MỤC TIÊU : Kiến thức : HS nắm và vận dụng được qui tắc cộng các phân thức đại số.. Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép cộng các phân thức.. Biết viết kết quả ở dạng rút g
Trang 1Tuần 14 Ngày
Tiết 29 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS nắm và vận dụng được qui tắc cộng các phân thức đại số
Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép cộng các phân thức Biết viết kết quả ở dạng rút gọn, biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn
Thái độ : Chính xác, cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập
Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ Qui tắc qui đồng mẫu thức, cộng phân thức cùng mẫu, khác mẫu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 8’
HS1 : - Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức như SGK tr44
- Chữa bài 21b,c tr46 SGK
b) 5xy 4y 3xy 4y 5xy 4y 3xy 4y2 3 2 3 2 3 8xy2 3 42
c) x 1 x 18 x 2 x 1 x 18 x 2 3x 15 3(x 5) 3
HS2 : Phát biểu qui tắc cộng phân thức có mẫu khác nhau như SGK tr45
- Chữa bài tập 23a tr46 SGK
x(2x y) y(y 2x) x(2x y) y(2x y) 2x xy y 2xy
y 4x y 4x (y 2x)(y 2x) (2x y)(2x y) (2x y)
xy(2x y) xy(2x y) xy(2x y) xy(2x y) xy(2x y) xy
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :1’
Để rèn kĩ năng thực hiện phép cộng các phân thức Biết viết kết quả ở dạng rút gọn, biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn Hôm nay chúng ta thực hiện tiết luyện tập
Tiến trình bài dạy :
LUYỆN TẬP
GV đưa bài 25 tr47 SGK lên
bảng
GV hãy nêu qui tắc cộng
phân thức có mẫu khác
nhau ?
Gọi một HS lên bảng làm
câu a
HS nêu qui tắc như SGK
Một HS lên bảng làm câu
a, HS cả lớp làm vào vở
Bài 25 tr47 SGK
a) 52 32 x3 = 2x y 5xy y
2 3
25y 6xy 10x 10x y 10x y 10x y 25y 6xy 10x
10x y
b) x 1 2x 3 2x 6 x(x 3)
Trang 2GV cho HS làm câu b.
Gọi một HS khác lên bảng
làm
Nếu HS chỉ làm đến kết quả
: x2 5x 6 thì GV hướng
2x(x 3)
dẩn HS rút gọn
Hãy phân tích x2 + 5x + 6
thành nhân tử
GV : gợi ý :
x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x +
6
Cho HS đứng tại chổ trình
bày tiếp
GV lưu ý HS phải rút gọn
kết quả đến cuối cùng nếu
có thể
GV gọi một HS lên bảng
làm câu c
GV có thể hướng dẫn HS
giải câu c dựa vào tính chất
giao hoán và kết hợp
=
4
2
2
x 1
1 x
4
2
2
x 1
x 1
1 x
Cho HS làm tiếp
GV cho HS làm bài tập 26
tr47 SGK
GV gọi một HS đọc to đề
bài
GV hướng dẩn HS lập bảng
số liệu :
- Theo em bài toán có mấy
đại lượng ? đó là những đại
lượng nào ?
- GV gọi x (x > 0) là năng
Một HS khác lên bảng làm câu b
Một HS trình bày miệng
Một HS lên bảng thực hiện
Một HS đứng tại chổ đọc
to đề bài
2
x 1 2x 3 2(x 3) x(x 3) (x 1)x (2x 3)2 2x(x 3) 2x(x 3)
x x 4x 6 x 5x 6 2x(x 3) 2x(x 3) (x 2x) (3x 6)
2x(x 3) x(x 2) 3(x 2) (x 2)(x 3) 2x(x 3) 2x(x 3)
x 2 2x
c) 3x 52 25 x
25 5x
2
3x 5 25 x x(x 5) 5(5 x) 3x 5 x 25 x(x 5) 5(x 5) (3x 5).5 (x 25).x 5x(x 5) 5x(x 5) 15x 25 x 25x 5x(x 5)
x 10x 25 (x 5) 5x(x 5) 5x(x 5)
x 5 5x
d) 2 4
2
x 1
1 x
4 2
2
1 x
Bài 26 tr47 SGK
Năng suất (m3/ngày) Số m
3 đất (m3) Thời gian(Ngày) Giai đoạn
dầu Giai đoạn sau
x
x + 25
5000 6600
5000 x 6600
x 25
Trang 3suất máy làm việc của máy
trong giai đoạn đầu
GV gọi lần lược HS trả lời
miệng để điền vào ô trống
của bảng
GV lưu ý :
Thời gian = Số m đất3
Năng suất
GV yêu cầu một HS trình
bày miệng
GV cho HS làm bài 27 tr48
SGK
GV muốn rút gọn biểu thức
ta làm thế nào ?
GV gọi một HS lên bảng
trình bày
GV để tính giá trị của biểu
thức đã cho tại x = 4 ta
làm sao ?
GV đưa bài số 22 tr20 SBT
lên bảng phụ
GV : Muốn chứng tỏ A = B
ta làm thế nào ?
GV em hãy thực hiện
HS lần lược điền vào ô trống
Một HS đứng tại chổ trả lời
HS : Ta thực hiện phép tính cộng các phân số Một HS lên bảng trình bày , HS khác làm vào vở
HS ta thay x = 4 vào biểu thức đã rút gọn rồi thực hiện phép tính
Một HS trình bày miệng
HS : Rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu thức B
- Thời gian xúc 5000 m3 đầu tiên là
5000 (ngày)
x
- Thời gian làm nốt việc còn lại là :
6600 (ngày)
x 25
- Thời gian làm việc để hoàn thành công việc là :
5000 + (ngày)
x
6600
x 25
b) Thay x = 250 vào biểu thức :
250 250 25
(ngày)
20 24 44
Bài 27 tr48 SGK
* Rút gọn : 2
x 2(x 5) 50 5x 5x 25 x x(x 5)
2
x 2(x 5) 50 5x 5(x 5) x x(x 5)
2
x x 2(x 5).5(x 5) 5x(x 5) 5x(x 5)
(50 5x).5 5x(x 5)
x 10x 250 250 25x
5x(x 5)
x 10x 25x x(x 5) 5x(x 5) 5x(x 5)
x 5 5
* Thay x = 4 vào biểu thức :
4 5 1
Bài 22 tr20 SBT
Cho hai biểu thức :
A = 1 1 x 5
x x 5 x(x 5)
B = 3
x 5
Chứng tỏ A = B Giải :
A = 1 1 x 5
x x 5 x(x 5)
x(x 5) x(x 5) x(x 5)
Trang 4A = 3x 3 = B x(x 5) x 5
A = B
4 Dặn dò HS : 2’
Ôn tập qui tắc cộng các phân thức đại số
Nắm vững cách trình bày một bài toán cộng các phân thức
Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập 18, 19, 20, 21, 23 tr19 SBT
ĐoÏc trước bài “Phép trừ các phân thức đại số “
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: