Những dụng cụ nào sau đây được gọi là bình chia độ A.. Thể tích của lượng mì chứa trong túi là 70g B.. Lượng chất mì chứa trong túi là 70g D.. Thể tích của vật rắn không thấm nước hình
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN VẬT LÍ 6
Tỉ lệ thực dạy Trọng số Nội dung
( chủ đề) Tổng số
tiết thuyết Lí (Cấp LT
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
Khối lượng – đo khối lượng 1 1 0.7 0.3 10.0 4.28
Tìm hiểu kết quả tác dụng lực 1 1 0.7 0.3 10.0 4.28
Số lượng 13 câu ( Chuẩn kiến thức- kĩ năng)
Nội Dung
Tổng Điểm
Tìm hiểu kết quả tác dụng
lực
3đ 2 câu2đ 3 câu3đ 2 câu2đ 10đ
Trang 2Trường THCS Nguyễn Hoa KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và Tên : ………Lớp : … Môn Vật Lý 6
A TRẮC NGHIỆM (3Đ)
(Chọn phương án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu)
Câu1 Thước kẽ bên có ĐCNN là
A 0 cm B 0,5cm C 1cm D 0,05cm
Câu 2 Những dụng cụ nào sau đây được gọi là bình chia độ
A Bình đựng nước có ghi 500lít B Ống nghiệm có ghi 200 cm3
C Chai lọ có ghi 330 ml D Cả A,B,C đều đúng
Câu 3 Trên bao gói mì tôm có 70 g, số đó chỉ
A Thể tích của lượng mì chứa trong túi là 70g
B Trọng lượng của bao gói mì là 70g
C Lượng chất mì chứa trong túi là 70g
D Số hiệu của loại mì đó là 70g
Câu 4 Thể tích của vật rắn không thấm nước ( hình bên) là
A 45cm3 B 40cm3 C 10cm3 D 5cm3
Câu 5 Trường hợp nào sau đây xảy ra hai lực cân bằng
A B C D
Câu 6 Trọng lượng của quả nặng 100g là:
A 0N B 1N C 10N D 100N
B TỰ LUẬN (7Đ)
Câu7 (0,5đ) Độ dài của mũi tên ( hình vẽ) là bao nhiêu ?
Câu8 (1đ) Nêu các phương án để có thể đo thể tích vật rắn ?
Câu9 (1đ) Hai lực cân bằng là gì ?
Câu10 (1đ) Nhãn dán trên thân chai nước suối có ghi 500ml Chai đó có GHĐ và ĐCNN là bao nhiêu?
Câu11(1đ) Khi dùng cân RôBecVan để xác định khối lượng của vật Trước khi cân cần chú ý điều gì
ở chiếc cân ?
Câu12(1đ) Tại sao mọi vật đều có xu hướng rơi xuống đất ?
Câu 13(1,5đ) a) Nêu và chỉ rõ lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động chậm lại ?
b) Nêu và chỉ rõ lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động nhanh lên ? c) Nêu và chỉ rõ lực tác dụng lên vật làm vật bị biến dạng ?./
cm 3
50
30
20
10
Cm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Cm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trang 3ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm
Chọn phương án đúng (3đ) Mỗi phương án đúng đạt 0,5đ
B TỰ LUẬN (4,Đ)
Câu7 (0,5) Độ dài l = 8,5 cm Ghi thiếu đơn vị hoặc ghi sai thì trừ 0,25đ
Câu8(1đ) Phương án 1 Dùng bình chia độ , nếu vật rắn thả lọt vào bình chia độ 0,5đ
Phương án 2 Nếu vật rắn không thả lọt vào bình chia độ
thì dùng bình chia độ kết hợp bình tràn 0,5đ
Câu9(1đ) – Hai lực cùng tác dụng lên một vật 0,5đ
- Hai lực cùng phương, ngược chiều 0,25đ
- Hai lực có cường độ bằng nhau 0,25đ Câu10(1đ) Chai có GHĐ : 500ml 0,5đ Ghi thiếu hoặc ghi sai đơn vị trừ 0,25đ ĐCNN: 500ml 0,5đ Ghi thiếu hoặc ghi sai đơn vị trừ 0,25đ Câu11(1đ) Chú ý: Kim cân chỉ đúng vạch 0 (vạch giữa) trên bản chỉ thị chưa 0,75đ Nếu chưa, điều chỉnh để đòn cân được thăng bằng 0,25đ Câu12(1đ) Vì mọi vật đều bị Trái Đất tác dụng 1 lực hút lên vật 1đ Câu13(1,5đ)
Nếu chưa chỉ rõ lực tác dụng lên vật mỗi trường hợp thì trừ 0,25đ