1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

150 câu trắc nghiệm về Cơ chế di truyền và biến dị ở cấp phân tử6780

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:Phát biể u nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi củ a ADN tái bả n ADN?. A.Sự tự nhân đôi củ a ADN diễ n ra trong tế bào ở kì giữ a củ a quá trình phân bào.. C.Cơ chế tự nh

Trang 1

BỘ CÂU HỎ I TRẮ C NGHIỆ M TỰ LUYỆ N

NĂM HỌ C 2016-2017 Phầ n: Cơ chế di truyề n và biế n dị ở cấ p phân tử

(150 câu trắ c nghiệ m)

Mã đề :

Họ và tên: Lớ p:

Câu 1:Phát biể u nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi củ a ADN (tái bả n ADN)?

A.Sự tự nhân đôi củ a ADN diễ n ra trong tế bào ở kì giữ a củ a quá trình phân bào

B.Sau mộ t lầ n tự nhân đôi, từ mộ t phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giố ng nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạ ch đư ợ c tổ ng hợ p mớ i hoàn toàn

C.Cơ chế tự nhân đôi ADN diễ n ra theo nguyên tắ c bổ sung và nguyên tắ c bán bả o toàn

D.Mạ ch ADN mớ i đư ợ c tổ ng hợ p liên tụ c theo chiề u 3’-5’

Câu 2:Mộ t phân tử ADN tự nhân đôi liên tiế p 5 lầ n sẽ tạ o ra số phân tử ADN là

Câu 3: Trong quá trình dị ch mã, trên 1 phầ n tử mARN thư ờ ng có 1 số ribôxôm cùng hoạ t độ ng Các ribôxôm này đư ợ c gọ i là

A.Pôliribôxôm B.Pôlinuclêôxôm C.Pôlipeptit D.Pôlinuclêôtit

Câu 4:Mộ t gen ở sinh vậ t nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị độ t biế n

mấ t 1 cặ p nuclêôtit do đó giả m đi 2 liên kế t hidrô so vớ i gen bình thư ờ ng Số lư ợ ng từ ng loạ i

nuclêôtit củ a gen mớ i đư ợ c hình thành sau độ t biế n là :

A.A = T = 599; G = X = 900 B.A = T = 600 ; G = X = 900

C.A = T = 600; G = X = 899 D.A = T = 900; G = X = 599

Câu 5:Mộ t đoạ n phân tử ADN ở sinh vậ t nhân thự c có trình tự nuclêôtit trên mạ ch mang mã gố c là: 3’… AAAXAATGGGGA…5’ Trình tự nuclêôtit trên mạ ch bổ sung củ a đoạ n ADN là:

Câu 6:Trong quá trình dị ch mã, loạ i axit nuclêic có chứ c năng vậ n chuyể n axit amin là

Câu 7: Ở sinh vậ t nhân thự c, quá trình nào sau đây không xả y ra trong nhân tế bào.

Câu 8: Mộ t gen ở sinh vậ t nhân thự c có số lư ợ ng các loạ i nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X =

300 Tổ ng số liên kế t hiđrô củ a gen này là:

Câu 9: Trên mạ ch mang mã gố c củ a gen có mộ t bộ ba 3’AGX5’ Bộ ba tư ơ ng ứ ng trên phân tử mARN đư ợ c phiên mã từ gen này là

Câu 10:Giả sử gen B ở sinh vậ t nhân thự c gồ m 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loạ i ađênin (A)

gấ p 3 lầ n số nuclêôtit loạ i guanin (G) Mộ t độ t biế n điể m xả y ra làm cho gen B bị độ t biế n thành

alen b Alen b có chiề u dài không đổ i như ng giả m đi 1 liên kế t hiđrô so vớ i gen B Số lư ợ ng từ ng

loạ i nuclêôtit củ a alen b là:

A.A = T = 301; G = X = 899 B.A = T = 299; G = X = 901

C.A = T = 901; G = X = 299 D.A = T = 899; G = X = 301

Câu 11:Loạ i axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đố i mã (anticôđon)?

Câu 12:Thành phầ n nào sau đây không thuộ c thành phầ n cấ u trúc củ a opêron Lac ở vi khuẩ n E.

Coli?

