Các loại môi trường sống của sinh vật?. b.Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã... d.Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.. Cơ thể lai có sức sống cao
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TX BUÔN HỒ TUẦN 28 TIẾT 53 – NĂM HỌC 2016-2017
Ngày soạn:07/3/2017
I/MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức:
Nhằm kiểm tra, đánh giá HS về nội dung thực hành đã tiến hành ở các bài thực hành Điều kiện các mối quan hệ? Mối quan hệ cùng loài? Và ảnh hưởng của nó? Các loại môi trường sống của sinh vật?
Thế nào là quần xã; quần thể; Lưới thức ăn và hệ sinh thái Những dấu hiệu đặc trưng của quần thể
II/ HÌNH THỨC: 30% Trắc nghiệm 70% tự luận
III/ MA TRẬN:
Vận dụng 30% =3.0đ
Nhận biết
40% = 4.0đ 30% = Thông hiểu3.0đ Vận dụng thấp
20% = 2.0đ Vận dụng cao10% = 1.0đ
Tên chủ đề
ứng dụng di
truyền
27.5%=2.75đ
C7
0.25đ C10.25đ C12.0đ C120.25đ
Sinh vật và
môi trường
25%=2.5đ
C4;6
0.5đ C2; 110.5đ C9;100.5đ C41.0đ
Hệ sinh thái
Tổng số
16Câu=100%
100% = 10đ
10%
1.0đ 30%3.0đ 10%1.0đ 20%2.0đ 10%1.0đ 10%1.0đ 10%1.0đ
IV/ ĐỀ:
A/ TRẮC NGHIỆM:( Mỗi câu đúng 0.25đ)
a Lai gần ở động vật b Lai con cái với bố mẹ
c Lai khác dòng với nhau d Tự thụ phấn bắt buột ở thực vật
a Cây xương rồng b Cây phượng c Cây mít d Cây lá lốt
Cây cỏ, hươu, sâu ăn lá, chim ăn sâu, , hổ
a Trồng rừng chống xói mòn b Thay đổi các loại cây trồng phù hợp
c Bón phân hữu cơ hợp lí d Đốt rừng lấy đất canh tác
a.Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã
b.Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
Trang 2d.Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.
a Săn bắn b Chiến tranh c Hái lượm d Đốt rừng
a Cơ thể lai có sức sống cao hơn bố mẹ
b Cơ thể lai có sức sống kém dần
c Cơ thể lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ
d Năng suất thu hoạch tăng lên
a Tỉ lệ giới tính b Thành phần nhóm tuổi
c Mật độ cá thể d Độ đa dạng
a Các cành này tổng hợp được ít chất hữu cơ
b Khả năng thoát hơi nước kém hơn nên cành sớm khô và rụng
c Khả năng hút nước kém hơn nên cành sớm khô và rụng
d Dễ bị sâu bệnh
a Lá to và màu nhạt b Lá to và màu sẫm
c Lá nhỏ và màu nhạt d Lá nhỏ và màu sẫm.
a Bầy khỉ sống trong rừng b Các sinh vật trong rừng nhiệt đới
c Đàn voi trong rừng châu Phi d Đồi cọ
a.Tạo giống mới b Tạo dòng thuần
c Tạo ưu thế lai d Cải tạo giống
B/ TỰ LUẬN
1/(2d) Giải thích vì sao không dùng con lai F1(lai kinh tế) để làm giống?
2/(3.0d) Thế nào là quần thể; quần xã?
3/(1.0d) Viết lưới thức ăn có thể có sau đây? Sâu; cây cỏ; chuột; cầy;bọ ngựa;rắn 4/(1.0đ) Giải thích cây trồng gần cữa sổ trong nhà thì cây sẽ vươn ra ngoài cữa
V/ ĐÁP ÁN: ( 3.0đ)
A/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0.25đ
Câu 3 Cây cỏ sâu ăn lá chim ăn sâu
Hươu hổ B/ TỰ LUẬN
Câu 1
2.0đ
- Nếu con lai F1 có kiểu gen dị hợp về các cặp gen VD kiểu gen Aa
- Khi cho F1 giao phối với nhau thì con lai F2 có kiểu hình khác nhau
- Các gen lặn a(gen xấu) gặp nhau tạo ra đồng hợp gen lặn được biểu
hiện ra kiểu hình (gây hại cho sinh vật)
0.5đ 0.5đ 1.0đ
Trang 3Câu 2
3.0đ
a/ Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài.
- Sinh sống trong khoảng không gian nhất định, ở 1 thời điểm nhất định
- có khả năng giao phối và sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
b/- Quần xã sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc các loài
khác nhau.
- Cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định.
- Chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau, tạo thành thể thống
nhất ( Mối quan hệ dinh dưỡng ).
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 4 -Vì cây có chất diệp lục (màu xanh) hấp thụ các tia ánh sáng để chế tạo
chất hữu cơ.
- Nên khi trồng cây trong nhà gần cữa sổ thì cây sẽ nghiên về phía có ánh sáng, nên cây vươn ra ngoài
0.5đ 0.5đ
Câu 3 (1.0đ)
Cây cỏ sâu bọ ngựa
Chuột rắn
cầy
rR ắ
ắn