Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuôngA. Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.. Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình
Trang 1Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 399
Câu 1 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC
B Nếua ⊥ bvàa ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)
C Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)
D Nếua ⊥ (α)vàb ⊥ (α)thìa ∥ b
Câu 4 Cho tứ diện đều ABC D Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
Trang 2Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Câu 14 Cho hình lập phương ABC D.A0B0C0D0 Góc giữa hai đường thẳngB A0vàC Dbằng
Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 19 Cho hình chópS.ABC D có đáy là hình vuông cạnha,S Avuông góc với đáy vàS A =
ap
2 Số đo của góc giữa đường thẳngSC và mặt phẳng(ABC D)bằng
Trang 3Câu 20 Cho hình chóp S.ABC D có đáy là hình thoi tâm O và SO ⊥ (ABC D) Khi đó đườngthẳngAC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
Trang 4,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
Câu 32 Cho hình chópS.ABCcó đáy là tam giác vuông tạiB vàS A ⊥ (ABC ) Mệnh đề nào sauđây đúng?
A Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
B Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
C Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
D Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
Trang 5Câu 38 Có bao nhiêu giá trị của tham sốmđểlim
p3
2
Câu 41 Xét phương trình sau trên tập số thực x3+ x = a (1) Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định dưới đây?
A Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a B Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R
Câu 42 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
Trang 6Câu 47 Cho hình chópS.ABC D cóS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx
(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC
p3
p3
Tìm điều kiện của tham sốa, b
để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
HẾT
Trang 7Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 400
Câu 1 Tínhlim 1
n8
Câu 2.
Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Trang 8Câu 11 Tính giới hạn lim
Câu 12 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
C Nếua ⊥ bvàa ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)
D Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)
Câu 15 Cho tổng của một cấp số nhân lùi vô hạnS = 1−1
A Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
C Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
D Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
Câu 19 Giá trị của giới hạn lim
Trang 9,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 27 Cho hình lập phươngABC D.A1B1C1D1 Góc giữa hai đường thẳngACvàD A1bằng
Câu 29 Cho tứ diện ABC Dvới đáyBC Dlà tam giác vuông cân tạiC Các điểmM,N,P,Q lầnlượt là trung điểm của AB,AC,BC,C D Góc giữaM N vàPQbằng
Trang 10A Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a B Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a.
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a D Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R
Câu 39 Cho dãy số(u n)vớiu n=pn2+ an − 3 −pn2+ n, trong đóa là tham số thực Tìmađể
lim u n= 3
Trang 11Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−5;5] để
Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
bằng
A. 2
p5
p5
p3
3
Trang 12Câu 47 Cho hình chópS.ABC D cóS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx
(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC
p3
p6
Tìm điều kiện của tham sốa, b
để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 13Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 401
C Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)
D Nếua ⊥ bvàa ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)
Câu 3 Tínhlim 1
n8
Câu 4 Cho tứ diện đều ABC D Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Câu 8 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC
Câu 9 Cho tứ diệnABC DcóGlà trọng tâm tam giácBC D Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 14A Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
B Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
C Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
D Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
Trang 15Câu 20 Cho dãy sốu n = n(pn2+ 1 − n) Khi đólim u nbằng
Trang 16Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 17Câu 40 Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0 vớiG là trọng tâm của tam giác A0B0C0 Đặt−−→A A0= −→a,
Câu 42 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
p3
2
Câu 44 Xét phương trình sau trên tập số thực x3+ x = a (1) Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định dưới đây?
A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a D Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a
Câu 45 Có bao nhiêu giá trị của tham sốmđểlim
Tìm điều kiện của tham sốa, b
để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 18Câu 50 Cho hình chópS.ABC D cóS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx
(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC
p3
p6
15.HẾT
Trang 19Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 402
Câu 1 Cho hình lập phươngABC D.A0B0C0D0 Góc giữa hai đường thẳngB A0vàC D bằng
Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Trang 20Câu 9 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC
Câu 11 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 18 Cho dãy sốu n = n(pn2+ 1 − n) Khi đólim u nbằng
Trang 21Câu 20 Trong hình hộp ABC D.A0B0C0D0ba véc-tơ nào sau đây không đồng phẳng?
A Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
B Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
C Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
D Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
Câu 30 Cho tứ diện ABC Dvới đáyBC Dlà tam giác vuông cân tạiC Các điểmM,N,P,Q lầnlượt là trung điểm của AB,AC,BC,C D Góc giữaM N vàPQbằng
Trang 22Câu 31 Giá trị của giới hạn lim
,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
bằng
A. 2
p5
p5
A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a
Trang 23Câu 40 Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm sốy = f (x) Hãy quan sát đồ thị và cho biết lim
p3
Trang 24Câu 48 Cho hình chópS.ABC D cóS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx
(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC
p3
p6
Tìm điều kiện của tham sốa, b
để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2a − 6b = 1 B. 2a − 4b = 1 C. a − 8b = 1 D. 16a − 33b = 6
HẾT
Trang 25Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 403
Câu 1 Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểmx0= −1
Trang 26Câu 11.
Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Câu 14 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
Trang 27Câu 22 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng−∞?
A Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
C Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
D Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của tham sốa sao cho lim
Trang 28Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 292
Câu 43 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
bằng
A. 2
p5
p5
5
Câu 44 Xét phương trình sau trên tập số thực x3+ x = a (1) Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định dưới đây?
A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a
Câu 45 Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0 vớiG là trọng tâm của tam giác A0B0C0 Đặt−−→A A0= −→a,
Trang 30Tìm điều kiện của tham sốa, b
để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 50 Cho hình chópS.ABC D cóS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx
(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC
p3
p3
4 HẾT
Trang 31Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 404
Câu 1 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC
C Nếua ⊥ bvàa ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)
D Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)
Trang 32Câu 11 Tínhlim 1
n8
Câu 12 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Câu 15 Cho tổng của một cấp số nhân lùi vô hạnS = 1−1
Trang 33Câu 22.
Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 23 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng−∞?
,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
A Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
C Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
D Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
Câu 29.
Trang 34Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0, M là trung điểm của B B0 Đặt
Trang 35Câu 39 Tìm giá trị của tham sốa để hàm sốy = f (x) =
A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a
Câu 42 Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm sốy = f (x) Hãy quan sát đồ thị và cho biết lim
p3
2
Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
Trang 36Tìm điều kiện của tham sốa, b
để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2a − 6b = 1 B. 2a − 4b = 1 C. 16a − 33b = 6 D. a − 8b = 1
Câu 48 Cho hình chópS.ABC D cóS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx
(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC
p3
p6
Trang 37Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 405
Câu 9 Cho tứ diện đều ABC D Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
Câu 10 Cho hình lập phương ABC D.A0B0C0D0 Góc giữa hai đường thẳngB A0vàC Dbằng
Trang 38Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Câu 13 Tính giới hạn lim
,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
Trang 39Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
A Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
B Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
C Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
D Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
Câu 23 Tính giới hạn lim
Trang 40Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
bằng
A. 2
p5
p5
Trang 41p3
Trang 42A Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a B Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R.
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a
Câu 49 Cho hình chópS.ABC D cóS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx
(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC
p6
p3
Tìm điều kiện của tham sốa, b
để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 16a − 33b = 6 B. a − 8b = 1 C. 2a − 6b = 1 D. 2a − 4b = 1
HẾT
Trang 43Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 406
Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm
có hoành độ bằng bao nhiêu?
Trang 44Câu 11 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB vàBC Tính số
đo góc giữa hai đường thẳngM NvàC D
B Nếua ⊥ bvàa ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)
C Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)
A Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
C Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.
D Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.
Câu 19 Cho tứ diện ABC Dvới đáyBC Dlà tam giác vuông cân tạiC Các điểmM,N,P,Q lầnlượt là trung điểm của AB,AC,BC,C D Góc giữaM N vàPQbằng
Trang 45Câu 21.
Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông
góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của
mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?
Trang 46Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0, M là trung điểm của B B0 Đặt
Trang 47Câu 40 Tìm giá trị của tham sốa để hàm sốy = f (x) =
A Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a B Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R
C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a
Câu 42 Cho tứ diệnABC D cóAB = C D = a GọiM vàN lần lượt là trung điểm củaADvàBC.Xác định độ dài đoạn thẳngM N để góc giữa hai đường thẳngAB vàM N bằng30◦
A. M N = a
p3
p3
Câu 45 Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC ) và S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với
AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα
bằng
p5
p5