A.Các gen cấ u trúc (Z, Y, A) qui đị nh tổ ng hợ p các enzim phân giả i đư ờ ng lactôzơ

Trang 2

B.Vùng khở i độ ng (P) là nơ i ARN pôlimeraza bám vào và khở i đầ u phiên mã.

C.Gen điề u hòa (R) qui đị nh tổ ng hợ p prôtêin ứ c chế

D.Vùng vậ n hành (O) là nơ i prôtêin ứ c chế có thể liên kế t làm ngăn cả n sự phiên mã

Câu 13: Xử lí AND bằ ng loạ i tác nhân nào sau đây có thể làm mấ t hoặ c xen thêm mộ t cặ p

nuclêôtit trên ADN, dẫ n đế n dị ch khung đọ c mã di truyề n?

A.Tia tử ngoạ i (UV) B.Acridin

C.5- brôm uraxin (5BU) D.Cônsixin

Câu 14:Trong cơ chế điề u hòa hoạ t độ ng các gen củ a opêron Lac, sự kiệ n nào sau đây chỉ diễ n ra khi môi trư ờ ng không có lactôzơ ?

A.Mộ t số phân tử lactôzơ liên kế t vớ i prôtêin ứ c chế làm biế n đổ i cấ u hình không gian ba

chiề u củ a nó

B.Prôtêinứ c chế liên kế t vớ i vùng vậ n hành ngăn cả n quá trình phiên mã củ a các gen cấ u trúc

C.ARN pôlimeraza liên kế t vớ i vùng khở i độ ng để tiế n hành phiên mã

D.Các phân tử mARN củ a các gen cấ u trúc Z, Y, A đư ợ c dị ch mã tạ o ra các emzim phân giả i

đư ờ ng lactôzơ

Câu 15:Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, nhữ ng phát biể u nào sau đây sai?

(1) Quá trình nhânđôi ADN diễ n ra theo nguyên tắ c bổ sung và bán bả o toàn

(2) Quá trình nhânđôi ADN bao giờ cũng diễ n ra đồ ng thờ i vớ i quá trình phiên mã

(3) Trên cả hai mạ ch khuôn, ADN pôlimeraza đề u di chuyể n theo chiề u 5’ 3’ để tổ ng hợ p

mạ ch mớ i theo chiề u 3’ 5’

(4) Trong mỗ i phân tử ADN đư ợ c tạ o thành thì mộ t mạ ch là mớ i đư ợ c tổ ng hợ p, còn mạ ch kia

là củ a ADN ban đầ u

A.(1), (4) B.(1), (3) C.(2), (4) D.(2), (3)

Câu 16:Khi nói về quá trình dị ch mã, nhữ ng phát biể u nào sau đây đúng?

(1)Dị ch mã là quá trình tổ ng hợ p prôtêin, quá trình này chỉ diể n ra trong nhân củ a tế bào nhân

thự c

(2)Quá trình dị ch mã có thể chia thành hai giai đoạ n là hoạ t hóa axit amin và tổ ng hợ p chuỗ i

pôlipeptit

(3)Trong quá trình dị ch mã, trên mỗ i phân tử mARN thư ờ ng có mộ t số ribôxôm cùng hoạ t

độ ng

(4)Quá trình dị ch mã kế t thúc khi ribôxôm tiế p xúc vớ i côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN

A.(1), (4) B.(2), (4) C.(1), (3) D.(2), (3)

Câu 17: Mộ t gen ở sinh vậ t nhân thự c dài 408 nm và gồ m 3200 liên kế t hiđrô Gen này bị độ t

biế n thay thế mộ t cặ p A – T bằ ng mộ t cặ p G – X Số nuclêôtit loạ i timin (T) và guanin (G) củ a gen sau độ t biế n là:

A.T = 80; G = 399 B.T = 399; G = 801 C.T = 799; G = 401 D.T = 401; G = 799

Câu 18:Loạ i enzim nào sau đây trự c tiế p tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấ u trúc ở sinh

vậ t nhân sơ ?

A.ADN pôlimeraza B.Ligaza C.Restrictaza D.ARN pôlimeraza

Câu 19:Trong cơ chế điề u hòa hoạ t độ ng gen củ a opêron Lac ở vi khuẩ n E.coli, gen điề u hòa có

vai trò

A.khở i đầ u quá trình phiên mã củ a các gen cấ u trúc

B.quy đị nh tổ ng hợ p prôtêin ứ c chế

C.kế t thúc quá trình phiên mã củ a các gen cấ u trúc

D.quy đị nh tổ ng hợ p enzim phân giả i lactôzơ

Câu 20:Ở sinh vậ t nhân thự c, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

Câu 21:Trong quá trình nhânđôi ADN, enzim ligaza (enzim nố i) có vai trò

A.tổ ng hợ p và kéo dài mạ ch mớ i B.tháo xoắ n phân tử ADN

C.nố i các đoạ n Okazaki vớ i nhau D.tách hai mạ ch đơ n củ a phân tử ADN

Trang 3

Câu 22:Trong tế bào, các loạ i axit nucleic nào sau đây có kích thư ớ c lớ n nhấ t?

Câu 23: Mộ t gen ở sinh vậ t nhân sơ có số lư ợ ng các loạ i nuclêôtit trên mộ t mạ ch là A = 70; G = 100; X = 90; T = 80 Gen này nhân đôi mộ t lầ n, số nuclêôtit loạ i X mà môi trư ờ ng cung cấ p là

Câu 24:Quá trình phiên mãở sinh vậ t nhân thự c,

A.chỉ diễ n ra trên mạ ch mã gố c củ a gen

B.cầ n có sự tham gia củ a enzim ligaza

C.chỉ xả y ra trong nhân mà không xả y ra trong tế bào chấ t

D.cầ n môi trư ờ ng nộ i bào cung cấ p các nuclêôtit A, T, G, X

Câu 25:Khi nói về gen ngoài nhân, phát biể u nào sau đây không đúng?

A.Genở ngoài nhân đư ợ c di truyề n theo dòng mẹ

B.Ở các loài sinh sả n vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyề n cho đờ i con

C.Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị độ t biế n

D.Gen ngoài nhân đư ợ c cấ u tạ o từ 4 loạ i đơ n phân là A, T, G, X

Câu 26:Nuclêôtit là đơ n phân cấ u tạ o nên

A.hoocmôn insulin B.ARN pôlimeraza C.ADN pôlimeraza D.Gen

Câu 27:Trong quá trình dị ch mã,

A.trong cùng thờ i điể m, trên mỗ i mARN thư ờ ng có mộ t ribôxôm hoạ t độ ng đư ợ c gọ i là

pôlixôm

B.nguyên tắ c bổ sung giữ a côđon và anticôđon thể hiệ n trên toàn bộ nuclêôtit củ a mARN

C.có sự tham gia trự c tiế p củ a ADN, mARN, tARN và rARN

D.ribôxôm dị ch chuyể n trên mARN theo chiề u 3’ 5’

Câu 28:Khi nói về mã di truyề n, phát biể u nào sau đây đúng?

A.Ở sinh vậ t nhân thự c, côđon 3’AUG5’ có chứ c năng khở i đầ u dị ch mã và mã hóa axit amin

mêtiônin

B.Côđon 3’UAA5’ quy đị nh tín hiệ u kế t thúc quá trình dị ch mã

C.Tính thoái hóa củ a mã di truyề n có nghĩa là mỗ i côđon có thể mã hóa cho nhiề u loạ i axit

amin

D.Vớ i ba loạ i nuclêôtit A, U, G có thể tạ o ra 24 loạ i côđon mã hóa các axit amin

Câu 29:Điể m khác nhau giữ a ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân thự c là

A.đơ n phân củ a ADN trong nhân ở tế bào nhân thự c là A, T, G, X còn đơ n phân củ a ADN ở tế bào nhân sơ là A, U, G, X

