1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì II Sinh học lớp 11 Năm học 20152016 Trường THPT Trung Văn7033

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 294,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng trả lời kích thích bên ngoài của cơ thể sinh vật dưới sự tham gia của các tuyến nội tiết.. Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên

Trang 1

Họ và tên ……….……… … Lớp: ……

Mã đề: 161

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4đ) Chọn và điền đáp án vào ô có câu tương ứng ở bảng trên.

Câu 1. Huyết áp là gì?

A. Là tỉ lệ giữa nhịp đập tim và nhịp thở hệ hô hấp B. Áp lực máu tác động lên thành mạch.

C. Độ giãn của động mạch khi tim co D. Vận tốc máu trong động mạch.

Câu 2 Ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:

A Auxin B. Axit abxixic C. Êtilen D. Xitôkinin.

Câu 3 Phản xạ là gì?

A. Phản ứng trả lời kích thích bên ngoài của cơ thể sinh vật dưới sự tham gia của các tuyến nội tiết.

B. Phản ứng của các bộ phận cơ thể trả lời kích thích

C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh, trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.

D. Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích.

Câu 4. Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành?

A. Vì để nhân giống nhanh và nhiều.

B. Vì để tránh sâu bệnh gây hại.

C Vì dễ trồng, ít công chăm sóc.

D. Vì rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

Câu 5 Auxin tự nhiên (AIA) và các auxin nhân tạo(ANA) khi sử dụng có vai trò:

A kích thích sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả và quả không hạt, nuôi cấy tế bào, dùng làm chất diệt cỏ

B. làm chậm sự ra rễ, không dùng làm chất diệt cỏ làm hại bộ phận rễ

C. làm chậm sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả

D. kích thích sự ra rễ, thúc quả chóng chín

Câu 6 Tại sao người mắc bệnh xơ vữa thành mạch lại thường bị cao huyết áp?

A. Tạo ra sức cản của thành mạch đối với tốc độ dòng chảy của máu cao

B. Vì khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu nên thường bị cao huyết áp

C. Có lực co bóp của tim mạnh nên bị cao huyết áp D Có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp

Câu 7 Sự đóng mở khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào ?

A. Ứng động sinh trưởng B. Ứng động tiếp xúc C. Hướng hoá D. Ứng động sức trương.

Câu 8 Các loại hoocmon ảnh hưởng đến quá trình phát triển, chín và rụng trứng là:

C. FSH, LH, GnRH, Tiroxin D FSH, LH, progesteron, ơstrogen

Câu 9 Động vật không có sự phân biệt giữa hô hấp ngoài và hô hấp trong là:

Câu 10 Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hooc môn sinh trưởng sẽ làm cho người đó :

A. trở thành người khổng lồ B. trở thành người bé nhỏ

C. Sinh trưởng phát triển bình thường D. chậm lớn hoặc ngừng lớn

Câu 11. Điều nào sau đây không đúng với chiều hướng tiến hoá của hệ thần kinh?

A. Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

B. Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

C. Tiến hoá từ hệ thần kinh dạng lưới ฀ HTK dạng chuỗi hạch ฀ HTK dạng ống.

D. Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

Câu 12 Cơ sở tế bào học của sinh sản hữu tính ở thực vật là gì?

A. Quá tình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh B. Quá trình nguyên phân, tiếp hợp, thụ tinh

C Quá trình nguyên phân, giảm phân D. Quá trình giảm phân, thụ tinh

Câu 13 Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là:

A. Các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng B. Nồng độ sử dụng tối thích của chất điều hoà sinh trưởng.

C. Thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu D. Tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm.

Câu 14 Ở giai đoạn trẻ em hoocmon sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ làm cho người đó:

C. trở thành người khổng lồ D não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp

Câu 15. Tuần hoàn hở chỉ thích hợp với động vật có kích thước nhỏ không thích hợp với động vật có kích thước

lớn vì:

A máu không chứa sắc tố hô hấp nên giảm khả năng vận chuyển O2đến các cơ quan trong cơ thể.

Thời gian: 45 phút

ĐÁP

ÁN

ThuVienDeThi.com

Trang 2

B. không có hệ thống mau mạch nên quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường chậm

C. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ chậm, không thể đi xa để cung cấp O2 cho các cơ quan ở xa tim.

