Sự tổng hợp lipit Cõu 6: Chu trỡnh Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhúm hay cỏc nhúm thực vật nào?. Dịch mạch rõy di chuyển từ tế bào quang hợp trong lỏ vào ống rõy và từ ống
Trang 1Lớp 11B KIỂM TRA: 1 tiết Mụn: Sinh học
Phần I: Trắc nghiệm khỏch quan (6 điểm)
Trong mỗi cõu từ 1 đến 24 cú 4 phương ỏn trả lời A, B, C, D trong đú chỉ cú một
phương ỏn đỳng Hóy ghi đỏp ỏn đỳng vào bảng dưới đõy:
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
ĐA
Cõu 1: Hụ hấp hiếu khớ cú ưu thế hơn so với hụ hấp kị khớ ở điểm nào?
A. Hụ hấp hiếu khớ xảy ra ở mọi nơi sinh vật cũn hụ hấp kị khớ chỉ xảy ra ở 1 số loài sinh vật
nhất định
B. Tớch lũy được nhiều năng lượng hơn từ 1 phõn tử glucụzơ được sư dụng trong hụ hấp phõn
giải hiếu khớ / kị khớ = 38/2 = 19 lần
C. Hụ hấp hiếu khớ cần O2 cũn kị khớ khụng cần O2
D. Hụ hấp hiếu khớ tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O, nước cung cấp cho sinh vật khỏc sống
Cõu 2:Bộ phận làm nhiệm vụ hỳt nước và muối khoỏng chủ yếu ở rễ là:
A Chúp rễ B Miền sinh trưởng C Miền lụng hỳt D Miền bần
Cõu 3: Cỏc điều kiện cần cho quang hợp xảy ra là:
A diệp lục, ỏnh sỏng, nước, khớ CO2 B lục lạp, ỏnh sỏng, nhiệt độ, khớ O2
C diệp lục, ỏnh sỏng, C6H12O6, khớ CO2 D lục lạp, ỏnh sỏng, nước, khớ O2
Cõu 4:Về bản chất, pha sỏng của quỏ trỡnh quang hợp là:
A. Pha phõn li nước để sử dụng H+ và ờlectron cho việc hỡnh thành ADP và NADPH, đồng
thời giải phúng O2 vào khớ quyển
C. Pha phõn li nước để sử dụng H+, CO2 và ờlectron cho việc hỡnh thành ATP và NADPH,
đồng thời giải phúng O2 vào khớ quyển
D. Pha khử nước để sử dụng H+ và ờlectron cho việc hỡnh thành ATP và NADPH, đồng thời
giải phúng O2 vào khớ quyển
D. Pha phõn li nước để sử dụng H+ và ờlectron cho việc hỡnh thành ATP và NADPH, đồng thời
giải phúng O2 vào khớ quyển
Cõu 5: Các tia xanh tím kích thích:
A sự tổng hợp cacbonhiđrat B sự tổng hợp ADN
C sự tổng hợp prôtêin D Sự tổng hợp lipit
Cõu 6: Chu trỡnh Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhúm hay cỏc nhúm thực vật nào?
A Chỉ ở nhúm thực vật C3 B Ở cả ba nhúm thực vật C3, C4 và CAM
C Chỉ ở nhúm thực vật CAM D Ở nhúm thực vật C4 và CAM
Cõu 7: Quá trình hô hấp sỏng có sự tham gia lần lượt của các bào quannào dưới đây?
A lục lạp, ti thể và thể gôngi B lục lạp, perôxixôm và ti thể
C ti thể, lục lạp và mạng lưới nội chất D thể gôngi, ti thể và ribôxôm
Cõu 8: Khi để cây lúa trong điều kiện chiếu sáng có cường độ 100 calo/dm2/giờ thì thấy cây lúa không
hấp thu và cũng không thải CO2 Giá trị cường độ ánh sáng trên là:
A điểm bù ánh sáng B điểm no ánh sáng
C nhỏ hơn điểm bù ánh sáng D lớn hơn điểm no ánh sáng
Cõu 9: Trong cỏc vớ dụ sau đõy, vớ dụ nào là diễn ra lờn men ở cơ thể thực vật?
Trang 2A. Cõy sống bỏm kớ sinh hoặc kớ sinh B. Cõy bị khụ hạn
C. Cõy bị ngập ỳng D. Cõy sống nơi ẩm ướt
Cõu 10: Cõy trong vườn cú cường độ thoỏt hơi nước qua cutin mạnh hơn cõy trờn đồi vỡ:
I Cõy trong vườn được sống trong mụi trường cú nhiều nước hơn cõy ở trờn đồi
II Cõy trờn đồi cú quỏ trỡnh trao đổi chất diễn ra mạnh hơn
III Cõy trong vườn cú lớp cutin trờn biểu bỡ lỏ mỏng hơn lớp cutin trờn biểu lỏ của cõy trờn đồi
IV Lớp cutin mỏng hơn nờn khả năng thoỏt hơi nước qua cutin mạnh hơn
A. I, III, IV B. II, III, IV C. I, II, IV D. III, IV
Cõu 11:Hậu quả khi bún liều lượng phõn bún cao quỏ mức cần thiết cho cõy:
1 Gõy độc hại đối với cõy
2 Gõy ụ nhiễm nụng phẩm và mụi trường
3 Làm đất đai phỡ nhiờu nhưng cõy khụng hấp thụ được hết
4 Dư lượng phõn bún khoỏng chất sẽ làm xấu lớ tớnh của đất, giết chết cỏc vi sinh vật cú lợi
A. 1, 2 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3
Cõu 12: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng vì:
A chúng cần cho 1 số pha sinh trưởng B chúng được tích luỹ trong hạt
C chúng có cấu trúc của tất cả bào quan D chúng tham gia vào hoạt động chính của các enzim
Cõu 13:Sản phẩm cuối cựng của hụ hấp hiếu khớ là :
A C2H5OH, CO2, ATP B CO2, H2O, ATP C Axit Lactic, ATP D C2H5OH, CO2
Cõu 14:Dịch mạch rõy di chuyển như thế nào trong cõy?
A Dịch mạch rõy di chuyển từ tế bào quang hợp trong lỏ vào ống rõy và từ ống rõy này vào
ống rõy khỏc qua cỏc lỗ trong bản rõy
B Dịch mạch rõy di chuyển trong mỗi ống rõy, khụng di chuyển được sang ống rõy khỏc
C Dịch mạch rõy di chuyển từ dưới lờn trờn trong mỗi ống rõy
D Dịch mạch rõy di chuyển từ trờn xuống trong mỗi ống rõy
Cõu 15:Biện phỏp tưới nước hợp lý cho cõy, bao hàm tiờu chớ:
A Phải tưới ngay sau khi phỏt hiện cõy thiếu nước B Chất lượng nước cần được đảm bảo
C Tưới đỳng lỳc, đỳng lượng và đỳng cỏch D Thường xuyờn tưới, thừa cũn hơn thiếu
Cõu 16: Quỏ trỡnh vận chuyển nước qua lớp tế bào sống của rễ và của lỏ xảy ra nhờ:
A.Lực đẩy nước của ỏp suất rễ và lực hỳt của quỏ trỡnh thoỏt hơi nước
B.Sự tăng dần ỏp suất thẩm thấu từ tế bào lụng hỳt đến lớp tế bào sỏt bú mạch gỗ của rễ và từ
lớp tế bào sỏt bú mạch gỗ của gõn lỏ
C.Lực đẩy bờn dưới của rễ, do ỏp suất rễ
D.Lực hỳt của lỏ, do thoỏt hơi nước
Cõu 17: Quỏ trỡnh hấp thụ chủ động cỏc ion khoỏng, cần sự gúp phần của yếu tố nào?
I Năng lượng là ATP
II Tớnh thấm chọn lọc của màng sinh chất
III Cỏc bào quan là lưới nội chất và bộ mỏy Gụngi
IV Enzim hoạt tải (chất mang)
A. II, IV B. I, II, IV C. I, III, IV D. I, IV
Cõu 18: Trong cỏc loại vi khuẩn cố định nitơ khớ quyển gồm: Azotobacter, Rhizobium, Clostridium,
Anabaena Loại vi khuẩn sống trong nốt sần cỏc cõy họ đậu:
A Clostridium B Rhizobium C Azotobacter D Anabaena
Cõu 19:Sắc tố nào sau đõy tham gia trực tiếp vào chuyển hoỏ quang năng thành hoỏ năng trong sản
phẩm quang hợp ở cõy xanh?
A.Diệp lục a B Diệp lục b C Diệp lục a, b và carụtenụit D.Diệp lục a,b
Cõu 20: Quang hợp quyết định năng suất thực vật vỡ
A.Tăng diện tớch lỏ làm tăng năng suất cõy trồng
B.Tuyển chọn và tạo mới cỏc giống
C.Tăng hệ số kinh tế của cõy trồng bằng biện phỏp chọn giống và bún phõn
D. 90-95% tổng sản lượng chất hữu cơ trong cõy là sản phẩm của quang hợp
Cõu 21: Hụ hấp cú vai trũ gỡ đối với cơ thể thực vật?
Trang 3A Phân giải hoàn toàn hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O và năng lượng dưới dạng nhiệt để
sưởi ấm cho cây
B Cung cấp năng lượng dạng nhiệt và dạng ATP sử dụng cho nhiều hoạt động sống của cây;
Tạo ra sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể
C Cung cấp năng lượng và tạo ra sản phẩm cuối cùng là chất hữu cơ cấu thành nên các bộ
phận của cơ thể thực vật
D Tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cây
Câu 22:Năng suất kinh tế là gì?
A Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế
B Là phần chất khô tích lũy trong thân
C Là phần chất khô trong toàn thể cơ quan thực vật
D Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế, trong toàn thể cơ quan thực vật, trong thân
Câu 23: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là:
A Lạp thể B Không bào C Ti thể D Mạng lưới nội chât
Câu 24:Đạm hữu cơ được gọi là đạm khó tiêu hơn so với đạm vô cơ vì:
I Sau khi bón, đạm vô cơ chuyển sang trạng thái ion rất nhanh, cây có thể sử dụng ngay
II Đạm hữu cơ giàu năng lượng, cây khó có thể sử dụng ngay được
III Đạm hữu cơ cần có thời gian biến đổi để trở thành dạng ion, cây mới sử dụng được
IV Đạm vô cơ có chứa các hoạt chất, kích thích cây sử dụng được ngay
A. I, III, IV B. I, III C. I, II D. II, III, IV
Phần II: Tự luận(4 điểm) Câu 25: (1 điểm) Vì sao phải tách chiết sắc tố bằng dung môi hữu cơ?
Câu 26: (3 điểm) So s¸nh qu¸ tr×nh quang hîp ë thùc vËt C4 vµ CAM
BÀI LÀM
Trang 4
Trang 5
Phần II: Tự luận(4 điểm) Cõu 25: (1 điểm) Vỡ sao phải tỏch chiết sắc tố bằng dung mụi hữu cơ?
Cõu 26: (3 điểm) So sánh quá trình quang hợp ở thực vật C4 và CAM
Đỏp ỏn
Phần I: Trắc nghiệm khỏch quan (6 điểm) mỗi cõu đỳng đạt 0,25 điểm
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Phần II: Tự luận
Cõu 25: (1 điểm)
Vì các dung môi hữu cơ là môi trường hoà tan các chất hữu cơ trong đó có hoà
tan sắc tố
Cõu 26: (3 điểm)
Giống nhau: (1 điểm)
- Có pha sáng giống nhau
- Sản phẩm QH đầu tiên đều là AOA.
- Enzim chủ yếu là PEP cacboxilaza.
- Chất nhận CO2 đầu tiên là: PEP
- Đều có chu trình Canvin.
- Quang hô hấp rất yếu.
Khác nhau: (2 điểm)
- ở thực vật C4 quá trình cố định CO2 và tái cố định CO2 đầu tiên diễn ra vào ban
ngày nhưng khác nhau về vị trí có 2 loại tế bào quang hợp.
- ở thực vật CAM thì cố định CO2 diễn ra vào ban đêm lúc khí khổng mở, còn
giai đoạn tái cố định CO2 được thực hiện vào ban ngày lúc khí khổng đóng, chỉ có một
loại tế bào quang hợp.