………

.…………

…………

27 – 5 ………

.…………

…………

49 – 16 ………

.…………

…………

87 – 52 ………

.…………

…………

Bài 6: Đo và đặt tên đoạn thẳng (1 điểm) ………

Bài 7: (2 điểm) a) Đặt đề, giải bài toán dựa vào phần tóm tắt sau: Có: 16 bông hoa Cho bạn: 4 bông hoa Còn lại: ? bông hoa ………

………

………

………

……… b) Cuối năm lớp 1, em đạt danh hiệu học sinh giỏi được thưởng một chục quyển

vở Mẹ cũng thưởng cho em 5 quyển vở Hỏi em có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Trang 10

………

………

………

………

Bµi 8: (1 ®iÓm) §iÒn sè, ®iÒn dÊu phÐp tÝnh +, - vµo « trèng + 52 = 79

- = 15

+ =

Trang 11

-Đề thi học sinh học sinh giỏi lớp 1

Môn toán (thời gian 40 phút) Bài 1: Tính: (4 điểm)

5 – 0 + 1 - 6 = 6 - 3 + 3 + 0 =

4 - 4 + 4 - 2 = 5 + 1 - 2 + 2 =

Bài 2: Điền số vào ô trống cho thích hợp: (6 điểm)

5 - 2 = + 2 + 4 > 5

6 - + = 4 + 2 - 5 > 2

4 + 5 = + 1 3 - < 2 +

Bài 3: Hoà 6 tuổi, Bình ít hơn Hoà 2 tuổi Nga nhiều hơn Bình1 tuổi Hỏi bạn Nga bao nhiêu tuổi? (4 điểm)

………

……….………

……… Bài 4: Cho bốn số 2,4,6, 0 Hãy dùng dấu + , - , = để viết thành các phép tính đúng (4 điểm)

………

………

………….……… Bài 5: Hãy điền dấu + , - vào dấu chấm cho thích hợp để phép tính có kết quả đúng (2 điểm)

Trang 12

1… 1…… 1… 1……1 = 3

thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi- Lớp 1

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống: ( 4 điểm)

17 + = 28

- 14 = 35

33 + 51 < < 99 - 13 Bài 2: Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào chỗ (3 điểm) 40 32 7 = 89 75 12 2 = 61 88 23 4 = 69 Bài 3: (6 điểm) a) Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có 58 viên bi Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi? (3 điểm)

b) Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77 Hỏi số Lan nghĩ là bao nhiêu? (3 điểm)

4

3

7 6 +

7

6

5 2

Trang 13

Bµi 4: Sè? (3 ®iÓm)

- 14 + 36 - 45 + 12

Bµi 5: ( 4 ®iÓm) H×nh bªn cã bao nhiªu ®o¹n th¼ng?

KÓ tªn c¸c ®o¹n th¼ng:

A B

D C

33

0

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II KHỐI 1

Môn: Toán Bài 1: (1 điểm) Viết các số 56, 45, 93, 65

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Bài 2: (4 điểm) a) Đặt tính rồi tính: 6 + 72 35 + 30 99 – 8 87 – 57 ………… ……… ………… ………

………… ……… ………… ………

………… ……… ………… ………

b) Tính: 63 + 36 = ………… 78 – 6 = ………

55 + 4 = ………… 95 - 30 = ………

Bài 3: (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 88 - 44 - 24 = 24 76 - 24 + 10 = 62 85 - 53 + 4 = 36 64 + 34 - 4 = 98 Bài 4: (2 điểm) Vừa gà vừa chó có tất cả 56 con, trong đó có 26 con gà Hỏi có bao nhiêu con chó? Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 5: (1 điểm)

Trang 15

……… hỡnh vuoõng

……… hỡnh tam giaực

bài kiểm tra định kỳ cuốii kỳ II

Môn : Toán (lớp 1)

Thời gian làm bài 40 phút: (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 : a/ Viết số:

- Năm mươi hai:

- Bốn mươi lăm:

b/ Đọc số

- 54:

- 67

Bài 2:

a/ Khoanh vào số bé nhất:

20 ; 13 ; 55 ; 38

b/ Khoanh vào số lớn nhất:

40 ; 54 ; 63 ; 25

Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô

60 em - 10 em = 50

60 em - 10 em = 50 em

Bài 4:

a Đặt tính rồi tính:

.