D. động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động nên quá trình trao đổi chất chậm

Câu 16 Tác dụng sinh lí của hoocmon ecdixon là:

A. kích thích xương dài ra B. ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

C. tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản D kích thích gây lột xác ở sâu bướm

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (1đ): Trình bày khái niệm về sinh trưởng, phát triển của động vật.

Câu 2 (1đ): Tại sao tắm vào lúc sáng sớm và chiều muộn lại có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

Câu 3 (4đ): Trình bày những ứng dụng của kiến thức về sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở thực vật trong sản xuất trồng trọt? Việc ứng dụng đó có vai trò và gây hậu quả như thế nào đến sức khỏe và đời sống con người?

………

………

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Họ và tên ……….……… … Lớp: ……

Mã đề: 195

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4đ) Chọn và điền đáp án vào ô có câu tương ứng ở bảng trên.

Câu 1. Ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:

Câu 2. Tại sao trong thời kì mang thai không có trứng chín và rụng?

A vì nhau thai tiết ra hoocmon GH duy trì thể vàng tiết progesteron.

B. vì nhau thai tiết ra hoocmon FSH duy trì thể vàng tiết progesteron.

C. vì nhau thai tiết ra hoocmon HCG duy trì thể vàng tiết progesteron.

D. vì nhau thai tiết ra hoocmon LH duy trì thể vàng tiết progesteron.

Câu 3 Sự đóng mở khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào ?

A. Ứng động sinh trưởng B. Hướng hoá C. Ứng động tiếp xúc D. Ứng động sức trương.

Câu 4 Tác dụng sinh lí của hoocmon ecdixon là:

A kích thích gây lột xác ở sâu bướm B. kích thích xương dài ra

C. ức chế sâu biến thành nhộng và bướm D. tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản.

Câu 5 Xitokinin có vai trò trong sinh trưởng ở thực vật chủ yếu là:

A kích thích nguyên phân ở mô phân sinh làm chậm sinh trưởng chồi bên

B. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh, phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già

C. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh, thúc đẩy sự hóa già

D. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh, làm chậm sinh trưởng chồi bên, thúc đẩy bộ phận sớm già

Câu 6. Tập tính động vật là:

A. những hoạt động của động vật khi sinh ra đã có B. sự phản ứng lại các kích thích của môi trường.

C Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường.

D. sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trường.

Câu 7 Cân bằng nội môi là trạng thái

A môi trường bên trong cơ thể được duy trì ở trạng thái cân bằng và ổn định.

B. Cơ thể duy trì trạng thái cân bằng nước và muối khoáng.

C. Nồng độ các chất bên trong cân bằng với các chất bên ngoài.

D. cân bằng về nồng độ các ion bên trong tế bào và dịch ngoại bào.

Câu 8 Hình thức học tập nào chỉ có ở bộ linh trưởng và người?

Câu 9. Tại sao người mắc bệnh xơ vữa thành mạch lại thường bị cao huyết áp?

A Có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp B. Có lực co bóp của tim mạnh nên bị cao huyết áp.

C. Vì khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu nên thường bị cao huyết áp

D. Tạo ra sức cản của thành mạch đối với tốc độ dòng chảy của máu cao

Câu 10. Ở giai đoạn trẻ em hoocmon sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ làm cho người đó:

A não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp B. trở thành người khổng lồ

Câu 11 Động vật không có sự phân biệt giữa hô hấp ngoài và hô hấp trong là:

Câu 12 Nếu thiếu vitamin D trong khẩu phần ăn thì động vật sẽ dẫn đến:

A. gây mất nhiệt B. gầy yếu, dễ mắc bệnh C còi xương, chậm lớn D. sinh trưởng chậm

Câu 13 Ở người, khi rối loạn chức năng gan, làm lượng protein huyết tương giảm sẽ dẫn đến hậu quả gì?

A. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng, gây cảm giác khát nước.

B. Áp suất thẩm thấu của huyết tương giảm, nước ứ lại trong mô gây phù nề.

C. Áp suất thẩm thấu của huyết tương giảm, tăng bài tiết nước tiểu.

D Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng, nước ứ lại trong mô gây phù nề.

Câu 14 Auxin tự nhiên (AIA) và các auxin nhân tạo(ANA) khi sử dụng có vai trò:

A. làm chậm sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả

B kích thích sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả và quả không hạt, nuôi cấy tế bào, dùng làm chất diệt cỏ

C. kích thích sự ra rễ, thúc quả chóng chin D. làm chậm sự ra rễ, không dùng làm chất diệt cỏ làm hại bộ phận rễ

Câu 15 Sự thụ tinh của thực vật có hoa hạt kín mang đặc điểm:

A. thụ tinh kép: giao tử đực thứ nhất(n) kết hợp với noãn cầu (n) tạo hợp tử, giao tử đực thứ hai(n)) kết hợp với nhân cực (2n) tạo nội nhũ (3n).

B. thụ tinh của một tinh trùng kết hợp với một noãn cầu C. Thụ tinh nhờ nước

Thời gian: 45 phút

ĐÁP

ÁN

ThuVienDeThi.com

Trang 4

D. một tinh trùng thụ tinh với noãn cầu tạo hợp tử (2n) nhưng không phát triển thành phôi

Câu 16 Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành?

A. Vì để tránh sâu bệnh gây hại B. Vì để nhân giống nhanh và nhiều.

C Vì dễ trồng, ít công chăm sóc D. Vì rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (1đ): Trình bày khái niệm và vai trò của quá trình sinh sản của sinh vật.

Câu 2 (2đ): Tại sao sử dụng hoocmon nhân tạo trên cây trồng có thể gây độc hại cho người và động vật?

Câu 3 (4đ): Trình bày những ứng dụng của kiến thức về sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở động vật trong sản xuất chăn nuôi và đời sống con người? Việc ứng dụng đó có vai trò và gây hậu quả như thế nào đến sức khỏe và đời sống con người?

………

………

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Họ và tên ……….……… … Lớp: ……

Mã đề: 229

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4đ) Chọn và điền đáp án vào ô có câu tương ứng ở bảng trên.

Câu 1 Khi nồng độ glucôzơ trong máu tăng gan sẽ điều hòa bằng cách nào?

A. Biến đổi thành glicogen để dự trữ trong gan và cơ B. Tạo glucôzơ từ các axit amin.

C. Tạo glucôzơ từ glixerol và axit lactic D. Chuyển glicogen dự trữ thành glucôzơ.

Câu 2 Hình thức học tập nào chỉ có ở bộ linh trưởng và người?

Câu 3 Các loại hoocmon ảnh hưởng đến quá trình phát triển, chín và rụng trứng là:

A. FSH, LH, GnRH, Tiroxin B FSH, LH, progesteron, ơstrogen

C. FSH, LH, GnRH, Testosteron D. FSH, LH, GnRH, GH.

Câu 4 Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hooc môn sinh trưởng sẽ làm cho người đó :

A. trở thành người bé nhỏ B. Sinh trưởng phát triển bình thường

C. chậm lớn hoặc ngừng lớn D. trở thành người khổng lồ

Câu 5 Huyết áp là gì?

A. Vận tốc máu trong động mạch B. Là tỉ lệ giữa nhịp đập tim và nhịp thở hệ hô hấp.

C. Độ giãn của động mạch khi tim co D. Áp lực máu tác động lên thành mạch.

Câu 6. Ở thực vật 2 lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của:

A. Mô phân sinh chồi B Mô phân sinh lóng C. Mô phân sinh đỉnh D. Mô phân sinh bên.

Câu 7. Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào cơ thể:

A. Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch B. Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.

C. Tim phải co bóp theo chu kì D Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.

Câu 8 Tập tính động vật là:

A Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường.

B. sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trường.

C. sự phản ứng lại các kích thích của môi trường D. những hoạt động của động vật khi sinh ra đã có.

Câu 9 Xitokinin có vai trò trong sinh trưởng ở thực vật chủ yếu là:

A. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh, làm chậm sinh trưởng chồi bên, thúc đẩy bộ phận sớm già

B. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh, phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già

C. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh, thúc đẩy sự hóa già

D kích thích nguyên phân ở mô phân sinh làm chậm sinh trưởng chồi bên

Câu 10 Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành?

