Nguyờn nhõn phỏt sinh đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể là do tỏc động của : A.. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trỡnh tự phõn bố gen; D.sự trao đổ
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
1. Gen là gì? A Mang thụng tin cấu trỳc của phõn tử prụtờin; B.Mang thụng tin mó hoỏ cho một sản phẩm xỏc định là chuỗi polipộptớt hay ARN; C.Mang thụng tin di truyền; D.Chứa cỏc bộ 3 mó hoỏ cỏc axitamin B
2. Gen khụng phõn mảnh cú: A vựng mó hoỏ liờn tục; B đoạn intrụn; C vựng khụng mó hoỏ liờn tục; D cả exụn và intrụn A
3. Loại ARN cú chức năng truyền đạt thụng tin di truyền là: A.ARN thụng tin; B ARN vận chuyển; C ARN ribụxụm; D.SiARN A
4. Điểm mấu chốt trong quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là: A.nguyờn tắc bổ sung, bỏn bảo toàn; B một ba zơ bộ bự với một ba zơ lớn; C sự lắp rỏp tuần tự cỏc nuclờụtit; D bỏn bảo tồn A
5. Sự phỏt sinh đột biến gen phụ thuộc vào: A cường độ, liều lượng, loại tỏc nhõn gõy đột biến và cấu trỳc của gen; B mối quan
hệ giữa kiểu gen, mụi trường và kiểu hỡnh; C sức đề khỏng của từng cơ thể; D điều kiện sống của sinh vật A
6. Đột biến gen cú cỏc dạng: A mất, thờm, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; B mất, thờm, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; C mất, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; D thờm, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit A
7. Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chốn vào mạch khuụn cũ sẽ tạo nờn đột biến: A mất một cặp nuclờụtit; B thờm một cặp nuclờụtit; C thay thế một cặp nuclờụtit; D đảo vị trớ một cặp nuclờụtit B
8. Tỏc nhõn hoỏ học như 5- brụmuraxin là chất đồng đẳng của timin gõy: A đột biến thờm A; B đột biến mất A; C nờn 2 phõn tử timin trờn cựng đoạn mạch AND gắn nối với nhau; D đột biến A-TG-X
D
9. Một gen cú 3000 nuclờụtit đó xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclờụtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prụtờin tương ứng do gen tổng hợp : A mất một axitamin; B thay thế một axitamin khỏc; C thay đổi toàn bộ cấu trỳc của prụtờin; D thayđổi cỏc axitamin tương ứng với vị trớ đột biến trở đi
A
10. Một nuclờụxụm gồm: A một đoạn phõn tử ADN quấn 11/4 vũng quanh khối cầu gồm 8 phõn tử histụn ; B phõn tử ADN quấn 7/4 vũng quanh khối cầu gồm 8 phõn tử histụn ; C ; phõn tử histụn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclờụtit ; D 8 phõn tử histụn được quấn quanh bởi 7/4 vũng xoắn ADN dài 146 cặp nuclờụtit
D
11. Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là ; A sợi cơ bản, đường kớnh 11 nm ; B sợi chất nhiễm sắc, đường kớnh 30 nm ; C siờu xoắn, đường kớnh 300 nm ; D crụmatớt, đường kớnh 700 nm C
12. Nguyờn nhõn phỏt sinh đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể là do tỏc động của : A tỏc nhõn sinh học, tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào ; B tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, tỏc nhõn sinh học ; C biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào, tỏc nhõn sinh học ; D tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào
A
13. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là: A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trờn nhiễm sắc thể; B một đoạn của nhiễm sắc thể cú thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trờn đú; C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trỡnh tự phõn bố gen; D.sự trao đổi cỏc đoạn nhiễm sắc thể khụng tương đồng làm thay đổi nhúm gen liờn kết
C
14. Trờn một cỏnh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm cỏc đoạn cú kớ hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người
ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến cú trỡnh tự cỏc đoạn như sau: ABCDEDEFGH Dạng đột biến đú là: A lặp đoạn; B đảo đoạn; C chuyển đoạn tương hỗ; D chuyển đoạn khụng hỗ
A
15. Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gõy nờn bệnh: A ung thư mỏu; B bạch Đao; C mỏu khú đụng; D hồng cầu hỡnh
16. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liờn quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là: A thể lệch bội; B đa bội thể lẻ;
17. Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một cỏ thể của loài trong tế bào cú 21 nhiễm sắc thể cỏ thể đú thuộc thể: A dị bội; B
18. Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể: A bốn nhiễm; B tứ bội; C bốn nhiễm kộp; D dị bội lệch B
19. Nếu kớ hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm: A AABB và AAAA; B AAAA và BBBB; C BBBB và AABB; D AB và AABB
B
20. Một tế bào mầm nguyờn phõn 4 lần tạo ra tổng số nhiễm sắc thể trong cỏc tinh nguyờn bào là 144 đú là dạng đột biến: A thể
ba nhiễm 2n+1; B tam bội thể 3n; C 2n- 1; D thể ba nhiễm 2n+1hoặc 2n- 1 D
21. Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: A.18; B 15; C 28; D 16; A
22. Trong tự nhiờn đa bội thể thường gặp phổ biến ở: A vi khuẩn; B cỏc loài sinh sản hữu tớnh;C ở thực vật; D nấm; C
23. Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể: A tam nhiễm; B tam bội; C.ba nhiễm kộp; D tam nhiễm kộp B
24. Khi lai bố mẹ khỏc nhau về một cặp tớnh trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai: A cú sự phõn ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn;
B cú sự phõn ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặN; C đều cú kiểu hỡnh giống bố mẹ; D đều cú kiểu hỡnh khỏc bố mẹ A
25. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được:
A 3 quả đỏ: 1 quả vàng; B đều quả đỏ; C 1 quả đỏ: 1 quả vàng; D 9 quả đỏ: 7 quả vàng A
26. Một gen dài 5100Ao có A+T=1200Nu.Một đột biến xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của gen nhưng làm số liên kết H2 của gen tăng lên 1 thì số Nu từng loại của gen sau đột biến là: A A=T=900,G=X=600; B A=T=599,G=X=901; C A=T=601,G=X=899; D A=T=600,G=X=900
B
27. Bộ NST của một người là 44A+XXY là người mắc hội chứng: A Hội chứng Claiphentơ; B Hội chứng đao; C Hội chứng
28. Một loài có 2n=20NST thì thể ba nhiễm có số NST là: A 21; B 30; C 19; D 31; B
29. Bộ NST của một người là 44A+XO là người mắc hội chứng: A Hội chứng đao ; B Hội chứng Claiphentơ; C Hội chứng
XX X; D Hội chứng tơcnơ;
D
ThuVienDeThi.com
Trang 230. ở người, bệnh nào sau đây do đột biến gen gây ra: A Bệnh đao; B Hội chứngXX X; C Ung thư máu; D Bệnh hồng cầu
lưỡi liềm
D
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
1. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được: A
9 quả đỏ: 7 quả vàng B 3 quả đỏ: 1 quả vàng; C đều quả đỏ; D 1 quả đỏ: 1 quả vàng; B
2. Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể: A bốn nhiễm kộp; B dị bội lệch C bốn nhiễm; D tứ bội; D
3. Điểm mấu chốt trong quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là: A một ba zơ bộ bự với một ba
zơ lớn; B bỏn bảo tồn C.nguyờn tắc bổ sung, bỏn bảo toàn; D sự lắp rỏp tuần tự cỏc nuclờụtit; C
4. Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể: A tam nhiễm; B.ba nhiễm kộp; C tam nhiễm kộp D tam bội; D
5. Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nờn: A thể khuyết nhiễm B thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kộp C thể ba nhiễm;
6. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liờn quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là: A thể tam bội; B thể tứ bội
7. Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chốn vào mạch khuụn cũ sẽ tạo nờn đột biến: A thờm một cặp nuclờụtit; B đảo vị trớ một cặp nuclờụtit C mất một cặp nuclờụtit; D thay thế một cặp nuclờụtit; A
8. Nếu kớ hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là EE tự đa bội gồm: A AAEE và AAAA; B EEEE
và AAEE; C AE và AAEE; D AAAA và EEEE;
D
9. Khi lai bố mẹ khỏc nhau về một cặp tớnh trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai: A đều cú kiểu hỡnh khỏc bố mẹ B
