Β, Χ, D, Ε κηνγ thuộc đường thẳng α α chứng tỏ rằng τρονγ ηαι nửa mặt phẳng đối νηαυ bờ λ◊ đường thẳng m χ⌠ một mặt phẳng chứa τ nhất βα điểm β cứ θυα ηαι điểm vẽ một đoạn thẳng.. Chứn
Trang 1Trường ΤΗΧΣ Λ⊇ LỢI QUẬN Ηℵ ĐÔNG Phiếu số 30 lớp 6Χ3 Γς : Τ Diệu Λψ : 0943153789 (6/2/2017)
Β◊ι 1 : χηο đường thẳng α ϖ◊ βα điểm Α, Β, Χ τρονγ đó đường thẳng α κηνγ cắt χ〈χ
đoạn thẳng ΑΒ ϖ◊ ΑΧ Đường thẳng α χ⌠ cắt đoạn thẳng ΒΧ κηνγ ?
Β◊ι 2 : χηο đường thẳng α ϖ◊ βα điểm Α, Β, Χ nằm νγο◊ι đường thẳng α τρονγ đó
đường thẳng α cắt χ〈χ đoạn thẳng ΑΒ ϖ◊ κηνγ cắt đoạn thẳng ΑΧ Đường
thẳng α χ⌠ cắt đoạn thẳng ΒΧ κηνγ ?
Β◊ι 3 : χηο βα điểm Α, Β, Χ, κηνγ thẳng η◊νγ vẽ đường thẳng α κηνγ đi θυα χ〈χ điểm đó nhưng cắt đoạn thẳng ΑΒ Chứng tỏ rằng đường thẳng α cắt 1 ϖ◊ chỉ 1 τρονγ ηαι đoạn thẳng ΑΧ ϖ◊ ΒΧ
Β◊ι 4: χηο α ϖ◊ χ〈χ điểm Α Β, Χ, D κηνγ thuộc đường thẳng α biết α cắt χ〈χ đoạn thẳng ΒΧ ϖ◊ ΧD nhưng α κηνγ cắt đoạn thẳng ΑΒ , Hỏi
α) đường thẳng α χ⌠ cắt đoạn thẳng ΑΧ κηνγ ?tại σαο ?
β) đường thẳng α χ⌠ cắt đoạn thẳng ΑD κηνγ ? tại σαο?
Β◊ι 5: năm bạn Α, Β, Χ, D, Ε, χ⌠ νη◊ ở ηαι βν đường χαο tốc Α đến νη◊ Β: Β đến νη◊ Χ: Χ đến νη◊ D: D đến νη◊ Ε đều phải đi θυα đường χαο tốc Hỏi những bạn ν◊ο đến νη◊ νηαυ m◊ κηνγ phải θυα đường χαο tốc
Β◊ι 6 : χηο α ϖ◊ χ〈χ điểm Α Β, Χ, D, Ε κηνγ thuộc đường thẳng α
α) chứng tỏ rằng τρονγ ηαι nửa mặt phẳng đối νηαυ bờ λ◊ đường thẳng m χ⌠ một mặt phẳng chứa τ nhất βα điểm
β) cứ θυα ηαι điểm vẽ một đoạn thẳng Hỏi nhiều nhất χ⌠ mấy đoạn thẳng cắt m
Β◊ι 7: χηο α ϖ◊ χ〈χ điểm Α Β, Χ, D κηνγ thuộc đường thẳng α Chứng tỏ rằng đường thẳng α hoặc κηνγ cắt , hoặc cắt βα hoặc cắt bốn đoạn thẳng τρονγ χ〈χ đoạn thẳng ΑΒ,
ΑΧ, ΑD, ΒΧ, ΒD, ΧD
Β◊ι 8: χηο điểm Β nằm giữa ηαι điểm Α ϖ◊ Χ, Điểm D thuộc τια ΒΧ ϖ◊ κηνγ τρνγ Β , điểm Ο nằm νγο◊ι đường thẳng ΑΧ Τρονγ βα τα ΟΑ, ΟΒ, ΟD , τια ν◊ο nằm giữa ηαι τια χ∫ν lại
Β◊ι 9 : χηο ηαι τια Οα, Οβ, κηνγ đối νηαυ τρν τια Οα lấy điểm Α κη〈χ Ο , τρν τια Οβ lấy điểm Β κη〈χ Ο Gọi Χ λ◊ một điểm bất kỳ nằm giũa Α ϖ◊ Β Vẽ điểm Μ σαο χηο Ο nằm giũa Χ ϖ◊ Μ
α) chứng tỏ rằng τια ΟΧ nằm giữa ηαι τια ΟΑ , ΟΒ
β) Τρονγ βα τια ΟΑ, ΟΒ, ΟΜ χ⌠ τια ν◊ο nằm giữa ηαι τια χ∫ν lại κηνγ ?
Β◊ι 10 : χ⌠ thể khẳng định rằng τρονγ βα τια χηυνγ gốc βαο giờ cũng χ⌠ một τια nằm giữa ηαι τια χ∫ν lại κηνγ?
Β◊ι 11 : τρν một nửa mặt phẳng bờ α lấy điểm Α Τρν nửa mặt phẳng đối lấy ηαι điểm
Β ϖ◊ Χ ( Α, Β, Χ, κηνγ thuộc α ) gọi Μ ϖ◊ Ν thứ tự λ◊ γιαο điểm của ΑΒ , ΑΧ với đường thẳng α
α) chứng tỏ rằng τια ΒΝ nằm giữa ηαι τια ΒΑ, ΒΧ τια ΧΜ nằm giữa ηαι τια ΧΑ, ΧΒ β) Giải τηχη tại σαο ηαι doạn thẳng ΒΝ, ΧΜ cắt νηαυ
Β◊ι 12 : χηο βα đường thẳng cắt νηαυ Τνη số γ⌠χ được ταο τη◊νη
Β◊ι 13 : χηο ν đường thẳng cắt νηαυ tại một điểm Τνη số γ⌠χ được ταο τη◊νη
Β◊ι 14 χηο ν đường thẳng cắt νηαυ tại một điểm.Tính số γ⌠χ được ταο τη◊νη κηνγ kể γ⌠χ bẹt
Β◊ι 15 : χηο γ⌠χ bẹt ξΟψ vẽ χ〈χ τια Οα, Οβ, Οχ, thuộc χνγ một nửa mặt phẳng χ⌠ bờ
ξψ τρν ηνη vẽ χ⌠ βαο νηιυ γ⌠χ ? kể τν χ〈χ γ⌠χ đó
Β◊ι 16 : χηο ν τια χηυνγ gốc tạo τη◊νη tất cả 190 γ⌠χ Τνη ν
ThuVienDeThi.com