Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag.. Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VINH XUÂN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
Câu 3: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây ?
A Điện phân NaCl nóng chảy B Nhiệt phân NaNO3
C Điện phân dung dịch NaCl D Cho K phản ứng với dung dịch NaCl
Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 5: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hoá Quá trình xảy ra ở cực dương của vật là
C quá trình oxi hoá ion H+ D quá trình khử ion H+
Câu 6: Sục a mol CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu dược 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa dung dịch còn lại mang đun nóng thu được 2 gam kết tủa nữa Giá trị a mol là:
Câu 7: Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết
với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan Hai kim loại đó là
Câu 8: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch HCl
Câu 9: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A CaO B dung dịch NaOH C nước brom D dung dịch Ba(OH)2
Câu 10: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime
X Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại
polime trên là
Câu 11: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử ?
A Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Trang 2B 2Cr(OH)3
o t
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 13: Cho 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là:
A C5H9O4N B C5H11O2N C C4H10O2N D C4H8O4N2
Câu 14: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Câu 15: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí
quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CH4 và H2O B N2 và CO C CO2 và CH4 D CO2 và O2
Câu 16: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương
ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là
C Cu(NO3)2 và NaNO3 D KMnO4 và NaNO3
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối tạo ra là:
Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Trang 3Câu 20: Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin ?
A Axit axetic B Axit ađipic C Axit stearic D Axit oxalic
Câu 21: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(a) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(b) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(e) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 22: Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?
Câu 23: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C Cu(OH)2 D dung dịch NaCl
Câu 24: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 25: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7
phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh Trong CTPT của X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là
A C2H2N2S B C2H6NS C CH4NS D CH4N2S
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 1,93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được
m gam muối và 1,456 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 27: Cho Al + HNO3 loãng Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
Câu 28: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa
chất nào sau đây?
Câu 29: Cho mỗi chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeCO3 lần lượt phản ứng với axit HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Trang 4Y1 O ,2xt
Y2
X có tên là
A metyl propionat B n-propyl fomat C iso-propyl fomatt D etyl axetat
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
Câu 36: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
Câu 37: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
A axit propanoic B axit acrylic C axit metacrylic D axit etanoic
Câu 38: Trong các chất: CH3NH2; C2H5NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2.Chất có tính bazơ mạnh nhất là:
A CH3NH2 B (CH3)2NH C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 39: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X cho một luồng khí clo dư đi chậm qua dung dịch X để phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là;
Trang 5Câu 40: Đốt cháy este X đơn chức, mạnh hở, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O với số mol CO2 - mol
H2O bằng số mol X đem đốt cháy Thuỷ phân 21,5 gam X thì cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 20,5 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC3H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H3 D CH3COOC2H5
Câu 2: Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết
với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan Hai kim loại đó là
Câu 3: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây ?
A Điện phân dung dịch NaCl B Nhiệt phân NaNO3
C Điện phân NaCl nóng chảy D Cho K phản ứng với dung dịch NaCl
Câu 4: Cho Al + HNO3 loãng Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3tạo muối nitrat trong phản ứng là
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 6: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Trang 6Câu 8: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
A axit acrylic B axit metacrylic C axit etanoic D axit propanoic
Câu 9: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch HCl
Câu 10: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 B dung dịch NaCl C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 11: Cho mỗi chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeCO3 lần lượt phản ứng với axit HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 12: Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng :
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 14: Cho 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là:
Câu 17: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí
quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CO2 và O2 B CO2 và CH4 C N2 và CO D CH4 và H2O
Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Trang 7Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối tạo ra là:
Câu 20: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hoá Quá trình xảy ra ở cực dương của vật là
C quá trình oxi hoá ion H+ D quá trình khử Zn
Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 1,93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được
m gam muối và 1,456 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 23: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(a) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(b) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(e) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 24: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7
phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh Trong CTPT của X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là
Câu 27: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương
ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là
C Cu(NO3)2 và NaNO3 D KMnO4 và NaNO3
Trang 8Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 29: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa
chất nào sau đây?
Câu 30: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử ?
A Fe + 2FeCl3 3FeCl2
B 2Cr(OH)3
o t
A metyl propionat B n-propyl fomat C iso-propyl fomatt D etyl axetat
Câu 34: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 35: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime
X Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại
Trang 9Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
Câu 38: Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin ?
A Axit axetic B Axit ađipic C Axit stearic D Axit oxalic
Câu 39: Đốt cháy este X đơn chức, mạnh hở, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O với số mol CO2 - mol
H2O bằng số mol X đem đốt cháy Thuỷ phân 21,5 gam X thì cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 20,5 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H3 B HCOOC3H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 40: Trong các chất: CH3NH2; C2H5NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2.Chất có tính bazơ mạnh nhất là:
Câu 2: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7
phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh Trong CTPT của X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là
A C2H6NS B CH4N2S C C2H2N2S D CH4NS
Trang 10Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
Câu 4: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO C dung dịch NaOH D dung dịch Ba(OH)2
Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?
Câu 6: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime
X Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại
polime trên là
Câu 7: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch H2SO4
Câu 8: Cho 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là:
A n-propyl fomat B iso-propyl fomatt C etyl axetat D metyl propionat
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O Y xuctac
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3
Trang 11(d) Z + H2O chat diepluc anh sang X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit B Tinh bột, glucozơ, etanol
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C Cu(OH)2 D dung dịch NaCl
Câu 12: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí
quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CH4 và H2O B N2 và CO C CO2 và O2 D CO2 và CH4
Câu 13: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Câu 14: Đốt cháy este X đơn chức, mạnh hở, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O với số mol CO2 - mol
H2O bằng số mol X đem đốt cháy Thuỷ phân 21,5 gam X thì cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 20,5 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
Câu 15: Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng
hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan Hai kim loại đó là
Câu 16: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X cho một luồng khí clo dư đi chậm qua dung dịch X để phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là;
Câu 17: Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin ?
A Axit axetic B Axit stearic C Axit ađipic D Axit oxalic
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 19: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(a) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(b) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(e) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là