B.ADNở tế bào nhân sơ có dạ ng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thự c không có dạ ng

vòng

C.các bazơ nitơ giữ a hai mạ ch củ a ADN trong nhân ở tế bào nhân thự c liên kế t theo nguyên

tắ c bổ sung

D.ADNở tế bào nhân sơ chỉ có mộ t chuỗ i pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân

thự c gồ m hai chuỗ i pôlinuclêôtit

Câu 30:Trong mô hình cấ u trúc opêron Lac ở vi khuẩ n E.coli, vùng khở i độ ng

A.mang thông tin quy đị nh cấ u trúc enzim ADN pôlimeraza

B.là nơ i prôtêin ứ c chế có thể liên kế t để ngăn cả n sự phiên mã

C.là nơ i ARN pôlimeraza bám vào và khở i đầ u phiên mã

D.mang thông tin quy đị nh cấ u trúc prôtêin ứ c chế

Câu 31:Mộ t gen ở sinh vậ t nhân thự c có 3900 liên kế t hidrô và có 900 nuclêôit loạ i guanin Mạ ch

1 củ a gen có số nuclêôtit loạ i ađênin chiế m 30% và số nuclêôtit loạ i guanin chiế m 10% tổ ng số

nuclêôtit củ a mạ ch Số nuclêôtit mỗ i loạ i ở mạ ch 1 củ a gen này là:

A.A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150

C.A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750

Trang 4

biể u hiệ n tính trạ ng mắ t đỏ kém mộ t axit amin và có hai axit amin mớ i Nhữ ng biế n đổ i xả y ra

trong

gen qui đị nh mắ t đỏ là

A.mấ t 3 cặ p nuclêôtit nằ m gọ n trong mộ t bộ ba mã hoá

B.mấ t 3 cặ p nuclêôtit nằ m trong hai bộ ba mã hoá kế tiế p nhau

C.mấ t 2 cặ p nuclêôtit nằ m trong hai bộ ba mã hoá kế tiế p nhau

D.mấ t 3 cặ p nuclêôtit nằ m trong ba bộ ba mã hoá kế tiế p nhau

Câu 146:Mộ t trong các cơ chế gây độ t biế n củ a tia tử ngoạ i là

A.kích thích và gây iôn hóa các nguyên tử

B.không kích thích như ng gây ion hóa các nguyên tử

C.kích thích như ng không gây iôn hoá các nguyên tử

D.kìm hãm sự hình thành thoi vô sắ c, làm cho nhiễ m sắ c thể không phân li

Câu 147: Trong giả m phân hình thành giao tử , nế u phát sinh độ t biế n gen thì tên gọ i dạ ng độ t

biế n đó

A.độ t biế n tiề n phôi B.độ t biế n xôma

C.độ t biế n xôma và độ t biế n tiề n phôi D.độ t biế n giao tử

Câu 148: Dạ ng độ t biế n nào sau đây không làm thay đổ i số lư ợ ng nuclêôtit củ a gen (độ t biế n

không

liên quan đế n bộ ba mở đầ u và bộ ba kế t thúc)?

A.Mấ t mộ t cặ p nuclêôtit B.Mấ t mộ t số cặ p nuclêôtit

C.Đả o vị trí các cặ p nuclêôtit D.Thêm mộ t cặ p nuclêôtit

Câu 149:Enzim xúc tác cho quá trình tổ ng hợ p ARN là

A.amilaza B.ligaza C.ADN pôlimeraza D.ARN pôlimeraza

Câu 150:Khi nói v ề độ t biế n gen, phát biể u nào sau đây đúng?

A.Độ t biế n gen có thể xả y ra ở cả tế bào sinh dư ỡ ng và tế bào sinh dụ c.

B.Gen độ t biế n luôn đư ợ c di truyề n cho thế hệ sau.

C.Gen độ t biế n luôn đư ợ c biể u hiệ n thành kiể u hình.

D.Độ t biế n gen cung cấ p nguyên liệ u thứ cấ p cho quá trình tiế n hóa.

- H Ế T

Hư ớ ng dẫ n thanh toán bằ ng thẻ cào điệ n thoạ i:

Bư ớ c 1: Vào link: http://napngay.com/tc-multi/@quangvanhai@gmail.com

Bư ớ c 2: Nh ậ p mã thẻ và số seri đúng vớ i loạ i thẻ trong tùy chọ n

Bư ớ c 3: Gử i số seri thẻ vừ a nhậ p qua tin nhắ n đế n số điệ n thoạ i kèm Email nhậ n tài liệ u.

Tôi s ẽ gử i tài liệ u ngay trong ngày sau khi nhậ n đư ợ c đầ y đủ thông tin!

Ngày đăng: 22/03/2022, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w