cú sự phõn ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn; C cú sự phõn ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặN; D đều cú kiểu hỡnh giống bố mẹ; B
10. Sự phỏt sinh đột biến gen phụ thuộc vào: A sức đề khỏng của từng cơ thể; B điều kiện sống của sinh vật C cường độ, liều lượng, loại tỏc nhõn gõy đột biến và cấu trỳc của gen; D mối quan hệ giữa kiểu gen, mụi trường và kiểu hỡnh; C
11. Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gõy nờn bệnh: A Bệch Đao; B hồng cầu hỡnh lưỡi liềm C ung thư mỏu; D
12. Ở người, cỏc triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mớ, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngún tay ngắn, chậm phỏt triển, si đần và thường
vụ sinh là hậu quả của đột biến: A lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 B dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tớnh C chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 D mất đoạn nhiễm sắc thể số 21;
A
13. Bộ NST của một người là 44A+XXY là người mắc hội chứng: A Hội chứng tơcnơ; B Hội chứng Claiphentơ; C Hội chứng
14. Đột biến gen cú cỏc dạng: A mất, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; B thờm, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit C mất, thờm, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; D mất, thờm, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; C
15. Một nuclờụxụm gồm: A phõn tử ADN quấn 7/4 vũng quanh khối cầu gồm 8 phõn tử histụn ; B 8 phõn tử histụn được quấn quanh bởi 7/4 vũng xoắn ADN dài 146 cặp nuclờụtit C một đoạn phõn tử ADN quấn 11/4 vũng quanh khối cầu gồm 8 phõn
tử histụn ; D ; phõn tử histụn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclờụtit ;
B
16. ở người, bệnh nào sau đây do đột biến gen gây ra:A Bệnh đao; B Ung thư máu; C Bệnh hồng cầu lưỡi liềm D Hội chứngXX X; C
17. Bộ NST của một người là 44A+XO là người mắc hội chứng: A Hội chứng tơcnơ; B Hội chứng đao ; C Hội chứng Claiphentơ; D Hội chứng XX X; A
18. Trong tự nhiờn đa bội thể thường gặp phổ biến ở: A ở thực vật; B nấm; C vi khuẩn; D cỏc loài sinh sản hữu tớnh; A
19. Tờn bộ ba đối mó của tARN vận chuyển là: A đặc hiệu; B Bộ ba bổ sung; C anticụđon; D Cụđon; C
20. Loại ARN cú chức năng truyền đạt thụng tin di truyền là: A ARN thụng tin; B ARN ribụxụm; C SiARN D ARN vận chuyển; A
21. Trờn một cỏnh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm cỏc đoạn cú kớ hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến cú trỡnh tự cỏc đoạn như sau: ABCDEDEFGH Dạng đột biến đú là: A chuyển đoạn khụng
hỗ B lặp đoạn; C đảo đoạn; D chuyển đoạn tương hỗ;
B
22. Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một cỏ thể của loài trong tế bào cú 21 nhiễm sắc thể cỏ thể đú thuộc thể: A tam bội; B
23. Nguyờn nhõn phỏt sinh đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể là do tỏc động của : A tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, tỏc nhõn sinh học ; B tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào C tỏc nhõn sinh học, tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào ; D biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào, tỏc nhõn sinh học ;
C
24. Chất cônsinxin ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc nên thường dùng để gây đột biến: A Gen B Thể đa bội C Thể lệch
25. Gen là gì? A.Chứa cỏc bộ 3 mó hoỏ cỏc axitamin B Mang thụng tin cấu trỳc của phõn tử prụtờin; C.Mang thụng tin mó hoỏ cho một sản phẩm xỏc định là chuỗi polipộptớt hay ARN; D.Mang thụng tin di truyền; C
26. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là: A một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trỡnh tự phõn bố gen; B.sự trao đổi cỏc đoạn nhiễm sắc thể khụng tương đồng làm thay đổi nhúm gen liờn kết C sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trờn nhiễm sắc thể; D một đoạn của nhiễm sắc thể cú thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trờn đú;
A
27.
