1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp Lớp 2 Tuần 12 Năm học 200520067907

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp - Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ tự từng đoạn riêng đoạn 2 cần tách làm hai: "không biết như mây" "hoa rụng…vỗ về".. -

Trang 1

Tuần thứ 12:

Thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2005

Chào cờ

Tập đọc

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình

ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây

- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ

đối với con

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều

gì ? cậu bé.- Sự ngốc nghếch buông cười của

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc.

2.1 GV đọc mẫu toàn bài

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc trong bài.- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần

tách làm hai: "không biết như mây"

"hoa rụng…vỗ về"

- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các câu

trên bảng phụ

- 1 HS đọc lại

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ

Trang 2

+ Vùng vằng - Có ý giận dỗi, cáu kỉnh

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác

để chơi gọi là gì ?

- La cà (1 HS đọc phần chú giải)

- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét nhân từng đoạn, cả bài.- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng,

vùng vằng bỏ đi

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đường về nhà ? rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới - Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa

nhớ mẹ và trở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã

làm gì ?

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như

thế nào ? tí trổ ra, nở trắng như mây; rồi hoa - Từ các cành lá những cành hoa bé

rụng, quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

óng ánh…tự rơi vào lòng bé

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ?

- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè xành ôm cậu bé như tay

mẹ âu yếm vỗ về

Câu 5: (1 HS đọc)

- Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu

bé sẽ nói gì ? con…- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ đối với con

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- GV nhận xét, bình chọn

c Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện

Toán

I Mục tiêu:

Trang 3

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

- Mời 1 em lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

x + 18 = 52

x = 52 – 18

x = 34

27 + x = 82

x = 82 – 27

x = 55

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết

- Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy có

10 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô

vuông ?

- Còn lại 6 ô vuông

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô

vuông - Thực hiện phép trừ10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần

trong phép tính ? SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết

là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô

vuông còn lại là 6

- Đọc phép tính tương ứng còn lại ? x + 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- x được gọi là gì ? - x là số bị trừ chưa biết

- 6 được gọi là gì ? - 6 là số hiệu

- 4 được gọi là gì ? - 4 là số trừ

- Muốn tìm số bị trừ tư làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

2 Thực hành:

- GV hướng dẫn HS làm phần a

a) x – 4 = 8

x = 8 + 4

x = 12

b) x – 9 = 18

x = 18 + 9

x = 27

- GV nhận xét, chữa bài

c) x – 10 = 25

x = 25 + 10

x = 35 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số

bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm

- HS làm bài vào sách

- 3 HS lên bảng

Số bị trừ 11 21 49 62 94

Trang 4

Bài 3: Số

- Bài toán cho biết gì về các số cần

điền ?

- Là số bị trừ trong phép trừ

- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên

(như SGK)

- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng

CD Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0

- Nhận xét chữa bài

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đạo đức

I Mục

tiêu:-1 Kiến thức:

- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

II chuẩn bị:

- Bài hát: Tìm bạn thân

- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III hoạt động dạy học:

Tiết 1:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Chăm chỉ học tập có lợi gì ?

b Bài mới:

Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn

*Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra

chơi

1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi

- Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận

- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn

Trang 5

- Các em có đồng tình với việc làm

của các bạn lớp 2A không ? Vì sao ?

*Hoạt động 2:

- Việc làm nào là đúng

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát bộ tranh 7 tờ

- Chỉ ra những hành vi nào là quan

tâm giúp đỡ bạn

- HS thực hiện

*Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn

bè, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó

khăn trong học tập, trong cuộc sống

*Hoạt động 3:

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

- GV phát phiếu

- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trước

những lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn

mà em tán thành

- HS làm việc trên phiếu học tập sau

đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè

là việc làm cần thiết của mỗi HS Quan

tâm đến bạn là em mang lại niềm vui

cho bạn

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện những điều đã học vào

cuộc sống hàng ngày

Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 2005

Thể dục Tiết 23:

Bài 23:

Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - đi đều

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

- Ôn đi đều

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi và tham gia chơi chủ động

- Thực hiện động tác đều và đẹp

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phương pháp:

X X X X X

X X X X X

Trang 6

1 Nhận lớp:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung tiết học

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu

gối, hông…

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

X X X X X 

X X X X X

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Đi thường theo vòng tròn và hít

thở sâu

- Ôn bài thể dục phát triển chung

B Phần cơ bản:

- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" 10 – 12' - GV nêu tên giải thích

làm mẫu trò chơi

C củng cố – dặn dò:

- Cúi người thả lỏng 8 – 10 lần

- Giáo viên nhận xét giờ học và

Kể chuyện

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể được phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tưởng tượng )của riêng mình

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ Dùng Dạy Học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 7

2 Hướng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

- Kể bằng lời của mình nghĩa là như

thế nào ? mình.- Kể theo nội dung và bằng lời của

- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể

*Gợi ý:

- Cậu bé là người như thế nào ?

