Bài 6: 1 điểm Tính độ dài của đường gấp khúc ABCD.. Biết độ dài của các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA như hình vẽ.. Chú ý: Trình bày và chữ viết đẹp cho 1 điểm... Chú ý: Trình bày và chữ vi
Trang 1Bài kiểm tra chất lượng định kỳ lần 3
Năm học 2007 – 2008 Môn thi: Toán lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao nhận đề)
Họ và tên học sinh: ………
Lớp: 2… Trường Tiểu học………
(Học sinh làm bài ngay trên tờ giấy này)
Bài 1: (1 điểm) Chuyển các tổng sau thành tích các thừa số rồi tính kết quả:
Bài 2: (3 điểm) Tính nhẩm và điền kết quả vào chỗ chấm:
Bài 3: (1 đ) Điền tên hình (A, B, C, D) tương ứng vào các câu sau sao cho thích hợp:
số ô vuông không tô đậm là hình … 2
1
số ô vuông không tô đậm là hình … 31
4 số ô vuông đã tô đậm là hình …… 1
số ô vuông đã tô đậm là hình …… 5 1
Bài 4: (1 điểm) Tìm x biết
X x 5 = 25
………
………
X : 9 = 4
………
………
Bài 5: (2 điểm) Có 24 quả cam xếp đều
vào 3 giỏ Hỏi mỗi giỏ có mấy quả cam?
Bài giải:
………
………
………
Bài 6: (1 điểm) Tính độ dài của đường gấp
khúc ABCD Biết độ dài của các đoạn thẳng
AB, BC, CD, DA như hình vẽ
………
………
………
Chú ý: Trình bày và chữ viết đẹp cho 1 điểm.
Điểm
Trang 2Đáp án và hướng dẫn chấm bài thi định kỳ lần 3
năm học 2007 –2008 Môn : Toán lớp 2
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: (1 điểm)
HS làm đúng mỗi bài nhỏ cho 0,5 điểm
4 x 4 x 4 = 4 x 3 = 12
5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 4 =20
Bài 2: (3 điểm)
HS tính đúng mỗi bài nhỏ cho 0,3 điểm
Bài 3: (1 điểm)
HS điền đúng tên hình vào mỗi câu cho 0,25 điểm
Bài 4: (1 điểm)
HS làm đúng mỗi bài nhỏ cho 0,5 điểm
X x 5 = 25
X = 25 : 5 (0,25 đ)
X = 5 (0,25 đ)
X : 3 = 9
X = 4 x 9 (0,25 đ)
X = 36 (0,25 đ)
Bài 5: (2 điểm)
HS đặt lời giải và giải đúng cho 2 điểm
Có thể giải bằng cách sau:
Số cam ở mỗi giỏ là: (0.75 điểm)
24 : 3 = 8 (quả cam) ( 1 điểm)
Đáp số: 8 quả cam ( 0.25 điểm)
(HS đặt lời giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Bài 6: (1 điểm)
Chữ viết và trình bày đẹp cho 1 điểm.
Trang 3
Bài kiểm tra chất lượng định kỳ lần 3
Năm học 2007 – 2008 Môn thi: Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao nhận đề)
Họ và tên học sinh: ………
Lớp: 1… Trường Tiểu học………
(Học sinh làm bài ngay trên tờ giấy này) Bài 1: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Số 86 gồm …… chục và …… đơn vị
Số 90 gồm …… chục và …… đơn vị
Bài 2: a) (0.5 điểm) Viết các số sau:
b) (0.5 điểm) Ghi cách đọc các số sau:
Bài 3: (2 điểm) Tính:
14
3
.…
12
7
.…
19 5 …
16 6 …
30 50 …
20 30 …
90 40 …
70 60 …
Bài 4: (2 điểm) Tính nhẩm:
16 + 2 = ………
18 – 5 = ………
40 + 20 = ………
80 – 30 = ………
12 + 3 + 4 = ……
19 – 6 – 3
=……
30cm + 60cm = ……… 70cm – 20cm =
………
Bài 5: (2đ)Trong học kỳ I vừa qua lớp Một
A được thưởng 5 chục quyển vở Lớp Một
B được thưởng 4 chục quyển vở Hỏi cả hai
lớp được thưởng bao nhiêu quyển vở?
Bài giải:
………
………
Bài 6: (1đ) Hãy vẽ 3 điểm ở trong hình
tròn và 2 điểm ở ngoài hình tròn Đặt tên cho các điểm đó
Điểm
Trang 4Điểm ở ngoài hình tròn là: ………
Chú ý: Trình bày và chữ viết đẹp cho 1 điểm.
Đáp án và hướng dẫn chấm bài thi định kỳ lần 3
năm học 2007 –2008 Môn : Toán lớp 1
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: (1 điểm)
HS ghi đúng số ở mỗi chỗ chấm cho 0,1 điểm
Bài 2: (1 điểm)
a HS viết đúng mỗi số cho 0.1 điểm, viết đúng cả 4 số cho 0.5 điểm
b HS ghi đúng cách đọc của mối số cho 0.25 điểm
Bài 3: (2 điểm)
HS tính đúng mỗi bài nhỏ cho 0,25 điểm
Bài 4: (2 điểm)
HS tính đúng mỗi bài nhỏ cho 0,25 điểm
Bài 5: (2 điểm)
HS ghi lời giải và phép tính đúng cho 2 điểm
Có thể giải như sau: Giải:
5 chục = 50 ; 4 chục = 40 Cả hai lớp được thưởng số vở là:
50 + 40 = 90 (quyển vở)
Đáp số: 90 quyển vở
Bài 6: (1 điểm)
HS vẽ đúng các điểm theo yêu cầu bài toán cho 0,5 điểm
Ghi đúng tên điểm ở mỗi câu cho 0,25 điểm
Trình bày, chữ viết đẹp, rõ ràng cho 1 điểm.
Trang 5
Bài kiểm tra chất lượng định kỳ lần 3
Năm học 2007 – 2008 Môn thi: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao nhận đề)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 3… Trường Tiểu học………
(Học sinh làm bài ngay trên tờ giấy này)
Bài 1: (1 điểm)
a) Khoanh tròn số lớn nhất trong các số sau
b) Khoanh tròn số bé nhất trong các số sau
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 5716 + 1749
………
………
………
c) 1810 x 5 ………
………
………
b) 2340 - 512
………
………
………
d) 2896 : 4 ………
………
………
Bài 3: (1 điểm) Viết tên các tháng thích hợp vào các câu sau:
Trong một năm:
a) Những tháng có 31 ngày là: ………
b) Những tháng có 30 ngày là: ………
c) Tháng có 28 (hoặc 29 ngày là): …………
Bài 4: (2 điểm) Cho hình tròn tâm O, có bán kính bằng 2 cm (Như hình vẽ).
a) Hãy vẽ bán kính OM, đường kính AB
b) Tính độ dài của bán kính OM và đường kính AB
………
2cm
Điểm
.
Trang 6c) Tâm O là trung điểm của đoạn thẳng nào?
………
Bài 5: (2 điểm) Muốn lát nền 5 căn phòng như nhau cần 2550 viên gạch Hỏi muốn lát nền 6 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch? Bài giải: ………
………
………
………
………
Bài 6: (1đ) Hãy thống kê số kg gạo của các bao gạo trong hình vẽ vào bảng thống kê? Bao I II III IV V Số kg gạo Nhìn vào bảng hãy điền tên bao gạo hay số kg gạo vào chỗ chấm ở các câu sau: - Bao đựng nhiều gạo nhất là bao số………
- Bao đựng ít gạo nhất là bao số ………
- Bao II và bao IV đựng được số kg gạo là ………
Chú ý: Trình bày và chữ viết đẹp cho 1 điểm.
Trang 7
Đáp án và hướng dẫn chấm bài thi định kỳ lần 3
năm học 2007 –2008 Môn : Toán lớp 3
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: (1 điểm) HS làm đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Bài 2: (2 điểm) HS đặt tính và tính đúng mỗi bài cho 0,5 điểm.
0
Bài 3: (1 điểm)
HS ghi đúng các tháng vào câu trả lời cho 0,1 điểm, trả lời đúng toàn bài cho 1 điểm a) Những tháng có 31 ngày là : Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12
b) Những tháng có 30 ngày là: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
c) Tháng có 28 hoặc 29 ngày là: Tháng 2
Bài 4: (2 điểm)
a) (0,75 điểm)
Học sinh vẽ đúng bán kính OM cho 0,25 điểm Vẽ đúng đường kính AB cho 0,5 điểm
b) (0,75 điểm) Tính đúng độ dài OM: Bán kính OM = 2 cm cho 0,25 điểm
Độ dài đường kính AB là: 2 x 2 = 4 (cm) cho 0,5 điểm
c) (0,5 điểm) Trả lời đúng tâm O là trung điểm của đoạn thẳng AB cho 0,5 điểm
Bài 5: (2 điểm) HS đặt lời giải và giải đúng cho 2 điểm.
Có thể giải bằng cách sau:
Số viên gạch cần để lát 1 căn phòng là:
Số viên gạch cần để lát 6 căn phòng là:
6 x 510 = 3060 (viên)
Đáp số: 3060 viên gạch
HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Bài 6: (1 điểm)
x
Trang 8Trình bày và chữ viết đẹp cho 1 điểm.