A. Vì để nhân giống nhanh và nhiều B. Vì để tránh sâu bệnh gây hại.

C Vì dễ trồng, ít công chăm sóc D. Vì rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

Câu 11 Hoocmon chủ yếu dùng để kích thích sự sinh trưởng chiều cao cây là:

Câu 12. Ở giai đoạn trẻ em hoocmon sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ làm cho người đó:

A não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp B. mất bản năng sinh dục

Câu 13 Sự đóng mở khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào ?

A. Ứng động tiếp xúc B. Ứng động sinh trưởng C. Hướng hoá D. Ứng động sức trương.

Câu 14 Cơ sở tế bào học của sinh sản hữu tính ở thực vật là gì?

A. Quá trình nguyên phân, tiếp hợp, thụ tinh B Quá trình nguyên phân, giảm phân

C. Quá tình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh D. Quá trình giảm phân, thụ tinh

Câu 15 Nếu thiếu vitamin D trong khẩu phần ăn thì động vật sẽ dẫn đến:

A. sinh trưởng chậm B còi xương, chậm lớn C. gây mất nhiệt D. gầy yếu, dễ mắc bệnh.

Câu 16 Động vật không có sự phân biệt giữa hô hấp ngoài và hô hấp trong là:

Thời gian: 45 phút

ĐÁP

ÁN

ThuVienDeThi.com

Trang 6

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (1đ): Trình bày khái niệm về sinh trưởng, phát triển của động vật.

Câu 2 (1đ): Tại sao tắm vào lúc sáng sớm và chiều muộn lại có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

Câu 3 (4đ): Trình bày những ứng dụng của kiến thức về sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở thực vật trong sản xuất trồng trọt? Việc ứng dụng đó có vai trò và gây hậu quả như thế nào đến sức khỏe và đời sống con người?

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Họ và tên ……….……… … Lớp: ……

Mã đề: 263

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4đ) Chọn và điền đáp án vào ô có câu tương ứng ở bảng trên.

Câu 1 Các loại hoocmon ảnh hưởng đến quá trình phát triển, chín và rụng trứng là:

A. FSH, LH, GnRH, Tiroxin B. FSH, LH, GnRH, Testosteron.

C. FSH, LH, GnRH, GH D FSH, LH, progesteron, ơstrogen

Câu 2 Tuần hoàn hở chỉ thích hợp với động vật có kích thước nhỏ không thích hợp với động vật có kích thước lớn vì: A. không có hệ thống mau mạch nên quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường chậm

B. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ chậm, không thể đi xa để cung cấp O2 cho các cơ quan ở xa tim.

C máu không chứa sắc tố hô hấp nên giảm khả năng vận chuyển O2đến các cơ quan trong cơ thể.

D. động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động nên quá trình trao đổi chất chậm

Câu 3. Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào cơ thể:

A. Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch B. Tim phải co bóp theo chu kì.

C. Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch D Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.

Câu 4 Cơ sở tế bào học của sinh sản hữu tính ở thực vật là gì?

A. Quá trình giảm phân, thụ tinh B Quá trình nguyên phân, giảm phân

C. Quá tình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh D. Quá trình nguyên phân, tiếp hợp, thụ tinh

Câu 5 Nếu thiếu vitamin D trong khẩu phần ăn thì động vật sẽ dẫn đến:

A. sinh trưởng chậm B. gây mất nhiệt C còi xương, chậm lớn D. gầy yếu, dễ mắc bệnh.

Câu 6 Tác dụng sinh lí của hoocmon ecdixon là:

A. tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản B. kích thích xương dài ra

C. ức chế sâu biến thành nhộng và bướm D kích thích gây lột xác ở sâu bướm

Câu 7 Nhóm hoocmon kích thích sinh trưởng ở thực vật là:

A. Giberelin, xitôkinin, axit abxixic B. Auxin, giberelin, êtilen.

C Auxin, giberelin, xitôkinin D. Êtilen, auxin, axit abxixic.

Câu 8 Huyết áp là gì?

A. Áp lực máu tác động lên thành mạch B. Vận tốc máu trong động mạch.

C. Độ giãn của động mạch khi tim co D. Là tỉ lệ giữa nhịp đập tim và nhịp thở hệ hô hấp.

Câu 9 Điều nào sau đây không đúng với chiều hướng tiến hoá của hệ thần kinh?

A. Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

B. Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

C. Tiến hoá từ hệ thần kinh dạng lưới ฀ HTK dạng chuỗi hạch ฀ HTK dạng ống.

D. Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

Câu 10 Động vật không có sự phân biệt giữa hô hấp ngoài và hô hấp trong là:

Câu 11 Sự thụ tinh của thực vật có hoa hạt kín mang đặc điểm:

A. thụ tinh kép: giao tử đực thứ nhất(n) kết hợp với noãn cầu (n) tạo hợp tử, giao tử đực thứ hai(n)) kết hợp với nhân cực (2n) tạo nội nhũ (3n).

B. một tinh trùng thụ tinh với noãn cầu tạo hợp tử (2n) nhưng không phát triển thành phôi

C. thụ tinh của một tinh trùng kết hợp với một noãn cầu

D. Thụ tinh nhờ nước

Câu 12. Ở giai đoạn trẻ em hoocmon sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ làm cho người đó:

C. trở thành người khổng lồ D não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp

Câu 13 Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là:

A. Thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu B. Nồng độ sử dụng tối thích của chất điều hoà sinh trưởng.

C. Tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm D. Các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng.

Câu 14. Tập tính động vật là:

A. những hoạt động của động vật khi sinh ra đã có B. sự phản ứng lại các kích thích của môi trường.

C Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường.

D. sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trường.

Câu 15 Auxin tự nhiên (AIA) và các auxin nhân tạo(ANA) khi sử dụng có vai trò:

A. kích thích sự ra rễ, thúc quả chóng chin B. làm chậm sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả

C. làm chậm sự ra rễ, không dùng làm chất diệt cỏ làm hại bộ phận rễ

Thời gian: 45 phút

ĐÁP

ÁN

ThuVienDeThi.com

Trang 8

D kích thích sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả và quả không hạt, nuôi cấy tế bào, dùng làm chất diệt cỏ

Câu 16 Sự đóng mở khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào ?

A. Ứng động sinh trưởng B. Ứng động sức trương C. Ứng động tiếp xúc D. Hướng hoá.

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (1đ): Trình bày khái niệm và vai trò của quá trình sinh sản của sinh vật.

Câu 2 (2đ): Tại sao sử dụng hoocmon nhân tạo trên cây trồng có thể gây độc hại cho người và động vật?

Câu 3 (4đ): Trình bày những ứng dụng của kiến thức về sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở động vật trong sản xuất chăn nuôi và đời sống con người? Việc ứng dụng đó có vai trò và gây hậu quả như thế nào đến sức khỏe và đời sống con người?

………

………

………

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Họ và tên ……….……… … Lớp: ……

Mã đề: 297

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4đ) Chọn và điền đáp án vào ô có câu tương ứng ở bảng trên.

Câu 1. Hướng động ở thực vật là:

A. Phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo 1 hướng xác định.

B. Khả năng vận động của cơ thể.

C. Phản ứng của một bộ phận của cây do chấn động hoặc va chạm cơ học.

D. Sự vận động của 1 bộ phận của cây về phía tác nhân kích thích.

Câu 2 Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành?

A Vì dễ trồng, ít công chăm sóc B. Vì để nhân giống nhanh và nhiều.

C. Vì để tránh sâu bệnh gây hại D. Vì rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

Câu 3 Hoocmon chủ yếu dùng để kích thích sự sinh trưởng chiều cao cây là:

Câu 4. Ở người, khi rối loạn chức năng gan, làm lượng protein huyết tương giảm sẽ dẫn đến hậu quả gì?

A. Áp suất thẩm thấu của huyết tương giảm, nước ứ lại trong mô gây phù nề.

B. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng, gây cảm giác khát nước.

C Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng, nước ứ lại trong mô gây phù nề.

D. Áp suất thẩm thấu của huyết tương giảm, tăng bài tiết nước tiểu.

Câu 5. Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hooc môn sinh trưởng sẽ làm cho người đó :

A. chậm lớn hoặc ngừng lớn B. Sinh trưởng phát triển bình thường

C. trở thành người khổng lồ D. trở thành người bé nhỏ

Câu 6 Tuần hoàn hở chỉ thích hợp với động vật có kích thước nhỏ không thích hợp với động vật có kích thước lớn vì: A. động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động nên quá trình trao đổi chất chậm

B. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ chậm, không thể đi xa để cung cấp O2 cho các cơ quan ở xa tim.

C. không có hệ thống mau mạch nên quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường chậm

D máu không chứa sắc tố hô hấp nên giảm khả năng vận chuyển O2đến các cơ quan trong cơ thể.

Câu 7 Các loại hoocmon ảnh hưởng đến quá trình phát triển, chín và rụng trứng là:

A. FSH, LH, GnRH, GH B FSH, LH, progesteron, ơstrogen

C. FSH, LH, GnRH, Testosteron D. FSH, LH, GnRH, Tiroxin.

Câu 8 Tác dụng sinh lí của hoocmon ecdixon là:

A. kích thích xương dài ra B kích thích gây lột xác ở sâu bướm

C. tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản D. ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

Câu 9 Điều nào sau đây không đúng với chiều hướng tiến hoá của hệ thần kinh?

A. Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

B. Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

C. Tiến hoá từ hệ thần kinh dạng lưới ฀ HTK dạng chuỗi hạch ฀ HTK dạng ống.

D. Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

Câu 10 Auxin tự nhiên (AIA) và các auxin nhân tạo(ANA) khi sử dụng có vai trò:

A. làm chậm sự ra rễ, không dùng làm chất diệt cỏ làm hại bộ phận rễ B. làm chậm sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả

C. kích thích sự ra rễ, thúc quả chóng chín

D kích thích sự ra rễ, tăng tỉ lệ tạo quả và quả không hạt, nuôi cấy tế bào, dùng làm chất diệt cỏ

Câu 11 Nhóm hoocmon kích thích sinh trưởng ở thực vật là:

A. Giberelin, xitôkinin, axit abxixic B. Êtilen, auxin, axit abxixic.

C. Auxin, giberelin, êtilen D Auxin, giberelin, xitôkinin.

Câu 12. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí có hiệu quả nhất?

A. Phổi của chim B. Phổi của bò sát C. Phổi và da của ếch nhái D. Da của giun đất

Câu 13. Tập tính động vật là:

A. sự phản ứng lại các kích thích của môi trường B. sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trường.

C Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường

D. những hoạt động của động vật khi sinh ra đã có.

Câu 14. Đối với người lớn, tăng tiết GH sẽ gây ra

A. bệnh khổng lồ B. bệnh lùn C. bệnh đần độn D. bệnh to đầu xương chi.

Câu 15 Cân bằng nội môi là trạng thái

A. cân bằng về nồng độ các ion bên trong tế bào và dịch ngoại bào.

B. Nồng độ các chất bên trong cân bằng với các chất bên ngoài.

Thời gian: 45 phút

ĐÁP

ÁN

ThuVienDeThi.com

Trang 10

C môi trường bên trong cơ thể được duy trì ở trạng thái cân bằng và ổn định.

D. Cơ thể duy trì trạng thái cân bằng nước và muối khoáng.

Câu 16. Cơ sở tế bào học của sinh sản hữu tính ở thực vật là gì?

A. Quá trình giảm phân, thụ tinh B. Quá trình nguyên phân, tiếp hợp, thụ tinh

C. Quá tình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh D Quá trình nguyên phân, giảm phân

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (1đ): Trình bày khái niệm các hình thức phát triển ở động vật

Câu 2 (1đ): Trong thức ăn, nước uống của trẻ em thiếu I ốt sẽ gây hậu quả gì? Tại sao?

Câu 3 (4đ): Trình bày những ứng dụng của kiến thức về sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở thực vật trong sản xuất trồng trọt? Việc ứng dụng đó có vai trò và gây hậu quả như thế nào đến sức khỏe và đời sống con người?

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 22/03/2022, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w