.

.

80 - 40 17 - 4

.

.

Trang 16

.

b TÝnh nhÈm: 17 - 7 = 15 + 0 =

50 - 20 = 16 - 3 - 3 = Bµi 5: Líp 1A cã 11 häc sinh giái, líp 1B cã 8 häc sinh giái Hái c¶ hai líp cã bao nhiªu häc sinh giái? Bµi gi¶i

Trang 17

đề kiểm tra chất lượng học sinh giỏi

Bài 1 ( 4 điểm ) Cho các số 28 ; 17 ; 9 ; 8 ; 10 ; 0 ; 90 ; 55 ; 72 ; 42.

a Tìm trong dãy số trên : - Các số có 1 chữ số ?

- Các số có 2 chữ số ?

- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?

b Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần ?

Bài 2 (4 điểm) Tính :

40 + 14 – 3 = 36 - 26 + 20 =

64 + 5 - 20 = 44 - 42 + 23 =

Bài 3 ( 4 điểm ) : Số nào ?

a 16 + 42 < < 22 + 40

b - 12 + 36 - 45

Bài 4 ( 5 điểm ) Trong đợt thi đua vừa qua bạn Hà giành được số điểm 10 đúng

bằng số nhỏ nhất có hai chữ số cộng với 8 Bạn Hằng giành được số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có 1 chữ số cộng với 10 Hỏi mỗi bạn giành được bao nhiêu điểm 10

Bài 5 ( 1 điểm ) Thứ tư của một tuần là ngày 11 trong tháng Hỏi thứ năm của tuần

liền sau là ngày nào trong tháng ?

Bài 6 ( 2 điểm ) Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? Bao nhiêu hình tam

giác ?

79 99

Trang 18

D C

Violympic Vßng 21

1 Số đem trừ đi số 42 bằng 36 là số…………

42+21 31+43 99-38 54-24

Trang 19

4.Lớp 1A có tất cả 36 học sinh, trong đó có 20 bạn nam Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nữ?

5 Để số A trừ đi 34 bằng số 32 cộng với 23 thì số A phải là………

6 Để số B trừ đi 42 bằng số 97trừ đi 73 thì số B phải là……

7 Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số nhỏ hơn 68 nhưng lớn hơn 42?

8 Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số lớn hơn 32 nhưng nhỏ hơn 45?

9 Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số lớn hơn 16 nhưng nhỏ hơn 39?

10 Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số từ 25 đến 48?

11.Số đem trừ đi 42 bằng 36 là số………

12.Để số A trừ đi 25 bằng số 31 cộng với 42 thì số A phải là………

13.Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số nhỏ hơn 68 nhưng lớn hơn 72?

14.Trong vườn cây ăn quả nhà bác An tròng 3 loại cây vải, nhãn, hồng xiêm mỗi loại 12 cây Hỏi trong vườn nhà bác An cả 3 loại cây đó có tất cả bao nhieu cây?

15.Để số A trừ đi 24 bằng 24 cộng với 31 thì số A phải là………

16.Để số B trừ đi 21 bằng 96 trừ đi 42 thì số B phải là………

17.Có tất cả bao nhiêu số nhỏ hơn 26?

Trang 20

ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỎI LẦN THỨ NHẤT

Mơn: TNXH lớp 1 1/- Bạn sống ở đâu?

………

10 Hãy kể ra những cảnh vật nơi bạn đang sống: 1- 6-

2- 7-

3- 8-

4- 9-

5- 10-

2/- Hãy kể ra: Lồi vật cĩ ích 3 Lồi vật cĩ hại: 1- 1-

2- 2-

3- 3-

3 Laọi cây rau: 3 Loại cây hoa: 1- 1-

2- 2-

3- 3-

3 loại cây gỗ 3 loại cây ăn quả 1- 1-

2- 2-

3- 3-

3/- Nêu những biện pháp phòng chống bệnh sốt rét: 1/

2/

3/

4/

5/

Ngày đăng: 22/03/2022, 15:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w