Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu xe đạp?. 2 điểm... Chăm chỉ - Ngoan ngoãn... CÁCH GHI ĐIỂM lớp 2A.. Phần trắc nghiệm :Đáp án: Câu1.
Trang 1ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 2
MÔN : TOÁN Năm học : 2008 – 2009 Câu 1 : Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (2 điểm)
a 62
- A : 80 ; B : 70 ; C : 44 ; D : 54 18
b 45
+ A : 53 ; B : 35 ; C : 63 ; D : 36 18
c Tìm x : x – 14 = 37 ( A : x = 23 ; B : x = 51 ) d Tìm x : x + 17 = 43 ( A : x = 26 ; B : x = 60 ) Câu 2 : Điền số vào ô trống ( 1điểm) - 3 + 4
Câu 3 : Điền chữ số thích hợp vào ô trống trong các phép tính sau (2 điểm) 5 8 6 4 9 9 1 + + +
2 7 4 3 6
8 1 10 0 8 5 2 6
Câu 4 : Điền đúng Đ) hoặc sai (S) vào ô trống (2 điểm) 82 61 74 61
+ 19 + 29 - 47 + 39
73 90 30 100
Câu 5 : Trong hình bên có mấy hình tam giác ( khoanh vào ý đúng) (1 điểm) A 3 hình ; B 4 hình ; C 5 hình ; D 6 hình Câu 6 : Một cửa hàng có 82 ô tô và xe đạp Trong đó có 39 ô tô Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu xe đạp ? (2 điểm) Giải: ………
………
………
………
………
9 32 Trường TH Hoà Xuân Nam Lớp
Họ và tên………
…………
Trang 2ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 2
MÔN : TIẾNG VIỆT Năm học : 2008 – 2009
A Phần trắc nghiệm
Câu 1 : Câu “ Em là học sinh lớp 2.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây ? (1điểm)
a Ai là gì ?
b Ai làm gì ?
c Ai thế nào ?
Câu 2 : Tìm các từ có tiếng chứa vần et hay ec.(1 điểm)
- Chỉ tiếng kêu của lợn : ……
- Trái nghĩa với yêu : ……
Câu 3 : Điền vào chỗ trống iê hay yê (2điểm). V…n gạch ; Lu…n tập ; B n bản ; Câu chu n Câu 4 : Trước những chữ nào viết gh (đánh dấu X vào ý đúng) (1điểm). a u, ư c o, ô, ơ b e, ê, i d a , ă , â
Câu 5 : Ghi (C: cùng nghĩa; T: trái nghĩa) vào ô vuông cho những cặp từ sau (1điểm). a Tốt - Xấu b Chăm chỉ - Ngoan ngoãn B Phần tự luận: Câu 6 : Tìm những từ (4 từ ) chỉ tính nết của một học sinh giỏi (1điểm)
Câu 7: Tìm 4 từ chỉ tình cảm gia đình (1điểm) ………
………
Câu 8 : Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 câu trở lên ) kể về ông, bà hoặc người thân của em (2điểm) ………
………
………
………
………
………
………
Trường TH Hoà Xuân Nam Lớp
Họ và tên………
…………
Trang 3CÁCH GHI ĐIỂM lớp 2
A Phần trắc nghiệm :Đáp án:
Câu1 a đúng 1 điểm
Câu 2 eng éc ; ghét (mỗi từ đúng 0,5 điểm)
Câu 3 Viên gạch ; Luyện tập ; Biên bản ; Câu chuyện (mỗi từ đúng 0,5 điểm)
Câu 4 b đúng 1 điểm
Câu 5 a: T(trái nghĩa) b: C (cùng nghĩa)
B Phần tự luận:
Câu 6: (mỗi từ chỉ tính nết của HS đúng 0,25 điểm)
Câu 7: (mỗi từ chỉ tình cảm gia đình đúng 0,25 điểm)
Câu 8: Tuỳ từng bài GV chấm: Điểm tối đa khi viết từ 5 câu trở lên, câu đủ ý, gọn, nội dung kể về ông, bà hoặc người thân
I.Toán:
Câu 1 : Khoanh vào các ý sau: a C ; b C ; c B ; d A (mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 2 : Điền số (mỗi câu đúng 0,5 điểm )
Câu3 : Điền số (mỗi câu đúng 0,5 điểm )
Câu 4 : Điền số (mỗi câu đúng 0,5 điểm )
Bài 5 : Khoanh đúng ý B ( 1 điểm )
Bài 6 : Viết đúng lời giải, phép tính đúng, đáp số ghi điểm tối đa