Tỏc nhõn hoỏ học như 5- brụmuraxin là chất đồng đẳng của timin gõy: A đột biến mất A; B đột biến A-TG-X C đột biến thờm A; D nờn 2 phõn tử timin trờn cựng đoạn mạch AND gắn nối với nhau;
B
28. Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: A.18; B 28; C 16; D 15; A
29. Một tế bào mầm nguyờn phõn 4 lần tạo ra tổng số nhiễm sắc thể trong cỏc tinh nguyờn bào là 144 đú là dạng đột biến: A thể ba A
ThuVienDeThi.com
Trang 3nhiễm 2n+1hoặc 2n- 1 B thể ba nhiễm 2n+1; C tam bội thể 3n; D 2n- 1;
30. Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm một chiếc ở mỗi cặp, di truyền học gọi là: A Thể bốn nhiễm;
B Thể một nhiễm C Thể tam bội D Thể ba nhiễm;
C
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Thời gian :45 phút
1 Nguyờn nhõn phỏt sinh đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể là do tỏc động của : A biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào, tỏc nhõn sinh
học ; B tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, tỏc nhõn sinh học ; C tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào D tỏc
nhõn sinh học, tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào ;
D
2 Gen là gì? A.Mang thụng tin mó hoỏ cho một sản phẩm xỏc định là chuỗi polipộptớt hay ARN; B.Mang thụng tin di truyền;
C.Chứa cỏc bộ 3 mó hoỏ cỏc axitamin D Mang thụng tin cấu trỳc của phõn tử prụtờin; A
3 Một loài có 2n=20NST thì thể ba nhiễm có số NST là: A 31; B 19; C 30; D 21; C
4 Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một cỏ thể của loài trong tế bào cú 21 nhiễm sắc thể cỏ thể đú thuộc thể: A tam bội; B dị
5 Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể: A tứ bội; B bốn nhiễm kộp; C dị bội lệch D bốn nhiễm; A
6 Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được: A
đều quả đỏ; B 1 quả đỏ: 1 quả vàng; C 9 quả đỏ: 7 quả vàng D 3 quả đỏ: 1 quả vàng; D
7 Một gen cú 3000 nuclờụtit đó xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclờụtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prụtờin tương ứng do gen tổng hợp :
A thayđổi cỏc axitamin tương ứng với vị trớ đột biến trở đi B thay thế một axitamin khỏc; C thay đổi toàn bộ cấu trỳc
của prụtờin; D mất một axitamin;
D
8 Trong tự nhiờn đa bội thể thường gặp phổ biến ở: A ở thực vật; B vi khuẩn; C cỏc loài sinh sản hữu tớnh; D nấm; A
9 Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gõy nờn bệnh: A mỏu khú đụng; B Bệnh Đao; C hồng cầu hỡnh lưỡi liềm D
10 Loại ARN cú chức năng truyền đạt thụng tin di truyền là: A SiARN B ARN vận chuyển; C ARN thụng tin; D ARN
ribụxụm;
C
11 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chốn vào mạch khuụn cũ sẽ tạo nờn đột biến: A đảo vị trớ một cặp nuclờụtit B
thay thế một cặp nuclờụtit; C thờm một cặp nuclờụtit; D mất một cặp nuclờụtit; C
12 Điểm mấu chốt trong quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là: A một ba zơ bộ bự với một ba
zơ lớn; B.nguyờn tắc bổ sung, bỏn bảo toàn; C sự lắp rỏp tuần tự cỏc nuclờụtit; D bỏn bảo tồn B
13 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nờn: A thể 1 nhiễm; B thể khuyết nhiễm C thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kộp
14 Một tế bào mầm nguyờn phõn 4 lần tạo ra tổng số nhiễm sắc thể trong cỏc tinh nguyờn bào là 144 đú là dạng đột biến: A tam bội
thể 3n; B 2n- 1; C thể ba nhiễm 2n+1hoặc 2n- 1 D thể ba nhiễm 2n+1; C
15 Bộ NST của một người là 44A+XXY là người mắc hội chứng: A Hội chứng Claiphentơ; B Hội chứng tam X; C Hội
16 Trờn một cỏnh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm cỏc đoạn cú kớ hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người ta
nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến cú trỡnh tự cỏc đoạn như sau: ABCDEDEFGH Dạng đột biến đú là: A chuyển đoạn khụng
hỗ B đảo đoạn; C chuyển đoạn tương hỗ; D lặp đoạn;
D
17 Tờn bộ ba đối mó của tARN vận chuyển là: A Cụđon; B đặc hiệu; C Bộ ba bổ sungD anticụđon; D
18 Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm một chiếc ở mỗi cặp, di truyền học gọi là: A Thể tam bội B
Thể ba nhiễm; C Thể bốn nhiễm; D Thể một nhiễm A
19 Gen khụng phõn mảnh cú: A vựng mó hoỏ liờn tục; B vựng khụng mó hoỏ liờn tục; C cả exụn và intrụn D đoạn intrụn; A
20 Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể: A tam nhiễm; B tam nhiễm kộp C tam bội; D.ba nhiễm kộp; C
21 Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là: A một đoạn của nhiễm sắc thể cú thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trờn
đú; B một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trỡnh tự phõn bố gen; C.sự trao đổi cỏc đoạn
nhiễm sắc thể khụng tương đồng làm thay đổi nhúm gen liờn kết D sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng
gen trờn nhiễm sắc thể;
B
22 Sự phỏt sinh đột biến gen phụ thuộc vào: A cường độ, liều lượng, loại tỏc nhõn gõy đột biến và cấu trỳc của gen; B mối quan hệ
giữa kiểu gen, mụi trường và kiểu hỡnh; C sức đề khỏng của từng cơ thể; D điều kiện sống của sinh vật A
23 Nếu kớ hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là EE tự đa bội gồm: A EEEE và AAEE; B AAAA
và EEEE; C AAEE và AAAA; D AE và AAEE;
B
24 Một nuclờụxụm gồm: A phõn tử ADN quấn 7/4 vũng quanh khối cầu gồm 8 phõn tử histụn ; B một đoạn phõn tử ADN quấn
11/4 vũng quanh khối cầu gồm 8 phõn tử histụn ; C ; phõn tử histụn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclờụtit ;
D 8 phõn tử histụn được quấn quanh bởi 7/4 vũng xoắn ADN dài 146 cặp nuclờụtit
D
25 Đột biến gen cú cỏc dạng: A mất, thờm, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; B mất, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit;
C thờm, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit D mất, thờm, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; D
26 Ở người, cỏc triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mớ, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngún tay ngắn, chậm phỏt triển, si đần và thường
vụ sinh là hậu quả của đột biến: A chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 B mất đoạn nhiễm sắc thể số 21; C lệch bội ở
cặp nhiễm sắc thể số 21 D dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tớnh
C
27 Một gen dài 5100Ao có A+T=1200Nu.Một đột biến xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của gen nhưng làm số liên kết H2 của gen
tăng lên 1 thì số Nu từng loại của gen sau đột biến là: A A=T=600,G=X=900 B A=T=601,G=X=899; C
A=T=599,G=X=901; D A=T=900,G=X=600;
C
ThuVienDeThi.com
Trang 428 Chất cônsinxin ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc nên thường dùng để gây đột biến: A Gen B Thể lệch bội C Cấu trúc
29 Tỏc nhõn hoỏ học như 5- brụmuraxin là chất đồng đẳng của timin gõy: A nờn 2 phõn tử timin trờn cựng đoạn mạch AND gắn nối
với nhau; B đột biến mất A; C đột biến A-TG-X D đột biến thờm A;
C
30 Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: A 16; B 15; C.18; D 28; C
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
1 Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể: A bốn nhiễm; B tứ bội; C bốn nhiễm kộp; D dị bội lệch B
2 Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một cỏ thể của loài trong tế bào cú 21 nhiễm sắc thể cỏ thể đú thuộc thể: A tam nhiễm;
B đa bội lệch C tam bội; D dị bội; C
3 Trong tự nhiờn đa bội thể thường gặp phổ biến ở: A vi khuẩn; B nấm; C ở thực vật; D cỏc loài sinh sản hữu tớnh; C
4 Loại ARN cú chức năng truyền đạt thụng tin di truyền là: A SiARN B ARN thụng tin; C ARN ribụxụm; D ARN vận
5 Điểm mấu chốt trong quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là: A bỏn bảo tồn B một
ba zơ bộ bự với một ba zơ lớn; C.nguyờn tắc bổ sung, bỏn bảo toàn; D sự lắp rỏp tuần tự cỏc nuclờụtit; C
6 Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: A.18; B 28; C 16; D 15; A
7 Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liờn quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là: A thể tam bội; B thể lệch
bội; C đa bội thể lẻ; D thể tứ bội B
8 Tờn bộ ba đối mó của tARN vận chuyển là: A Cụđon; B Bộ ba bổ sungC anticụđon; D đặc hiệu; C
9 Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gõy nờn bệnh: A ung thư mỏu; B mỏu khú đụng; C bạch Đao; D hồng
10 Trờn một cỏnh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm cỏc đoạn cú kớ hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người
ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến cú trỡnh tự cỏc đoạn như sau: ABCDEDEFGH Dạng đột biến đú là: A chuyển đoạn
tương hỗ; B lặp đoạn; C chuyển đoạn khụng hỗ D đảo đoạn;
B
11 Một gen dài 5100Ao có A+T=1200Nu.Một đột biến xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của gen nhưng làm số liên kết H2 của
gen tăng lên 1 thì số Nu từng loại của gen sau đột biến là: A A=T=601,G=X=899; B A=T=900,G=X=600; C
A=T=600,G=X=900 D A=T=599,G=X=901;
D
12 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nờn: A thể 1 nhiễm; B thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kộp C thể ba nhiễm;
13 Một gen cú 3000 nuclờụtit đó xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclờụtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prụtờin tương ứng do gen tổng
hợp : A mất một axitamin; B thayđổi cỏc axitamin tương ứng với vị trớ đột biến trở đi C thay thế một axitamin khỏc;
D thay đổi toàn bộ cấu trỳc của prụtờin;
A
14 Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể: A tam bội; B.ba nhiễm kộp; C tam nhiễm; D tam nhiễm kộp A
15 Tỏc nhõn hoỏ học như 5- brụmuraxin là chất đồng đẳng của timin gõy: A đột biến mất A; B đột biến thờm A; C
nờn 2 phõn tử timin trờn cựng đoạn mạch AND gắn nối với nhau; D đột biến A-TG-X
D
16 Bộ NST của một người là 44A+XO là người mắc hội chứng: A Hội chứng đao ; B Hội chứng tơcnơ; C Hội chứng
Claiphentơ; D Hội chứng XX X; B
17 Gen khụng phõn mảnh cú: A đoạn intrụn; B vựng mó hoỏ liờn tục; C vựng khụng mó hoỏ liờn tục; D cả exụn và
intrụn
B
18 Nguyờn nhõn phỏt sinh đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể là do tỏc động của : A tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh
nội bào B tỏc nhõn sinh học, tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh nội bào ; C biến đổi sinh lớ, hoỏ sinh
nội bào, tỏc nhõn sinh học ; D tỏc nhõn vật lớ, hoỏ học, tỏc nhõn sinh học ;
B
19 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chốn vào mạch khuụn cũ sẽ tạo nờn đột biến: A thay thế một cặp nuclờụtit;
B mất một cặp nuclờụtit; C đảo vị trớ một cặp nuclờụtit D thờm một cặp nuclờụtit; D
20 Bộ NST của một người là 44A+XXY là người mắc hội chứng: A Hội chứng Claiphentơ; B Hội chứng tơcnơ; C Hội
21 Một tế bào mầm nguyờn phõn 4 lần tạo ra tổng số nhiễm sắc thể trong cỏc tinh nguyờn bào là 144 đú là dạng đột biến: A thể
ba nhiễm 2n+1; B tam bội thể 3n; C 2n- 1; D thể ba nhiễm 2n+1hoặc 2n- 1 D
22 Ở người, cỏc triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mớ, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngún tay ngắn, chậm phỏt triển, si đần và
thường vụ sinh là hậu quả của đột biến: A lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 B dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tớnh
C chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21 D mất đoạn nhiễm sắc thể số 21;
A
23 ở người, bệnh nào sau đây do đột biến gen gây ra: A Hội chứngXX X; B Bệnh hồng cầu lưỡi liềm C Ung thư
máu; D Bệnh đao;
B
24 Sự phỏt sinh đột biến gen phụ thuộc vào: A cường độ, liều lượng, loại tỏc nhõn gõy đột biến và cấu trỳc của gen; B sức đề
khỏng của từng cơ thể; C điều kiện sống của sinh vật D mối quan hệ giữa kiểu gen, mụi trường và kiểu hỡnh; A
25 Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm một chiếc ở mỗi cặp, di truyền học gọi là: A Thể một nhiễm B Thể
tam bội C Thể ba nhiễm; D Thể bốn nhiễm; B
26 Gen là gì? A.Chứa cỏc bộ 3 mó hoỏ cỏc axitamin B Mang thụng tin cấu trỳc của phõn tử prụtờin; C.Mang thụng tin
mó hoỏ cho một sản phẩm xỏc định là chuỗi polipộptớt hay ARN; D.Mang thụng tin di truyền; C
27 Đột biến gen cú cỏc dạng: A mất, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài cặp nulờụtit; B mất, thờm, thay thế, đảo vị trớ 1 hoặc vài B
ThuVienDeThi.com
Trang 5cặp nulêôtit; C mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit; D thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit
28 Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là ; A sợi cơ bản, đường kính 11 nm ; B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm ; C siêu xoắn, đường kính 300 nm ; D crômatít, đường kính 700 nm C
29 Chất c«nsinxin ngăn cản sự h×nh thành thoi v« sắc nªn thường dïng để g©y đột biến: A Thể đa bội B Gen C Thể lÖch bội D Cấu tróc nhiễm sắc thể A
30 Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai: A đều có kiểu hình khác bố mẹ B
có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn; C có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặN; D đều có kiểu hình giống bố mẹ; B
ThuVienDeThi.com