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

- Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng

Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về

- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình

- GV theo dõi nhận xét

2.2 Kể lại phần chính theo từng ý

tóm tắt

- Đại điện các nhóm kể trước lớp

3 Kể đoạn kết của chuyện theo

mong muốn tưởng tượng.

- 1 HS đọc yêu cầu

- Thi kể trước lớp - Đại diện các nhóm kể trước lớp

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét, khen những HS kể hay

- Về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất - Trổ ra bé tí nở trắng như mây

Trang 8

hiện như thế nào ?

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.

*Viết từ khó

- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Trổ ra, nở trắng

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

2.2 HS chép bài vào vở:

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hướng dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- Người cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh: i,ê,e ; ng: a, o,

ô, u, ư…

Bài 3: a

- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu

- Điền vào chỗ trống tr/ch:

Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Viết lại những chữ đã viết sai

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán

II đồ dùng dạy học:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

Trang 9

- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

Bước 1: Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

- Viết 13 – 5 = 8

Bước 3: Đặt tính rồi tính

13 5

- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con

8

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

GV ghi bảng

- HS tìm kết quả trên que tính

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

3 Thực hành:

a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

quả

- Nêu cách tính nhẩm

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6 Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

Trang 10

6 9 7 4 5

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp Bài giải:

-GV nhận xét chữa bài

Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 – 6 = 7 (xe đạp)

Đáp số: 7 xe đạp

C Củng cố – dặn dò:

- Dặn dò: Về nhà học thuộc các

công thức 13 trừ đi một số

- Nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2005

Thủ công

I Mục tiêu:

- Ôn tập kiến thức, kỹ năng, qua các bài đã học ở chương I

- HS gấp được một trong những sản phẩm đã học ở các bài 4, 5

II chuẩn bị:

GV: Các mẫu gấp của bài 4, 5

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài ôn:

- Kể tên các bài đã học - Gấp tên lửa

- Gấp máy bay phản lực

- Gấp máy bay đuôi rời

- Gấp thuyền phẳng đáy không mui

- Gấp thuyền phẳng đáy có mui

- Nêu lại quy trình các bước gấp của

từng bài trên

Trang 11

2 Thực hành:

- Cho HS gấp lại các bài đã học - HS thực hành

- GV quan sát hướng dẫn một số em

cong lúng túng

3 Trình bày sản phẩm: - Các tổ trưng bày sản phẩm

4 Nhận xét, đánh giá:

- Nhận xét về tinh thần, thái độ kết

quả học tập của học sinh

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị cho giờ học sau

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu

- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Nắm được ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bâng khuâng

- Biết cách nói chuyện của điện thoại

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương bố của bạn học sinh

II đồ dùng – dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Máy điện thoại

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Sự tích cây vú sữa - 2 HS đọc

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV uốn nắn tư thế đọc của HS

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia làm 2 đoạn Đoạn 1: Từ đầu…bao giờ về bố

Đoạn 2: Còn lại

- Các em chú ý ngắt giọng, nghỉ hơi

1 số câu

- GV hướng dẫn đọc từng câu - 1 HS đọc lại trên bảng

Trang 12

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.

*Giảng từ: Điện thoại máy truyền

tiếng nói từ nơi này đến nơi khác

- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh

- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)

- Bâng khuâng

- Em hiểu bâng khuông nghĩa là gì ? - Nghĩ lan man ngẩn người ra

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc trong nhóm.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng

đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân

- Nhận xét các nhóm đọc

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Nói lại những việc Tường làm khi

nghe tiếng chuông điện thoại ? - HS đọc thầm 4 câu đầu- Tường đến bên máy nhấc ông nghe

lên, áp một đầu ống nghe vào tai

- GV dùng ống nghe điện thoại giới

thiệu cách cầm máy

- Cách nói trên điện thoại có điểm gì

giống và điểm khác cách nói chuyện

bình thường ?

- Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chào hỏi giống như nói chuyện bình thường Nhưng có điểm khác là khi nhấc máy lên phải tự giới thiệu ngay Vì 2 người nói chuyện ở xa nhau

- Tường có nghe bố mẹ nói gì trên

điện thoại không ?

- Tường không nghe bố mẹ nói trên

điện thoại vì nghe người khác nói chuyện với nhau là không lịch sự

4 Luyện đọc lại:

- Hướng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối

thoại theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)

- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi

đọc bài theo 3 vai) - Các nhóm thi đọc theo 3 vai.

C Củng cố – dặn dò:

- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ

về cách nói qua điện thoại

- Thực hành nói chuyện qua điện

thoại những điều đã học

- Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

2 Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

Ngày đăng: 22/03/2022, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm