1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra giữa kì 2 toán 11 năm 2021 2022 trường THPT bắc hưng hà thái bình

48 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 438,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuôngA. Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.. Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình

Trang 1

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 399

Câu 1 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC

B Nếua ⊥ ba ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)

C Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)

D Nếua ⊥ (α)b ⊥ (α)thìa ∥ b

Câu 4 Cho tứ diện đều ABC D Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

Trang 2

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Câu 14 Cho hình lập phương ABC D.A0B0C0D0 Góc giữa hai đường thẳngB A0vàC Dbằng

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 19 Cho hình chópS.ABC D có đáy là hình vuông cạnha,S Avuông góc với đáy vàS A =

ap

2 Số đo của góc giữa đường thẳngSC và mặt phẳng(ABC D)bằng

Trang 3

Câu 20 Cho hình chóp S.ABC D có đáy là hình thoi tâm OSO ⊥ (ABC D) Khi đó đườngthẳngAC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

Trang 4

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

Câu 32 Cho hình chópS.ABCcó đáy là tam giác vuông tạiBS A ⊥ (ABC ) Mệnh đề nào sauđây đúng?

A Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

B Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

C Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

D Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

Trang 5

Câu 38 Có bao nhiêu giá trị của tham sốmđểlim

p3

2

Câu 41 Xét phương trình sau trên tập số thực x3+ x = a (1) Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định dưới đây?

A Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a B Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R

Câu 42 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

Trang 6

Câu 47 Cho hình chópS.ABC DS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx

(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC

p3

p3

Tìm điều kiện của tham sốa, b

để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

HẾT

Trang 7

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 400

Câu 1 Tínhlim 1

n8

Câu 2.

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Trang 8

Câu 11 Tính giới hạn lim

Câu 12 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

C Nếua ⊥ ba ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)

D Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)

Câu 15 Cho tổng của một cấp số nhân lùi vô hạnS = 1−1

A Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

C Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

D Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

Câu 19 Giá trị của giới hạn lim

Trang 9

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 27 Cho hình lập phươngABC D.A1B1C1D1 Góc giữa hai đường thẳngACD A1bằng

Câu 29 Cho tứ diện ABC Dvới đáyBC Dlà tam giác vuông cân tạiC Các điểmM,N,P,Q lầnlượt là trung điểm của AB,AC,BC,C D Góc giữaM NPQbằng

Trang 10

A Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a B Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a.

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a D Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R

Câu 39 Cho dãy số(u n)vớiu n=pn2+ an − 3 −pn2+ n, trong đóa là tham số thực Tìmađể

lim u n= 3

Trang 11

Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−5;5] để

Câu 44 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

bằng

A. 2

p5

p5

p3

3

Trang 12

Câu 47 Cho hình chópS.ABC DS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx

(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC

p3

p6

Tìm điều kiện của tham sốa, b

để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 13

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 401

C Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)

D Nếua ⊥ ba ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)

Câu 3 Tínhlim 1

n8

Câu 4 Cho tứ diện đều ABC D Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Câu 8 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC

Câu 9 Cho tứ diệnABC DGlà trọng tâm tam giácBC D Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 14

A Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

B Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

C Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

D Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

Trang 15

Câu 20 Cho dãy sốu n = n(pn2+ 1 − n) Khi đólim u nbằng

Trang 16

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 17

Câu 40 Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0 vớiG là trọng tâm của tam giác A0B0C0 Đặt−−→A A0= −→a,

Câu 42 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

p3

2

Câu 44 Xét phương trình sau trên tập số thực x3+ x = a (1) Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định dưới đây?

A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a D Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a

Câu 45 Có bao nhiêu giá trị của tham sốmđểlim

Tìm điều kiện của tham sốa, b

để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 18

Câu 50 Cho hình chópS.ABC DS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx

(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC

p3

p6

15.HẾT

Trang 19

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 402

Câu 1 Cho hình lập phươngABC D.A0B0C0D0 Góc giữa hai đường thẳngB A0vàC D bằng

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Trang 20

Câu 9 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC

Câu 11 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 18 Cho dãy sốu n = n(pn2+ 1 − n) Khi đólim u nbằng

Trang 21

Câu 20 Trong hình hộp ABC D.A0B0C0D0ba véc-tơ nào sau đây không đồng phẳng?

A Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

B Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

C Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

D Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

Câu 30 Cho tứ diện ABC Dvới đáyBC Dlà tam giác vuông cân tạiC Các điểmM,N,P,Q lầnlượt là trung điểm của AB,AC,BC,C D Góc giữaM NPQbằng

Trang 22

Câu 31 Giá trị của giới hạn lim

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

bằng

A. 2

p5

p5

A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a

Trang 23

Câu 40 Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm sốy = f (x) Hãy quan sát đồ thị và cho biết lim

p3

Trang 24

Câu 48 Cho hình chópS.ABC DS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx

(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC

p3

p6

Tìm điều kiện của tham sốa, b

để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2a − 6b = 1 B. 2a − 4b = 1 C. a − 8b = 1 D. 16a − 33b = 6

HẾT

Trang 25

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 403

Câu 1 Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểmx0= −1

Trang 26

Câu 11.

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Câu 14 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

Trang 27

Câu 22 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng−∞?

A Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

C Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

D Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của tham sốa sao cho lim

Trang 28

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 29

2

Câu 43 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

bằng

A. 2

p5

p5

5

Câu 44 Xét phương trình sau trên tập số thực x3+ x = a (1) Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định dưới đây?

A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a

Câu 45 Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0 vớiG là trọng tâm của tam giác A0B0C0 Đặt−−→A A0= −→a,

Trang 30

Tìm điều kiện của tham sốa, b

để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 50 Cho hình chópS.ABC DS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx

(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC

p3

p3

4 HẾT

Trang 31

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 404

Câu 1 Cho tứ diện đều ABC D Tính góc giữa hai véc-tơ−→AB và−→BC

C Nếua ⊥ ba ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)

D Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)

Trang 32

Câu 11 Tínhlim 1

n8

Câu 12 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Câu 15 Cho tổng của một cấp số nhân lùi vô hạnS = 1−1

Trang 33

Câu 22.

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 23 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng−∞?

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

A Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

C Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

D Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

Câu 29.

Trang 34

Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0, M là trung điểm của B B0 Đặt

Trang 35

Câu 39 Tìm giá trị của tham sốa để hàm sốy = f (x) =

A Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R B Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a

Câu 42 Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm sốy = f (x) Hãy quan sát đồ thị và cho biết lim

p3

2

Câu 44 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

Trang 36

Tìm điều kiện của tham sốa, b

để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2a − 6b = 1 B. 2a − 4b = 1 C. 16a − 33b = 6 D. a − 8b = 1

Câu 48 Cho hình chópS.ABC DS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx

(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC

p3

p6

Trang 37

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 405

Câu 9 Cho tứ diện đều ABC D Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

Câu 10 Cho hình lập phương ABC D.A0B0C0D0 Góc giữa hai đường thẳngB A0vàC Dbằng

Trang 38

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Câu 13 Tính giới hạn lim

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

Trang 39

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

A Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

B Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

C Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

D Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

Câu 23 Tính giới hạn lim

Trang 40

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

bằng

A. 2

p5

p5

Trang 41

p3

Trang 42

A Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a B Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R.

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a D Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a

Câu 49 Cho hình chópS.ABC DS Avuông góc với đáy vàS A = 1, đáy là hình vuông cạnhx

(0 < x ≤ 1) Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua Avà vuông góc vớiSC

p6

p3

Tìm điều kiện của tham sốa, b

để hàm số trên liên tục tại điểmx = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 16a − 33b = 6 B. a − 8b = 1 C. 2a − 6b = 1 D. 2a − 4b = 1

HẾT

Trang 43

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi: 406

Hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình bên Hàm số gián đoạn tại điểm

có hoành độ bằng bao nhiêu?

Trang 44

Câu 11 Cho tứ diện đềuABC D GọiM , N lần lượt là trung điểm các cạnh ABBC Tính số

đo góc giữa hai đường thẳngM NC D

B Nếua ⊥ ba ⊥ c, đồng thờib , c cắt nhau vàb , cnằm trong(α)thìa ⊥ (α)

C Nếua ⊥ (α)thìavuông góc với mọi đường thẳng nằm trong(α)

A Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

B Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

C Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông.

D Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông.

Câu 19 Cho tứ diện ABC Dvới đáyBC Dlà tam giác vuông cân tạiC Các điểmM,N,P,Q lầnlượt là trung điểm của AB,AC,BC,C D Góc giữaM NPQbằng

Trang 45

Câu 21.

Cho hình chópS.ABC Dcó đáy là hình vuông vàS Avuông

góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

,mlà tham số Có bao nhiêu giá trị của

mđể hàm số đã cho liên tục tạix = 2?

Trang 46

Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0, M là trung điểm của B B0 Đặt

Trang 47

Câu 40 Tìm giá trị của tham sốa để hàm sốy = f (x) =

A Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix ≥ a B Phương trình(1)có nghiệm∀a ∈ R

C Phương trình(1)chỉ có nghiệm khix > a D Phương trình(1)vô nghiệm khix ≥ a

Câu 42 Cho tứ diệnABC DAB = C D = a GọiMN lần lượt là trung điểm củaADBC.Xác định độ dài đoạn thẳngM N để góc giữa hai đường thẳngABM N bằng30◦

A. M N = a

p3

p3

Câu 45 Cho hình chóp S.ABCS A ⊥ (ABC )S A = ap5, đáy là tam giác vuông tại A với

AB = a, AC = 2a Gọi α là góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (SBC ) Giá trị của tanα

bằng

p5

p5

Ngày đăng: 22/03/2022, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm